1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sinh truong va phat trien o dong vat

57 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 9 MB
File đính kèm Sinh truong va phat trien o dong vat.rar (8 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tựcon trưởng thành.. Phát triển qua biến thái hoàn toàn Phá

Trang 2

I I

II I I V

Trang 3

Sinh trưởng: là sự tăng lên về kích thước, khối lượng của cơ thể động vật theo thời gian

Trang 4

Tốc độ sinh trưởng của các mô và cơ quan khác nhau trong cơ thể diễn ra khác nhau.

Trang 5

Sự phát triển của động vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau: sinh trưởng, biệt hóa tế bào và phát sinh hình thái cơ quan

và cơ thể.

Trang 6

Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển

Nòng nọc phải đạt đến kích thước nào đó mới

có thể biến thành ếch

Trang 7

Tốc độ sinh trưởng cũng không đồng đều ở

các giai đoạn phát triển khác nhau

Trang 8

Sinh trưởng tối đa của cơ thể đạt ở tuổi trưởng

thành và tùy thuộc mỗi loài động vật

Thằn lằn (10cm)

Trăn (10m)

Trang 9

Sinh trưởng tối đa của cơ thể đạt ở tuổi trưởng

thành và tùy thuộc mỗi loài động vật

Gà ri (1,5kg)

Gà Hồ (3-4kg)

Trang 10

2 giai đoạn

ST và PT Giai đoạn

phôi Giai đoạn hậu phôi

Trang 11

a Giai đoạn phôi

Hợp tử Hợp tử

Phôi nang

Phôi nang

Phôi vị Phôi vị

Mầm cơ quan

Mầm cơ quan

Trang 12

b Giai đoạn hậu phôi

Phát triển không qua

biến thái

Phát triển qua biến thái

Trang 13

I

II I

I V I

Trang 14

Phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự

con trưởng thành

Đa số động vật có xương sống và rất nhiều loài động vật không xương sống phát triển không qua biến thái

Trang 15

Phát triển không qua

biến thái ở người

Phát triển không qua

biến thái ở gà

Trang 16

2.1 Phát triển qua biến thái hoàn toàn

Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà ấu trùng có hình dạng, cấu tạo và sinh lí rất khác với con trưởng thành, trải qua giai đoạn trung gian,

ấu trùng biến đổi thành con trưởng thành

Có ở đa số loài côn trùng (bướm, ruồi, ong…) và lưỡng cư, …

Trang 17

2.1 Phát triển qua biến thái hoàn toàn

Trang 18

Chu trình phát triển của ếch

Trang 19

2.1 Phát triển qua biến thái hoàn toàn

Chu trình phát triển của bướm

Trang 20

2.2 Phát triển qua biến thái không hoàn toàn

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn

là kiểu phát triển mà ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện , trải qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến đổi thành con trưởng thành

Gặp ở một số loài côn trùng như: châu chấu, cào cào, gián,…

Trang 21

2.2 Phát triển qua biến thái không hoàn toàn

Chu trình phát triển của châu chấu

Trang 22

2.2 Phát triển qua biến thái không hoàn toàn

Chu trình phát triển của gián

Trang 23

I I I

II

I

I V

Trang 25

1.1 Giới tính

Trang 26

1.2 Các hormon sinh trưởng và phát triển ở

động vật có xương sống

Trang 27

1.2 Các hormon sinh trưởng và phát triển ở

động vật có xương sống

Tuyến yên

Tuyến tụy Buồng trứng Tinh

Trang 29

1.2 Các hormon ST-PT ở động vật có xương sống

Hormon GH

Trang 30

1.2 Các hormon ST-PT ở động vật có xương sống

Hormon GH

Trang 31

1.2 Các hormon ST-PT ở động vật có xương sống

Hormon GH

Trang 32

1.2 Các hormon ST-PT ở động vật có xương sống

Tirôxin

Trang 33

1.2 Các hormon ST-PT ở động vật có xương sống

Tirôxin

Trang 34

1.2 Các hormon ST-PT ở động vật có xương sống

Hormon sinh dục (testosteron và ơstrogen)

Trang 35

1.2 Các hormon ST-PT ở động vật có xương sống

 Kích thích sinh trưởng và phát triển mạnh ở giai đoạn dậy thì

 Kích thích hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp

Hormon sinh dục (testosteron và ơstrogen)

Trang 36

1.2 Các hormon ST-PT ở động vật có xương sống

Hormon sinh dục (testosteron và ơstrogen)

Trang 37

1.2 Các hormon ST-PT ở động vật có xương sống

Chu kì kinh nguyệt và điều hòa chu kì kinh nguyệt

Trang 38

1.2 Các hormon ST-PT ở động vật có xương sống

Chu kì kinh nguyệt và điều hòa chu kì kinh nguyệt

Kéo dài khoảng 21 – 31 ngày

Có thể chia làm 3 giai đoạn:

+ Gđ hành kinh

+ Gđ tăng sinh

+ Gđ chế tiết

Trang 40

1.2 Các hormon ST-PT ở động vật có xương sống

Chu kì kinh nguyệt và điều hòa chu kì kinh nguyệt

Hoạt động của buồng trứng

Giai đoạn tăng sinh

Trang 41

1.2 Các hormon ST-PT ở động vật có xương sống

Chu kì kinh nguyệt và điều hòa chu kì kinh nguyệt

Giai đoạn chế tiết

+ Nếu trứng không được

thụ tinh, thể hoàng bị thoái

hóa gây co bóp dạ con →

xuất huyết niêm mạc dạ con

(hành kinh)

Hoạt động của buồng trứng

Trang 42

1.2 Các hormon ST-PT ở động vật có xương sống

Chu kì kinh nguyệt và điều hòa chu kì kinh nguyệt

Gđ hành kinh

+ Niêm mạc dạ con bong

ra và đi hết ra ngoài cùng với

máu

Hoạt động của dạ con

Trang 43

1.2 Các hormon ST-PT ở động vật có xương sống

Chu kì kinh nguyệt và điều hòa chu kì kinh nguyệt

Hoạt động của dạ con

Giai đoạn tăng sinh

+ Dưới tác dụng của

hormon progesteron, lớp tế

bào niêm mạc dạ con được

tái tạo trở lại

Trang 44

1.2 Các hormon ST-PT ở động vật có xương sống

Chu kì kinh nguyệt và điều hòa chu kì kinh nguyệt

Hoạt động của dạ con

Giai đoạn chế tiết

+ Nếu trứng được thụ tinh:

lớp niêm mạc dạ con phát

triển nhanh chóng chuẩn bị

điều kiện để phôi làm tổ và

Trang 45

1.2 Các hormon ST-PT ở động vật có xương sống

Hormon sinh dục (testosteron và ơstrogen)

Trang 46

1.3 Các hormon ST-PT ở động vật không xương sống

Ecđixơn và Juvenin

Chu trình phát triển của bướm

Trang 47

1.3 Các hormon ST-PT ở động vật không xương sống

Ecđixơn và Juvenin

Trang 48

1.3 Các hormon ST-PT ở động vật không xương sống

Ecđixơn và Juvenin

Trang 50

2.2 Nhân tố môi trường

 Điều kiện môi trường như: O2, CO2, nước, muối khoáng, ánh sáng, nhiệt độ, … đều gây ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của các loài động vật

 Mỗi loài sinh vật động trưởng và phát triển trong một điều kiện môi trường nhất định

Trang 51

I I

II I

I

V

I

Trang 52

a Cải tạo giống

Lai giống

Trang 53

Công nghệ phôi

a Cải tạo giống

Trang 54

Thụ tinh nhân tạo

a Cải tạo giống

Trang 55

Bằng việc sử dụng thức ăn nhân tạo chứa

đầy đủ chất dinh dưỡng, cải tạo chuồng trại,

sử dụng hormon và chất kích thích sinh trưởng.

b Cải tạo môi trường

Trang 56

a Cải thiện dân số

 Áp dụng các biện pháp tư vấn y sinh học hiện đại như “chọc dò dịch ối” và “ sinh thiết tua nhau thai”, …

 Sử dụng công nghệ thụ tinh trong ống nghiệm, công nghệ tế bào gốc, … góp phần chữa các bệnh

vô sinh, các sai lệch trong quá trình phát triển của trẻ sơ sinh

Trang 57

b Kế hoạch hóa gia đình

Các biện pháp tránh thai

Ngày đăng: 20/08/2020, 22:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w