Đề cương gây mê hồi sức Đề cương gây mê hồi sứcĐề cương gây mê hồi sứcĐề cương gây mê hồi sứcĐề cương gây mê hồi sứcĐề cương gây mê hồi sứcĐề cương gây mê hồi sứcĐề cương gây mê hồi sứcĐề cương gây mê hồi sứcĐề cương gây mê hồi sứcĐề cương gây mê hồi sứcĐề cương gây mê hồi sứcĐề cương gây mê hồi sứcĐề cương gây mê hồi sứcĐề cương gây mê hồi sứcĐề cương gây mê hồi sứcĐề cương gây mê hồi sức
Trang 1CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM GÂY MÊ HỒI
2 Nguy cơ tử vong trong quá trình điều trị u trung thất chỉ có thể xảy ra trong giai đoạn chọn câu sai :
a Không thể tử vong trong giai đoạn dẫn đầu
b Có thể tử vong trong giai đoạn bóc tách u
c Có thể tử vong trong giai đoạn hậu phẫu
d Có thể tử vong trong giai đoạn hóa trị
Trang 26: Những bệnh nhân u trung thất đã được hóa trị hoặc xạ trị, ngoài cân làm thêm xét nghiệm gì sau trong quá trình chuẩn bị tiền mê:
a Chụp CT, hoặc MRI
b X quang phổi, ECG, siêu âm tổng quát
c Khí máu, ion đồ
d chức năng gan, chức năng thận
7: Những chuẩn bi ̣cần thiết trong tiền phẩu, chọn câu sai:
a chụp CT, hoặc MRI
b Không cần giải thích cho thân nhân
c Đăng ký máu
d Chuẩn bị máy thởlâm sàng để chẩn đoán, cần thiết phải
8: U trung thất chèn ép tĩnh mạch chủ trên, chọn đường truyền ngoại biên nào là tốt nhất
a, Tĩnh mạch cảnh ngoài
b, Tĩnh mạch khuỷa tay
c, Tĩnh mạch chi dưới
d, Tĩnh mạch vùng đầu
9: Lựa chọn tĩnh mạch chi dưới ở bệnh nhân u trung thất có chèn ép tĩnh mạch chủ trên vì
a Đường truyền lớn dễ truyền hồng cầu lắng
b Tĩnh mạch lớn nên dẫn đầu bằng thuốc mê tĩnh mạch có hiệu quả nhanh hơn ở tay
c Đường về trung tâm không bị cản trở bởi u trung thất nên dùng các loại thuốc có hiệu quả nhất là thuốc cấp cứu
10: Tư thế quan trọng nhất khi dẫn đầu ở bệnh nhân bị u trung thất chèn ép khí phế
Trang 411: Dẫn đầu cho bệnh nhân u trung thất chèn ép các cơ quan
a Tư thế thích hợp, tiền mê, thuốc mê tĩnh mạch, giãn cơ, đặt NKQ
b Tư thế thích hợp, tiền mê, thuốc mê hô hấp, giãn cơ, đặt NKQ
c Tư thế thích hợp, oxy 100%, thuốc mê sevoflurane , đặt
NKQ 12: Dẫn đầu cho bệnh nhân u trung thất không chèn ép các
cơ quan
a Tiền mê, thuốc mê tĩnh mạch, giãn cơ, đặt NKQ
b Tiền mê, thuốc mê hô hấp, giãn cơ, đặt NKQ
c Midazolam liều cao , fetanyl liều cao, Rocuronium, đặt NKQ
d Tất cả đúng
13: Các thủ thuật trong gây mê – phẫu thuật u trung
thất a.Đặt thông tiểu
15: Duy trì mê trong phẫu thuật, chọn câu sai
a Isoflurane hoặc ketamine + fentanyl + rocuronium
b Sevoflurane hoặc ketamine + fentanyl + rocuronium
c Etomidate hoặc ketamine + fentanyl + rocuronium
16: Theo dõi bệnh nhân gây mê- phẫu thuật u trung thất Chọn câu sai
a Tri giác, Capnography, HA, CVP, SpO2, ECG, nước tiểu, lượng máu mất
b Capnography , HA, CVP, SpO2, ECG, nước tiểu, lượng máu mất
c Tri giác, Capnography ,HA, CVP, SpO2, ECG, nước tiểu, lượng máu mất, thân nhiệt 17: kết thúc cuộc gây mê-phẫu thuật
a Rút nội khí quản tại phòng mổ
Trang 5b Chuyển ra hồi tỉnh và rút nội khí quản tại phòng hồi tỉnh khi bệnh nhân tỉnh
c Chuyển ra hồi tỉnh và rút nội khí quản tại phòng hồi tỉnh khi bệnh nhân tỉnh Sau đó
chuyển khoa ngoại tổng hợp
d.Chuyển khoa hồi sức ngoại và thở máy
18: Những vấn nào sau đây không an toàn cho bệnh nhân
a Tuân thủ quy trình Checklist an toàn phẫu thuật của bệnh viện
b chắc chắn có máu mới đưa bệnh vào phòng mổ
c Phẫu thuật để Sinh thiết u trung thất không cần phải đăng ký máu
d Phối hợp của ê kíp phẫu thuật trên bệnh nhân có dấu hiệu chèn ép: phẫu thuật viên, dụng cụ viên, gây mê có mặt và chuẩn bị sẵn sàng
19: Nguyên nhân gây tắc ruột :
20: chẩn đoán và điều trị bệnh nhân tắc ruột chọn câu sai:
a Tất cả bệnh nhân tắc ruột đều phải phẫu thuật
b Chụp X quang bụng có thể chẩn đoán tắc ruột
c Tắc ruột do dính sau mổ ruột thừa là một cấp cứu nhưng không cần mổ khẩn cấp
d xoắn ruột là một loại tắc ruột cần phải mổ cấp cứu
khẩn 21: Ruột xoay bất toàn chọn câu đúng:
a Là loại tắc ruột do dây chằng
Trang 6a Có thể tiền mê để tháo lồng bằng hơi
b Có thể gây tê để tháo lồng bằng hơi
c Có thể gây mê nội khí quản để tháo lồng bằng hơi
d Gây mê mask để tháo lồng bằng hơi
25: Khám tiền mê cho bệnh nhân tắc ruột cần phải phẫu thuật cần lưu ý :
a Rối loạn huyết động
b Rối loạn điện giải
c Dấu hiệu mất nước
d Dấu hiệu suy hô hấp
28: chuẩn bị tiền phẫu cho bệnh nhân tắc ruột chọn câu đúng :
a Điều chỉnh huyết động thật ổn định rồi mới đưa vào phòng mổ
b Điều chỉnh điện giải trở về bình thường rồi đưa vào phòng mổ
c Điều chỉnh kiềm toan trở về bình thường rồi đưa vào phòng mổ
d Chỉ cần đảm bảo thể tích tuần hoàn, huyết động tương đối, các rối loạn khác tiếp tục điều
Trang 7chỉnh trong quá trình phẫu thuật
29: Nguy cơ nguy hiểm thường gặp khi dẫn đầu trên bệnh nhân tắc ruột , chọn
câu sai a.Trào ngược dạ dày thực quản, gây hít sặc
b Rối loạn huyết động nặng hơn sau khi cho
thuốc mê c.Suy hô hấp nặng hơn sau khi dẫn đầu
d Tình trạng điện giải vẫn như trước khi chuyển vào
phòng mổ 30: Các bước khi dẫn đầu cho bệnh nhân tắc ruột ,
chọn câu sai
a Gắn các phương tiện theo dõi, dẫn mê nhanh, thủ thuật Sellick,Succinylcholine, đặt NKQ
b Gắn các phương tiện theo dõi, hút dạ dày, dẫn mê nhanh, thủ thuật Sellick, Succinylcholine, đặt NKQ
c Gắn các phương tiện theo dõi, hút dạ dày, dẫn mê nhanh, thủ thuật Sellick, Rocuronium liều cao,, đặt
NKQ
31: mục đích của ấn sụn nhẫn (thủ thuật sellick), chọn câu sai
a Kỹ thuật này nhằm ngăn ngừa trào ngược thụ động dịch dạ dày vào hầu họng,
vào phổi b Được thực hiện sau khi bệnh nhân vừa mất tri giác
c Khi cổ duỗi tối đa,ấn nhẹ nhàng lên sụn nhẫn, đè thực quản lên cột sống
d Thực hiện thủ thuật này liên tục cho tới khi đặt được NKQ dù bệnh nhân bị
nôn ói 32: Các thủ thuật trong gây mê hồi sức cho bệnh nhân phẫu thuật tắc ruột
a Lập đường truyền tĩnh mạch ngoại
biên b Đặt thông dạ dày
Trang 8e Lượng máu mất
f tất cả đúng
34: Gây mê cho bệnh nhân xoắn ruột cần lưu ý những vấn đề nào sau đây
a Là một cấp cứu ngoại khoa khẩn
b Phải chuẩn bị máu và các chế phẩm của máu đầy đủ
c Vừa điều chỉnh các rối loạn vừa phẫu thuật
d Bơm máu hoăc huyết tương hoăc HES
37: Bệnh nhân phải tháo lồng bằng hơi nhiều lần liên tiếp thì dùng áp lực nào
sau đây a 80; 100; 120 cmH2O
Trang 940: Chỉ định phẫu thuật nội soi, ngoại trừ
a Viêm ruột thừa cấp
b Lồng ruột giờ thứ 5
c Nang ống mật chủ
d Còn ống động mạch
41: khám tiền mê cho bệnh nhân có chỉ định mổ nội soi, cần lưu ý những bệnh lý kèm theo nào sau
a Tim mạch, hô hấp, xơ gan Tăng nhãn áp
b Hệ niệu, hệ sinh dục, hệ tiêu hóa
c Hệ cơ, xương , khớp
42: Chống chỉ định phẫu thuật nội soi ổ bụng, ngoại trừ
a Bệnh nhân viêm ruột thừa kèm suy tim do thiếu máu mãn
b Bệnh nhân viêm ruột thừa kèm viêm phổi
c Bệnh nhân viêm ruột thừa kèm sứt môi
d Bệnh nhân viêm ruột thừa kèm xơ gan
43: Khí nào được dùng để bơm vào cơ thể trong phẫu thuật nội soi
a Khí oxygen
b Khí cacbon dioxide
c Khí metan
d Khí NO
44: Những nguyên tắc khi bơm hơi vào ổ bụng,
ngoại trừ a.bệnh nhân phải ở tư thế nằm ngữa
b.bơm tốc độ chậm 1.5 l/p – 2.5
l/p c.thể tích bơm 4 – 6 lit
d áp lực bơm lớn hơn 2 lần huyết áp hệ
thống 45: Sẹo lồi sau mổ nội soi là do:
Trang 10a Dùng troca quá lớn so với tuổi của bệnh nhân
48: nguyên nhân chính gây hạ thân nhiệt nặng ở bệnh nhân phẫu thuật nội soi ổ bụng là:
a Do máy điều hòa
b Do dịch truyền để trong phòng mổ
c Do cacbon dioxide
d Do ánh sáng của đèn nội soi
49: Biến chứng có thể xảy ra trong phẫu thuật nội soi ổ bụng, ngoại trừ:
a Chảy máu
b Nhiễm trùng
c Rối loạn nhịp tim
d Nhiễm độc tia laser
50: Nguyên nhân chính gây biến chứng rối loạn nhịp tim năṇ g trong phẫu thuật nội soi ổ bụng là do
a Đặt troca chạm vào gan
b Đặt troca gây thủng cơ hoành
c Đặt troca gây thủng mặc treo tràng trên
d do CO2
51: Những biến chứng nguy hiểm đến tính mạng của bệnh nhân ngay trên bàn mổ trong phẫu
thuật nội soi, ngoại trừ:
Trang 11b Đau ruột do troca
c Đau toàn ổ bụng do bơm CO2
d Đau cơ hoàng do troca
e câu b, d đúng
f câu a, c đúng
53: Những bệnh lý nào có thể phẫu thuật nội soi, ngoại trừ:
a Nang ruột đôi
b Tràn mủ và dày dính màng tim
c Còn ống động mạch
d Tăng áp lực tĩnh mạch cửa
54: Ưu điểm của phẫu thuật nội soi viêm ruột thừa:
a vết thương không bị sẹo lồi
b Thoát CO2 dư ra ngoài
c Tạo phẫu trường thông thoáng hơn
56 Nguyên nhân tổn thương gan thường do:
a Viêm gan
b Thiêu Oxy kéo dài
c Nhiễm độc kéo dài
d Nhiễm mở gan
e Tất cả đều đúng
Trang 1257 Hôn mê gan xảy ra khi, ngoại trư :
a Khả năng chuyển đường mơi thành Glycogen và chuyển đương thừa thành mở dự trử giảm
b Acid lactid,Acid Pyruvit tăng trong máu
c Giảm tổng hợp Protein,Lipid,Ure
d Tê bào gan hoại tử sinh ra protein lạ đối với cơ thể
58 Trong phẫu thuật trên bệnh nhân suy gan ,Gây mê cần chú ý:
a Huyết áp giảm
b Chảy mau kéo dài
c Thiếu Oxy
d Tất cả đều đúng
59 U máu tại gan :
a Suy tim phải và trái
Trang 13a Fentanyl
b Midazolam
c Propofol
d Acetaminophen
63 Chuẩn bị bệnh nhân : ngoại trừ
a Thăm khám toàn thân
b Thăm khám chuyên khoa
c Hỏi quá trình điều trị và các bệnh lý
d siêu âm thực quản
Bệnh nhân 6 tuổi,20kg,Hct=28%,PT%=50,aPTT/aPTT chứng <1,5,Fibrinogen>1, SGOT =634, SGPT
=493,Ure=2,95,creatinin=27,95.Cc XN khác bình thường.Bệnh nhân chuẩn bị phẫu thuật tăng áp lực tĩnh mạch cửa
66 Bệnh nhân không đủ chuẩn an toàn PT phải hoản
mổ: a.Đúng
b.S ai
67 Nếu được PT bệnh nhân cần phải đăng ký để truyền,ngoại trừ
a Huyết tương tươi
b Kết tủa lạnh
Trang 14c Hồng cầu lắng
d Tiểu cầu
68 Thuốc lựa chọn cho bệnh nhân này:
a Sevoran – Fentanyl - Norcuron
b Ketamin – Fentanyl – Rocuronium
c Propofol – Fentanyl – Atrarium
d Etomidate – Fentany – Rocuronuim
69 Bệnh nhi được cho nhịn ăn từ 3g sáng đên 8g sáng bắt đầu phẫu thuật Sau 2 gio , tổng lượng dịch truyền là 400ml Vậy lượng dịch truyền là :
a Đơn vị chức năng thân là Nephron
b Mỗi Nephron gồm Cầu thận và ông thận
c Ống thận gồm có ống thận gần, quai Henle ,ống lượn xa và ống góp
d Tât cả câu trên đều đúng
74 Chọn câu sai:
Trang 15a Áp lực keo trong huyết tương đẩy nước vào khoang Bowman
b Mao mạch cầu thận lọc khoảng 125ml/ph
c Hạ Huyêt áp làm giảm độ lọc cầu thận
d Chảy máu hoặc mất nước làm giảm áp lực lọc
75 Ba cơ chế bù trừ chinh trong giảm tưới máu thận:
a Giãn tiểu ĐM đên để tăng lưu lượng máu thận
b Tăng sức cản tiểu dộng mạch đi để tăng lọc thận
c Đáp ứng thần kinh nội tiết để tăng áp lực tưới máu thận nhờ tăng thể tích nội mạch, do đó tăng gián tiếp CLT
d Tất cả câu trên đều đúng
76 BUN: Chọn câu sai
a BUN có thể bất thường trong khi độ lọc CT bt: chế độ ăn nhiều protein, xhuyết dạ dày ruột, mất nước, mất dịch,
b BUN có thể bt trong khi độ lọc CT giảm nhiều: chế độ ăn ít protein (thiếu ăn, bn
hemodialyse)
c BUN thấp có thể phản ánh nước toàn phần cơ thể thiếu
d Nhưng BUN > 50mg/dl hầu như luôn luôn phản ánh độ lọc CT giảm
77 Creatinin :Chọn câu sai
a Chỉ điểm đặc hiệu của độ lọc CT
b Khơng bị ảnh hưởng bởi chuyển hóa protein hoặc lưu lương dịch đi qua ống thận
c Creatinine được tái hâp thu ở OT sau khi đã được lọc
d Binh thường 1,5-3,5mg/dl(35,4-61,9 umol/l)
78 Thanh thải Creatinin máu:
a 40-60ml/phút :ST nhẹ
b 25-40ml/phút:ST trung bình
c < 25ml/phút : ST thật sự
d Tất cả đều đúng
79 Chuẩn bị trước mổ: Chọn câu sai
a Đánh giá các thuốc đang dùng, các kết quả XN gần nhất (đặc biệt là nồng độ kali máu)
b Nên tìm các dấu hiệu của sự ngộ độc digitalis ở các bn đang điều trị bằng digitalis → vai trò
Trang 16độ thanh thải ở thận của thuốc này và các thuốc khác
c Thuốc điều trị tăng huyết áp thường phải ngừng trươc mổ
d Hàng rào máu não có thể không nguyên vẹn khi có urê huyết cao→↑ tỉ lệ các tác dụng quá mức của thuốc
80 Duy trì mê : chọn câu sai
a Duy trì mê thường thực hiện bằng nitrous oxide phối hợp với isoflurane, halothane hoặc opioid tác dụng ngắn
b Việc sử dụng isoflurane hoặc Halothane khi có bệnh gan kèm theo thì ít có tranh cải hơn enflurane
c Việc làm giảm cung lượng tim quá mức là một nguy cơ có thể có của các thuốc mê bay hơi
d Các thuốc opioid làm giảm hiện tượng suy tim mạch và tránh được nguy cơ độc trên gan
81 Thuốc gian cơ :chọn câu đúng
a Atracurium, vecuronium
b Rocuronium, suxamethonium
d Pavulon, Rocuronium
82 Dịch trong bệnh nhân suy thâṇ
a Bệnh nhân ST nhưng không cần phải lọc thận, cũng như BN không bệnh thận có nguy cơ cao
bị suy thận sau mổ: cho dịch trước mổ bằng dung dịch nước muối sinh lý đường tĩnh mạch
b Dung dịch Lactate Ringer (4meq Kali/l) hoặc các dung dịch khác có chứa kali: không nên sử dụng cho các bn vô niệu
c Lưu lượng nước tiểu nên duy trì trong khoảng 0.5-1ml/kg/h trong lúc mổ và giai đoạn ngay sau mổ: tốt nhất bằng việc bù dịch đường TM với dung dịch muối cân bằng (balanced salt
solutions), 3-5ml/kg/h
d Khi lưu lượng nước tiểu dưới 0.5ml/kg/h, độ lọc cầu thận có thể được xem là bị giảm
e Tất cả câu trên đều đúng
Tình huống LS
Bệnh nhân nử ,8 tuổi ,25kg,bị chấn thuơng bụng kín do tai nạn giao thông luc 8g sáng và chuyển đên khoa ngoại lúc 10g Bệnh nhân than đau bụng vùng thượngvi,lan sau hông trái.Khám thấy bệnh nhân vẻ xanh xao ,niêm hồng vừa,mạch 140lần/ph,HA 89/40mmhg, bụng nề đỏ,thành bụng căng
Trang 18a Đường huyết
b Ion đồ c.Khí máu d.Độ thanh thải Creatinin/Máu e.Natri/niệu
Câu 86:
Bệnh nhân chưa được nhận vào phòng mổ vì chưa đầy đủ XN
trên a.Đúng b.Sai
Câu 87:Những thủ thuật cần làm trên BN này
a.Sonde dd b.Sonde tiểu c.Đặt HA ĐM d.Đặt CVP e.Tất cả đúng Câu 88:Sau khi vào phòng mổ bệnh nhân được truyền Dextrose in lactate 10ml/kg rồi truyền Hồng cầu lắng.Xử trí này
a.Đún
g b.Sai Câu 89:Xử trí khác theo thư tự ưu
tiên a.Nacl b.Albumin c.Dextrose 5%
Câu 90:Xử trí tiếp theo khi CVP >12cmH20,nhưng bệnh nhân vẩn chưa có nước
tiểu: a.Test dịch truyền b.Dopamin
c.Furosemid
Trang 19e d.Mannitol Câu 91: Taị phòng mổ hiên nay hay găp trường hơp naò sau đây
a Bêṇ h lý ngoaị khoa cần mổ cấp cứ u có bêṇ h thalassemia kèm theo
b Các di ̣tâṭ bẩm sinh cần can thiêp ngoaị khoa có bêṇ h thalassemia kem̀ theo
c Thalassemia bi ̣cường lách cần phải cắt lách Câu 92: Chỉ điṇ h cắt lách trên bêṇ h nhân thalassemia
a Là biên phaṕ điêù tri ̣triêṭ để bênh Thalassemia b
Lách to quá rốn, truyền hồng cầu lắng >250ml/kg/năm
c Cắt lách nhằm muc đích để không bi ̣phá hủ y hồng câù quá mứ c, dù lach́ to hay nho Câu 93: Khám tiền mê cần lưu ý những xét
nghiêm
a Ion đồ, khí máu đôṇ g mac ̣ h
b Chứ c năng gan, chứ c năng thâṇ
c X quang, siêu âm tim màu
nào sau đây:
d Hematorit, tiểu cầu đếm, đông máu toàn bô ̣ Câu 94: Bêṇ h nhân thalassemia: Hematorit bao nhiều thì có chỉ điṇ h truyền máu trước mổ
a Hct > 30 %
b Hct > 35%
c Hct > 28%
d Hct < 25%
Câu 95: Những chuẩn bi ̣nào về tiểu cầu ở Bêṇ h nhân thalassemia có chỉ điṇ h cắt lách Ngoaị trư
a Tiểu cầu < 60x103 : Truyền tiểu cầu ngay trước cuôc mổ là tốt nhât́
b Tiểu cầu ≥ 100x103 không cần truyền tiểu cầu trước mổ
c 60x103 < Tiểu cầu < 100x103 : vừ a mổ vừ a truyền tiểu cầu
d Không cần truyền tiểu cầu vì bêṇ h nhân thalassmie không bi ̣giảm tiểu cầu
Trang 20Câu 96: Nguy cơ nào sau đây có thể xảy ra khi dẫn đầu cho bêṇ h nhân thalassemia
a Sốc do nhiêm đôc
b Bêṇ h thalassemia gây tăng đông tao huyêt́ khối làm bêṇ h nhân bi ̣ nhồi maú cơ tim câṕ
c Đăṭ NKQ khó do lách quá to gây chèn ép khí quản
d Trào ngươc dà dày thưc quan̉
Câu 97: Thuốc nào sau đây chống chỉ điṇ h khi gây mê cho bêṇ h nhân thalassemie có chỉ điṇ h cắt lách
a Propofol hoăc Ketamine
b Fetanyl hoăc̣ Sufetanyl
c Ranitidine, Acetaminophen
d Rocuronium hoăc ̣
e Sevoflurane hoăc
Norcuron
e Isofluran
Bêṇ h nhân tự thở tốt, SpO2 > 95%
c Tri giác, vận động và phục hồi thuốc giãn cơ: bêṇ h nhân có phản xạ hầu họng, nuốt,
ho, co tay chân, mở mắt, chống ống nội khí quản … d
Huyết đôṇ g ổn điṇ h Câu 99: Sau khi rút nôị khí quản, bêṇ h nhân tỉnh hẳn: chuyển về khoa nào sau đây
a Chuyển khoa ngoaị tổng hơp̣
b Chuyển khoa hồi sứ c ngoaị
c Chuyển về laị khoa 3I
d Khoa hồi sứ c ngoaị Câu 100: Bêṇ h nhân 10 tuổi, thân nhiêt trướ c mổ bình thường, Hct trướ c mổ 27% trong mổ có maú
mât́ và truyền 250 ml hồng cầu lắng, không tai biến, HA , CVP, SpO2, ECG, EtCO2 bình thường, sau mổ taị phòng hồi tỉnh kiểm tra laị nhiêṭ đô ̣ 39,1 0c nguyên nhân gây sốt có thể là:
a Nhiêm trùng hoăc do bêṇ h nhân nhin đói trước mổ quá lâu
Trang 21b Nhiêm
c Nhiêm
d Nhiêm
trùng hoăc trùng hoăc trùng hoăc
do bêṇ h nhân sốt cao ác tính thiếu oxy naõ
do truyền hồng cầu lắng
Câu 101: Mục tiêu của việc thực hiện bảng kiểm an toàn phẫu thuật của WHO, chọn câu sai
1 Tạo văn hóa giao tiếp trong phòng mổ
2 Hạn chế tối đa mổ lộn bệnh nhân
3 Hạn chế tối đa mổ lộn bên
4 Hạn chế những phương pháp gây mê không thích hợp
5 Chỉ thực hiện khi phẫu thuật bệnh nặng
Câu 102: 3 giai đoạn của bảng kiểm an toàn trong phẫu thuật là:
1 Bắt đầu ( Sign in), đối chiếu của nhóm phẫu thuật (Time out), Kết thúc (Sign out)
2 Đối chiếu của nhóm phẫu thuật (Time out), Bắt đầu ( Sign in), Kết thúc (Sign out)
3 Bắt đầu ( Sign in), Giữa cuộc mổ, Kết thúc (Sign out)
Câu 103: Nguy cơ mất máu khối lượng lớn trong phẫu thuật ở trẻ em là :
1 Mất máu > 5 ml/kg
2 Mất máu > 7 ml/kg
3 Mất máu > 10 ml/kg
4 Mất máu > 15 ml/kg
Câu 104: vô cảm cho bệnh nhi để chụp cắt lớp, chọn câu sai
1 Chỉ thực hiện khi cần bệnh nhân nằm yên và bệnh nhân không hợp tác
2 Thuốc an thần thường được lựa chọn là Midazolam
3 Chỉ gây mê sau khi tiền mê bằng Midazolam không có hiệu quả
4 Thuốc gây mê thường được lựa chọn là Norcuron
Câu 105: Phương pháp vô cảm trong nội soi tiêu hóa ở trẻ em, Chọn câu sai
1 Mê nội khí quản cho bệnh nhân nội soi dạ dày