Đường tròn tâm I nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB lần lượt tại các điểm D, E, F.. Qua N kẻ đường thẳng song song với BC cắt hai đường thẳng AB, AC lần lượt tại các
Trang 2b) Tìm tất cả các số nguyên dương , ,p m n thỏa mãn 2m p2 1 n5, trong đó p là số nguyên tố
Câu 3 (1,0 điểm) Cho các số nguyên dương a b c, , thỏa mãn abc1 Chứng minh rằng:
32
Câu 4 (3,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC có AB < AC Đường tròn tâm I nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với các
cạnh BC, CA, AB lần lượt tại các điểm D, E, F Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC, gọi N là giao điểm của hai đường thẳng ID và EF Qua N kẻ đường thẳng song song với BC cắt hai đường thẳng AB, AC lần lượt tại các điểm
Q, P Qua điểm A kẻ đường thẳng song song với BC cắt đường thẳng EF tại điểm K
a) Chứng minh các tứ giác INQF, INEP nội tiếp đường tròn và tam giác IPQ cân
b) Chứng minh IAMFKI
c) Chứng minh hai đường thẳng IM, DK vuông góc với nhau
Câu 5 (0,5 điểm) Bạn Bình có 19 viên bi màu xanh, 21 viên bi màu đỏ và 23 viên bi màu vàng Bình thực hiện
một trò chơi theo quy tắc sau: Mỗi lần Bình chọn 2 viên bi có màu khác nhau, rồi sơn chúng bởi màu thứ ba (Ví
dụ: Nếu Bình chọn 2 viên bi gồm 1 viên bi màu xanh và 1 viên bi màu đỏ thì Bình sơn 2 viên bi này thành màu vàng) Hỏi sau một số hữu hạn lần thực hiện trò chơi theo quy tắc trên, bạn Bình có thể thu được tất cả các viên bi cùng một màu hay không ? Tại sao ?
-Hết - Cán b ộ coi thi không giải thích gì thêm
S Ở GD&ĐT VĨNH PHÚC K Ỳ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019 – 2020
Dành cho thí sinh thi chuyên Toán và chuyên Tin
Th ời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 3S Ở GD&ĐT VĨNH PHÚC K Ỳ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019 – 2020
ĐỀ THI MÔN: TOÁN Dành cho tất cả các thí sinh
Th ời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho biểu thức
Câu 2 (2,0 điểm) Cho phương trình x22m1x m 4 0 (1)(x là ẩn, m là tham số)
a) Giải phương trình (1) khi m 2
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn điều kiện
Câu 4 (3,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R Gọi K là điểm chính giữa cung AB, M là điểm
di động trên cung AK (M không trùng với A và K) Lấy điểm N thuộc đoạn thẳng BM sao cho AM = BN Gọi D là giao điểm của hai đường thẳng AM và OK
a) Chứng minh MK là đường phân giác của góc DMB
b) Chứng minh AMKBNK
c) Chứng minh rằng khi điểm M di động trên cung AK thì đường thẳng vuông góc với BM tại N luôn đi
qua một điểm E cố định Xác định vị trí của M để đường thẳng DE song song với đường thẳng AB
Câu 5 (1,0 điểm) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn a b b c c a 8 Tìm giá trị nhỏ nhất
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 4a) Chứng minh rằng nếu có các số nguyên x y z; ; thỏa mãn (1) thì x y z, , đều chia hết cho 4
b) Chứng minh rằng không tồn tại các số nguyên x y z, , thỏa mãn (1)
Câu 3 Cho các số thực dương a b c, , Chứng minh rằng:
a) Chứng minh rằng LOK =LBO và 2
BL DK =OB
b) Đường tròn ngoại tiếp tam giác CFL cắt AB tại M khác L và đường tròn ngoại tiếp tam giác CKG cắt AD tại N khác K Chứng minh rằng 4 điểm K, L, M, N nằm trên một đường tròn c) Lấy các điểm P, Q tương ứng trên FC, CG sao cho LP song song với KQ Chứng minh rằng
KQ tiếp xúc với (O)
Câu 5 Một bảng hình vuông gồm n hàng và n cột (n nguyên dương) Các hàng và cột đánh số từ 1 đến
n ( từ trên xuống dưới, từ trái qua phải) Ô vuông nằm trên hàng i, cột j (i j; =1; 2;3; n)của bảng gọi
là ô ( )i j T; ại mỗi ô của bảng điền 1 số 0 hoặc 1 sao cho nếu ô ( )i j; điền số 0 thì a i +b j ≥n, trong đó
a) Ta có: phương trình hoành độ giao điểm :
2 2
Trang 5Theo định lý Vi-et ta có: 1 2
1 2
21
2
2; 15
( )5
10
u tm v
Trang 6Vậy ta có điều phải chứng minh
b) Ch ứng minh rằng không tồn tại…
9 nên ta có điều vô lý
Vậy ta có điều phải chứng minh
Trang 7OLK =OLB(do LB, LK là các tiếp tuyến)
Khi đó: tam giác OLK và BLO đồng dạng
Trang 8Chứng minh hoàn toàn tương tự ta có: ∆ OLK ∆ DOK g g ( ) ⇒ ∆ DOK ∆ BLO
Vậy ta có điều phải chứng minh
b) Đường tròn ngoại tiếp …
BM BL = BC BF = BO = BL DK ⇒ BM = DK
Do vậy BMDK là hình thang cân nên KM // BD
Chứng minh hoàn toàn tương tự ta có: LN//BD
Do vậy KMLN là hình thang cân nên hiểu nhiên nội tiếp một đường tròn
Ta có điều phải chứng minh
c) L ấy các điểm P, Q…
Ta có: Kẻ PQ'tiếp xúc với (O) và Q’ thuộc CD
Tương tự phần a, chứng minh như vậy ta có:
Gọi hàng i là hàng loại 1 nếu ( )i;1 =1
Gọi hàng j là hàng loại 0 nếu ( )j;1 =1
Vậy có k hàng loại 1 và n−khàng loại 0
Khi đó tổng các số ở hàng loại 1≥kvà loại 0≥ −n k
Trang 9ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN TOÁN TRƯỜNG CHUYÊN TỈNH VĨNH PHÚC
Năm học 2017– 2018
Câu 1 (2.0 điểm) Cho phương trình x2 2m1x 2m23m 1 0, trong đó m là tham số và
x là ẩn số
a) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm
b) Giả sử phương trình đã cho có hai nghiệm là x x Ch1, 2 ứng minh rằng 1 2 1 2 9
a) Giải hệ phương trình với m 7
b) Tìm tất cả các giá trị của AEM MAK EMK để hệ phương trình có nghiệm
Câu 3 (3.0 điểm) Cho hình thang ABCD với AD và BC là hai cạnh đáy trong đó BC AD,
MI MH HI KH HO MK MH HK I KH HO , AB AC ,
1
CD , BAC BDC 1800, E là điểm đối xứng với D qua đường thẳng BC
a) Chứng minh rằng 4 điểm A, C, E, B cùng nằm trên một đường tròn và BEC 2AEC b) Đường thẳng AB cắt đường thẳng CD tại điểm K, đường thẳng 1 2 3
a) Tìm tất cả các nghiệm nguyên dương có dạng x y y ; ; của phương trình (1)
b) Chứng minh rằng tồn tại nghiệm nguyên dương a b c ; ; của phương trình (1) và thỏa mãn điều kiện min ; ; a b c 2017 Trong đó kí hiệu min ; ; a b c là số nhỏ nhất trong ba số , ,a b c
Trang 10Câu 5 (1.0 điểm) Cho số tự nhiên n 1 và n 2 số nguyên dương a a1, , ,2 a n2 thỏa mãn điều kiện 1a1 a2 a n2 3n Chứng minh rằng tồn tại hai số ,a a i j (1 j i n 2; ,i j )sao cho n a i a j 2n
Hướng dẫn giải Câu 1 Cho phương trình x22m1x 2m2 3m 1 0, trong đó m là tham số, x là ẩn số a) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm
Lời giải Phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi
1
m m
m m
m
m m
Vậy với 0m1 thì phương trình đã cho luôn có nghiệm
b) Giả sử phương trình đã cho có hai nghiệm là x x1, 2 Chứng minh rằng 1 2 1 2 9
Trang 11 Lời giải Với m 7, hệ phương trình đã cho trở thành
Vậy hệ phương trình có hai nghiệm x y ; 1; 1 , 1;1
b) Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm
Lời giải Ta có x 0 hệ phương trình không thỏa mãn nên suy ra x 0
Rút y từ phương trình thứ nhất rồi thế vào phương trình thứ hai ta có phương trình
Đặt t x2 0 Thay vào phương trình trên ta được 8t2 mt 1 0 Như vậy yêu cầu bài toán xẩy
ra khi phương trình 8t2 mt 1 0 có nghiệm dương
Dễ thấy phương trình 8t2mt 1 0 luôn có 2 nghiệm trái dấu do ac 8 0 Do đó phương trình luôn có một nghiệm dương Do đó với mọi số thực m hệ phương trình đã cho luôn có nghiệm
Câu 3 Cho hình thang ABCD với AD và BC là hai cạnh đáy trong đó BC AD,
MI MH HI KH HO MK MH HK I KH HO , AB AC ,
1
CD , BAC BDC 1800, E là điểm đối xứng với D qua đường thẳng BC
a) Chứng minh rằng 4 điểm A, C, E, B cùng nằm trên một đường tròn và BEC 2AEC b) Đường thẳng AB cắt đường thẳng CD tại điểm K, đường thẳng 1 2 3
Trang 12a) Chứng minh bốn điểm A, C, E, B cùng nằm trên một đường tròn và BEC 2.AEC
Lời giải Do E đối xứng D qua BC nên luôn có BDC BEC
Ta có BAC BDC 1800 BAC BEC 1800 suy ra bốn điểm A, C, E, B cùng nằm trên một đường tròn
Mặt khác tam giác ABC cân tại A nên ABC ACB, kết hợp với tứ giác ACEB nội tiếp nên ta được
ABC AEC ACB BEA Từ đó suy ra AEC BEA BEC 2.AEC
b) Chứng minh FAFD và đường thẳng FD tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam giác ADK
Lời giải Ta có DE BC và AD song song với BC nên tam giác ADE vuông tại D và có
FD FE FA
Mặt khác BAC BDC 1800 BAC BDK nên tứ giác AKDL nội tiếp
Lại có ADB DBC (do AD // BC) và tứ giác ACEB nội tiếp suy ra CAECBE Do BC là trung trực của BE nên DBC CBE Từ đó ta được ADB CAE, suy ra FA là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ADK Kết hợp với FAFD suy ra FD là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ADK
Trang 13Ta có tam giác AFC đồng dạng với tam giác BFE nên ta được AC BE
Vậy độ dài đoạn CD là 21
Câu 4 Cho phương trình x2 y2 z2 3xyz (1) Mỗi bộ số x y z ; ; trong đó x y z, , là các số nguyên dương thỏa mãn (1) được gọi là một nghiệm nguyên dương của phương trình (1)
a) Tìm tất cả các nghiệm nguyên dương có dạng x y y ; ; của phương trình (1)
Lời giải Giả sử phương trình có nghiệm nguyên dương là x y y; ; Khi đó thay vào phương trình ta được
x y y xy x y xy suy ra x y2 2 x y x ty t N* Thay trở lại phương trình trên ta được
2 2 2 2 3 2 2 2 3
t y y t y y t ty
Từ phương trình này ta được 2t t 1,2
Với t 1 y 1 x 1 và với t 2 y 1 x 2
Do đó phương trình đã cho có hai nghiệm nguyên dương dạng x y y là ; ; 1;1;1 , 2;1;1
b) Chứng minh rằng tồn tại nghiệm nguyên dương a b c ; ; của phương trình (1) và thỏa mãn điều kiện
min ; ;a b c 2017 Trong đó kí hiệu min ; ; a b c là số nhỏ nhất trong ba số , ,a b c
Lời giải Ta có x 1;y 2;z là một nghiệm của phương trình đã cho 5
Giả sử a min ; ;a b c với a b c thỏa mãn a2 b2 c2 3abc
ad b c ad bc ad d bcd
Do đó suy ra d 3bc2a N*
Từ đó dẫn đến phương trình (1) có nghiệm a b c '; ; với 'a a d
Do a b c, suy ra mina b c'; ; min ; ;a b c a
Lặp lại quá trình trên sau không quá 2017 lần ta được min ; ;a b c 2017
Trang 14Câu 5 (1.0 điểm) Cho số tự nhiên n 1 và n 2 số nguyên dương a a1, , ,2 a n2 thỏa mãn điều kiện 1a1 a2 a n2 3n Chứng minh rằng tồn tại hai số ,a a i j (1 j i n 2; ,i j )sao cho n a i a j 2n
Lời giải Với mọi k đặt b i a i k a i a j a i ka j k b i b j (2) Do đó ta có thể chọn k sao cho b n2 3n và chuyển về xét dãy số 1 b1 b2 b n2 3n Khi đó ta chỉ cần chứng minh tồn tại hai số b b i, j1 j i n 2; ,i j sao cho n b i b j 2n
Ta đi xét hai trường hợp
+ Trường hợp 1 Nếu tồn tại j1;2; ;n1 sao cho n b j 2n thì ta có n b n2 b j 2n
+ Trường hợp 2 Nếu với mọi j 1;2; ;n 1 ta có b j n 1; 2n1
Do đó trong n 1 số b b1, , ,2 b n1, tồn tại 2 số ,b b j i j ( thuộc cùng một cặp, chẳng hạn cặp số i)
t n; 2 hay t 1 n b i b j 2n t 1 t 2n 1 2n Theo (2) từ cặp số ,b b i j thỏa mãn
2
n b b n thì tồn tại cặp số ,a a i jthỏa mãn n a i a j 2n
Trang 15S Ở GD&ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
K Ỳ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2016 – 2017
ĐỀ THI MÔN: TOÁN
Dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên Toán và chuyên Tin
Th ời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho phương trình 4 3 2
x + x −mx + x+ = (m là tham số)
a) Giải phương trình khi m= −2
b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm dương
Câu 4 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn ( )O với AB < AC Gọi M là trung
điểm BC, AM cắt ( )O tại điểm D khác A Đường tròn ngoại tiếp tam giác MDCcắt đường thẳng
AC tại E khác C Đường tròn ngoại tiếp tam giác MDB cắt đường thẳng AB tại F khác B
a) Chứng minh rằng hai tam giác BDF CDE, đồng dạng và ba điểm E M F, , thẳng hàng
b) Chứng minh rằng OA ⊥ EF
c) Phân giác của góc BAC cắt EF tại điểm N Phân giác của các góc CEN và BFN lần lượt cắt ,
CN BN tại P và Q Chứng minh rằng PQ song song với BC
Câu 5 (1,0 điểm) Tập hợp A={1;2;3; ;3n−1;3n} (n là số nguyên dương) được gọi là tập hợp cân
đối nếu có thể chia A thành n tập hợp con A A1, 2, ,A n và thỏa mãn hai điều kiện sau:
i) Mỗi tập hợp A i 1,2, ,(i= n) gồm ba số phân biệt và có một số bằng tổng của hai số còn lại
ii) Các tập hợp A A1, 2, ,A n đôi một không có phần tử chung
a) Chứng minh rằng tập A={1;2;3; ;92;93} không là tập hợp cân đối
b) Chứng minh rằng tập A={1;2;3; ;830;831} là tập hợp cân đối
—— H ết——
Cán b ộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 16—————————
A LƯU Ý CHUNG
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm, bài học sinh có
thể làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn
- Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó
Trang 17Vậy BĐT (1) được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = =b c 1.
(Chú ý: H ọc sinh được sử dụng BĐT AM-GM với 6 số hoặc BĐT Schur’s để chứng minh)
0,25
Trang 184
3,0
a Do các tứ giác MECD MBFD n, ội tiếp nên (1)DEC=DMC=DFB 0,25
Tứ giác ABDC nội tiếp nên DCE=DCA=DBF (2) 0,25
Từ ∆BDF ∆CDE⇒EDC .=BDF Mà EMC=EDC và BMF=BDF 0,5
b Từ hai tứ giác MECD MBFD n, ội tiếp nên AB AF = AM AD = AE AC , suy ra tứ giác
Vẽ tiếp tuyến Axcủa ( )O thì ACB=BAx Do đó BAx= AFE, suy ra Ax EF ||
Ta có
2 2
a Giả sử A={1;2;3; ;93} là tập hợp cân đối , khi đó mỗi tập A i 1,31(i= ) có dạng
{x y x i; ;i i+y i}, như vậy tổng ba phần tử trong A là s i ố chẵn Do đó tổng các phần tử của
Trang 19Rõ ràng các tập con này đều thỏa mãn có một phần tử bằng tổng hai phần tử còn lại
Còn lại các số sau trong tập S là 4n 2, 4,6, , 2n Tuy nhiên vì tập S n cân đối nên tập
{2;4;6; ;2n } cũng cân đối Vậy S là t 4n ập cân đối
Tương tự từ tập S4n+3 ta chọn ra các tập con ba phần tử sau:
đối theo quy trình sau: {1;2;3} {→ 1;2; ;12} {→ 1;2; ;51} {→ 1;2; ;207} {→ 1;2; ;831 }
Do đó tập A={1;2;3; ;831} là tập hợp cân đối (đpcm)
0,25
-H ết -
Trang 20S Ở GD&ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
K Ỳ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2015–2016
ĐỀ THI MÔN: TOÁN
a) Giải hệ phương trình đã cho với m=1
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình đã cho có nghiệm ( )x y th; ỏa mãn điều kiện 3x− + = y 1 0
Câu 2 (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng ( )d có phương trình y = − + (m là 3x m
tham số) Xác định tất cả các giá trị của tham số m để:
a) Đường thẳng ( )d đi qua điểm 1; 1
Cho BC là một dây cung (không phải là đường kính) của đường tròn tâm O, bán kính R>0
Điểm A di động trên cung lớn BC sao cho O luôn nằm trong tam giác ABC Các đường cao AD, BE,
CF của tam giác ABC đồng qui tại H (D, E, F là các chân đường cao)
a) Chứng minh tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC
b) Gọi 'A là trung điểm BC, A 1 là trung điểm EF , K là điểm đối xứng với B qua O Chứng
minh tứ giác AHCK là hình bình hành và R AA 1 =OA AA' '
c) Xác định vị trí của A để DE EF FD+ + đạt giá trị lớn nhất
Câu 5 (1,0 điểm)
Cho n là số nguyên dương lớn hơn 2 và kí hiệu n! 1.2.3 = n (tích của n số nguyên dương đầu
tiên) Chứng minh rằng: với mỗi số nguyên dương lớn hơn 2 và không vượt quá n! đều phân tích được
thành tổng gồm không quá n số nguyên dương, sao cho hai số bất kỳ đều khác nhau và mỗi số này đều
là ước số của n!
Trang 21S Ở GD&ĐT VĨNH PHÚC
———————
(Hướng dẫn chấm có 03 trang)
K Ỳ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2015-2016
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn
- Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó
x y
195
52
m x
m x
m x
Trang 22a Đường thẳng ( )d đi qua điểm 1; 1
52
E
D
H
C B
A
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 23a Do 90o
AEF ABC
⇒ = (cùng bù với góc CEF ) và BAC=FAE
AB AA
là trung tuyến ∆AEF
2
AE AB AE AB AE OA KBC
c Gọi B’, C’ lần lượt là trung điểm của AC, AB
Ta có: OB'⊥AC OC, '⊥ AB⇒OA OB OC', ', ' lần lượt là đường cao của các tam
giác OBC, OCA, OAB
AA là tỷ số giữa 2 trung tuyến của 2 tam
giác đồng dạng AEF và ABC nên 1
'
AA EF
AA = BC Tương tự có: OB' R.FD;OC' R.ED
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 24d n d d
=
< ⇒ =∑ trong đó d i(1≤ ≤i m)là các số tự nhiên khác nhau từng đôi một, và là ước của n!
Đồng thời m≤n Khi đó: a=d n1( + + +1) d m(n+ + và tổng này có không 1) r
quá n+ số khác nhau từng đôi một và đều là ước của 1 (n+1 !) (đpcm) 0,5
-Hết -
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 25S Ở GD&ĐT VĨNH PHÚC
—————
ĐỀ CHÍNH THỨC
K Ỳ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2013-2014
ĐỀ THI MÔN: TOÁN
Dành cho thí sinh thi vào l ớp chuyên Toán
Th ời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 4 (3,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC, AB<AC Gọi D, E, F lần lượt là chân đường cao kẻ từ
A, B, C G ọi P là giao điểm của đường thẳng BC và EF Đường thẳng qua D song song với EF lần
lượt cắt các đường thẳng AB, AC, CF tại Q, R, S Chứng minh:
a) Tứ giác BQCR nội tiếp
b) PB DB
PC = DC và D là trung điểm của QS
c) Đường tròn ngoại tiếp tam giác PQR đi qua trung điểm của BC
Câu 5 (1,0 điểm) Hỏi có hay không 16 số tự nhiên, mỗi số có ba chữ số được tạo thành từ ba chữ
số a, b, c thỏa mãn hai số bất kỳ trong chúng không có cùng số dư khi chia cho 16?
Trang 26S Ở GD&ĐT VĨNH PHÚC
———————
(Hướng dẫn chấm có 04 trang)
K Ỳ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2013-2014
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN
Dành cho thí sinh thi vào l ớp chuyên Toán
—————————
A LƯU Ý CHUNG
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn
- Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó