辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 DC750V 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 AC380V 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅Hệ thống nguồn điện phụ trợ biến điện áp dòng điện một chiều DC750V phản lưu thành điện áp dòng điện xoay chiều
Trang 1GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ HỆ THỐNG NGUỒN ĐIỆN PHỤ TRỢ
辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅
Trang 2Cấu tạo của hệ thống phản lưu phụ trợ
辅辅辅辅辅辅辅辅 Giới thiệu chức năng phản lưu phụ trợ
辅辅辅辅辅辅辅辅辅 Bảo dưỡng và thao tác phản lưu phụ trợ
目目 Mục lục
Trang 3辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 DC750V 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 AC380V 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅
Hệ thống nguồn điện phụ trợ biến điện áp dòng điện một chiều (DC750V) phản lưu thành điện áp dòng điện xoay chiều 3 pha (AC380V), cung cấp điện áp xoay chiều 3 pha 4 dây ổn định cho máy điều hòa, máy nén không khí, sưởi ấm nhiệt điện, chiếu sáng …
辅辅辅辅 Khái quát về hệ thống
Trang 5Tải 110V một chiều Tải 24V một chiều Hộp cấp điện mở rộng
Tải xoay chiểu Tải xoay chiểu Tải xoay chiểu Tải xoay chiểu Tải xoay chiểu Tải xoay chiểu
辅辅辅辅 Khái quát về hệ thống
Trang 6辅辅辅辅辅辅 辅辅辅辅辅辅辅辅 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅
Hệ thống phụ trợ bao gồm các thiết bị: bộ phản lưu và hộp máy nạp điện, hộp cao áp phụ trợ, hộp cấp điện
mở rộng, hộp công tắc tiếp đất …
辅辅辅辅 Khái quát về hệ thống
Trang 7Hệ thống phụ trợ
辅辅辅辅辅辅辅辅 Hộp bộ phản lưu và máy nạp điện
辅辅辅辅辅 Hộp cao áp phụ trợ
辅辅辅辅辅 Hộp cấp điện mở rộng
辅辅辅辅辅 Hộp công tắc tiếp đất
辅辅辅辅 Hộp bộ điện kháng
辅辅辅辅 Hộp ắc quy
辅辅辅辅 Khái quát về hệ thống
Trang 8Hộp bộ phản lưu phụ trợ
辅辅辅辅辅 Mạch kín nạp phóng điện
Trang 12Đơn nguyên hoạt động cực cửa IGBT
辅辅辅辅辅辅 (vehicle Control Unit)Đơn nguyên điều khiển đoàn tàu
辅辅辅辅 Khái quát về hệ thống
Trang 13目目目目目目目目目目 Phân bố thiết bị hệ thống phản lưu phụ trợ
Trang 15辅辅 辅辅 辅辅 辅辅
辅辅 辅辅 辅辅 辅辅辅
Hộp điều khiển hãm tàu
辅 辅
辅 辅
Hộp điều Hãm đỗ tàu khiển hãm
FS0**2
辅辅辅 辅辅 辅辅
Công tắc tiếp đất Thông gió khẩn cấp
(M0 辅辅辅辅 Sơ đồ nhìn chiếu toa M0)
辅辅 辅辅
M0 辅 Toa M0
TC1 辅 Toa TC1
M0 辅 Toa M0
Hộp điều khiển hãm phanh
辅辅 辅辅
Hãm đỗ tàu
辅辅辅 辅
Công tắc tiếp đất
辅辅 辅辅
Thông gió khẩn cấp
辅辅辅 辅
Cấp điện mở rộng
辅辅辅 辅辅辅
Công tắc cách ly dây cái
辅辅 辅辅
Điện trở hãm
辅 辅
辅辅
Buồng hơi
辅辅 辅辅辅
Hộp điều khiển hãm
辅辅 辅辅
Hãm đỗ tàu
辅辅 辅辅
Thông gió khẩn cấp
辅辅辅 辅
Công tắc tiếp đất
辅辅辅 辅辅辅
Công tắc cách ly dây cái
辅辅 辅辅
Bộ sấy khô
辅辅辅 辅辅
Điều khiển khởi động máy nén khí
辅辅 辅
Bộ sấy khô
辅辅辅 辅辅
M2 辅 Toa M2
M1 辅 Toa M1
M3 辅 Toa M3
辅
辅辅
Buồng hơi
辅辅 辅辅辅
Hộp điều khiển hãm
辅辅 辅辅
Hãm đỗ tàu
辅辅辅 辅
Công tắc tiếp đất
辅辅 辅辅
Thông gió khẩn cấp
辅辅 辅辅
Hệ thống điều khiển hãm
辅辅 辅辅辅 辅辅
Hộp điều khiển hãm
辅辅辅 辅辅辅
Nguồn điện thông gió khẩn cấp
辅辅辅 辅辅
Hộp công tắc tiếp đất
辅辅 辅辅
Hộp bộ biến áp
辅 辅 辅
Trang 17辅辅辅辅辅辅
Trang 18Hạng mục
Độ cao mực nước biển
Nhiệt độ môi trường
Tốc độ gió lớn nhất
Độ ẩm tương đối
Cấp phòng vệ
Lượng mưa bình quân trong năm
Điện áp lưới điện
Điện áp lớn nhất khi hãm tái sinh
Trang 19Đặc trưng cơ bản và tham số của hệ thống phụ trợ
辅 1 辅辅辅辅辅 Nhiệt độ môi trường 辅 30℃ 辅辅 40℃
辅 2 辅辅辅辅辅 Điện áp đầu vào
辅辅辅辅 Điện áp định mức DC 1550V
辅辅辅辅辅辅 Phạm vi dao động điện áp DC 1000V 辅 DC 1800V
辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 Giá trị điện áp đầu vào lớn nhất khi hãm tái sinh DC 1800V ( 辅辅辅 thời gian ngắn)
辅 3 辅辅辅辅辅 Điện áp điều khiển
辅辅辅辅 Điện áp định mức DC 110V
辅辅辅辅辅辅 Phạm vi dao động điện áp DC 77V 辅 DC 121V
辅辅辅辅 Khái quát về hệ thống
Trang 20Đặc trưng cơ bản và tham số của hệ thống phụ trợ
辅 4 辅辅辅 SIV 辅辅辅辅辅辅辅辅 Yêu cấu cấp điện khi một bộ SIV có sự cố
辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 2 辅辅辅辅辅辅 (SIV) 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 1 辅辅辅辅辅辅 (SIV) 辅辅辅辅辅辅辅 1 辅辅辅辅辅 6 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅
Trong trường hợp bình thường, 2 bộ phản lưu tĩnh (SIV) trên mỗi đoàn tàu cung cấp nguồn điện cho tải của hệ thống phụ trợ cả đo
àn tàu; khi 1 trong 2 bộ phản lưu tĩnh (SIV) có sự cố, bộ còn lại phải gánh vác tải cơ bản của 6 toa tàu và đảm bảo đoàn tàu vận hành bìn
h thường, lúc này bộ nén khí hệ thống điều hòa trên tàu vận hành giảm tải
辅辅辅辅 Khái quát về hệ thống
Trang 21辅辅辅辅Phần 1
辅辅辅辅Phần 2
辅辅辅辅Phần 3
辅辅辅辅Phần 4
辅辅辅辅Khái quát về hệ thống
辅辅辅辅Kết cấu hệ thống
辅辅辅辅Giới thiệu chức năng
辅辅辅辅辅Bão dưỡng và thao tác
Mục lục
Trang 22辅辅辅辅辅辅辅辅辅 Tác dụng của bộ phản lưu và máy nạp điện
辅辅辅辅辅辅辅辅辅 Tác dụng của bộ phản lưu và máy nạp điện
辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 DC750V 辅辅辅辅辅 AC380V 辅辅辅辅辅辅辅辅辅 AC380V 辅 AV220V 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 AC380V 辅辅辅辅辅 辅辅辅 DC110V, 辅辅辅辅辅辅辅辅 DC110V 辅辅辅辅辅
Tác dụng của hộp bộ phản lưu và máy nạp điện là chuyển đổi điện áp DC750V của dây cái thành điện xoay chiều 3 pha AC380V cấp điện cho các thiết bị xoay chiều AC380V, AV220V sử dụng trên tàu; rồi lợi dụng điện xoay chiều 3 pha AC380V chuyển đổi thành DC110V, cấp điện cho cho các thiết bị điều khiển và DC110V sử dụng trên tàu.
辅辅辅辅 Kết cấu hệ thống
Trang 23辅辅辅辅辅辅辅辅辅 Tác dụng của bộ phản lưu và máy nạp điện
辅辅辅辅辅辅辅辅辅 Tác dụng của bộ phản lưu và máy nạp điện
辅辅辅辅 Kết cấu hệ thống
Trang 24辅辅辅辅辅辅辅辅辅 Tác dụng của bộ phản lưu và máy nạp điện
辅辅辅辅辅辅辅辅辅 Tác dụng của bộ phản lưu và máy nạp điện
辅辅辅辅 Kết cấu hệ thống
Trang 25辅辅辅辅辅辅辅 Giới thiệu về bộ phản lưu phụ trợ
辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 10 辅 M20 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 Hộp bộ phản lưu và máy nạp điện được lắp treo ở dưới gầm toa tàu bằng 10 cái bu lông M20
辅辅辅辅辅辅辅辅 3390mm ( 目 )x1115mm 目目目 x680mm 目目目
Kích thước ngoại quan lớn nhất là 3390mm (dài) x 1115mm (rộng) x 680mm (cao) 辅辅辅辅 Kết cấu hệ thống
Trang 26BCG 辅辅辅辅辅辅辅 + 辅辅 DC/DC 辅辅 24V 辅辅辅辅辅 DC110V/DC24V 辅辅
辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 70℃ 辅辅辅辅辅 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅
DC110V 辅辅辅 : 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 70℃ 辅辅辅辅辅 DC24V 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅
DC750V
DC500V~ 900V DC1000V 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 DC±150V/20ms
辅辅辅辅 Kết cấu hệ thống
Trang 27Bộ phản lưu và máy nạo điện: làm lạnh tự nhiên, khi nhiệt độ mô đun cao hơn 70 độ C bắt buộc làm lạnh bằng gió
Bộ biến áp và bộ điện kháng: làm lạnh tự nhiên Máy nạp điện DC110V: làm lạnh tự nhiên, khi nhiệt độ mô đun cao hơn 70 độ C bắt buộc làm lạnh bằng gió
Mô đun DC24V, Mô đun ống đi ốt: làm lạnh tự nhiên bằng bộ tản nhiệt chất liệu nhôm DC750V
DC500V~ 900V
DC1000V (Điện áp lớn nhất cho phép khi hãm tái sinh )
DC±150V/20ms
辅辅辅辅 Tham số thiết bị 辅辅辅辅 Kết cấu hệ thống
Trang 28DC 110 V±3%
18kW
-100% 辅辅辅辅辅
辅 5%
DC110V 辅辅辅 辅 DC110V 辅辅
辅 90%
DC 24 V±3%
1kW 100% 辅辅辅辅辅
-辅 5%
DC24V 辅辅
辅辅辅辅 Tham số thiết bị 辅辅辅辅 Kết cấu hệ thống
Trang 29-
Điện áp
Số pha Dung lượng
>0.85 (Lùi sau)
<1%
+20% - -20%
辅 5% Hàm lượng sóng hài Điều hòa, máy thông gió, máy nén khí
DC 110 V±3%
18kW
-100%, duy trì định mức
辅 5%
ắc quy DC110V , tải DC110V
辅 90%
DC 24 V±3%
1kW 100% , duy trì định mức
-辅 5%
tải DC24V
辅辅辅辅 Tham số thiết bị 辅辅辅辅 Kết cấu hệ thống
Trang 31Vỏ ngoài thân hộp: IP54, bộ biến áp có hộp bọc, hộp bộ điện kháng là IP 20
1 辅 Có chức năng tự chẩn đoán và ghi chép dữ liệu sự cố, dữ liệu sự cố thông qua cổng mạng Ethernet được máy tính cầm tay tải xuống, cung cấp cho phần mềm xử lý sự cố ở mặt đất tiến hành phân tích và chẩn đoán sự cố.
2 辅 Có chức năng thông tin với mạng lưới dây tổng đoàn tàu, thực hiện điều khiển mạng lưới, trên màn hình hiển thị của buồng lái tàu có hiển thị trạng thái và tình trạng sự cố của hệ thống phụ trợ.
辅辅辅辅 Tham số thiết bị 辅辅辅辅 Kết cấu hệ thống
Trang 32辅辅辅辅辅辅辅 Giới thiệu hộp cao áp phụ trợ
辅辅辅辅 75kg
Hộp cao áp phụ trợ được treo lắp dưới gầm toa tàu bằng 4
cái bu lông M16 Kích thước ngoại quan của nó là
1107mm (dài) x 732mm (rộng) x 683mm (cao), kích
thước lắp đặt là 810mm (dài) x 674mm (rộng), tổng trọng
lượng khoảng 75kg.
辅辅辅辅 Kết cấu hệ thống
Trang 33辅辅辅辅辅 Hộp cấp điện mở rộng
辅辅辅辅辅辅辅 4 辅 M12 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 690mm ( 目目 )x474mm 目目目目 x675mm 目目目目目辅辅辅辅辅 600mm ( 目目 )x418mm 目目目目目辅辅 52kg 辅
Hộp cấp điện mở rộng được treo lắp dưới gầm toa tàu
bằng 4 cái bu lông M12 Kích thước ngoại quan của
nó là 690mm (dài) x 474mm (rộng) x 675mm (cao),
kích thước lắp đặt là 600mm (dài) x 418mm (rộng),
tổng trọng lượng khoảng 52kg.
辅辅辅辅 Kết cấu hệ thống
Trang 34辅辅辅辅辅 Hộp công tắc tiếp đất
辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 4 辅 M12 目目目目目目目目目目辅
辅辅辅辅 : 450mm ( 目 )x296mm 目目目 x584mm 目目目辅辅辅辅辅 60kg 辅
Hộp công tắc tiếp đất có thân vỏ được làm bằng thép không gỉ,
được treo lắp dưới gầm toa tàu bằng 4 cái bu lông M12 Kích thước
sản phẩm: 450mm (dài) x 296mm (rộng) x 584mm (cao), tổng
trọng lượng khoảng 60kg.
辅辅辅辅 Kết cấu hệ thống
Trang 35Page 辅 24
辅辅辅辅Phần 1
辅辅辅辅Phần 2
辅辅辅辅Phần 3
辅辅辅辅Phần 4
Mục lục
Trang 36辅辅辅辅 ( 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 ) 辅 Mạch điện nhận điện (bao gồm mạch điện cao áp phụ trợ và mạch điện cách ly phụ trợ);
辅辅辅辅 Giới thiệu chức năng
Trang 37辅辅辅辅辅 Mạch điện bộ phản lưu
辅辅辅辅辅辅辅 Mạch điện lọc sóng đầu vào;
辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 Mạch điện nạp, phóng điện của tụ điện;IGBT 辅辅辅辅辅 Mạch điện phản lưu IGBT;
辅辅辅辅辅辅辅 Mạch điện lọc sóng xoay chiều;
辅辅辅辅辅辅 Bộ biến áp đầu ra;
辅辅辅辅辅辅 Con-tắc-tơ đầu ra;
辅辅辅辅辅辅 Mạch điện đo kiểm tín hiệu
辅辅辅辅 Giới thiệu chức năng
Trang 38辅辅辅辅 Tham số đầu ra
• 辅辅辅辅 Đầu ra xoay chiều 辅辅辅 3 pha AC380V 辅 50Hz 辅辅辅辅辅辅 kiểu 3 pha 4 dây 辅辅辅辅 bao gồm 1 pha 220V 辅
辅辅 Dung lượng 辅 180kVA
Trang 40Mạch điện chính hệ thống phụ trợ
辅辅辅辅 DC1500V 辅辅辅辅辅辅辅辅 (IVS) 辅辅辅辅辅辅 (IVF) 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 FL 辅辅辅 SIV 辅辅辅辅辅辅
Điện áp mạng điện DC1500V, qua công tắc cách ly phụ trợ (IVS), cầu chì phụ trợ (IVF), bộ điện kháng lọc sóng trong bộ biến áp (FL) đi vào bộ ph
ản lưu tĩnh SIV
辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 Hệ thống phụ trợ bao gồm các thiết bị chính:
辅辅辅辅 Giới thiệu chức năng
Trang 41辅辅辅辅辅辅 IVS 辅辅辅辅辅辅 IVF 辅辅辅辅辅辅辅辅辅
Công tắc cách ly phụ trợ IVS và cầu chì phụ trợ IVF (trong một hộp)
辅辅辅辅辅辅辅 Thiết bị bộ phản lưu tĩnh 辅 SIV 辅
Trang 42辅辅辅辅辅辅辅 Mô tả chức năng mạch điện chính
(a)辅辅辅辅辅辅 Mạch điện lọc sóng đầu ra
辅辅辅辅辅辅辅辅辅 1500V DC 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅
Mạch điện lọc sóng đầu ra có thể giảm thiểu vân sóng chỉnh lưu điện áp mạng tiếp xúc 1500VDC, đồng thời hạ thấp dòng điện sóng hài cao của bộ biế
n dòng nguồn điện đi vào cần nhận điện
Trang 43(c) 辅辅辅辅辅辅辅辅 Mạch điện lọc sóng đầu ra xoay chiều
Trang 44Hệ thống nguồn điện phụ trợ
辅辅辅辅辅 Rơ le đầu ra 辅辅辅辅辅 Con-tắc-tơ nạp điện
辅辅辅辅辅辅辅 Mạch điện hiển thị biểu điện áp
辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 Mạch điện nạp điện ắc quy và đầu ra một chiều
Trang 45SIV 辅辅 Khởi động SIV
Mạch điện chính tiến hành nạp điện cho tụ điện lọc sóng phụ trợ FC đến sau 80% áp lưới;
辅辅辅辅 Giới thiệu chức năng
Trang 46辅辅辅辅 Giới thiệu chức năng
Trang 47辅 7 辅 SIV 辅辅 DC110V 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 DC110V 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 DC110V 辅辅辅辅辅辅 DC/DC 辅辅辅 DC24V 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅
SIV cho ra DC110V cấp điện cho tải một chiều của đoàn tàu sử dụng, đồng thời nạp điện cho ắc quy DC110V, một phần nguồn điện DC110V tiếp tục thông qua DC/DC biến đổi thành nguồn điện DC24V cấp điện cho đèn chiếu, cần gạt nước, còi điện và hệ thống tín hiệu
辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 220V 辅辅辅
Giữa bất kỳ mỗi đường ra 3 pha và điểm trung tính đều lấy được điện áp 220V 1 pha xoay chiều
辅辅辅辅 Giới thiệu chức năng
Trang 48SIV 辅辅辅辅辅 Điều khiển khởi động SIV
START 辅辅
Diễn toán lý luận
SIV đầu ra hữu hiệu
辅辅辅辅 Giới thiệu chức năng
Trang 49SIV 辅辅辅辅辅 Điều khiển khởi động SIV
Trang 50SIV 辅辅辅辅辅
Trang 51辅辅辅辅 辅辅辅
Trang 52辅辅辅辅 辅辅辅
Trang 54辅辅辅辅辅辅辅 2 辅 SIV 辅辅辅辅 SIVK 辅辅辅 SIV 辅辅辅辅辅辅辅辅 RFK 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 SIV 辅辅辅辅辅辅辅 AC 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅
Ở trạng thái bình thường, sau khi 2 bộ SIV khởi động, SIVK (2 bộ con-tắc-tơ của SIV) đóng kín nhưng RFK vẫn ở trong trạng th
ái ngắt Vì vậy các SIV lần lượt cung cấp riêng lẻ điện AC, các tải hoạt động bình thường
辅辅辅 SIV 辅辅辅辅辅辅 SIV 辅 SIVK 辅辅辅辅辅辅辅辅 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 SIV 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅
Khi một bộ SIV có sự cố, SIVK của SIV sự cố ở trạng thái ngắt, đồng thời phát đi tín hiệu sự cố đến hệ thống quản lý đoàn tàu,
hệ thống quản lý đoàn tàu phán định 1 bộ SIV bất thường, đồng thời sẽ khởi động hình thức cấp điện mở rộng
辅辅辅辅 Giới thiệu chức năng
Trang 55 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 RFKXR 辅辅辅辅辅辅 DC110V(421) -3 辅辅 , RFKXR -VDR1 -VDR2 -RFK ( 辅辅 ) 辅 辅辅辅 RFK 辅辅辅辅辅辅辅辅辅 RFK 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅
sau 3 giây, RFKXR - VDR1 -VDR2 -RFK (cuộn dây), vì vậy cuộn dây RFK được nối thông, đồng thời điểm ti
ếp xúc chính của RFK đóng kín Sau đó, hệ thống quản lý đoàn tàu sẽ nhận được chỉ lệnh hạn chế tải, và truyền chỉ lệnh hạn chế tải đến các thiết bị tải.
辅辅辅辅 Giới thiệu chức năng
辅辅辅辅 Cấp điện mở rộng
Trang 56辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 Cấp điện mở rộng chọn dùng điều khiển mạng lưới
MVB 辅辅 Mạng lưới MVB
Trang 57辅辅辅 辅辅辅 辅
Trang 59辅辅辅辅辅辅辅辅 Thuyết minh bộ nạp điện ắc quy
辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 6 辅辅辅辅辅辅辅辅辅
Mạch điện bộ nạp điện ắc quy được cấu tạo bởi bộ
chỉnh lưu Thyristor 6 pha có hạn lưu
Các IGBT dùng tín hiệu cực cửa
Bộ điều khiển điện áp
Bộ hạn vị
辅辅辅辅 Giới thiệu chức năng
Trang 60• 辅辅辅辅辅辅辅辅辅 VS22 辅 HCT2 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅
iện này chịu hạn chế bởi bộ hạn chế điều khiển.
n áp vào bộ điều khiển điện áp
Trang 61Bộ chuyển đổi DC-DC và ắc quy DC110V kết nối mạch điện, cung cấp cho tải điện áp ổn định DC24V.
Trang 62辅辅辅辅辅辅辅 Mạch điện hộp cao áp phụ trợ 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅
Hộp cao áp phụ trợ được cấu tạo bởi mạch điện chính và mạch điện đo kiểm áp lưới, có tác dụng bảo
vệ nguồn điện phụ trợ;
辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 VF 辅 PT 辅辅辅辅辅
Mạch điện đo kiểm áp lưới truyền tín hiệu áp lưới đến biểu áp lưới buồng lái tàu, thông qua biểu áp lưới buồng lái tàu quan sát giá trị áp lưới hiện thời, kiểm tra trạng thái hoạt động của hộp cao áp phụ trợ, cầu chì VF bảo vệ cho PT;
辅辅辅辅 Giới thiệu chức năng
Trang 65辅辅辅 Sơ đồ nguyên lý
Trang 66辅辅辅辅辅辅辅辅 Sơ đồ thực tế hộp cao áp phụ trợ 辅辅辅辅 Giới thiệu chức năng
Trang 68辅辅辅辅辅 Mạch điện bộ phản lưu
Lọc sóng đầu vào được tạo bởi mạch điện lọc sóng LC gồm bộ điện kháng lọc sóng một chiều (FL), tụ điện lọc sóng (FC)
辅辅辅辅 Giới thiệu chức năng
Trang 70Bộ tản nhiệt ống nóng, tụ điện lọc sóng FC, cánh cầu 3 pha, thanh cái phức hợp cảm thấp, đơn nguyên hoạt động cực cửa, mô đun nguồn điện hoạt động, bản phân phối mạch xung, rơ le nhiệt độ, sợi quang …
Trang 73áp đầu ra 380/220Vrms/50Hz kiểu 3 pha 4 dây
辅辅辅辅 Giới thiệu chức năng
Trang 74Con-tắc-tơ đầu ra
辅辅辅辅辅辅 380V 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 KMA 辅辅辅辅辅辅辅 380/220Vrms /50Hz 辅
辅辅辅辅辅辅 DC110V 辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 SIV 辅 KMA 辅辅辅
Khi điện áp đầu ra 380V của mạch điện phản lưu bình thường, con-tắc-tơ xoay
chiều 3 pha (KMA) đóng kín, truyền nguồn điện 3 pha 380/220Vrms/50Hz vào tải
và mạch điện máy nạp điện DC110V (trong thời gian cấp điện mở rộng, KMA của
SIV sự cố ngắt)
辅辅辅辅 Giới thiệu chức năng
Trang 75DC110V 目目目目目 Mạch điện máy sạc điện DC110V
đi tuyến chính DC110V
辅辅辅辅 Giới thiệu chức năng
Trang 77辅辅辅 Sơ đồ nguyên lý
Mạch điện điều khiển
Tín hiệu cực cửa IGBT
辅辅辅辅辅辅辅辅 + 辅辅辅辅辅 DC-DC 辅辅
Chọn dùng mạch điện chỉnh lưu toàn sóng 3 pha + DC-DC cao tần kiểu bán cầu
Trang 78DC24V 目目目目 Mạch điện nguồn điện DC24V
辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 DC24V 辅辅 辅 DC110V thông qua mạch điện nạp sẵn, dẫn vào mạch điện phản lưu, mạch điện phản lưu chuyển đổi dòng điện một chiều thành điện áp sóng chữ nhật cao tần (10K/Hz), qua bộ biến áp cao tần cách ly giảm áp, rồi qua ống đi ốt chỉnh lưu cao tần chỉnh lưu, lại qua bộ điện kháng lọc sóng, dẫn ra cách ly, cuối cùng cho ra điện áp DC24V ổn định.
辅辅辅辅 Giới thiệu chức năng
Trang 79Hình thực tế
辅辅辅辅 Giới thiệu chức năng
DC24V 目目目目 Mạch điện nguồn điện DC24V
Trang 80辅辅辅 Sơ đồ nguyên lý
Trang 81辅辅辅辅 Hộp bộ biến áp
Bộ điện kháng 3 pha Bộ biến áp 3 pha
Trang 82辅辅辅辅辅 Sơ đồ vị trí mô đun
Nguồn điện DC24V
Mô đun BCG
Mô đun bộ phản lưu
Trang 83Lưới chụp mô đun
Tụ điện
Trang 84Mạch điện cấp điện mở rộng
辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅辅 6
辅辅辅辅辅辅辅辅辅 辅
Mạch điện cấp điện mở rộng là khi một bộ phản lưu trên tàu có sự cố thì nó
tự động cắt chuyển đến một bộ phản lưu phụ trợ khác cấp điện cho tải cơ
bản của cả 6 toa tàu
Hộp cấp điện mở rộng thông qua K11, K12 cấu thành mạch điện khóa liên kết thông gió khẩn cấp
辅辅辅辅 Giới thiệu chức năng
Trang 85目目目 Hình thực tế
辅辅辅辅 Giới thiệu chức năng
辅辅辅辅辅辅 Mạch điện cấp điện mở rộng