1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KIEM TRA VAT LY THCS

13 249 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề De kiem tra vat ly thcs
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 207 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

---Ma trận: Đề số Nhận biết Trắc nghiệmThông hiểu Vận dụng Vận dụngTự luậnVd sáng tạo Đáp án: C6: Hai lực cân bằng là hai lực cùng phơng , ngợc chiều, cùng độ lớn và cùng đặt lên một vật

Trang 1

Họ và tên: ………Lớp 6

Kiểm tra : 1 tiết Môn: Vật lý Điểm Lời phê của cô giáo đề 1 (10 tờ) I, Trắc nghiệm:(5đ)(mỗi câu đúng đợc 1đ) Khoang tròn chữ cái trớc phơng ánđúng của các câu sau: Câu 1 Khi đo chiều dài một vật ngời ta chọn thớc đo : A Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần B Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp C Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thớc D Thớc đo nào cũng đợc Câu2 Để đo thể tích của hòn sỏi cỡ 2cm3, bình chia độ nào sau đây là thích hợp nhất: A Bình có GHĐ 250ml và ĐCNN 10ml B Bình có GHĐ 150ml và ĐCNN 5ml C Bình có GHĐ 100ml và ĐCNN 2ml D Bình có GHĐ 100ml và ĐCNN 1ml Câu3 Một lít nớc có khối lợng 1kg, vậy 1m3 nớc có khối lợng là: A.10kg B 1 tạ C 1 t D 1kg Câu 4 Trong những trờng hợp dới đây, trờng hợp nào xuất hiện hai lực cân bằng: A Nớc chảy xiết thuyền bơi ngợc dòng , thuyền gần nh đứng yên một chỗ không nhích lên đợc B Chiếc bàn học nằm yên trên sàn C Tấm bảng đen treo trên tờng D Cả 3 trờng hợp A,B, C Câu 5 Một bình chia độ có ĐCNN 1cm3 , đang chứa 75cm3 nớc Bỏ vào bình một quả chanh nớc trong bình dâng lên đến 115 cm3 Thể tích của quả chanh là bao nhiêu? A 40cm3 B 210cm3 C 135cm3 D Một kết quả khác II.Tự luận(5đ) Câu6.(2đ) Hai lực nh thế nào đợc gọi là cân bằng? Câu7.(3đ).Một cái cân đồng hồ có GHĐ là 3kg, ĐCNN là 20g Làm thế nào để xác định đợc khối lợng của một tờ giấy cỡ A4? Bài làm

-

-

-Họ và tên: ………Lớp 6

Kiểm tra : 1 tiết

Môn: Vật lý

đề 2: (10 tờ)

Trang 2

I

Trắc nghiệm :( 5đ)(mỗi câu đúng đợc 1đ).

Câu1 Để giảm sai số khi đo thể tích chất lỏng , ta nên:

A Đặt bình chia độ nằm ngang

B Đặt mắt nhìn ngang với mặt thoáng của chất lỏng

C Cả A,B đều đúng

D Cả A,B đều sai

Câu2 Sức nặng của vật chính là:…

A Khối lợng của vật

B Trọng lợng của vật

C Khối lợng của vật và trọng lợng của vât

D Lợng chất chứa trong vật

Câu3 Nếu không có ảnh hởng của gió thì khi thả một vật,vật sẽ rơi theo phơng nào?

A.Phơng thẳng đứng

B Phơng của dây dọi

C Phơng của trọng lực

D Cả A,B,C đều đúng

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Nhờ có trọng lợng mà con ngời không bị lơ lửng trên không trung mà có thể đi lại

dễ dàng trên mặt đất

B Con ngời sở dỉ có khối lợng là do trái đất hút

C Con ngời sở dỉ có sức nặng là do trái đất hút

D Trong khoảng không vũ trụ, ở nơi rất xa các thiên thể, con ngời có trọng lợng bằng không

Câu5 Một bình chia độ có ĐCNN 1cm3 , đang chứa 75cm3 nớc Bỏ vào bình một cái khoá, nớc trong bình dâng lên đến 130 cm3 Thể tích của quả chanh là bao nhiêu?

II Tự luận:

Câu6 (2đ) Hai lực nh thế nào đợc gọi là cân bằng?

Câu7 (3đ).Một cái cân đồng hồ có GHĐ là 3kg, ĐCNN là 20g Làm thế nào để xác

định đợc khối lợng của một tờ giấy cỡ A4?

Bài làm

-Họ và tên: ………Lớp 6

Kiểm tra : 1 tiết

Môn: Vật lý

đề 3: (10 tờ)

I, Trắc nghiệm:(5đ)(mỗi câu đúng đợc 1đ)

Khoang tròn chữ cái trớc phơng ánđúng của các câu sau:

Câu 1 Khi đo chiều dài một vật ngời ta chọn thớc đo :

A Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp

B Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần

C Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thớc

D Thớc đo nào cũng đợc

Câu2 Để đo thể tích của hòn sỏi cỡ 2cm3, bình chia độ nào sau đây là thích hợp nhất:

A Bình có GHĐ 250ml và ĐCNN 10ml

B Bình có GHĐ 100ml và ĐCNN 1ml

C Bình có GHĐ 150ml và ĐCNN 5ml

Trang 3

D Bình có GHĐ 100ml và ĐCNN 2ml.

Câu3 Một lít nớc có khối lợng 1kg, vậy 0,5m3 nớc có khối lợng là:

Câu 4 Trong những trờng hợp dới đây, trờng hợp nào xuất hiện hai lực cân bằng:

A Nớc chảy xiết thuyền bơi ngợc dòng , thuyền gần nh đứng yên một chỗ không nhích lên đợc

B Chiếc bàn học nằm yên trên sàn

C Tấm bảng đen treo trên tờng

D Cả 3 trờng hợp A,B, C

Câu 5 Một bình chia độ có ĐCNN 1cm3 , đang chứa 55cm3 nớc Bỏ vào bình một quả chanh nớc trong bình dâng lên đến 105 cm3 Thể tích của quả chanh là bao nhiêu?

II.Tự luận(5đ).

Câu6.(2đ) Hai lực nh thế nào đợc gọi là cân bằng?

Câu7.(3đ).Một cái cân đồng hồ có GHĐ là 3kg, ĐCNN là 20g Làm thế nào để xác định

đợc khối lợng của một tờ giấy cỡ A4?

Bài làm

-

-

-Họ và tên: ………Lớp 6

Kiểm tra : 1 tiết

Môn: Vật lý

đề 4: (10 tờ)

I

Trắc nghiệm :( 5đ)(mỗi câu đúng đợc 1đ).

Câu1 Để giảm đúng số khi đo thể tích chất lỏng , ta nên:

A Đặt bình chia độ nằm ngang

B Đặt mắt nhìn ngang với mặt thoáng của chất lỏng

C Cả A,B đều đúng

D Cả A,B đều sai

Câu2 Sức nặng của vật chính là:…

A Trọng lợng của vật

B Khối lợng của vật

C Khối lợng của vật và trọng lợng của vât

D Lợng chất chứa trong vật

Câu3 Nếu không có ảnh hởng của gió thì khi thả một vật,vật sẽ rơi theo phơng nào?

A Phơng thẳng đứng

B Phơng của dây dọi

C Phơng của trọng lực

D Cả A,B,C đều đúng

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Nhờ có trọng lợng mà con ngời không bị lơ lửng trên không trung mà có thể đi lại

dễ dàng trên mặt đất

B Con ngời sở dỉ có khối lợng là do trái đất hút

C Con ngời sở dỉ có sức nặng là do trái đất hút

Trang 4

D Trong khoảng không vũ trụ, ở nơi rất xa các thiên thể, con ngời có trọng lợng bằng không

Câu5 Một bình chia độ có ĐCNN 1cm3 , đang chứa 65cm3 nớc Bỏ vào bình một cái khoá, nớc trong bình dâng lên đến 150 cm3 Thể tích của quả chanh là bao nhiêu?

II Tự luận:

Câu6 (2đ) Hai lực nh thế nào đợc gọi là cân bằng?

Câu7 (3đ).Một cái cân đồng hồ có GHĐ là 3kg, ĐCNN là 20g Làm thế nào để xác

định đợc khối lợng của một tờ giấy cỡ A4?

Bài làm

-Ma trận:

Đề số Nhận biết Trắc nghiệmThông hiểu Vận dụng Vận dụngTự luậnVd sáng tạo

Đáp án:

C6: Hai lực cân bằng là hai lực cùng phơng , ngợc chiều, cùng độ lớn và cùng đặt lên một vật

C7: Đặt lên cân một lợng giấy cho đến khi cân chỉ 20g.(1đ)

Đếm xem 20g giấy có bao nhiêu tờ( n tờ) (1đ)

Khối lợng của một tờ giấyA4 bằng 20g chia cho số tờ giấy.( m =

n

g

20

)(1đ)

Trang 5

Họ và tên: ………Lớp 7…

Kiểm tra : 1 tiết Môn: Vật lý Điểm Lời phê của cô giáo đề 1: I Trắc nghiệm :( 5đ)(mỗi câu đúng đợc 1đ).Chọn đáp án đúng cho các câu sau: Câu 1:Mắt ta nhìn thấy một vật khi : A Có ánh sáng từ vật phát ra B Có ánh sáng từ vật phát ra truyền vào mắt ta C Khi có ánh sáng từ mắt ta truyền tới vật D Cả A, B, C đều sai Câu 2: Cho các hình vẽ sau: H1a H1b H1c A H1a là chùm sáng song song C H1a là chùm sáng phân kỳ B H1a là chùm sáng hội tụ D.H1c là chùm sáng song song Câu 3: Chiếu một chùm tia tới gơng phẳng, góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ bằng 600 thì góc tới bằng bao nhiêu? A 600 B 1200 C 300 D 900 Câu 4: ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng: A Là ảnh ảo , bằng vật C.Là ảnh ảo, nhỏ hơn vật B Là ảnh ảo, lớn hơn vật D.Là ảnh thật, bằng vật Câu5: Vật nào sau đây là nguồn sáng: A Mặt hồ sáng long lanh dới ánh sáng mặt trời B Mặt trăng đêm rằm C Một bóng đèn điện khi không có điện D Một ngọn đèn dầu II Tự luận: Viết lời giải cho các câu sau: Câu6 (3đ): Vẽ và trình bày cách vẽ ảnh của một vật sáng hình mũi tên cao 2cm đứng song song với môt gơng phẳng và cách gơng 4cm.( Yêu cầu vẽ đúng kích thớc) Câu 7(2đ): Khi lắp gơng chiếu hậu(để quan sát phía sau cho ô tô, xe máy) thì dùng gơng phẳng hay gơng cầu lồi thì có lợi hơn? Vì sao?

-

-Họ và tên: ………Lớp 7…

Kiểm tra : 1 tiết

Môn: Vật lý

Trang 6

Điểm Lời phê của cô giáo

đề 2:

I

Trắc nghiệm :( 5đ)(mỗi câu đúng đợc 1đ).Chọn đáp án đúng cho các câu sau:

Câu 1:Mắt ta nhìn thấy một vật khi :

E Có ánh sáng từ vật phát ra

F Có ánh sáng từ vật phát ra truyền vào mắt ta

G Khi có ánh sáng từ mắt ta truyền tới vật

H Cả A, B, C đều sai

Câu 2: Cho các hình vẽ sau:

H1a

H1b H1c

A H1b là chùm sáng song song C H1b là chùm sáng phân kỳ

C H1b là chùm sáng hội tụ D.H1c là chùm sáng song song

Câu 3: Chiếu một chùm tia tới gơng phẳng, góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ bằng 900 thì góc tới bằng bao nhiêu?

A 450 B 1800 C 600 D 900

Câu 4: ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lồi:

A Là ảnh ảo , bằng vật C.Là ảnh ảo, nhỏ hơn vật

B Là ảnh ảo, lớn hơn vật D.Là ảnh thật, bằng vật

Câu5: Vật nào sau đây không phải là nguồn sáng:

E Mặt trời lúc chiều tà

F Mặt trăng đêm rằm

G Một bóng đèn điện đang thắp sáng

H Một ngọn đèn dầu

II Tự luận: Viết lời giải cho các câu sau:

Câu6 (3đ): Vẽ và trình bày cách vẽ ảnh của một vật sáng hình mũi tên cao 2cm đứng song song với môt gơng phẳng và cách gơng 4cm.( Yêu cầu vẽ đúng kích thớc)

Câu 7(2đ): Khi lắp gơng chiếu hậu(để quan sát phía sau cho ô tô, xe máy) thì dùng gơng phẳng hay gơng cầu lồi thì có lợi hơn? Vì

sao? -

-

-Ngày dạy:

Tiết 10: Kiểm ta : 1 tiết

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức đã học trong chơng 1

Từ kết quả bài kiểm tra của hs giáo viên có biện pháp dạy học phù hợp

2 Kĩ năng:

- Làm bài trắc nghiệm nhanh, chính xác

- Trình bày bài tự luận chính xác ngắn gọn

3 Thái độ: Trung thực khi làm bài

II.Ma trận: Vật lý 7.

Trang 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Vd sáng tạo

III Đề bài : nạp nhà trờng.

IV.

Đáp án:

Đề3

Đề4

C6: HS vẽ đợc ảnh, đúng kích thớc cho 1đ

*Nêu đợc cách vẽ:

a Từ A kẻ đờng thẳng vuông góc với gơng tại I.(0,5đ)

b Trên tia đối của tia IA lấy A1 sao cho IA1= IA A1 là ảnh của điểm a qua

g-ơng.(0,5đ)

c Vẽ ảnh B1 của B (tơng tự vẽ ảnh A1 của A)(0,5đ)

d Nối A1B1 ta đợc ảnh của AB qua gơng phẳng.(0,5đ)

Câu 7: Khi lắp gơng chiếu hậu cho ô tô xe máy thì mục đích chủ yếu là để ngời quan sát

có thể nhìn thấy các vật phía sau xe dễ dàng hơn và quan sát đợc càng nhiều ( phạm vi càng rộng )thì càng tốt So sánh giữa gơng phẳng và gơng cầu lồi có cùng kích thớc mặt gơng nh nhau, cùng vị trí đặt mắt giống nhau thì gơng cầu lồi có vùng nhìn thấy rộng hơn Vì vậy ngời ta thờng dùng gơng cầu lồi làm gơng chiếu hậu

Họ và tên: ………Lớp 8…

Kiểm tra : 1 tiết

Môn: Vật lý

đề 1: (17 tờ)

I

Trắc nghiệm :( 5đ)(Mỗi câu đúng đợc 1đ).Chọn đáp án đúng cho các câu sau:

Câu 1: Ngời lái thuyền đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nớc Trong các

câu mô tả sau câu nào đúng?

A Ngời lái đò đứng yên so với dòng nớc

B Ngời lái đò chuyển động so với dòng nớc

C Ngời lái đò đứng yên so với bờ sông

D Ngời lái đò chuyển động so với chiếc thuyền

Câu2: Độ lớn của vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động?

A Quãng đờng chuyển động dài hay ngắn

B Tốc độ chuyển động nhanh hay chậm

C Thời gian chuyển động dài hay ngắn

D Cho biết cả quãng, đờng thời gian và sự nhanh hay chậm

Câu 3: Quan sát một vật đợc thả rơi từ trên cao xuống, tác dụng của trọng lực đã làm

cho đại lợng vật lý nào thay đổi?

Trang 8

A Khối lơng B Trọng lợng.

C Khối lợng riêng D Vận tốc

Câu 4: Phơng án nào trong các phơng án sau có thể làm tăng áp suất của một vật

tácdụng lên mặt sàn nằm ngang?

A Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép

B Giảm áp lực và giảm diện tích bị ép

C Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép

D Giảm áp lực và tăng diện tích bị ép

Câu 5: Tại sao nắp ấm pha trà thờng có một lỗ hở?

A Do lỗi của nhà sản xuất

B Để nớc trà trong ấm có thể bay hơi

C Để lợi dụng áp suất khí quyển

D Một lý do khác

II Tự luận :

Câu 6 : (3đ) Một xe ô tô chuyển động trên đoạn đờng AB=135km với vận tốc trung bình

v=45km/h Biết nửa thời gian đầu vận tốc của ô tô là 50km/h, cho rằng trong các giai

đoạn ô tô chuyển động đều Tính vận tốc của ô tô trong nửa thời gian sau

Câu7:(2đ) Một vật khối lợng m=4kg đặt trên mặt bàn nằm ngang Diện tích mặt tiếp

xúc của vật với mặt bàn là S = 60cm2 Tính áp suất của vật lên mặt bàn

Họ và tên: ………Lớp 8…

Kiểm tra : 1 tiết

Môn: Vật lý

đề 2: (17 tờ)

I

Trắc nghiệm :( 5đ)(Mỗi câu đúng đợc 1đ).Chọn đáp án đúng cho các câu sau:

Câu1:Một ô tô đang chạy trên mặt đờng Câu mô tả nào sau đây là sai:

A Ô tô đứng yên so với ngời lái xe

B Ô tô chuyển động so với mặt đờng

C Ô tô chuyển động so với ngời lái xe

D Ô tô chuyển động so với cái cây bên đờng

Câu 2: Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng Kết quả nào sau đây là đúng:

A Vật đang đứng yên tiếp tục chuyển động nhanh dần

B Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần

C Vật đang đứng yên sẽ đứng yên mãi mãi

D Vật đang chuyển động thì vận tốc của vật sẽ biến đổi

Câu3: Hành khách ngồi trên xe đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng ngời sang

trái, chứng tỏ xe:

A Đột ngột giảm tốc đô B Đột ngột tăng tốc độ

C Đột ngột rẽ sang trái D Đột ngột rẽ sang phải

Câu4: Trong các cách làm sau đây, cách nào làm giảm đợc lực ma sát:

A Tăng độ nhám của bề mặt tiếp xúc

B Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc

C Tăng độ nhẵn của các bề mặt tiếp xúc

D Đồng thời tăng độ nhám và tăng lực ép lên mặt tiếp xúc

Câu5: Khi bút máybị tắc mực, ta thờng cầ bút vẩy mạnh cho mực văng ra Kiến thức vật

lý nào đã đợc áp dụng:

A Sự cân bằng lc

B Quán tính

C Tính linh động của chất lỏng

Trang 9

D Lực tác dụng làm thay đổi vận tốc của vật.

II Tự luận:

Câu 6 : (3đ) Một xe ô tô chuyển động trên đoạn đờng AB = 135km với vận tốc trung

bình v = 45km/h Biết nửa thời gian đầu vận tốc của ô tô là 50km/h, cho rằng trong các giai đoạn ô tô chuyển động đều Tính vận tốc của ô tô trong nửa thời gian sau

Câu7:(2đ) Một vật khối lợng m=4kg đặt trên mặt bàn nằm ngang Diện tích mặt tiếp

xúc của vật với mặt bàn là S = 60cm2 Tính áp suất của vật lên mặt bàn

-Bài

làm -

-Họ và tên: ………Lớp 8…

Kiểm tra : 1 tiết Môn: Vật lý Điểm Lời phê của cô giáo đề 3: (17 tờ) I Trắc nghiệm :( 5đ)(Mỗi câu đúng đợc 1đ).Chọn đáp án đúng cho các câu sau: Câu 1: Ngời lái thuyền đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nớc Trong các câu mô tả sau, câu nào đúng? A Ngời lái đò đứng yên so với bờ sông B Ngời lái đò chuyển động so với dòng nớc C Ngời lái đò đứng yên so với dòng nớc D Ngời lái đò chuyển động so với chiếc thuyền Câu2: Độ lớn của vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động? A Tốc độ chuyển động nhanh hay chậm B Quãng đờng chuyển động dài hay ngắn C Thời gian chuyển động dài hay ngắn D Cho biết cả quãng, đờng thời gian và sự nhanh hay chậm Câu 3: Quan sát một vật đợc thả rơi từ trên cao xuống, tác dụng của trọng lực đã làm cho đại lợng vật lý nào thay đổi? A Khối lơng B Vận tốc C Khối lợng riêng D Trọng lợng Câu 4: Phơng án nào trong các phơng án sau có thể làm tăng áp suất của một vật tácdụng lên mặt sàn nằm ngang? A.Giảm áp lực và tăng diện tích bị ép B Giảm áp lực và giảm diện tích bị ép C Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép D Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép Câu 5: Tại sao nắp ấm pha trà thờng có một lỗ hở? A Để lợi dụng áp suất khí quyển B Để nớc trà trong ấm có thể bay hơi C Do lỗi của nhà sản xuất D Một lý do khác II Tự luận :

Câu 6 : (3đ) Một xe ô tô chuyển động trên đoạn đờng AB=135km với vận tốc trung bình v = 45km/h Biết nửa thời gian đầu vận tốc của ô tô là 50km/h, cho rằng trong các giai đoạn ô tô chuyển động đều Tính vận tốc của ô tô trong nửa thời gian sau Câu7:(2đ) Một vật khối lợng m = 4kg đặt trên mặt bàn nằm ngang Diện tích mặt tiếp xúc của vật với mặt bàn là S = 60cm2 Tính áp suất của vật lên mặt bàn -Bài

Trang 10

-

-Họ và tên: ………Lớp 8…

Kiểm tra : 1 tiết Môn: Vật lý Điểm Lời phê của cô giáo đề 4: (17 tờ) I Trắc nghiệm :( 5đ)(Mỗi câu đúng đợc 1đ).Chọn đáp án đúng cho các câu sau: Câu1:Một ô tô đang chạy trên mặt đờng Câu mô tả nào sau đây là đúng: A Ô tô chuyển động so với mặt đờng B Ô tô đứng yên so với mặt đờng C Ô tô chuyển động so với ngời lái xe D Ô tô đứng yên so với cái cây bên đờng Câu 2: Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng Kết quả nào sau đây là đúng: A Vật đang đứng yên tiếp tục chuyển động nhanh dần B Vật đang đứng yên sẽ đứng yên mãi mãi C Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần D Vật đang chuyển động thì vận tốc của vật sẽ biến đổi Câu3: Hành khách ngồi trên xe đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng ngời sang phải, chứng tỏ xe: A Đột ngột giảm tốc đô B Đột ngột tăng tốc độ C Đột ngột rẽ sang trái D Đột ngột rẽ sang phải Câu4: Trong các cách làm sau đây, cách nào làm tăng đợc lực ma sát: A Tăng độ nhám của bề mặt tiếp xúc B Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc C Tăng độ nhẵn của các bề mặt tiếp xúc D Tăng độ nhám và giảm lực ép lên mặt tiếp xúc Câu5: Khi bút máybị tắc mực, ta thờng cầ bút vẩy mạnh cho mực văng ra Kiến thức vật lý nào đã đợc áp dụng: A Quán tính B Sự cân bằng lc C Tính linh động của chất lỏng D Lực tác dụng làm thay đổi vận tốc của vật II Tự luận: Câu 6 : (3đ) Một xe ô tô chuyển động trên đoạn đờng AB = 135km với vận tốc trung bình v = 45km/h Biết nửa thời gian đầu vận tốc của ô tô là 50km/h, cho rằng trong các giai đoạn ô tô chuyển động đều Tính vận tốc của ô tô trong nửa thời gian sau Câu7:(2đ) Một vật khối lợng m=4kg đặt trên mặt bàn nằm ngang Diện tích mặt tiếp xúc của vật với mặt bàn là S = 60cm2 Tính áp suất của vật lên mặt bàn -Bài

làm -

-

-Ngày dạy:

Tiết 10 Kiểm tra 1 tiết

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức đẫ học từ bài 1 đến bài 9

- Qua bài kiểm tra của học sinh GV có biện pháp điều chỉnh phơng pháp dạy cho phù hợp

2 Kỹ năng:

Ngày đăng: 15/10/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w