1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bo de thi toan vao lop 10 nam 2015 2016

50 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.0 điểm Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Một đội công nhân theo kế hoạch phải trồng 75 ha rừng trong một số tuần lễ.. 2.0 điểm Giải bài toán sau bằng

Trang 2

ĐỀ ÔN SỐ 1 THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN

1 Tính giá trị B tại x=36;

2 Rút gọn A;

3 Tìm số nguyên x để P= A B là số nguyên

Câu 2 (2.0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Một đội công nhân theo kế hoạch phải trồng 75 ha rừng trong một số tuần lễ Thực

tế mỗi tuần trồng tăng thêm5ha so với kế hoạch nên đã hoàn thành sớm hơn 1 tuần

và trồng được vượt mức tổng cộng 5 ha Hỏi theo kế hoạch mỗi tuần công nhân đó

a) Giải phương trình với m=1

b) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc tham số m

Câu 4 (3.5 điểm) Cho điểm C nằm trên nửa đường tròn ( )O với đường kính AB sao cho

cung AC lớn hơn cung BC C( ≠B) đường thẳng vuông góc với đường kính AB tại

O cắt dây AC tại D.

1 Chứng minh tứ giác BCDO nội tiếp;

2 Chứng minh AD AC =AO AB ;

3 Tiếp tuyến tại C của đường tròn cắt đường thẳng đi qua D và song song với AB

tại điểm EOD kéo dài tại K Chứng minh K thuộc trung trực của OE

4 H là hình chiếu của C trên AB Hãy tìm vị trí điểm C để HDAC.

Câu 5 (0.5 điểm) Cho x y z, , >0 và 1+ + =1 1 4

x y z Chứng minh rằng

1

2 + 2 + 2 ≤+ + + + + +

x y z x y z x y z

Trang 3

HƯỚNG DẪN - GỢI Ý - ĐÁP ÁN

Câu 1 1 3

1

x B

x

=+ Tính giá trị B tại x=36 Thay x=36 vào biểu thức B⇒ 3

Câu 2 Gọi số ha rừng theo kế hoạch mỗi tuần công nhân phải trồng là x (ha) (0< <x 75)

Theo kế hoạch đội công nhân phải trồng trong 75

x (tuần) Thực tế đội công nhân trồng trong 80

Câu 3 1 Điều kiện: 3; 3

2

xy≠ Hệ phương trình có nghiệm

20641718

Trang 4

1 Xét ( ) :O  90ACB=  (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)  90DOB=  (giả thiết)

BCDO

⇒ nội tiếp đt vì   180ACB+DOB=  (dấu hiện nhận biết)x

2 ∆ADO  ∆ACB g g( )⇒ AD AB(cctu) AD AC AO AB

∆ cân tại O⇒ ACO=CAO (2)

AO//DE (giả thiết) ⇒CDE =CAO (đồng vị) (3)

(1)(2)(3) ⇒COE =CAO từ đó AC//OECEO =DCK (đồng vị) (4)

Tứ giác DCEO nội tiếp nên  DOE=DCK(dấu hiệu) (5)

(4), (5) suy ra tam giác KOE cân tại K

Suy ra K thuộc trung trực của OE

4 Có HDAC, áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ACH ta có:

2 4 4 4 2z

≤  + + + +  

Trang 5

Câu 2 (2.0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Một ca nô xuôi dòng từ A đến B cách nhau 40 km sau đó ngược dòngtừ B về A

Tính vận tốc riêng của ca nô Biết thời gian xuôi ít hơn thời gian ngược là 20 phút, vận tốc dòng nước là 3 km/h và vận tốc riêng của ca nô không đổi

Câu 3 (2.0 điểm) 1 Giải hệ phương trình:

Câu 4 (3.5 điểm) Cho ABC vuông tại A M, là điểm tùy ý trên đoạn AC(MA C, ) Vẽ

đường tròn tâm O đường kính MC cắt BC tại E BM cắt ( )O tại N AN, cắt ( )O

tại D. Lấy I đối xứng với M qua A. Lấy K đối xứng với M qua E. Chứng minh:

1 Tứ giác BANC nội tiếp

4 Tìm vị trí của M để đường tròn ngoại tiếp ∆BIK có bán kính nhỏ nhất

Câu 5 (0.5 điểm) Cho 2 2

Trang 6

Vậy vận tốc riêng của ca nô là 27(km h/ )

Câu 3 1 Điều kiện: 1; 3

2

xy≠ HPT có nghiệm:

17358027

K

D N

E M

C B

A

a) Có  90MNC=  nên   90BAC=BNC= ⇒ tứ giác BANC nội tiếp đường tròn

b) Tứ giác BANC nội tiếp đường tròn ⇒BNA =BCA mà  BNA=ACD (cùng chắn cung )MD Vậy  .ACB=ACD

2

= =

BC MC nên BM là phân giác của góc ABC

Suy ra MBC=30 =MCBMB=MC Từ đó suy ra MBKC là hình thoi

d) ∆BMI cân tại B I( và M đối xứng nhau qua A)⇒ BIC=BMI

Trang 7

ĐỀ ÔN SỐ 3 THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN

Câu 2 (2.0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Một công nhân dự định làm 120 sản phẩm trong một thời gian dự định Sau khi làm được 2 giờ với năng suất dự kiến, người đó đã cải tiến các thao tác hợp lý hơn nên

đã tăng năng suất được 3 sản phẩm mỗi giờ và vì vậy người đó đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn dự định 1 giờ 36 phút Hỏi trong 1 giờ người dự kiến làm bao nhiêu

Câu 4 (3.5 điểm) Cho đường tròn ( ;O R) Một đường thẳng d không đi qua O và cắt

đường tròn tại hai điểm AB Từ một điểm C ở ngoài đường tròn; Cd

CB<CA kẻ hai tiếp tuyến CMCN với đường tròn (M thuộc cung nhỏ AB) Gọi H là trung điểm của AB Đường thẳng OH cắt tia CN tại K.

a) Chứng minh KN NC =KH KO ;

b) Chứng minh 5 điểm O H C M N, , , , cùng thuộc một đường tròn

c) Đoạn thẳng CO cắt đường tròn ( )O tại I Chứng minh rằng điểm I cách đều ba

cạnh của tam giác CMN

d) Một đường thẳng đi qua O và song song với MN cắt CMCN tại EF

Xác định vị trí điểm C trên d sao cho diện tích ∆CEF nhỏ nhất

Câu 5 (0.5 điểm) Giải phương trình: 2

(3 3 1) 3 2 1 1 1

xx− = x + x− −x x+ +

- HẾT -

Trang 8

HƯỚNG DẪN - GỢI Ý - ĐÁP ÁN Câu 1 Điều kiện xác định: x≥0,x≠1

a) Thay x=36 vào biểu thức 2

1

x B

+

=+ + ta có 38

x

≤ ⇔ ≤

−TH1: 3 0 9 1

1

1 0

x x

1 0

x x

x x

x = − x = +m Thay x x1, 2 vào biểu thức

Câu 4 a) Chứng minh:∆KNO∆KHC đồng dạng KN = KCKN KC =KH KO

KH KO (đpcm)

Trang 9

b) * Tứ giác OHCN nội tiếp đường tròn vì   180OHC+ONC=  (tổng hai góc đối)

*Tứ giác OHMC nội tiếp đường tròn vì   90OHC=OMC=  (dấu hiệu)

c) Chứng minh:

 1 2

1

2s đ MB

NI CNI s

là phân giác của MNC (1)

Tương tự ta chứng minh: MI là phân giác NMC (2)

Từ (1) (2): I là tâm tròn nội tiếp ∆MNC

Điểm I cách đều các đường thẳng CM CN MN, ,

d) S CEF =OM CEOM =R nên S CEF min khi CE min

3 5( )2

Trang 10

ĐỀ ÔN SỐ 4 THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN

3 Với các biểu thức AB nói trên hãy so sánh AB

Câu 2 (2.0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 90m Nếu giảm chiều rộng đi 4m và giảm chiều dài đi 20% thì chu vi mảnh đất giảm đi 18m Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật ban đầu?

4 Gọi E là trung điểm BC AE, cắt OH tại G Cho B C, cố định, khi A di chuyển trên cung lớn BC thì G chuyển động trên đường nào

Câu 5 (0.5 điểm) Cho , , 25

Trang 11

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM 2015 – ĐỀ SỐ 4 Câu 1 1 Tính 1.

KL: Chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật ban đầu là 20m, chiều dài là 25m

Câu 3 1 Điều kiện: x≥ −1,y≥2 Đặt x+ =1 A, y− =2 B A B( , ≥0)

Giải hệ phương trình với ẩn là ABA=2, B=1 (TMĐK)⇒ =x 3, y=3

* Biến đổi biểu thức sử dụng hệ thức Viet: m=0

Câu 4 1 Chứng minh: H là trực tâm ABCCMAB dẫn tới tứ giác AMHN nội tiếp

2 Chứng minh :  MNH =INHNH là phân

giác NM NI,

3 Chứng minh: ∆ANM # ∆ABC

cos

4 + Chứng minh: AH =2OE= không đổi

+ Chứng minh : G là trọng tâm ∆ABC

Trang 12

Câu 5 Áp dụng bất đằng thức Cô si cho 2 số dương ta có : 2 5 2

Câu 2 (2.0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Theo kế hoạch hai tổ sản xuất phải làm được 900 chi tiết máy trong một thời gian quy định Do cải tiến kĩ thuật tổ một vượt mức 15%, tổ hai vượt mức 10% so với kế hoạch nênhai tổ sản xuất được 1010 chi tiết máy Hỏi theo kế hoạch mỗi tổ sản xuất

phải làm bao nhiêu chi tiết máy?

x + ax+a − = Tìm giá trị của a để phương

trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 sao cho x1=2 x2

Câu 4 (3.5 điểm) Cho đường tròn ( ;O R) đường kính AB cố định Điểm I nằm giữa A

O Dây CD vuông góc với AB tại I Gọi M là điểm tùy ý thuộc cung lớn CD (M

không trùng với C D, và B) Dây AM cắt CD tại K.

1 Chứng minh tứ giác IKMB nội tiếp;

2 Chứng minh: 2

;

AC =AK AM

3 Chứng minh: AD là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác DKM

4 Xác định vị trí của điểm M sao cho khoảng cách từ D đến tâm đường tròn ngoại tiếp ∆CMK là nhỏ nhất

Câu 5 (0.5 điểm) Giải phương trình: 3

( x+ −2 1) +2 x+ =2 3x−6 x+ +2 11.

Câu 6

Trang 13

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM 2015 – ĐỀ SỐ 5

Câu 1 1 5

3

x P

x

=+

1 22

m x m m y

=

 =

Câu 4 1  KIB=KMB=90 ;o  KIB+KMB=180o mà hai góc ở vị trí

đối đỉnh nên tứ giác IKMB nội tiếp (dhnb)

2  CMA=CDA (Cùng chắn cung AC)

 ACD=CDA (AB là trung trực)

Trang 14

3 Do CD⊥ABAD= AC (đường kính vuông góc với dây)

Suy ra 2

D = KM

A AK (theo câu 2)

Do đó AD là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác DKM

4 Chứng minh AC là tiếp tuyến đường tròn ngoại tiếp ∆CKM (dấu hiệu 2)

ACCB⇒ tâm đường tròn ngoại tiếp ∆CKMH H, ∈CB

* DH ngắn nhất khi DHCB={ },H DH cố định, HC=HM Vậy M là giao điểm của

( ;H HC) với đường tròn ( ).O

Câu 5 Điều kiện x≥ −2 Biến đổi phương trình về dạng 2( x+ −2 1)( x+ −2 2)=0

1( )2

x

TM x

= + + −

Câu 2 (2.0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Tính diện tích của một hình chữ nhật, biết rằng nếu tăng mỗi chiều của hình chữ nhật thêm 4 m thì diện tích của hình chữ nhật tăng thêm 2

80m Nếu giảm chiều rộng 2 m và tăng chiều dài 5 m thì diện tích hình chữ nhật bằng diện tích ban đầu

Câu 3 (2.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng ( ) :d y=2x− +m 1 và parabol

2

1( ) :

Câu 4 (3.5 điểm) Cho đường tròn O và một điểm A sao cho OA=3 R Qua A kẻ hai tiếp

tuyến APAQ của đường tròn ( ),O với PQ là hai tiếp điểm Lấy M thuộc đường tròn ( )O sao cho PM song song với AQ Gọi N là giao điểm thứ hai của đường thẳng AM và đường tròn ( )O Tia PN cắt đường thẳng AQ tại K.

1 Chứng minh tứ giác APOQ nội tiếp

Trang 15

* Thay hệ thức Viet vào tìm được m= −1 (thỏa mãn điều kiện)

Câu 4 1 Học sinh tự chứng minh

2 Chứng minh ∆KAN # ∆KPA g g( )

3 PM // AQ mà SQAQSQPM Vậy S là điểm chính giữa cung PM

S

Trang 16

1 Cho biểu thức 2

2

B x

Câu 2 (2.0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Một công nhân dự kiến hoàn thành một công việc trong một thời gian quy định với năng suất 12 sản phẩm trong 1 giờ Sau khi làm xong một nửa công việc, người đó tăng năng suất, mỗi giờ làm được 15 sản phẩm Nhờ vậy công việc được hoàn thành sớm hơn dự định 1 giờ Tính số sản phẩm người công nhân đó phải làm

Câu 3 (2.0 điểm) 1 Giải phương trình: 4 2

Câu 4 (3.5 điểm) Cho đường tròn tâm O, điểm M cố định ngoài ( )O , kẻ 2 tiếp tuyến

,

MA MB với ( )O ( ,A B là tiếp điểm) Trên cung nhỏ AB lấy điểm N Từ N kẻ tiếp tuyến với ( )O cắt MA MB, lần lượt tại EF

1 Chứng minh: Tứ giác AONE nội tiếp

2 Chứng minh: chu vi ∆MEF và độ lớn EOF không phụ thuộc vị trí điểm N

3 Giả sử  120AOB=  Gọi I K, là giao điểm của OEOF với AB Tính tỉ số EF

Trang 17

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM 2015 – ĐỀ SỐ 7

3 Điều kiện : x≥1,x≠4 Biến đổi biểu thức thành ( ) (2 )2

Câu 2 Gọi số sản phẩm được giao là x (sản phẩm) ( x∈ *)

Lập luận dẫn tới phương trình: 1

t − + =t Giải pt được t1=2,t2 =3 Vậy S = { 2,− 2, 3,− 3}

2 Xét phương trình hoành độ giao điểm của ( )d và 2

( ) :P x −2x+2m− =2 0 (*) + Tính ∆ = −' 3 2m, ( )d cắt ( )P tại 2 điểm phân biệt A B, khi ' 0 3

+ Vì x1+x2 = > ⇒2 1 tồn tại ít nhất 1 trong 2 giao điểm có hoành độ lớn hơn 1

Câu 4 1 Tứ giác AONE nội tiếp vì   0

EOF = AOB⇒độ lớn EOF không đổi

3 + Chứng minh :   EOF =MAB=MBA (vì

cùng bằng 1800 

2

AMB

− ) + Dẫn tới tứ giác AEKO, tứ giác BOIF nội

Dấu “=” khi EC =FD, dẫn tới N là điểm chính giữa cung AB nhỏ

Câu 5 a2+ =1 a2+ab bc ca+ + = (a b a+ )( +c)≤ a b+ + +a c Tương tự:

Trang 18

1 Cho biểu thức 1

1

x A

x

=+ Tính giá trị biểu thức A khi x= −6 2 5

Câu 2 (2.0 điểm) Giải bài toán bằng cánh lập phương trình hoặc hệ phương trình

Trên quãng đường AB, hai ô tô khởi hành cùng một thời điểm từ hai bến AB

đi ngược chiều nhau Hai xe gặp nhau sau 3 giờ Biết rằng sau khi gặp nhau, mỗi xe tiếp tục đi hết quãng đường còn lại Xe khởi hành từ A đến B muộn hơn xe khởi

hành từ B đến A là 2 giờ 30 phút Hỏi mỗi xe đi quãng đường AB hết mấy giờ?

Câu 3 (2.0 điểm) 1 Giải hệ phương trình sau: ( 3) 2 33

Câu 4 (3.5 điểm Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB=2 R Gọi M là trung điểm

của OA và lấy điểm N bất kì thuộc nửa đường tròn ( )O (N không trùng với A

)

B Đường thẳng đi qua N và vuông góc với MN cắt tiếp tuyến tại AB của nửa ( )O lần lượt tại CD

1 Chứng minh: tứ giác CAMN nội tiếp

2 Chứng minh: AC BD có giá trị không phụ thuộc vị trí điểm N

3 Gọi giao điểm của ADBCK Qua K kẻ đường thẳng song song với AC,

đường thẳng này cắt ABCD lần lượt tại E F, Chứng minh: KE=KF

4 Xác định vị trí của N trên nửa ( )O sao cho diện tích ∆CMD đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 5 (0,5 điểm) Cho hai số thực a b, thay đổi, thỏa mãn điều kiện a b+ ≥1 và a>0 Tìm

giá trị nhỏ nhất của biểu thức 8 2 2

.4

Trang 19

2 Rút gọn 1

1

B x

=+ ĐK : x≥0,x≠25

1 0

a a a a a



.5

Câu 2 Gọi thời gian đi cả quãng đường AB của xe khởi hành từ A là x (h) (x>3)

Gọi thời gian đi cả quãng đường AB của xe khởi hành từ By (h) (y>3)

Lập luận dẫn đến hệ phương trình:

52

Cách 2: Dùng phương pháp miền giá trị

Câu 4 1 Tứ giác CAMN có   180CAM +CNM =  ⇒Tứ

giác CAMN nội tiếp

2 Chứng minh:  90CMD= 

+ Chứng minh:∆ACM  ∆BMDAC BD

2

3

Trang 21

Câu 2 (2.0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Hai vòi nước cùng chảy vào 1 bể thì sau 6 giờ đầy bể Nếu mỗi vòi chảy riêng cho đến khi đầy bể thì vòi I cần nhiều thời gian hơn vòi II là 5 giờ Hỏi mỗi vòi chảy riêng bao lâu thì đầy bể?

Câu 3 (2.0 điểm) Cho hệ phương trình : 2 1

1 Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất ( ; )x y với x y, là các số nguyên

2 Chứng minh rằng khi hệ có nghiệm duy nhất( ; )x y , điểm M x y( , ) luôn luôn chạy trên 1 đường thẳng cố định

Câu 4 (3.5 điểm) Cho điểm M nằm ngoài đường tròn ( ).O Vẽ tiếp tuyến MA MB, với ( )O

(A B, là các tiếp điểm) Vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O (C nằm giữa M

D), OM cắt AB và ( )O lần lượt tại HI Chứng minh:

1) Tứ giác MAOB nội tiếp

( )255

Trang 22

Phương trình (*) có : 1 2

1 2

(9 1)( 1)

3 1

nghiệm phân biệt ⇒ có 2 giá trị của x thỏa mãn P=m

Câu 2 Gọi thời gian vòi II chảy một mình đầy bể là x (h) ( x>6) Thì thời gian vòi I chảy một mình đầy bể là x+5 Lập luận dẫn đến phương trình: 1 1 1

x m

y m

+ Với m= −3 thì hệ phương trình có nghiệm nguyên là x= = −y 1

+ Với m= −1 thì hệ phương trình có nghiệm nguyên là x= = −y 1

2 Khi m≠ −2, m≠2 hệ có nghiệm duy nhất và điểm M x y( ; )∈ đường thẳng cố định

2 + Chứng minh:   MAI =IBA=IABAI là phân giác MAB

+ MO là phân giác AMB

I là giao điểm các đường phân

giác trong ∆MAB ⇒ I cách đều

Trang 23

Câu 5 Điều kiện 1,

1 Tính 1

1

x A x

=+ (với x≥0) khi x=2

2 Rút gọn 3 5 4

1

1 1

x B

3 Tính P=A B . Tìm các số hữu tỉ x để P là số nguyên

Câu 2 (2.0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Trong hội trường có một số ghế băng, mỗi ghế băng quy định số người ngồi như nhau Nếu bớt 2 ghế băng và mỗi ghế băng ngồi thêm 1 người thì thêm được 8 chỗ Nếu thêm 3 ghế băng và mỗi ghế ngồi rút đi 1 người thì giảm 8 chỗ Tính số ghế băng trong hội trường

Câu 3 (2.0 điểm) Cho hệ phương trình : ( 1) 2

1 Giải hệ phương trình với m=3

2 Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( ; )x y thỏa mãn x+ = −y 4

Câu 4 (3.5 điểm) Cho đường tròn ( )O đường kính AB Ax, và By là hai tiếp tuyến của ( )O

tại các tiếp điểm A B, Lấy điểm M bất kì trên nửa đường tròn (Mthuộc cùng 1 nửa mặt phẳng bờ AB chứa Ax By, ), tiếp tuyến tại M của ( )O cắt Ax By, lần lượt tại CD

1 Chứng minh: Tứ giác AOMC nội tiếp

Trang 24

3 Biến đổi P =1 5

1

x

++ Để P là số nguyên thì 5

Ta có

5

0 50

Câu 2 Gọi số ghế băng trong hội trường là x (ghế) ( x>2,nguyên)

Gọi số người ngồi trên 1 ghế băng là y (người/ghế) ( y>1, nguyên)

3 Chứng minh 5 điểm M E O N F, , , , thuộc đường

tròn đường kính OM ⇒ đường tròn ngoại tiếp

NEF

∆ đi qua điểm cố định O khi M thay đổi

4 Gọi O' là trung điểm EF K, là trung điểm CD,

dựng đường trung trực của EFCD cắt nhau tại

Trang 25

P x

+

= ⋅

Câu 2 (2.0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Trong một kì thi tuyển sinh vào lớp 10 hai trường THCS AB có tất cả 450 học sinh dự thi Biết số học sinh trúng tuyển trường A bằng 3

4 số học sinh dự thi của trường A, số học sinh trúng tuyển của trường B bằng 9

10 số học sinh dự thi trường

B Tổng số học sinh trúng tuyển của hai trường bằng 4

5số học sinh dự thi của hai trường Tính số học sinh dự thi của mỗi trường

Câu 4 (3.5 điểm) Cho đường tròn ( )O đường kính AB, gọi I là trung điểm của OA, dây

CD vuông góc với AB tại I Lấy K tùy ý trên cung BC nhỏ, AK cắt CD tại H

1 Chứng minh: Tứ giác BIHK nội tiếp

2 AH AK có giá trị không phụ thuộc vị trí điểm K

3 Kẻ DNCB, D MAC Chứng minh: MN AB CD, , đồng quy

4 Khi K di chuyển trên cung nhỏ BC, chứng minh tâm đường tròn ngoại tiếp

DHK

∆ chạy trên một đường thẳng cố định

Câu 5 (0.5 điểm) Cho 0≤a b c, , ≤2,a b c+ + =3 Tìm GTLN của biểu thức 2 2 2

A=a +b +c

- HẾT -

Ngày đăng: 14/08/2020, 15:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w