1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Y Học Cơ Sở 1

16 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 384,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần I trình bày giải phẫu sinh lý hệ tiêu hoá, một số bệnh thường gặp của hệ tiêu hoá, giải phẫu sinh lý hệ tiết niệu, một số bệnh thường gặp của hệ tiết niệu. Đây là tài liệu ôn thi dành cho sinh viên ngành Y.

Trang 1

ÔN TẬP YHCS 1

1 Chọn phát biểu đúng:

a Tâm nhĩ trái chứa máu đỏ tươi

b Tâm nhĩ phải chứa máu đỏ sậm

c Tâm thất trái bơm máu lên động mạch chủ

d Cả 3 đều đúng

2 Chọn câu sai:

a Van 2 lá là van nhĩ thất trái

b Van 3 lá là van nhĩ thất phải

c Nhĩ trái liên hệ với 4 động mạch phổi

d Nhĩ phải liên hệ với 2 tĩnh mạch chủ

3 Chọn phát biểu đúng:

a Thời kỳ tâm trương van 2 lá mở ra

b Thời kỳ tâm trương van 3 lá đóng lại

c Thời kỳ tâm thu van 2 lá mở ra

d Thời kỳ tâm thu van 3 lá mở ra

4 Chọn câu sai:

a Kỳ tâm thu, tâm thất bơm máu lên động mạch

b Kỳ tâm trương, máu từ nhĩ xuống thất

c Tâm thất trái bóp máu lên động mạch phổi

d Tâm thất phải bóp máu lên động mạch phổi

5 Chi tiết số (4) là gì:

a Động mạch phổi

b Cung động mạch chủ

c Tĩnh mạch chủ

d Động mạch vành

6 Thời kỳ tâm thu, chọn câu đúng:

a Số 13 đóng

b Máu đi từ (1) đến (10)

c Số (8) mở

d Máu đi từ (2) đến (9)

7 Thời kỳ tâm trương, chọn câu sai:

a Máu từ 1 – 10

b Số 12 mở

c Số 7 đóng

d Số 8 đóng

Trang 2

8 Kỳ tâm trương, chọn câu sai:

a Số 7 và 12 mở ra

b Số 13 và 8 đóng lại

c Máu từ số 1 xuống số 10

d Máu từ số 9 lên 4

9 Chi tiết số 13 là:

a Van 3 lá

b Van 2 lá

c Van động mạch phổi

d Van động mạch chủ

10 Chi tiết số 5 là:

a Động mạch chủ

b Động mạch phổi

c Động mạch vành

d Tĩnh mạch phổi

11 Chi tiết số 8 là:

a Van 3 lá

b Van động mạch phổi

c Van động mạch chủ

d Van nhĩ thất

12 Chi tiết số 2 là:

a Tâm nhĩ phải

b Tâm thất phải

c Tâm nhĩ trái

d Tâm thất trái

13 Bệnh nhân nam 54 tuổi, bị đau đầu, đến phòng khám được đo huyết áp 150/80mmHg Chọn câu ĐÚNG:

a Có thể bệnh nhân bị THA

b Bệnh nhân bị THA độ 1

c Bệnh nhân bị THA độ 2

d Tất cả sai

14 Trước khi đo huyết áp cần: chọn câu sai

a Uống nhiều nước

b Nằm nghỉ 5 phút trước khi đo

c Không nên uống cà phê trước khi đo

d Không hút thuốc trước khi đo

Trang 3

15 Chuẩn bị bệnh nhân đo HA cần:

a Bệnh nhân cần được nghỉ ngơi 5 phút trước khi đo

b Không nên uống cà phê 1 giờ trước khi đo

c Không hút thuốc 15 phút trước khi đo

d Cả 3 đều đúng

16 Gọi là THA khi:

a HA tâm thu >= 140mmHg

b HA tâm trương >= 90mmHg

c A và B đúng

d A và B sai

17 THA độ 1 :

a HA tâm thu: 140 – 159mmHg

b HA tâm trương: 90 – 99mmHg

c A và B đúng

d A và B sai

18 THA độ 2:

a HA tâm thu: >= 160 mmHg

b HA tâm trương: >= 90 mmHg

c A và B đúng

d A và B sai

19 Gọi là tiền THA khi:

a HA tâm thu từ 120 – 139mmHg

b HA tâm trương từ 90 – 99mmHg

c A và B đúng

d A và B sai

20 Bệnh nhân nam 60t, hay bị đau đầu lúc sáng sớm Bn được đo HA

160/90mmHg Chon câu đúng:

a Bệnh nhân bị THA độ 1

b Bệnh nhân bị THA độ 2

c Có thể bệnh nhân bị THA

d Bệnh nhân bị tiền THA

21 Theo giải phẫu từ trên xuống dưới, đường hô hấp bao gồm:

a Mũi – xoang mũi – hầu – thanh quản – phế quản – khí quản – tiểu phế quản – phế nang

b Mũi – xoang mũi – hầu – thanh quản – khí quản – phế quản – tiểu phế quản – phế nang

Trang 4

c Mũi – xoang mũi – hầu – thanh quản – khí quản – tiểu phế quản – phế nang

d Cả 3 đều sai

22 Chọn phát biểu đúng:

a Đường hô hấp trên bao gồm hầu, họng, thanh quản, khí quản

b Đường hô hấp dưới bao gồm: thanh quản, thanh môn, khí quản, phế quản, phế nang

c Đường hô hấp dưới từ dưới dây thanh âm trở xuống

d Cả 3 đều sai

23 Chọn phát biểu ĐÚNG:

a Phổi trái có 3 thùy

b Phổi phải có 3 thùy

c Mỗi bên phổi có 3 thùy phổi

d Cả 3 đều sai

24 Chọn câu đúng:

a Tiểu phế quản hô hấp là đơn vị chức năng hô hấp của phổi

b Tiểu phế nang là đơn vị chức năng hô hấp của phổi

c Phế nang là đơn vị chức năng hô hấp của phổi

d Cả 3 đều sai

25 Carina là:

a Nơi phế nang chia ra thành 2 phế quản

b Nơi khí quản chia ra thành 2 phế quản chính

c Là nơi giao nhau của phế quản và phế nang

d Cả 3 đều sai

26 Bệnh nhân viêm phổi cộng đồng thể điển hình thường có triệu chứng nào sau đây.Chọn câu sai:

a Sốt cao

b Đau ngực kiểu màng phổi

c Ho khan  ho đàm

d Nôn ói do ho nhiều

27 Viêm phổi cộng đồng thường do vi khuẩn nào gây bệnh:

a Staphylococcus aureus

b Streptococcus pneumophillia

c Streptococcus pneumonia

d Haemophillus influenza

Trang 5

28 Chọn câu đúng:

a Bệnh nhân viêm phổi luôn luôn có triệu chứng sốt,ho khạc đàm và đau ngực kiểu màng phổi

b Bệnh nhân viêm phổi điển hình có thể có sốt, ho, đau ngực kiểu màng phổi

c Bệnh nhân viêm phổi thường được điều trị kháng sinh càng nhiều càng tốt

d A và B đúng

e Tất cả đều đúng

29 Bệnh nhân nam 70 tuổi gầy suy kiệt, sốt 39,5 độ kèm ho đàm xanh, đau ngực

nhiều khi bệnh nhân ho mạnh? Phát biểu nào sau đúng nhất:

a Bệnh nhân chắc chắn bị viêm phổi và cần cho kháng sinh gấp

b Bệnh nhân có thể bị viêm phổi và nên nhập viện

c Bệnh nhân cần cho chụp x –quang ngực thẳng và nếu có viêm phổi cần cho nhập viện

d B và C có thể đúng

e Tất cả sai

30 Bệnh nhân bị viêm phổi cộng đồng, chưa có chỉ định nhập viện? Không có

bệnh nội khoa mãn tính Thuốc điều trị thích hợp nhất là:

a levofloxacin

b azithromycine

c Cefuroxim

d Cả 3 đều đúng

31 vi khuẩn điển hình gồm:

a Legionella pneumoniae

b Chlamydia pneumoniae

c Moraxella catarrhalis

d Cả 3 đều đúng

32 Vi khuẩn không điển hình gồm:

a Legionella pneumoniae

b Chlamydia pneumoniae

c Moraxella catarrhalis

d A và B đúng

33 Vi khuẩn gây viêm phổi cộng đồng thường gặp nhất là:

a Streptococcus pneumoniae

b Chlamydia pneumoniae

c Moraxella catarrhalis

d cả 3 đều đúng

Trang 6

34 Bệnh nhân nào sau đây dễ bị viêm phổi do phế cầu kháng thuốc.Chọn phát biểu đúng:

a > 60 tuổi

b Dùng kháng sinh trong 2 tháng qua

c Nghiện rượu

d Cả 3 đều sai

35 Khi bị viêm phổi, bệnh nhân nào sau đây cần nhập viện: Chọn câu ĐÚNG

a Bệnh nhân bị béo phì

b Bệnh nhân bị suy tim, suy thận

c Bệnh nhân là người trẻ tuổi

d Cả 3 đều đúng

36 Bệnh nhân nam 50t, bị viêm phổi cộng đồng, sốt 39,5 độ, nhịp thở 28 l/phút,

HA 95/70mmHg Chọn câu ĐÚNG:

a Bệnh nhân viêm phổi nặng cần nhập viện gấp

b Vì sốt cao nên bệnh nhân cần nhập viện

c Bệnh nhân có thể điều trị ngoại trú

d Cả 3 đều đúng

37 Khi bệnh nhân bị viêm phổi cộng đồng, mà chưa làm kháng sinh đồ, cho

kháng sinh theo kinh nghiệm thì kháng sinh nào sau đây có thể dùng điều trị

được:

a Nhóm bêta lactam : cefixim

b Nhóm macrolide: Azithromycine

c Nhóm Quinolone hô hấp: levefloxacin

d Cả 3 đều đúng

38 Chọn phát biểu đúng:

a Trẻ em thường bị viêm tiểu phế quản khi lớn hơn 2 tuổi

b Trẻ em có thể dễ bị hen phế quản hơn khi lúc nhỏ bị viêm tiểu phế quản

c Trẻ bị viêm tiểu phế quản luôn luôn bị khò khè khi lớn lên

d Cả 3 đều đúng

39 Chọn phát biểu đúng:

a Trước khi bị viêm tiểu phế quản em bé có thể bị sốt nhẹ, hắt xì hơi, chảy mũi nước trong

b 2 -3 ngày sau khi viêm hô hấp trên, em bé bị viêm tiểu phế quản sẽ có khò khè, thở nhanh

c Cả A và B đúng

d A sai và B đúng

Trang 7

40 Em bé 3 tuổi, gọi là thở nhanh khi

a Nhịp thở > 30 lần/ phút

b Nhịp thở > 40 lần/ phút

c Nhịp thở > 50 lần/ phút

d Cả 3 đều sai

41 Em bé 14 tháng tuổi, bị viêm tiểu phế quản, nhịp thở 35 l/phút, thở co lõm ngực nhẹ, sốt 39 độ Chọn câu ĐÚNG

a VTPQ mức độ nhẹ

b VTPQ mức độ trung bình

c VTPQ mức độ nặng

d VTPQ mức độ rất nặng

42 Em bé 4 tháng tuổi, bị viêm tiểu phế quản, nhịp thở 55 l/phút, thở co lõm ngực nặng, sốt 39 độ Chọn câu ĐÚNG

a VTPQ mức độ nhẹ

b VTPQ mức độ trung bình

c VTPQ mức độ nặng

d VTPQ mức độ rất nặng

43 Em bé 13 tháng tuổi, bị viêm tiểu phế quản, nhịp thở 75 l/phút, thở co lõm

ngực trung bình, sốt 41 độ Chọn câu ĐÚNG

a VTPQ mức độ nhẹ

b VTPQ mức độ trung bình

c VTPQ mức độ nặng

d VTPQ mức độ rất nặng

44 Em bé 22 tháng tuổi, bị viêm tiểu phế quản, nhịp thở 55 l/phút, thở co lõm

ngực nặng, sốt 39 độ, mạch nhanh nhẹ khó bắt, HA 65/35mmHg Chọn câu

ĐÚNG

a VTPQ mức độ nhẹ

b VTPQ mức độ trung bình

c VTPQ mức độ nặng

d VTPQ mức độ rất nặng

45 Em bé 22 tháng tuổi, bị viêm tiểu phế quản, nhịp thở 55 l/phút, thở co lõm ngực nặng, sốt 39 độ Chọn câu SAI

a Em bé cần cho thuốc hạ sốt

b Em bé cần cho nhập viện

c Em bé cần cho kháng sinh mạnh

Trang 8

d Em bé cần được theo sõi chặt chẽ

46 Trẻ em bị viêm tiểu phế quản, khi nào cần cho thuốc kháng sinh Chọn câu ĐÚNG

a sốt cao đột ngột kéo dài

b Bạch cầu tang cao, đa nhân chiếm ưu thế

c Diễn tiến lâm sang xấu hơn

d Cả 3 đều đúng

47 Hình ảnh X- quang thường thấy trên bệnh nhân VTPQ là Chọn câu ĐÚNG

a Ứ khí

b Thâm nhiễm

c Xẹp thùy trên

d Xẹp thùy dưới

48 Viêm tiểu phế quản thường gặp ở lứa tuổi nào nhất:

a 5 - 6 tuổi

b 1 – 24 tháng

c 2-4 tuổi

d Tất cả đúng

e Tất cả sai

49 bé 4 tháng tuổi, ngưỡng thở nhanh là:

a >40 l/phút

b >50 l/phút

c >60 l/phút

d Tất cả sai

50 dấu hiệu của viêm tiểu phế quản mức độ nặng là? chọn câu SAI?

a Nhịp thở > 70 lần/phút

b Co lõm ngực nặng

c Có bệnh tim bẩm sinh

d Mạch nhanh nhẹ, khó bắt, huyết áp tụt

51 Trong bệnh do lậu cầu, CHỌN CÂU SAI:

a Là song cầu gram (+)

b Bệnh lây chủ yếu qua đường tình dục

c Vi khuẩn lậu có hình dạng như hạt cà phê

d Thuộc loại kỵ khí tùy nghi

52 Bệnh lậu cầu, chọn câu đúng:

a Thời gian ủ bệnh từ 3 – 5 tuần

b Thời gian ủ bệnh càng ngắn càng nặng hơn

c Thời gian ủ bệnh càng lâu càng nặng hơn

Trang 9

d Ít khi có triệu chứng tiểu đau, tiểu khó

53 Bệnh lậu ở nam giới, chọn câu sai:

a Thường có tiểu đau, tiểu khó, tiểu có mủ

b Hai mép miệng sáo khép lại,có thể có sốt nhẹ

c Có thể có biến chứng viêm tuyền liệt tuyến

d Không bao giờ có tiểu mủ

54 Bệnh lậu ở nữ giới, chọn câu sai:

a Phần lớn không có triệu chứng

b Biến chứng viêm cổ tử cung

c Không gây vô sinh

d Có thể gây nhiễm khuẩn ở mắt từ đường sinh dục của mẹ

55 Biến chứng của bệnh lậu, chọn câu đúng:

a Viêm hậu môn, trực tràng

b Viêm khớp

c Viêm nội tâm mạc

d Cả 3 đều đúng

56 Bệnh dịch tả, chọn câu đúng:

a Do vi khuẩn Vibrio Chlolerea gây ra

b Là phẩy khuẩn, gram (-)

c Bệnh tả chỉ xuất hiện ở người do V.chlolerae O1 gây ra

d Cả 3 đều đúng

57 Bệnh dịch tả, chọn câu sai:

a Bệnh lây chủ yếu qua đường sinh dục

b Bệnh lây qua đường tiêu hóa

c Bệnh thường khỏi phát đột ngột

d Thời gian ử bệnh là 1 – 4 ngày

58 Triệu chứng thường gặp của bệnh dịch tả là:

a Tiêu chảy dữ dội, ồ ạt

b Phân thường có mùi tanh, đục như nước vo gạo

c Bệnh nhân thường không đau bụng, không có sốt

d Cả 3 đều đúng

59 Tính chất phân thường gặp trong bệnh dịch tả là:

a Phân thường có máu

b Phân thường có mùi tanh nồng, phân thường có máu

c Phân thường có mùi tanh nồng, phân thường đục như nước vo gạo

d Cả 3 đều sai

60 Điều trị bệnh dịch tả, chọn câu đúng:

Trang 10

a Bệnh nhân được bồi hoàn nước điện giải

b Dùn kháng sinh: tetracyline, Doxycyline

c ở trẻ em có thể dung kháng sinh Bactrim

d Cả 3 đều đúng

61 Bệnh thương hàn, chọn câu sai:

a Do vi khuẩn salmonella typhi gây ra

b Vi khuẩn thương hàn thường là vi khuẩn đường ruột, gram (-)

c Bệnh lây qua đường tiêu hóa

d Tổn thương chủ yếu ở ruột già

62 Bệnh cảnh lâm sang thường gặp của thương hàn là:

a Sốt kéo dài, ít khi lạnh run

b Có thể có vàng da

c Có thể có rối loạn tiêu hóa

d Cả 3 đúng

63 Biến chứng bệnh thương hàn là:

a Xuất huyết tiêu hóa

b Thửng ruột

c Viêm màng não

d Cả 3 đều đúng

64 Vi khuẩn gây bệnh uốn ván là:

a Salmonella typhi

b Vibrio chlorea

c Clostridium tetany

d Cả 3 sai

65 Vi khuẩn gây bệnh thương hàn là:

a Salmonella typhi

b Vibrio chlorea

c Clostridium tetany

d Cả 3 sai

66 Vi khuẩn gây bệnh dịch tả là:

a Salmonella typhi

b Vibrio chlorea

c Clostridium tetany

d Cả 3 sai

67 Triệu chứng điển hình của uốn ván là:

a Khỏi phát là bệnh nhân mỏi hàm, cứng hàm

Trang 11

b Triệu chứng toàn phát là : co cứng cơ toàn thân từ mặt, cổ, gáy lưng, bụng đến chi dưới

c Co thắt hầu họng, thanh quản gây khó thở, khó nuốt

d Cả 3 đều đúng

68 Phòng ngừa bệnh uốn ván:

a Tiêm phòng uốn ván

b Trẻ em tiêm phòng uốn ván theo chương trình tiêm chủng mở rộng

c Phụ nữ có thai tiêm ngừa hai mũi ở tam cá nguyệt thứ 2

d Cả 3 đều đúng

69 Bệnh sốt xuất huyết:

a Do virus Dengue gây ra

b Trung gian truyền bệnh là muỗi Aedes aegypti

c Bệnh xảy ra vào cuối hè và đầu mùa mưa

d Cả 3 đều đúng

70 Triệu chứng sốt xuất huyết:

a Sốt cao liên tục từ 2 – 7 ngày

b Xuất huyết da niêm

c Xét nghiệm máu có : tiểu cầu giảm, dung tích hồng cầu tang

d Cả 3 đều đúng

71 Bệnh dịch hạch do vi khuẩn nào gây ra: chọn câu đúng

a Trực khuẩn Yersinia pestics

b Rickettsia orientalis

c Vibrio chlorea

d Cả 3 đều sai

72 Bệnh sốt ve mò, do tác nhân nào gây ra, chọn câu đúng:

a Trực khuẩn Yersinia pestics

b Rickettsia orientalis

c Vibrio chlorea

d Cả 3 đều sai

73 Trong bệnh dịch hạch, chọn câu SAI:

a Là bệnh truyền nhiễm

b Bệnh cấp tính, lây lan nhanh

c Do chuột truyền bệnh

d Tất cả sai

74 Các kiểu lây bệnh trong bệnh dịch hạch là:

a Bọ chét (chấy, rận) mang trung gian truyền bệnh Yersinia pestics từ chuột sang người

Trang 12

b Chuột nhiễm Yersinia, bọ chét cắn chuột : trong dạ dày thực quản bọ chét

có chứa Yersinia

c Bọ chét cắn người: truyền Yersinia sang người

d Tất cả đều đúng

75 Trong bệnh sốt ve mò, chọn câu sai:

a Bệnh truyền nhiễm cấp tính do Rickettsia orientalis

b Trung gian truyền bệnh: ấu trùng mò Trombicula (Lepxotrobium) cư trú vùng núi, nhiều cây cối

c Bệnh khởi phát âm thầm

d Có thể có sốt cao

76 Chọn câu sai:

a HIV là human immunodeficency virus

b Thuộc họ Retrovirus

c Chỉ gây bệnh cho người

d Có 2 loại : HIV1 và HIV2

77 Chọn phát biểu đúng:

a HIV tấn công vào tế bào TCD 4

b HIV gây suy giảm miễn dịch

c Người bệnh bị HIV rất dễ bị nhiễm trùng

d Cả 3 đều đúng

78 Chọn câu sai:

a HIV lây qua đường quan hệ tình dục không an toàn

b HIV lây qua đường ăn uống

c HIV lây qua đường truyền máu

d Lây từ mẹ sang con

79 Chọn câu sai:

a HIV lây qua đường tình dục, là con đường phổ biến nhất

b Tỷ lệ nhiễm HIV cao ở người bị đồng tính

c Tỷ lệ nhiễm HIV ở người đồng tính rất thất

d HIV có thể lây qua truyền máu

80 Biểu hiện của bệnh HIV qua mấy giai đoạn:

a 2 giai đoạn

b 3 giai đoạn

c 4 giai đoạn

d 5 giai đoạn

81 Đặc điểm của giai đoạn 1 HIV là:

a Giai đoạn 1: không triệu chứng, chỉ có thể có nổi hạch dai dẳng

Trang 13

b Giai đoạn 1: Sụt cân, nấm miệng, loét miệng kéo dài, tái diễn, zona, nhiễm trùng hô hấp tái diễn

c Giai đoạn 1: sụt cân nhiều, tiêu chảy kéo dài, sốt kéo dài, nhiễm nấm candida, bạch sản dạng lông, lao phổi Hoạt động cá nhân bị hạn chế nhiều

d Giai đoạn 1: suy kiệt, nhiễm trùng cơ hội nặng, sarcoma kaposi, nằm liệt giường

82 Đặc điểm HIV giai đoạn 2:

a Giai đoạn 2: không triệu chứng, chỉ có thể có nổi hạch dai dẳng

b Giai đoạn 2: Sụt cân, nấm miệng, loét miệng kéo dài, tái diễn, zona, nhiễm trùng hô hấp tái diễn

c Giai đoạn 2: sụt cân nhiều, tiêu chảy kéo dài, sốt kéo dài, nhiễm nấm candida, bạch sản dạng lông, lao phổi Hoạt động cá nhân bị hạn chế nhiều

d Giai đoạn 2: suy kiệt, nhiễm trùng cơ hội nặng, sarcoma kaposi, nằm liệt giường

83 Đặc điểm HIV giai đoạn 3:

a Giai đoạn 3: không triệu chứng, chỉ có thể có nổi hạch dai dẳng

b Giai đoạn 3: Sụt cân, nấm miệng, loét miệng kéo dài, tái diễn, zona, nhiễm trùng hô hấp tái diễn

c Giai đoạn 3: sụt cân nhiều, tiêu chảy kéo dài, sốt kéo dài, nhiễm nấm candida, bạch sản dạng lông, lao phổi Hoạt động cá nhân bị hạn chế nhiều

d Giai đoạn 3: suy kiệt, nhiễm trùng cơ hội nặng, sarcoma kaposi, nằm liệt giường

84 Đặc điểm HIV giai đoạn 4:

a Giai đoạn 4: không triệu chứng, chỉ có thể có nổi hạch dai dẳng

b Giai đoạn 4: Sụt cân, nấm miệng, loét miệng kéo dài, tái diễn, zona, nhiễm trùng hô hấp tái diễn

c Giai đoạn 4: sụt cân nhiều, tiêu chảy kéo dài, sốt kéo dài, nhiễm nấm candida, bạch sản dạng lông, lao phổi Hoạt động cá nhân bị hạn chế nhiều

d Giai đoạn 4: suy kiệt, nhiễm trùng cơ hội nặng, sarcoma kaposi, nằm liệt giường

85 Khi nào được chẩn đoán AIDS:

a Xếp loại HIV là giai đoạn 4

b Xét nghiệm TCD4 <200/mm3 hoặc lympho <1200/mm3.

Ngày đăng: 06/08/2020, 14:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w