1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

FOOD AND DRINKS

2 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 18,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ StructuresːCấu trúc1.. What’s your favourite food?: Món ăn bạn yêu thích là gì?. I like fish: Mình thích cá 2.. Do you like meat?: Bạn có thích thịt không?. No, I don’t: Không, mình

Trang 1

Name: TEST4 Date: Saturday, June 08, 2024

UNIT 2: FOOD and drinks

I Vocabulary: Từ vựng

- egg/ eg/ (n) trứngː trứng

- cheese / tʃiː trứngz/ (n) pho mátː trứng

- chicken / ˈtʃɪkɪn/(n) thịt gàː trứng

- cake / keɪk/ (n) bánhː trứng

- chocolate / ̈tʃɒkl t/(n)ət/(n) ː trứng sô cô la

- meat / mɪː trứngt/(n) thịtː trứng

- ice- cream/ ais- krɪː trứngm/(n) kemː trứng

- hamburger/ ˈhæmbɜː trứngg r/(n)ət/(n) ː trứng bánh kẹp rau

- candy/ ˈkændɪ/ (n) kẹoː trứng

- beef/ b f/ (n) thịt bòɪː trứng ː trứng

- milk /milk/ (n) sữaː trứng

- soda/ s ud / (n): nước sô a ( nước có ga)ˈ əudə/ (n): nước sô đa ( nước có ga) əudə/ (n): nước sô đa ( nước có ga) đa ( nước có ga)

- tea/ t / (n) tràɪː trứng ː trứng

- mineral water / m n r l w t /(n) nước khoángˈ ɪ əudə/ (n): nước sô đa ( nước có ga) əudə/ (n): nước sô đa ( nước có ga) ˈ ɒ əudə/ (n): nước sô đa ( nước có ga) ː trứng

- orange juice/ r nd d u s/ (n)ˈɒ ɪ ʒ dʒuːs/ (n) ʒ dʒuːs/ (n) ː trứng : nước cam ép

- apple juice/ æpl d u s/ (n) nước táo épˈ ʒ dʒuːs/ (n) ː trứng ː trứng

Trang 2

II/ StructuresːCấu trúc

1 What’s your favourite food?: Món ăn bạn yêu thích là gì?

I like fish: Mình thích cá

2 Is it cheese? : Đó có phải phô mát không?

No, it isn’t: Không, không phải.

3 Is it cake?: Đó có phải bánh không?

Yes, it is: Đúng, đúng vậy

4 Is it cake or hamburger? : Đó là bánh hay bánh kẹp rau? It’s cake: Đó là bánh

5 Do you like cake?: Bạn có thích bánh không?

Yes, I do: Có, mình có

6 Do you like meat?: Bạn có thích thịt không?

No, I don’t: Không, mình không.

III Homework: (Bài tập về nhà)

1 Copy the photo ( Chép t phô tô vào v ghi) ờ phô tô vào vở ghi) ở ghi)

vào v bài t p H c thu c lòng) ở ghi) ập Học thuộc lòng) ọc thuộc lòng) ộc lòng)

Ngày đăng: 21/08/2020, 09:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w