1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai giang nuoc cung

1 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 131,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nước cứng Định nghĩa Cách đánh giá nước cứng Phân loại Cách làm mềm nước cứng Nước cứng Định nghĩa Cách đánh giá nước cứng Phân loại Cách làm mềm nước cứng Nước cứng Định nghĩa Cách đánh giá nước cứng Phân loại Cách làm mềm nước cứng

Trang 1

Chuyêêêên n n đề đề đề llllýýýý thuy thuy thuyếếếếtttt Gi Giá á áo o o vi vi viêêêên: n: n: Ths Ths Ths B B Bù ù ùiiii Quang Quang Quang Ch Ch Chíííính nh

Kh

Khố ố ốiiii 2 2 2 –––– C C Cử ử ửa a a Nam Nam Nam –––– TP TP TP Vinh Vinh Page Page 1 1

N Nướ ướ ướcccc ccccứ ứ ứng ng 1.

1 Đị Đị Định nh nh ngh ngh nghĩĩĩĩa: a:

a N N Nướ ướ ướcccc ccccứ ứ ứng ng ng: Là nước thiên nhiên (sông, suối, ao, hồ ) có chứa một lượng đáng kể ion Ca2+, Mg2+(kể cả Fe2+)

b N N Nướ ướ ướcccc m m mềềềềm m m: Là nước thiên nhiên không chứa hoặc chứa một lượng không đáng kể ion Ca2+, Mg2+

2.

2 C C Cá á ách ch ch đá đá đánh nh nh gi gi giá á á độ độ độ ccccứ ứ ứng ng ng ccccủ ủ ủa a a n n nướ ướ ước: c:

� Độ cứng của nước là đại lượng biểu thị hàm lượng Ca2+, Mg2+được tính theo:

� Mili đương lượng gam/ lit Mili đương lương gam được tính =

A

A

n

M

như: mđl(Ca2+) =

2

40 , mđl(Mg2+) =

2 24

� Mili ml/lit

3.

3 Ph Ph Phâ â ân n n lo lo loạ ạ ại: i: i: Có 3 loại nước cứng:

a. N Nướ ướ ướcccc ccccứ ứ ứng ng ng ttttạ ạ ạm m m th th thờ ờ ờiiii: Là nước do muối Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2 gây ra (Nó được gọi là nước cứng tạm thời vì ta có thể loại bỏ ion Ca2+, Mg2+bằng cách đun nóng)

b. N Nướ ướ ướcccc ccccứ ứ ứng ng ng vvvvĩĩĩĩnh nh nh ccccử ử ửu u u: Là nước do muối CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4 gây ra (Nó được gọi là nước cứng vĩnh cửu vì ta không thể loại bỏ ion Ca2+, Mg2+bằng cách đun nóng)

c. N Nướ ướ ướcccc ccccứ ứ ứng ng ng to to toà à àn n n ph ph phầ ầ ần n n: Là nước cứng có chứa tát cả các ion trên: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-

Chỉ tiêu đánh giá độ cứng toàn phần:

Độ cứng toàn phần

0,17-2 mili mol/lit ion Ca2+, Mg2+

2-4 mili mol/lit ion Ca2+, Mg2+

4-6 mili mol/lit ion Ca2+, Mg2+

4 C Cá á ách ch ch llllà à àm m m m m mềềềềm m m n n nướ ướ ướcccc ccccứ ứ ứng: ng: ng: Có 2 phương pháp:

a Ph Ph Phươ ươ ương ng ng ph ph phá á áp p p k k kếếếếtttt ttttủ ủ ủa a a:

� Dùng nhiệt độ: phương pháp này chỉ làm mất độ cứng tạm thời.

Ca(HCO3)2 ⎯⎯→t0 CaCO3↓ + CO2↑ + H2O

Mg(HCO3)2 ⎯⎯→t0 MgCO3↓ + CO2↑ + H2O

� Dùng hóa chất:

� D D Dù ù ùng ng ng Ca(OH) Ca(OH) 2 ho hoặ ặ ặcccc NaOH NaOH NaOH: chỉ làm mất độ cứng tạm thời.

Ca(OH)2+ Ca(HCO3)2 ⎯⎯→t0 CaCO3↓ + 2H2O

Ca(OH)2+Mg(HCO3)2 ⎯⎯→t0 MgCO3↓ + CaCO3↓ + 2H2O

� D D Dù ù ùng ng ng NaCO NaCO 3 ho hoặ ặ ặcccc Na Na 3 PO 4: làm mất độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu

Na2CO3+ MgCl2 ⎯⎯→MgCO3↓+2NaCl

↓ +

⎯→

4

b Ph Ph Phươ ươ ương ng ng ph ph phá á áp p p trao trao trao đổ đổ đổiiii ion ion ion:

Ngày đăng: 16/08/2020, 21:52

w