Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon là chất khí ở điều kiện thường thuộc cùng dãy đồng đẳng, hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 25g kế
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC
Thời gian: 75 phút.
Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa( mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng)
Toluen Br2 ,as
X NaOH t,0 Y Z CuO t,0 AgNO NH3 / 3
T (hợp chất hữu cơ) T là:
Câu 2: Một ankan A có tỉ khối hơi so với không khí bằng 2, số dẫn xuất monocloankan thu được tối đa khí
cho A tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 có ánh sáng xúc tác là bao nhiêu?
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon là chất khí ở điều kiện thường thuộc cùng dãy
đồng đẳng, hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 25g kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 7,7g Công thức phân tử của hai hidrocacbon trong X là:
A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D CH4 và C5H12
Câu 4: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được khối lượng xà phòng là
Câu 5: Hỗn hợp 2 anken C3H6 và C4H8 tác dụng với HCl cho tối đa 3 sản phẩm C4H8 là:
Câu 6: Có bao nhiêu hợp chất C6H10 có khả năng tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3?
Câu 7: Cho 7,04 gam este đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,2M và NaOH
0,1M Cô cạn dung dịch thu được 12,08 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức của X là:
Câu 8: Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy CTPT của X là:
Câu 9: Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-2-ol sản phẩm chính thu được là:
Câu 10: Cho 0,1 mol chất hữu cơ A ( có số C bé hơn 6 ) tác dụng vừa đủ với 0,2 mol KOH thu được H2O và hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối thu được H2O, K2CO3 và CO2 Công thức phân tử của A có thể là:
Câu 11: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của
nhau (tính cả đồng phân hình học) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 12: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch
ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
Câu 13: Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Công thức phân tử của X là
Trang 2Câu 14: Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm các chất
sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là:
Câu 15 : Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối
lượng clo là 45,223% Công thức phân tử của X là
Câu 16: X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau Đun m gam hỗn hợp X và Y với 200ml dung dịch NaOH 1 M
vừa đủ thu được 17,8 gam hỗn hợp hai muối của hai axit đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một ancol đơn chức Giá trị của m là
Câu 17: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu
được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom
(dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là
Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
2
Br (1:1mol),Fe,t NaOH(d ),t ,p HCl(d )
Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ, Z có thành phần chính gồm :
Câu 19: Nhận định sơ đồ sau: C2H4 →C2H6O2→C2H2O2→C2H2O4→C4H6O4→C5H8O4 Hợp chất C4H6O4 có đặc điểm:
Câu 20: Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO, H2O và CH3OH dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch
NH3, được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là
Câu 21: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
Câu 22: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X
tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và
Y lần lượt là
Câu 23: Hai hợp chất hữu cơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp, đều tác dụng với Na và có phản ứng tráng bạc.
Biết phần trăm khối lượng oxi trong X, Y lần lượt là 53,33% và 43,24% Công thức cấu tạo của
X và Y tương ứng là
2
Trang 3Câu 24: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
là 13,75) Cho tồn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nĩng, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là
Câu 25: Cracking C4H10 thu được hỗn hợp X gồm 5 hidrocacbon Biết tỉ khối hơi của X đối với H2 bằng 18,125 Vậy hiệu suất phản ứng cracking là:
Câu 26: Xà phịng hĩa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch KOH 2 M Sau khi phản ứng xảy ra hồn
tồn, cơ cạn dung dịch thu được chất rắn khan cĩ khối lượng là
Câu 27: Thực hiện phản ứng tách nước từ ancol C4H9OH thu được 1 anken duy nhất Số ancol thỏa mãn điều kiện trên là
Câu 28: Andehit fomic thể hiện tính oxi hĩa trong phản ứng nào sau đây:
0
,
Ni t
C HCHO + Cu(OH)2 t0
3 ,
NH t
HCOOH + Ag
Câu 29: Phát biểu đúng là:
A Phản ứng thủy phân este trong mơi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
B Phản ứng giữa axit và rượu khi cĩ H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
C Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luơn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và (ancol).
D Khi thủy phân chất béo luơn thu được C2H4(OH)2
Câu 30: Cơng thức tổng quát của ancol no, đơn chức , bậc 1:
Câu 31: Dẫn hơi C2H5OH qua ống đựng CuO nung nóng được hỗn hợp X gồm anđehit, ancol dư và nước Cho X tác dụng với Na dư được 4.48 lít H2 (đkc) Xác định khối lượng hỗn hợp X Biết chỉ có 80% ancol bị oxi hóa
Câu 32: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhiệt độ sơi của este thấp hơn hẳn so với ancol cĩ cùng phân tử khối
B Trong cơng nghiệp cĩ thể chuyển hố chất béo lỏng thành chất béo rắn
C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luơn là một số chẵn
D Sản phẩm của phản ứng xà phịng hố chất béo là axit béo và glixerol
Câu 33: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun
nĩng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hố X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 34: Trung hồ 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung dịch
NaOH 0,1M Cơ cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan cĩ khối lượng là
Câu 35: Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch
KOH 1M Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một rượu (ancol) Cho tồn bộ lượng rượu thu được ở trên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Hỗn hợp X gồm
Trang 4Câu 36: Cho 0,1 mol este E phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, tạo ra hỗn hợp gồm 3 muối
natri cĩ cơng thức CHO2Na; C2H3O2Na; C3H3O2Na và 9,2 gam ancol X E cĩ CTPT là:
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng.
A Hợp chất hữu cơ cĩ chứa nhĩm CHO liên kết với H là andehit
B Andehit vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hĩa
C Hợp chất R-CHO cĩ thể điều chế từ R-CH2OH
D Trong phân tử andehit, các nguyên tử chỉ liên kết với nhau bằng liên kết
Câu 38: Dẫn hơi C2H5OH qua ống đựng CuO nung nóng được 11.76gam hỗn hợp X gồm anđehit, ancol dư và nước Cho X tác dụng với Na dư được 2.24 lít H2 (đkc) % C2H5OH bị oxi hóa
Câu 39: Hợp chất hữu cơ no, đa chức X cĩ cơng thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với
100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Cơng thức cấu tạo thu
gọn của X là
Câu 40: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,
CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
-HẾT -4