+ Năng lực:T h c,gi i quy t v n đ ,sáng t o, s d ng ngôn ng , giaoti p, th mực ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp,
Trang 1Ngày soạn : Ngày dạy:
+ Cảm nhận, hiểu được tình cảm thiêng liêng, cao đẹp của cha mẹ đối với con cái
+ Thấy được vai trò to lớn của nhà trường đối với cuộc đời mỗi cá nhân
+ Biết được NT miêu tả diễn biến tâm lí nhân vật
2 Kĩ năng:
- Đọc – hiểu một văn bản biểu cảm được viết như những dòng nhật ký của ngườimẹ
- Phân tích một số chi tiết tiêu biểu diễn tả tâm trạng của người mẹ trong đêm chuẩn
bị cho ngày khai trường đầu tiên của con
3 Thái độ:
+ Biết kính trọng, yêu thương bố mẹ và thấy được ý nghĩa của nhà trường đối với bảnthân
4 Năng lực và phẩm chất
+ Ph m ch t: s ng yêu thẩm chất: sống yêu thương,trung thực ất: sống yêu thương,trung thực ống yêu thương,trung thực ương,trung thựcng,trung th cực , tự tin, sống tự chủ, tự lập
+ Năng lực:T h c,gi i quy t v n đ ,sáng t o, s d ng ngôn ng , giaoti p, th mực ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ất: sống yêu thương,trung thực ề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ữ, giaotiếp, thẩm ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ẩm chất: sống yêu thương,trung thực
mĩ, h p tácợp tác
II CHUẨN BỊ:
1:GV: tích đời sống, tích TV, tài liệu tham khảo
2: HS: - Đọc nhiều lần vb và soạn kĩ bài học
III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
+ Phương pháp: hoạt động nhóm, PP giải quyết vấn đề, vấn đáp, phân tích, bình giảng
+ Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, hợp đồng
IV Tổ chức các hoạt động dạy học
1) Hoạt động khởi động
* Ổn định:
* Kiểm tra bài cũ: KT vở soạn của hs
* Vào bài mới:
- Hát tập thể bài hát: Mái trường mến yêu
2) Ho t ạt động hình thành kiến thức mới động hình thành kiến thức mới ng hình th nh ki n th c m i ành kiến thức mới ến thức mới ức mới ới
- Chuyển giao nhiệm vụ HT - Thực hiện
nhiệm vụ HT
HĐ 1: Đọc và tìm hiểu chung
PP: Đọc diễn cảm, vấn đáp
KT: chia nhóm, đặt câu hỏi
Tập truyện thiếu nhi “Ngôi nhà
trong cỏ” (1984) - đc giải thưởng
VH thiếu nhi của Hội NVVN; “Bí
mật giữa tôi và thằn lằn đen”
Thể hiện nhữnghiểu biết gì vềtác giả Lí Lan
I- Đọc và tìm hiểu chung
1 Tác giả:
Lý Lan (1957) lµ mét nhµ v¨n, dÞch gi¶trÎ næi tiÕng, GV d¹y Anh v¨n Quª:TØnh B×nh D¬ng
Trang 2? Hãy tóm tắt vb bằng 1 câu văn?
? Với nội dung như vậy, bài văn
thuộc dạng vb nào em đã học ở lớp
6?
? Vb được viết theo phương thức
chính nào?
? vb có thể chia làm mấy đoạn xét
theo nội dung? ý chính từng đoạn?
-Đọc giọng dịudàng, chậm rãi,khi tha thiết, khithủ thỉ, âu yếm(nhìn con ngủ),khi bồi hồi (hồi
- Đ2 (còn lại): Ấn tượng tuổi thơ và liêntưởng của mẹ
HĐ 2:II-Đọc hiểu văn bản:
PP: Vấn đáp, thảo luận cặp đôi,
phân tích, giảng bình
KT: Chia nhóm, đặtcâu hỏi
? Hãy cho biết qua lời kể của mẹ,
c/s của cậu bé trong buổi tối trước
ngày khai giảng đầu tiên vào lớp 1
hiện ra qua các chi tiết nào ?
? Các chi tiết trên cho thấy tâm
trạng của cậu bé trước ngày khai
trg đầu tiên ntn?
? Trong đêm trc ngày khai trg của
con, mẹ có gì khác mọi ngày? Tìm
chi tiết tả những việc làm, trạng
thái của mẹ?
?So sánh tâm trạng của 2 mẹ con?
Điều đó có phù hợp với quy luật
- HS tự trả lời
cá nhân
Thảo luận nhóm2
- Đại diện trình bày, nhận xét
? Nhận xét vềmiêu tả nvật củatg?
II-Đọc hiểu văn bản:
-> con: háo hức nhưng thanh thản, nhẹ nhàng, vô tư.
-2 tâm trạng khác nhau -> phù hợp t.lí
+NT: Miêu tả tâm lí nhân vật rất tinh tế -> Mẹ hồi hộp, phấp phỏng; mẹ quantâm và dành cho con những tình cảm dịu
Trang 3tâm lí?
? Qua những chi tiết này, em thấy
đc tâm trạng và tình cảm của
người mẹ dành cho con ntn?
? Đọc tiếp p2 vb và cho biết, ngoài
việc lo lắng, hồi hộp, chuẩn bị cho
con thì còn nguyên nhân nào nữa
khiến cho đêm nay mẹ ko ngủ đc?
? Chi tiết nào trong vb chứng tỏ kỉ
niệm ngày khai trường đầu tiên để
lại dấu ấn sâu đậm trong lòng mẹ?
? Qua đó em thấy được tâm trạng
gì của người mẹ trong đêm trc
ngày khai trg đầu tiên của con?
- Sau khi hồi tưởng lại q/khứ với ~
kỉ niệm đẹp về ngày đầu tiên đi
học của mình, người mẹ ngầm thổ
lộ mong muốn gì về con?
? Từ những trăn trở suy nghĩ đến
những mong muốn của mẹ trong
đêm trước ngày con vào lớp 1, em
có cảm nhận ntn về ng mẹ trong
bài?
- Gv y/c HS qsát p 2 vb
? Cuối bài, người mẹ đã động viên
con “đi đi con, can đảm lên, TG
này là của con, bước qua cánh
cổng trg là 1 TG kì diệu sẽ mở ra”
Em hiểu thế nào về “thế giới kì
diệu” ấy?
GV: Câu văn nói lên ý nghĩa to
lớn của nhà trường trong cuộc đời
mỗi con người phía sau cánh
cổng kia là cả một thế giới vô
cùng hấp dẫn đối với những người
ham hiểu biết, là thế giới của tri
thức bao la, của tình bạn, tình
thầy trò nồng ấm tha thiết
- Y/ c H liên hệ đến ngày khai
trường của VN( Ngày toàn dân
- Mẹ còn nhớ sự nôn nao, hồi hộp nỗi chơi vơi, hốt hoảng
+ NT: Sd nhiều động từ chỉ trạng thái:háo hức, trằn trọc, xao xuyến, hồi hộp,hốt hoảng, nôn naođể miêu tả diễn biếntâm trạng nhân vật
-> Mẹ thao thức, nôn nao, triền miên trong suy nghĩ về thời thơ ấu của mình
+ Mẹ muốn nhẹ nhàng và cẩn thận, tự nhiên ghi vào trong lòng con
-> Mẹ gửi gắm mơ ước vào con chứachan bao hi vọng
+ NT: Sd lời văn độc thoại làm nổi bậttâm trạng, tình cảm và những điều thầmkín khó nói bằng lời trực tiếp 1 cách tựnhiên
Mẹ là người 1 lòng yêu thương con
và giàu đức hy sinh thầm lặng
2- Suy nghĩ của người mẹ:
- Mẹ liên tưởng đến ngày khai trường ởNhật và nghĩ về v.trò của gdục đối vớitrẻ
Trang 4Hs trả lời cánhân
- HS qsát p 2 vbtrình bày cánhân
+“Ngày khai trường…ngày lễ của toàn xh
-> Trong giáo dục không được phép sailầm vì gdục quyết định tg lai của 1 đấtnc
+ “Bước qua 1 TG kì diệu sẽ mở ra”.
- Nhà trường là môi trường gdục conngười toàn diện, phù hợp với yêu cầucủa xh
> Thể hiện TY con và lòng tin sắt đá của
mẹ vào sự giáo dục của nhà trường
* Mẹ là người chu đáo, hết mực yêuthương, lo lắng, làm tất thảy vì con Bàcoi trọng vai trò của nhà trường đối với
xh nói chung và con mình nói riêng
HĐ 3:
PP: T ng h p, v n đáp ổng hợp, vấn đáp ợp, vấn đáp ấn đáp
KT: Đ t câu h i ặt câu hỏi ỏi
?Khái quát những nét NT tiêu biểu
3) Ho t ạt động hình thành kiến thức mới động hình thành kiến thức mới ng luy n t p ện tập ập
HĐ1.
- Chuyển giao nhiệm vụ HT
- Thực hiện nhiệm vụ HT - Hình thức tổ chức hoạt động hợp lý
- Một bạn cho rằng có rất
nhiều ngày khai trường nhưng
ngày khai trường đầu tiên để vào
lớp 1 là ngày đặc biệt nhất? Em có
tán thành ý kiến đó không? Vì
sao?
- HS trả thảo luận nhóm 4 trảlời - Củng cố kiến thức trọng tâm
- HS lắng nghe,ghi chép - Phẩm chất, năng lực cần đạt
4.Ho t ạt động hình thành kiến thức mới động hình thành kiến thức mới ng v n d ng ập ụng
Trang 5- Chuyển giao nhiệm vụ HT
- Thực hiện nhiệm vụ HT
- Hình thức tổ chức hoạt động hợp lý
Viết một đoạn văn về kỉ niệm đáng
nhớ trong ngày khai trường đầu tiên
- HStự àm vào vỡ
- HS lắng nghe, ghi chép
5 Hoạt động tìm tòi mở rộng.
HĐ1.
- Chuyển giao nhiệm vụ HT - Thực hiện nhiệm vụ HT - Hình thức tổ chức hoạt động hợp lý.
- Tìm đọc các bài văn, bài
thơ viết về ngày khai trường
- Nắm vững kiểu vb nhật
dụng và nội dung bài học Làm BT
2 /tr9
- Đọc , soạn vb “ Mẹ tôi ”,
trả lời các câu hỏi trong sgk - HS báo cáo kết
- HS lắng nghe, ghi chép - Phẩm chất, năng lực cần đạt RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 4/9/
Ngày dạy: 6/9/
Tiết 2 Văn bản:M TÔI Ẹ TÔI
(Ét- môn- đô Đờ A-mi-xi)
I M c tiêu c n đ t: ục tiêu cần đạt: ần đạt: ạt:
Học sinh cần:
1 Kiến thức
- Biết được sơ giản về tác giả Ét-môn-đô đơ A-mi-xi
- Hiểu được cách giáo dục vừa nghiêm khắc, vừa tế nhị, có lí và có tình của người cha khi con mắc lỗi
- Biết nghệ thuật biểu cảm trực tiếp qua hình thức một bức thư
2 Kỹ năng:
- Đọc – hiểu một văn bản viết dưới hình thức một bức thư
- Phân tích một số chi tiết liên quan đến hình ảnh người cha (tác giả bức thư) và người mẹ nhắc đến trong bức thư
3 Thái độ :
- Giáo dục tình cảm yêu thương, kính trọng cha mẹ
4 Năng l c và ph m ch t ực và phẩm chất ẩm chất ất
* Năng l c: S d ng ngôn ng , Năng l c h p tác thông qua các ho t đ ngực ử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ữ, giaotiếp, thẩm ực ợp tác ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ộng nhóm, năng l c giao ti p, năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đực ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ực ực ực ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ất: sống yêu thương,trung thực ề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
* Ph m ch t: Yêu gia đinh, yêu quê hẩm chất: sống yêu thương,trung thực ất: sống yêu thương,trung thực ương,trung thựcng đ t nất: sống yêu thương,trung thực ước, Tự chủ, tự tin, tự lựcc, T ch , t tin, t l cực ủ, tự tin, tự lực ực ực ực
II Chu n b ẩm chất ị.
1) Giáo viên: Tài li u tham kh oệu tham khảo ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
Trang 62) H c sinh: đ c và tr l i các câu h i bài m iải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ời các câu hỏi bài mới ỏi bài mới ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực
III Các ph ương pháp và kỹ thuật dạy học ng pháp và kỹ thu t d y h c ật dạy học ạt: ọc.
- Phương,trung thựcng pháp: Ho t đ ng nhóm, PP gi i quy t v n đ , gi ng bình, phân tích,ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ộng ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ất: sống yêu thương,trung thực ề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
v n đápất: sống yêu thương,trung thực
- Kĩ thu t: Chia nhóm, giao nhi m v , đ t câu h i, th o lu n nhóm, h p đ ngệu tham khảo ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ặt câu hỏi, thảo luận nhóm, hợp đồng ỏi bài mới ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ợp tác ồng
IV T ch c các ho t đ ng d y h c ổ chức các hoạt động dạy học ức các hoạt động dạy học ạt: ộng dạy học ạt: ọc.
1)Ho t đ ng kh i đ ng ạt: ộng dạy học ởi động ộng dạy học
* n đ nh Ổn định ịnh
* Ki m tra bài cũ ểm tra bài cũ
?Tâm trạng của người mẹ trong đêm trước ngày khai trường đầu tiên của con được
khắc họa ntn? Qua đó em hiểu được điều gì về tình cảm của người mẹ?
Hát m t bài hát v tình mộng ề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ẹ2) Ho t ạt động hình thành kiến thức mới động hình thành kiến thức mới ng hình th nh ki n th c m i ành kiến thức mới ến thức mới ức mới ới
- Chuyển giao nhiệm vụ HT - Thực hiện
? Em hãy cho biết vài nét hiểu biết
của mình về tác giả của văn bản
“Mẹ tôi” ?
? E đọc vb với giọng ntn?
- Lời bố nói trực tiếp với con:
giọng chân thành, nghiêm khắc
- Những lời bố nói về mẹ: giọng
tha thiết, trân trọng
? Văn bản là 1 bức thư người bố
gửi cho con, nhưng tại sao tác giả
lại lấy nhan đề là “ Mẹ tôi ” ?
“Mẹ tôi”
-hs đọc
HS giải nghĩa 1
số từ khó ( SGK)
* Hình thức: Thư(nhật kí)
- Ptbđ chính: biểu cảm (xen kẽ tự sự,nghị luận)
-Vb viết về tâm tư, tình cảm của ngườicha khi thấy con thiếu lễ độ với mẹ
- Là vb nhật dụng
* Nhan đề: Do chính nhà văn đặt
- Người mẹ không xuất hiện trực tiếptrong câu chuyện nhưng là tiêu điểm màcác nhân vật khác hướng tới
*Bố cục:
- Phần 1 (Từ đầu đến vô cùng):Lí do bố
viết thư cho Enricô
- Phần 2 (Còn lại) : Nội dung bức thư của
bố gửi Enricô
II Đọc hiểu văn bản
Trang 7- PP: Vấn đáp, hoạt động nhóm,
phân tích, bình giảng
- KT: Đặt câu hỏi, thảo luận
nhóm
? Theo dõi phần đầu của vb, em
thấy En-ri-cô đã mắc lỗi gì?
?Suy nghĩ của em về lỗi lầm của
En-ri-cô?
? Trước lỗi lầm của En-ri-cô, bố
của E đã làm gì?
Thảo luận cặp đôi
? Tại sao bố của En-ri-cô không
mắng trực tiếp E mà lại viết thư?
Gv: t/cảm sâu sắc thường tế nhị và
kín đáo, nhiều khi không nói trực
tiếp đc Viết thư là chỉ nói riêng
cho người đọc thư biết, trong tình
huống này vừa giữ đc kín đáo, vừa
ko làm người mắc lỗi mất lòng tự
trọng Đây chính là bài học về
cách ứng xử thông minh trong gđ,
ở nhà trg và toàn xh
? Tìm những chi tiết nói về thái độ
của bố trước lỗi lầm của En-ri-cô?
? Phương thức biểu cảm được diễn
tả thông qua những kiểu câu nào
? Qua đó em thấy được, tâm trạng
và thái độ gì của người bố đối với
En-ri-cô?
- Cho hs thảo luận nhóm
? Qua lời kể của bố, hình ảnh
người mẹ hiện lên như thế nào?
- Hs giải thích, liên hệ đến bản thân.
Hs trả lời cá nhân
hs thảo luận nhóm 4
Đại diện trình bày, nhận xét
1 Lỗi lầm của En-ri-cô:
- Vô lễ với mẹ trước mặt cô giáo
-> Là việc làm sai trái, xúc phạm tới mẹ
- Bố viết thư cho En-ri-cô
2 Bức thư của bố En-ri-cô:
-> Bố đau đớn, tức giận, thất vọng trước nỗi lầm của con.
* Hồi tưởng về mẹ:
- Mẹ thức suốt đêm, quằn quại khóc nức
nở vì sợ mất con
- Người mẹ sẵn sàng bỏ 1 năm hp để tránh cho con 1 giờ đau đớn…
- Mẹ đi ăn xin để nuôi con, sẵn sàng hi sinh tính mạng để cứu sống con!
+ Giọng văn tha thiết, trân trọng
- H/a mẹ hiện lên qua lời của bố nên rấtkhách quan, chân thực
Mẹ giàu đức hi sinh với tấm lòng
yêu thương con lớn lao, cao cả.
* Lời nhắn nhủ:
- Hãy nghĩ kĩ điều này En-ri-cô ạ: …ngày
Trang 8đến nếu En-ri-cô trưởng thành và
mất mẹ?
? Em có nhận xét gì về lời văn
trong đoạn người bố khuyên nhủ
En-ri-cô ? Kiểu câu nào đc sử
dụng chủ yếu trong đoạn văn
? Sau khi đã phân tích và làm rõ
những lỗi lầm của En-ri-cô, bố đã
yêu cầu con phải làm gì?
?Qua đó em thấy bố của En-ri-cô
là người như thế nào ?
buồn thảm nhất là ngày con mất mẹ.
- Khi đã khôn lớn,…con sẽ mong ước tha thiết…tội nghiệp…cay đắng nhớ lại
- Người bố phân tích, giảng giải để
En-ri-cô hiểu ra lỗi lầm của mình
cuộc đời
-> Tình yêu thương, kính trọng cha mẹ
là t/c thiêng liêng nhất, chà đạp lên t/c
đó thật là xấu hổ và nhục nhã.
-> Lời nhắn nhủ rất thấm thía, sâu sắc,chân thành
* Yêu cầu của bố En-ri-cô:
- Không bao giờ con được thốt ra lời nói nặng với mẹ.
- Con phải xin lỗi mẹ.
-Hãy cầu xin mẹ hôn con.
+ NT: Giọng điệu linh hoạt (dứt khoát
mà mềm mại, ra lệnh mà như khuyênnhủ); sd câu cầu khiến -> đầy sức thuyếtphục
- Bố muốn con xin lỗi mẹ chân thành từ đáylòng, thành tâm muốn vậy chứ không vìkhiếp sợ ai
Yêu cầu kiên quyết, rõ ràng, dứt khoátnhư ra lệnh
+ Con là niềm hi vọng của đời bố + Thà rằng bố không có con còn hơn là thấy con bội bạc với mẹ
Bố Enricô có tình cảm yêu, ghét rõràng và rất nghiêm khắc
* Đọc thư của bố, En-ri-cô xúc động vô cùng.
Trang 9- KT: Đặt câu hỏi
- Em có nhận xét gì về lời lẽ,
giọng điệu của người bố trong bức
thư ? (lời văn, cách dùng từ ngữ) ?
- Những bài học sâu sắc nào được
nhà văn gửi đến chúng ta qua văn
mà ra lệnh
chính là cách dạycon tuyệt vời của
bố En-ri-cô Nó
có sức mạnh hơn
cả đòn roi, quátmắng, trừngphạt
2.Nghệ thuật :
- Lời văn nhẹ nhàng, tha thiết
- Từ ngữ biểu cảm được dùng nhiều lần
3 Nội dung :
- Tình yêu thương, kính trọng cha mẹ làtình cảm thiêng liêng hơn cả
- Thật đáng xấu hổ và nhục nhã cho kẻnào chà đạp lên tình yêu thương đó
- HS lắng nghe, ghi chép
3) Ho t ạt động hình thành kiến thức mới động hình thành kiến thức mới ng luy n t p ện tập ập
HĐ1.
- Chuyển giao nhiệm vụ HT
- Thực hiện nhiệm vụ HT
- Hình thức tổ chức hoạt động hợp lý
? C m nh n c a em v nhân v tải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ủ, tự tin, tự lực ề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
b En-ri-cô?ống yêu thương,trung thực
- Ch n và h c thu c m tộng ộng
đo n trong th c a b En-ri-cô cóạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ư ủ, tự tin, tự lực ống yêu thương,trung thực
n i dung th hi n vai trò vô cùngộng ể ệu tham khảo
l n lao c a ngớc, Tự chủ, tự tin, tự lực ủ, tự tin, tự lực ười các câu hỏi bài mớii m ? Gi i thích vìẹ ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
sao em ch đo n văn đó.ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm - HS báo cáo kết
- HS lắng nghe, ghi chép
4.Ho t đ ng v n d ng ạt: ộng dạy học ật dạy học ục tiêu cần đạt:
HĐ1.
- Chuyển giao nhiệm vụ HT
- Thực hiện nhiệm vụ HT - Hình thức tổ chức hoạt động hợp lý
- Qua lỗi lầm của Enricô,
theo em làm con phải cư xử
ntn với cha mẹ ?
- Kể lại sự ân hận của em
trong một lần lỡ gây lầm lỗi để bố
- HS báo cáo kết quả
- Củng cố kiến thức trọng tâm
Trang 10mẹ buồn.
- HS lắng nghe, ghi chép - Phẩm chất, năng lực cần đạt
5, Ho t ạt động hình thành kiến thức mới động hình thành kiến thức mới ng tìm tòi m r ng ở rộng ộng hình thành kiến thức mới
HĐ1.
- Chuyển giao nhiệm vụ HT - Thực hiện nhiệm vụ HT - Hình thức tổ chức hoạt động hợp lý.
- Đọc thêm: “Thư gửi mẹ”, “Vì sao hoa
cúc…” ; Tìm đọc tập
“Những tấm lòng cao cả”
của A-mi-xi
- Học bài : Nắm
vững nội dung, nghệ thuật
- Chuẩn bị bài “từ ghép”: Đọc, tìm hiểu trước
các ví dụ, các bài tập, các
loại từ ghép, cấu tạo của
- HS lắng nghe, ghi chép - Phẩm chất, năng lực cần đạt RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 5/9/ Ngày dạy: 7/9/
Tiết 3 TỪ GHÉP
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
Học sinh cần
1 Kiến thức:
- Biết được cấu tạo của 2 loại từ ghép: Từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập
- Hiểu được ý nghĩa của các loại từ ghép
2 Kĩ năng:
- Chỉ ra được các từ ghép trong văn bản, biết cách dùng từ ghép
3 Thái độ:
- Có ý thức sử dụng từ ghép, trân trọng ngôn từ tiếng Việt
4 Năng lực và phẩm chất
- Ph m ch t:trung th cẩm chất: sống yêu thương,trung thực ất: sống yêu thương,trung thực ực , tự tin, sống tự chủ, tự lập
- Năng lực:T h c,gi i quy t v n đ ,sáng t o, s d ng ngôn ng , giaoti p,ực ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ất: sống yêu thương,trung thực ề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ữ, giaotiếp, thẩm ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
th m mĩ, h p tácẩm chất: sống yêu thương,trung thực ợp tác
II CHUẨN BỊ:
Trang 111:GV: Tích hợp với đời sống, TV; tài liệu tham khảo.
2: HS: - Đọc nhiều lần vb và soạn kĩ bài học
III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
+ Phương pháp: Hoạt động nhóm, PP giải quyết vấn đề, phân tích mẫu, luyện tập thựchành, trò chơi
+ Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, thảo luận nhóm
IV Tổ chức các hoạt động dạy học
1) Hoạt động khởi động
* Ổn định:
* Kiểm tra bài cũ
* Vào bài mới
- Trò chơi: chia nhóm: tìm nhanh từ ghép theo chủ đề: học tập
2) Ho t ạt động hình thành kiến thức mới động hình thành kiến thức mới ng hình th nh ki n th c m i ành kiến thức mới ến thức mới ức mới ới
nhiệm vụ HT
HĐ 1: Các lo i t ghép ạt: ừ ghép
+ PP: Ho t đ ng nhóm, gq v n đ , phân ạt động nhóm, gq vấn đề, phân ộng nhóm, gq vấn đề, phân ấn đáp ề, phân
+ KT: Chia nhóm, giao nhi m v , đ t câu ệm vụ, đặt câu ụ, đặt câu ặt câu hỏi
h i, th o lu n nhóm ỏi ảo luận nhóm ận nhóm
G y/c Hs đ c vd/sgk/tr13
- Cho hs th o lu n theo nhóm ảo luận theo nhóm ận theo nhóm
? Tìm nh ng t ghép trong vd ?ữ, giaotiếp, thẩm ừ ghép trong vd ?
? Trong các t ghép trên, theo em ti ng nàoừ ghép trong vd ? ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
là ti ng chính?ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
? Ti ng nào có th thay đ i ? ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ể ổi ?
? Em có nx gì v v trí c a các ti ng trong vd a?ề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ị trí của các tiếng trong vd a? ủ, tự tin, tự lực ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
? V y qua tìm hi u vd a em hi u th nào làể ể ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
t ghép chính ph ?ừ ghép trong vd ? ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
Hs trình bày, gv ch t ốt
Y/c H chú ý vd b
? Em th y t ghép trong vd b có phân raất: sống yêu thương,trung thực ừ ghép trong vd ?
làm ti ng chính, ti ng ph không?ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
? Nghĩa c a các ti ng có ngang b ng nhauủ, tự tin, tự lực ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ằng nhau
không?
? V y em hi u th nào là t ghép đ ng l p?ể ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ừ ghép trong vd ? ẳng lập?
? Qua tìm hi u , em cho bi t có m y lo i tể ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ất: sống yêu thương,trung thực ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ừ ghép trong vd ?
ghép?
Y/c HS đ c ghi nh 1/sgk/tr14ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực
-Hs đ c vd/sgk/tr13 –th o lu n theoảo luận theo nhóm ận theo nhóm nhóm 2
-HS báo cáo kết quả
Hs trình bày,
nh n xét ận theo nhóm
HS đ c ghi nhớc, Tự chủ, tự tin, tự lực1/sgk/tr14
I- Các loại từ ghép
1) Ví dụa- Bà ngo i, th m ph cạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ơng,trung thực ứcb- Qu n áo, tr m b ngần áo, trầm bổng ần áo, trầm bổng ổi ? 2) Nh n xét
VDa- Bà / ngo i, th m /ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ơng,trung thực
ph cức
c - p c - p
- Ti ng ph có th thay đ iết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ể ổi ?
- Ti ng chính đ ng trết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ức ước, Tự chủ, tự tin, tự lựcc,
ti ng ph đ ng sauết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ức->đó là t ghép chính phừ ghép trong vd ? ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
VD b: Qu n áo, tr m b ngần áo, trầm bổng ần áo, trầm bổng ổi ?
- Không có ti ng chính vàết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
ti ng ph ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
- Nghĩa bình đ ng nhẳng lập? ưnhau
-Đ i di n trình ại diện trình ện trình
II.Nghĩa c a t ủa từ ừ ghép
ghi nh 2/sgk/tr14ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực
Trang 12So sánh nghĩa c a t “ bà ngo i” v i t “ủ, tự tin, tự lực ừ ghép trong vd ? ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực ừ ghép trong vd ?
bà”?
?T ghép chính ph có nghĩa ntn?ừ ghép trong vd ? ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
?Hãy tìm m t vài t ghép chính ph trongộng ừ ghép trong vd ? ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
vb
- Hs đ c vd 2 / sgk/tr14 và th o lu n theo ọc vd 2 / sgk/tr14 và thảo luận theo ảo luận theo nhóm ận theo nhóm
c p ặp
? So sánh nghĩa c a t “qu n áo” v i m iủ, tự tin, tự lực ừ ghép trong vd ? ần áo, trầm bổng ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực ỗi
ti ng: qu n, áo? “tr m b ng” v i tr m,ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ần áo, trầm bổng ần áo, trầm bổng ổi ? ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực ần áo, trầm bổng
b ngổi ?
? Em có nh n xét gì v nghĩa c a t ghépề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ủ, tự tin, tự lực ừ ghép trong vd ?
đ ng l p?ẳng lập?
? V y qua tìm hi u, em th y nghĩa c a m iể ất: sống yêu thương,trung thực ủ, tự tin, tự lực ỗi
lo i t ghép đạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ừ ghép trong vd ? ượp tácc hi u ntn?ể
- G i đ i di n trình bày, nh n xét ọc vd 2 / sgk/tr14 và thảo luận theo ại diện trình ện trình ận theo nhóm
- Gv nh n xét, ch t ki n th c ận theo nhóm ốt ến thức ức
G: y/c H đ c ghi nh 2/sgk/tr14ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực
-> G ch t ki n th c toàn bàiống yêu thương,trung thực ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ức
3 Ho t ạt động hình thành kiến thức mới động hình thành kiến thức mới ng luy n t p ện tập ập
HĐ1.
- Chuyển giao nhiệm vụ HT
- Thực hiện nhiệm vụ HT
- Hình thức tổ chức hoạt động hợp lý
- Nêu yêu cầu?
- GV cho HS lên điền , nhận xét ,
rô ki nhận xét
HS chia nhóm
để chơi
HS lên làm trênbảng
1,Bài tập 1./15
- Từ ghép chính phụ : xanh ngắt ,nhà ăn , nhà máy , cười nụ , lâuđời
- Tư ghép đẳng lập : chài lưới ,cây cỏ , ẩm ướt , đầu đuôi , suynghĩ
2,Bài tập 2/15
.Thi Theo dõi, trọng tài báo cáo
- Bút chì, thước dây, mưarào
cá thể đếm được
- Sách vở có nghĩa tổng hợpchung cả loại
5, Bài tập 5 /15.
Trang 13a Không phải vì hoa hồng là từghép chính phụ chỉ tên một loàihoa ( Danh từ)
b Nói như thế là đúng “ áo dài”
từ ghép chính phụ chỉ tên mộtloại áo (Danh từ)
c Nói như thế là được Vì “ càchua” là tên một loại cây quả chứkhông phải là quả cà có vị chua
- HS lắng nghe,ghi chép - Phẩm chất, năng lực cần đạt
4 Hoạt động vận dụng:
HĐ1.
- Chuyển giao nhiệm vụ HT
- Thực hiện nhiệm vụ HT - Hình thức tổ chức hoạt động hợp lý.Viết một đoạn văn ngắn trong đó
có sử dụng các loại từ ghép, chỉ
rõ các từ ghép đó
- HS àm cá nhân - Củng cố kiến thức trọng tâm
- HS lắng nghe,ghi chép
5 Hoạt động tìm tòi mở rộng:
HĐ1.
- Chuyển giao nhiệm vụ HT - Thực hiện nhiệm vụ HT - Hình thức tổ chức hoạt động hợp lý.
- Tham khảo tài liệu về từ
- HS lắng nghe, ghi chép - Phẩm chất, năng lực cần đạtRÚT KINH NGHIỆM
Trang 14
1 Ki n th c: ến thức: ức các hoạt động dạy học
+ Hiểu rõ muốn đạt được mục đích giao tiếp vb phải có sự liên kết
+ Hiểu được có liên kết về nội dung ý nghĩa và hình thức ngôn ngữ
+ Ph m ch t: trung th c, t tin, s ng t ch , t l p.ẩm chất: sống yêu thương,trung thực ất: sống yêu thương,trung thực ực ực ống yêu thương,trung thực ực ủ, tự tin, tự lực ực
+ Năng l c: T h c, s d ng ngôn ng , giao ti p, h p tácực ực ử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ữ, giaotiếp, thẩm ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ợp tác
II CHU N B : ẨN BỊ: Ị:
1:GV: Tham kh o tài li uải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ệu tham khảo
2: HS: - Đ c nhi u l n vb và so n kĩ bài h c.ề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ần áo, trầm bổng ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
III CÁC PH ƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC NG PHÁP VÀ KĨ THU T D Y H C ẬT DẠY HỌC ẠT: ỌC
+ Phương,trung thựcng pháp: ho t đ ng nhóm, PP gi i quy t v n đ , phân tích m u, luy n t pạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ộng ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ất: sống yêu thương,trung thực ề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ẫu, luyện tập ệu tham khảo
th c hànhực
+ Kĩ thu t: Chia nhóm, giao nhi m v , đ t câu h i, th o lu n nhómệu tham khảo ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ặt câu hỏi, thảo luận nhóm, hợp đồng ỏi bài mới ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
IV T ch c các ho t đ ng d y h c ổ chức các hoạt động dạy học ức các hoạt động dạy học ạt: ộng dạy học ạt: ọc.
1) Ho t đ ng kh i đ ng ạt: ộng dạy học ởi động ộng dạy học
* n đ nh: Ổn định ịnh
*Ki m tra bài cũ ểm tra bài cũ
- Cho hs xem m t s tranh nh có tác d ng liên k t: C u, k t c u h t ng ộng ống yêu thương,trung thực ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ần áo, trầm bổng ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ất: sống yêu thương,trung thực ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ần áo, trầm bổng
2) Ho t ạt động hình thành kiến thức mới động hình thành kiến thức mới ng hình th nh ki n th c m i ành kiến thức mới ến thức mới ức mới ới
- Chuyển giao nhiệm vụ HT - Thực hiện
nhiệm vụ HT
HĐ 1: Liên kết và phương tiện
liên kết trong vb
+ PP: Ho t đ ng nhóm, gi i ạt động nhóm, gq vấn đề, phân ộng nhóm, gq vấn đề, phân ảo luận nhóm
quy t v n đ , phân tích m u ết vấn đề, phân tích mẫu ấn đáp ề, phân ẫu
v , đ t câu h i ụ, đặt câu ặt câu hỏi ỏi
th o lu n ảo luận nhóm ận nhóm
? N u ch đ c m y câu nh v yết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ỉ đọc mấy câu như vậy ất: sống yêu thương,trung thực ư
theo em En-ri-Cô đã hi u bể ống yêu thương,trung thực
mu n nói gì ch a? ? T i sao?ống yêu thương,trung thực ư ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
? Đ i chi u v i b n g c xemống yêu thương,trung thực ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ống yêu thương,trung thực
đo n văn thi u nh ng gì?ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ữ, giaotiếp, thẩm
? Mu n hi u đống yêu thương,trung thực ể ượp tácc rõ ràng đo nạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
văn ta ph i làm gì?- T i sao?ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ( TL
I- Liên kết và phương tiện liên kết trong vb
1) Tính liên kết trong văn bản a- Ví d - ục tiêu cần đạt: sgk
b- Nh n xét: ật dạy học.
- En-ri-cô sẽ không hi u rõ ý c a bể ủ, tự tin, tự lực ống yêu thương,trung thựcmình
-> Vì: N i dung ,ý nghĩa ch a rõ ràng,ộng ưcác câu s p x p tuỳ ti n, sai ngắp xếp tuỳ tiện, sai ngữ ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ệu tham khảo ữ, giaotiếp, thẩmpháp
- Thi u: “vi c…v y”; “nh l i…v iết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ệu tham khảo ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ớc, Tự chủ, tự tin, tự lựccon”; “ con mà… ?”; “hãy …v i m ”ư ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực ẹ
- Đ hi u rõ ph i có t đ k t n iể ể ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ừ ghép trong vd ? ể ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ống yêu thương,trung thực
- >Đ câu có nghĩaể
Trang 15Y/c H đ c vd b/tr18
? Hóy tr l i vb “ C ng trở lại vb “ Cổng trường ạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm ổi ? ười cỏc cõu hỏi bài mớing
m ra” đ i chi u 2 đo n văn vàở lại vb “ Cổng trường ống yờu thương,trung thực ết vấn đề,sỏng tạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm ạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm
so sỏnh?
? N u ch đ c đ.văn/tr18 đóết vấn đề,sỏng tạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm ỉ đọc mấy cõu như vậy
th y đất: sống yờu thương,trung thực ượp tỏcc s th ng nh t trongực ống yờu thương,trung thực ất: sống yờu thương,trung thực
chuy n đ i tõm tr ng ch a?ể ổi ? ạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm ư
? Đ cỏc cõu th ng nh t và g nể ống yờu thương,trung thực ất: sống yờu thương,trung thực ắp xếp tuỳ tiện, sai ngữ
bú ch t chẽ v i nhau, ngặt cõu hỏi, thảo luận nhúm, hợp đồng ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực ười cỏc cõu hỏi bài mớii vi tết vấn đề,sỏng tạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm
ph i làm gỡ?ải quyết vấn đề,sỏng tạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm
? T i sao do ch sút t “ cũn bõyạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm ỉ đọc mấy cõu như vậy ừ ghộp trong vd ?
gi ” và chộp nh m t “con”ời cỏc cõu hỏi bài mới ần ỏo, trầm bổng ừ ghộp trong vd ?
thành t “ đ a tr ” mà cõu vănừ ghộp trong vd ? ức ẻ” mà cõu văn
l i r i r c?ạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm ời cỏc cõu hỏi bài mới ạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm
? Mu n t o hi u qu trong giaoống yờu thương,trung thực ạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm ệu tham khảo ải quyết vấn đề,sỏng tạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm
ti p , ngết vấn đề,sỏng tạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm ười cỏc cõu hỏi bài mớii núi, người cỏc cõu hỏi bài mớii vi t ph iết vấn đề,sỏng tạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm ải quyết vấn đề,sỏng tạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm
s d ng nh ng phử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm ụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm ữ, giaotiếp, thẩm ương,trung thựcng tiờn
ngụn ng nào?ữ, giaotiếp, thẩm
? Tỏc d ng?ụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm
G y/c đ c to ghi nh / tr 18ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực
-H đ c vd b/tr18
-HS trả lời cỏ nhõn
HS lắng nghe, ghi chộp
2) Ph ương phỏp và kỹ thuật dạy học ng ti n liờn k t trong văn ện liờn kết trong văn ến thức:
b n ản a- VD b- NX:
- Đo n văn g c cú s k t n i b ng t ,ạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm ống yờu thương,trung thực ực ết vấn đề,sỏng tạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm ống yờu thương,trung thực ằng nhau ừ ghộp trong vd ?
c m t ụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm ừ ghộp trong vd ?
- Đo n văn /tr18 khụng cúạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm
=> N i dung ch a th ng nh tộng ư ống yờu thương,trung thực ất: sống yờu thương,trung thực
- Đ cõu cú n i dung ch t chẽ ph i cúể ộng ặt cõu hỏi, thảo luận nhúm, hợp đồng ải quyết vấn đề,sỏng tạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩmcỏc ý, cỏc cõu, cỏc đo n liờn k t v iạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm ết vấn đề,sỏng tạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm ớc, Tự chủ, tự tin, tự lựcnhau
- T ng là m t trong hỡnh th c ngụnừ ghộp trong vd ? ữ, giaotiếp, thẩm ộng ức
ng quan tr ng ph i dựng cho chớnhữ, giaotiếp, thẩm ải quyết vấn đề,sỏng tạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩmxỏc, thớch h pợp tỏc
- Phương,trung thựcng ti n ngụn ng thệu tham khảo ữ, giaotiếp, thẩm ười cỏc cõu hỏi bài mớing sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm
d ng t , cõu, đo nụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm ừ ghộp trong vd ? ạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm
-> T o n i dung cỏc cõu cho phựạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm ộng
h op, cỏc đo n th ng nh t, g n bú,ực ạo, sử dụng ngụn ngữ, giaotiếp, thẩm ống yờu thương,trung thực ất: sống yờu thương,trung thực ắp xếp tuỳ tiện, sai ngữ
ch t chẽ v i nhauặt cõu hỏi, thảo luận nhúm, hợp đồng ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực
* Ghi nh sgk/tr18:hs đ cớc, Tự chủ, tự tin, tự lực
3 Ho t ạt động hỡnh thành kiến thức mới động hỡnh thành kiến thức mới ng luy n t p ện tập ập
HĐ1.
- Chuyển giao nhiệm vụ HT
- Thực hiện nhiệm vụ HT - Hỡnh thức tổ chức hoạt động hợp lý
? Cỏc cõu liờn kết chưa? Vỡ sao?
G lấy thờm vd về thống nhất giữa
nội dung và hỡnh thức
? Điền từ thớch hợp vào chỗ trống?
< G hướng dẫn sử dụng phương
tiện liờn kết >
- Hs th o lu n nhúm, tr l i ảo luận theo nhúm ận theo nhúm ảo luận theo nhúm ời
G Y/c H đọc y/c và giải thích nhận
xét
- Hs đọc y/c bt1,2,3,4
HS - Hs th o ảo luận theo nhúm
lu n nhúm, ận theo nhúm 1.2,3,4tr l i ảo luận theo nhúm ời
H s giải thích, nhận xét
sự liên kết chặt chẽ
Trang 16- HS lắng nghe, ghi chép - Phẩm chất, năng lực cần đạt
4 Hoạt động vận dụng:
HĐ1.
- Chuyển giao nhiệm vụ HT
- Thực hiện nhiệm vụ HT
- Hình thức tổ chức hoạt động hợp lý
- Viết đoạn văn có sử dùng
các kiểu liên kết đã học - HS làm bài cá
nhân - Củng cố kiến thức trọng tâm
5 Hoạt động tìm tòi mở rộng:
HĐ1.
- Chuyển giao nhiệm vụ HT - Thực hiện nhiệm vụ HT - Hình thức tổ chức hoạt động hợp lý.
- Tham khảo tài liệu về tính
liên kết trong văn bản
- Nắm vững nội dung bài
học, đọc thêm tr/19 Làm
hoàn thiện các bt còn lại
- Chuẩn bị vb “ Cuộc chia tay
của những con búp bê”
+ Đọc kĩ văn bản và trả lời
- HS lắng nghe,
RÚT KINH NGHIỆM
Tu n 2 ần đạt:
Ngày soạn:11/9/ Ngày dạy: 13/9/
Tiết 5 CUỘC CHIA TAY CỦA NHỮNG CON BÚP BÊ
(Khánh Hoài)
I M C TIÊU C N Đ T: ỤC TIÊU CẦN ĐẠT: ẦN ĐẠT: ẠT:
Qua bài h c, hs c n: ọc vd 2 / sgk/tr14 và thảo luận theo ần:
1 Ki n th c: ến thức: ức các hoạt động dạy học
- Cảm nhận được những tình cảm chân thành, sâu nặng của hai anh em trong câu chuyện Cảm nhận được nỗi đau đớn xót xa của những bạn nhỏ chẳng may rơi vào hoàn cảnh gia đình bất hạnh Biết thông cảm và sẻ chia với những người bạn ấy
- Thấy được cái hay của chuyện là ở cách kể chân thật và cảm động
2 Kĩ năng:
Trang 17- Rèn kĩ năng kể chuyện ở ngôi thứ nhất, kĩ năng miêu tả và phân tích tâm lí nhânvật.
3 Thái đ : ộng dạy học
- Các em thấy được mái ấm gia đình là hạnh phúc của tuổi thơ, mọi người hãy biếtgiữ gìn và bảo vệ nó
4 Năng l c và ph m ch t ực và phẩm chất ẩm chất ất
+ Ph m ch t: Yêu gia đình, yêu quê hẩm chất: sống yêu thương,trung thực ất: sống yêu thương,trung thực ương,trung thựcng, s ng t ch , t l p.ống yêu thương,trung thực ực ủ, tự tin, tự lực ực
+ Năng l c: T h c, s d ng ngôn ng , giao ti p, h p tácực ực ử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ữ, giaotiếp, thẩm ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ợp tác
II CHU N B : ẨN BỊ: Ị:
1:GV: Bài so n, các kh năng tích h p: tích đ i s ng, tích TV So n bài, sgk, tàiạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ợp tác ời các câu hỏi bài mới ống yêu thương,trung thực ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
li u tham kh o.ệu tham khảo ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
2: HS: - Đ c nhi u l n vb và so n kĩ bài h c.ề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ần áo, trầm bổng ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
III CÁC PH ƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC NG PHÁP VÀ KĨ THU T D Y H C ẬT DẠY HỌC ẠT: ỌC
+ Phương,trung thựcng pháp d y h c nhóm, PP gi i quy t v n đ , phân tích m uạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ất: sống yêu thương,trung thực ề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ẫu, luyện tập
+ Kĩ thu t: Chia nhóm, đ ng não, giao nhi m v , đ t câu h i, h i và tr l iộng ệu tham khảo ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ặt câu hỏi, thảo luận nhóm, hợp đồng ỏi bài mới ỏi bài mới ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ời các câu hỏi bài mới
IV T ch c các ho t đ ng d y h c ổ chức các hoạt động dạy học ức các hoạt động dạy học ạt: ộng dạy học ạt: ọc.
1) Ho t đ ng kh i đ ng ạt: ộng dạy học ởi động ộng dạy học
+ n đ nh: Ổn định: ị.
+ Ki m tra bài cũ ểu chung
-Vì sao khi đọc thư của bố En-ri-cô " xúc động vô cùng"?
- Nêu những nét đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của văn bản "Mẹ tôi"?
+ Kh i đ ng: ởi động ộng dạy học Hát bài Ba ng n n n lung linhết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
+ Gi i thi u: ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực ệu tham khảo
2) Ho t ạt động hình thành kiến thức mới động hình thành kiến thức mới ng hình th nh ki n th c m i ành kiến thức mới ến thức mới ức mới ới
- Chuyển giao nhiệm vụ HT - Thực hiện
nhiệm vụ HT
HĐ 1 : Đ c tìm hi u chung ọc ểu chung
PP: v n đáp, đ c sáng t o ấn đáp, đọc sáng tạo ọc vd 2 / sgk/tr14 và thảo luận theo ại diện trình
KT: Đ t câu h i, th o lu n, h i ặp ỏi, thảo luận, hỏi ảo luận theo nhóm ận theo nhóm ỏi, thảo luận, hỏi
và tr l i ảo luận theo nhóm ời
? Nêu xu t x vbất: sống yêu thương,trung thực ức ?
? Theo em, c n đ c vb v i gi ngần áo, trầm bổng ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực
ntn?
GV hước, Tự chủ, tự tin, tự lựcng d n cách đ cẫu, luyện tập : gi ng
tha thi t, tình c m Phân bi t l iết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ệu tham khảo ời các câu hỏi bài mới
k , l i đ i tho i, l i văn miêu tể ời các câu hỏi bài mới ống yêu thương,trung thực ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ời các câu hỏi bài mới ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
di n bi n tâm lí nhân v t.ễn biến tâm lí nhân vật ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
? Các em đã đ c và so n bài ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ở lại vb “ Cổng trường
nhà, hãy tóm t t c t truy n ắp xếp tuỳ tiện, sai ngữ ống yêu thương,trung thực ệu tham khảo
-GV cho hs tìm hi u chú thíchể
theo sgk
- Gv s d ng kĩ thu t h i và tr ử dụng kĩ thuật hỏi và trả ụng kĩ thuật hỏi và trả ận theo nhóm ỏi, thảo luận, hỏi ảo luận theo nhóm
l i cho hs tìm hi u v th lo i, ời ểu về thể loại, ề thể loại, ểu về thể loại, ại diện trình
nhân v t chính, ptbđ, ngôi k , b ận theo nhóm ểu về thể loại, ốt
c c ụng kĩ thuật hỏi và trả
- HS Nêu tác
g a xu t x ỉ đọc mấy câu như vậy ất: sống yêu thương,trung thực ứcvăn b nải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩmTóm t t c t ắp xếp tuỳ tiện, sai ngữ ống yêu thương,trung thựctruy n ệu tham khảo
HS trả lời cá nhân
I Đ c và tìm hi u chung ọc ểu chung :
a Xu t x :ất: sống yêu thương,trung thực ức
- Tác ph m đẩm chất: sống yêu thương,trung thực ượp tácc trao gi i nhìải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩmtrong cu c thi th văn vi t vộng ơng,trung thực ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩmquy n tr em t ch c t i Th yề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ẻ” mà câu văn ổi ? ức ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
Đi n 1992.ểb.Đ c - tóm t t, chú thíchắp xếp tuỳ tiện, sai ngữ
d Ptbđ: t s (k t h p miêu t ,ực ực ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ợp tác ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
bi u c m)ể ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
e Ngôi k : ngôi th nh tể ức ất: sống yêu thương,trung thực
Trang 18HĐ 2: Đ c hi u văn b n ọc ểu chung ản
PP: v n đáp, ho t đ ng nhóm, ấn đáp, đọc sáng tạo ại diện trình ộng nhóm,
gi ng bình ảo luận theo nhóm
KT: Đ t câu h i, chia nhóm, th o ặp ỏi, thảo luận, hỏi ảo luận theo nhóm
lu n nhóm ận theo nhóm
? Tìm các chi ti t cho th y quanết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ất: sống yêu thương,trung thực
h gi a búp bê v i anh emệu tham khảo ữ, giaotiếp, thẩm ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực
GV: n i đau chia c t này ko chỗi ắp xếp tuỳ tiện, sai ngữ ỉ đọc mấy câu như vậy
c a riêng ngủ, tự tin, tự lực ười các câu hỏi bài mớii l n, nó anhớc, Tự chủ, tự tin, tự lực
hưở lại vb “ Cổng trườngng đ n c nh ng đ a trết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ữ, giaotiếp, thẩm ức ẻ” mà câu văn
h n nhiên vô t i, th m chí đ nồng ộng ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
c nh ng con búp bê đ ch i vôải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ữ, giaotiếp, thẩm ồng ơng,trung thực
tri vô giác
? Câu chuy n m đ u b ng chiệu tham khảo ở lại vb “ Cổng trường ần áo, trầm bổng ằng nhau
ti t nào?ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
? Cách t o tình ti t m đ u câuạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ở lại vb “ Cổng trường ần áo, trầm bổng
chuy n nhệu tham khảo ư v y có tác d ng gì ?ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
GV gi ng: M đ u = tình ti tải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ở lại vb “ Cổng trường ần áo, trầm bổng ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
gây b t ng “M gi c chia đất: sống yêu thương,trung thực ời các câu hỏi bài mới ẹ ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ồng
ch i ” ;ngơng,trung thực ư i đ c ng c nhiên vàời các câu hỏi bài mới ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
mu n dõi theo di n bi n c aống yêu thương,trung thực ễn biến tâm lí nhân vật ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ủ, tự tin, tự lực
câu chuy n đ tìm hi u nguyênệu tham khảo ể ể
nhân
? L nh chia đ ch i c a mệu tham khảo ồng ơng,trung thực ủ, tự tin, tự lực ẹ
khi n Thu và Thành có tâmết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ỷ ?
tr ng ntn ? Nêu nh ng chi ti tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ữ, giaotiếp, thẩm ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
bi u hi n tâm tr ng đó ?ể ệu tham khảo ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
? Em có nh n xét gì v cáchề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
miêu t c a tg trong đo n vănải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ủ, tự tin, tự lực ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
này?
? Qua cách miêu t y, em nh nải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ất: sống yêu thương,trung thực
ra đc tâm tr ng gì c a 2 aeạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ủ, tự tin, tự lực
Thành và Th y ?ủ, tự tin, tự lực
? Tìm đo n văn t c nh bu iạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ổi ?
sáng khi 2 anh em chu n b chiaẩm chất: sống yêu thương,trung thực ị trí của các tiếng trong vd a?
đ ch i ?ồng ơng,trung thực
? Vi c tg xen vào gi a c nh chiaệu tham khảo ữ, giaotiếp, thẩm ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
đ ch i c a 2 anh em 1 khungồng ơng,trung thực ủ, tự tin, tự lực
HS trả lời cá nhân
Thảo luận nhómđôi
Đại diện trình bày
- Nhận xét
(Thành x ng tôi)ư
f B c c:ống yêu thương,trung thực ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
- Đ1: T đ u -> “hi u th o nhừ ghép trong vd ? ần áo, trầm bổng ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ư
v y”: Chia búp bê
- Đ2: Ti p -> “ trùm lên c nhết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
v t”: Chia tay l p h cớc, Tự chủ, tự tin, tự lực
- Đ3: Còn l i: Hai anh em chiaạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩmtay
II Đ c hi u văn b n ọc ểu chung ản
1 Chia búp bê
- Búp bê:
+ Là đ ch i thân thi t c a 2ồng ơng,trung thực ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ủ, tự tin, tự lựcanh em
+ Búp bê V Sĩ -> Thành; Emệu tham khảo
Nh -> Th y luôn bên nhau.ỏi bài mới ủ, tự tin, tự lực-> Búp bê là đ ch i thân thi tồng ơng,trung thực ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
c a tu i th , không th táchủ, tự tin, tự lực ổi ? ơng,trung thực ể
r i, nh bi u tời các câu hỏi bài mới ư ể ượp tácng cho chính
tc g n bó y thắp xếp tuỳ tiện, sai ngữ ương,trung thựcng c a 2 anhủ, tự tin, tự lựcem
- Vì: B m li hônống yêu thương,trung thực ẹ
* M ra l nh chia đ ch i l nẹ ệu tham khảo ồng ơng,trung thực ần áo, trầm bổng
th nh t:ức ất: sống yêu thương,trung thực
- Th y: run lên b n b t, kinh ủy: run lên bần bật, kinh ần: ận theo nhóm hoàng, bu n thăm th m, ánh ồn thăm thẳm, ánh ẳm, ánh
m t tuy t v ng ắt tuyệt vọng ện trình ọc vd 2 / sgk/tr14 và thảo luận theo
- Thành: c n ch t môi n ắt tuyệt vọng ặp ước c
m t c tuôn ra ắt tuyệt vọng ức ước ần: t đ m
+ NT miêu t tâm lí nv tinh tải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩmqua c ch , nét m t, ử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ỉ đọc mấy câu như vậy ặt câu hỏi, thảo luận nhóm, hợp đồng
Tâm tr ng bu n kh , s hãi,ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ồng ổi ? ợp tácđau đ n và b t l c.ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực ất: sống yêu thương,trung thực ực
- “Đ ng đông tr i h ng d n ằng đông trời hửng dần ời ử dụng kĩ thuật hỏi và trả ần: ríu ran”
+ Đ i l p c nh tn tống yêu thương,trung thực ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ương,trung thựci đ p,ẹbình th n v i n i đau đ n, b tải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực ỗi ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực ất: sống yêu thương,trung thực
h nh c a 2 anh em ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ủ, tự tin, tự lực-> làm tăng thêm n i đau trongỗilòng Thành
- Thành nh v k ni m:ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực ề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ỉ đọc mấy câu như vậy ệu tham khảo
+ Th y ra sân v n đ ng vá áo ủy: run lên bần bật, kinh ận theo nhóm ộng nhóm, cho anh;
+ Thành chi u nào cũng đón ề thể loại,
Trang 19c nh sinh ho t và c nh th/ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
nhiên bu i sáng vui nh n có tdổi ? ộng
gì ?
? Ng i bên em trong vồng ười các câu hỏi bài mớin nhà,
Thành h i tồng ưở lại vb “ Cổng trườngng v quá kh v iề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ức ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực
~ k ni m đ p đẽ ntn?ỉ đọc mấy câu như vậy ệu tham khảo ẹ
? Các chi ti t y nói lên t.c gì c aết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ất: sống yêu thương,trung thực ủ, tự tin, tự lực
2 ae TT?
-GV hd hs đ c đo n: “ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm V y mà ận theo nhóm
gi đây m thôi” ời ơ thôi”.
? Trong đo n này, đi p ng “xaạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ệu tham khảo ữ, giaotiếp, thẩm
nhau”, và “gi c m ” th hi nất: sống yêu thương,trung thực ơng,trung thực ể ệu tham khảo
đi u gì?ề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
- Cho hs th o lu n nhóm ảo luận theo nhóm ận theo nhóm
?Tìm các chi ti t miêu t vi cết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ệu tham khảo
chia búp bê c a 2 anh em Thànhủ, tự tin, tự lực
và Th y?ủ, tự tin, tự lực
? Em có nx gì v cách k c aề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ể ủ, tự tin, tự lực
t/g?
?C m nh n v tình c m c a haiải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ủ, tự tin, tự lực
anh em Thu qua hình nh haiỷ ? ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
con búp bê?
- G bình gi ng: Búp bê, k v t êmải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ỉ đọc mấy câu như vậy
đ m trong tu i th c a anh emề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ổi ? ơng,trung thực ủ, tự tin, tự lực
T-T, nó g n bó v i s sum h pắp xếp tuỳ tiện, sai ngữ ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực ực
đ m m c a gia đình, là hìnhần áo, trầm bổng ất: sống yêu thương,trung thực ủ, tự tin, tự lực
nh hi n h u c a anh em T-T
ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ệu tham khảo ữ, giaotiếp, thẩm ủ, tự tin, tự lực
nên không th chia rẽ để ượp tácc vì
b t kì lí do gìất: sống yêu thương,trung thực
-Hs đ c đo n: ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
“V y mà gi ận theo nhóm ời đây m thôi” ơ thôi”.
-hs th o lu n ảo luận theo nhóm ận theo nhóm nhóm
Mâu thu nẫu, luyện tập
gi a hi n th cữ, giaotiếp, thẩm ệu tham khảo ực
và m ơng,trung thực ước, Tự chủ, tự tin, tự lựcc ->
tăng thêm n iỗixót xa tronglòng Thành
em; trò chuy n ện trình + Th y đ con V Sĩ gác cho ủy: run lên bần bật, kinh ểu về thể loại, ện trình anh ngủy: run lên bần bật, kinh
-> Hai anh em luôn g n gũi,ần áo, trầm bổngquan tâm chia s và yêuẻ” mà câu văn
thương,trung thựcng l n nhau.ẫu, luyện tập
* M ra l nh chia ẹ ra lệnh chia đồ chơi lần ện tập đồ chơi lần ch i l n ơi lần ần 2:
- L y 2 conất: sống yêu thương,trung thựcbúp bê từ ghép trong vd ?trong t đ tủ, tự tin, tự lực ặt câu hỏi, thảo luận nhóm, hợp đồngsang 2
hía
- Tru tréo,
gi n dữ, giaotiếp, thẩm
“sao anh ác
th ”ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
- Đ t con Vặt câu hỏi, thảo luận nhóm, hợp đồng ệu tham khảo
Sĩ vào c nhạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩmcon Em Nhỏi bài mới
- B ng vuỗi
v “anh xem chúng ang ẻ “anh xem chúng đang đ
c ười kìa” i kìa”
+ Cách k chân thành, c m xúcể ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩmchân th t
=> Hình nh 2 con bb tải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ượp tácng
tr ng cho tình anh em khôngưtách r i, b n ch t, không thời các câu hỏi bài mới ề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ặt câu hỏi, thảo luận nhóm, hợp đồng ểchia rẽ c a Thành và Thu ủ, tự tin, tự lực ỷ ?
- HS lắng nghe, ghi chép
3 Ho t ạt động hình thành kiến thức mới động hình thành kiến thức mới ng luy n t p ện tập ập
HĐ1.
- Chuyển giao nhiệm vụ HT
- Thực hiện nhiệm vụ HT
- Hình thức tổ chức hoạt động hợp lý
? Cuộc chia búp bề của hai anh em
Thành và Thủy diễn ra ntn? Kết
quả ra sao?
? Tình cảm của hai em Thành và
- HS báo cáo kết quả
- Củng cố kiến thức trọng tâm
Trang 20Thủy hiện lên ntn?
- HS lắng nghe, ghi chép
4 Hoạt động vận dụng:
HĐ1.
- Chuyển giao nhiệm vụ HT
- Thực hiện nhiệm vụ HT
- Hình thức tổ chức hoạt động hợp lý
- Kể lại kỉ niệm về một món đồ
chơi mà em yêu quý
- HS báo cáo kết quả - Củng cố kiến thức trọng tâm
- HS lắng nghe, ghi chép - Phẩm chất, năng lực cần đạt
5 Ho t ạt động hình thành kiến thức mới động hình thành kiến thức mới ng tìm tòi m r ng: ở rộng ộng hình thành kiến thức mới
HĐ1.
- Chuyển giao nhiệm vụ HT
- Thực hiện nhiệm vụ HT
- Hình thức tổ chức hoạt động hợp lý
- Tìm đọc tác phẩm văn học
viết về tình cảm gia đình
-Xem kĩ lại kiến thức đã học
- Chuẩn bị tiếp bài : Cuộc chia
tay của những con búp bê
+ Trả lời các câu hỏi còn lại
- HS lắng nghe, ghi chép - Phẩm chất, năng lực cần đạt RÚT KINH NGHIỆM
**************************************
Trang 21Ngày soạn: 11.9 Ngày dạy: 13 9
Tiết 6 (tiếp theo) CUỘC CHIA TAY CỦA NHỮNG CON BÚP BÊ
- Thấy được cái hay của chuyện là ở cách kể chân thật và cảm động
+ Ph m ch t: Yêu gia đình, yêu quê hẩm chất: sống yêu thương,trung thực ất: sống yêu thương,trung thực ương,trung thựcng, s ng t ch , t l p.ống yêu thương,trung thực ực ủ, tự tin, tự lực ực
+ Năng l c: T h c, s d ng ngôn ng , giao ti p, h p tácực ực ử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ữ, giaotiếp, thẩm ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ợp tác
II CHU N B : ẨN BỊ: Ị:
1:GV: Bài so n, các kh năng tích h p: tích đ i s ng, tích TV So n bài, sgk, tàiạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ợp tác ời các câu hỏi bài mới ống yêu thương,trung thực ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
li u tham kh o.ệu tham khảo ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
2: HS: - Đ c nhi u l n vb và so n kĩ bài h c.ề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ần áo, trầm bổng ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
III CÁC PH ƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC NG PHÁP VÀ KĨ THU T D Y H C ẬT DẠY HỌC ẠT: ỌC
+ Phương,trung thựcng pháp d y h c nhóm, PP gi i quy t v n đ , v n đáp, bình gi ngạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ất: sống yêu thương,trung thực ề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ất: sống yêu thương,trung thực ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
+ Kĩ thu t: Chia nhóm, đ ng não, giao nhi m v , đ t câu h iộng ệu tham khảo ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ặt câu hỏi, thảo luận nhóm, hợp đồng ỏi bài mới
IV T ch c các ho t đ ng d y h c ổ chức các hoạt động dạy học ức các hoạt động dạy học ạt: ộng dạy học ạt: ọc.
1) Ho t đ ng kh i đ ng ạt: ộng dạy học ởi động ộng dạy học
+ n đ nh: Ổn định: ị.
+ Ki m tra bài cũ ểu chung
- Cảm nhận về tình cảm của hai anh em Thành và Thủy trong phần đầu của vănbản?
+ Vào bài m i ới
- Gv gi i thi u bài ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực ệu tham khảo
2) Ho t ạt động hình thành kiến thức mới động hình thành kiến thức mới ng hình th nh ki n th c m i ành kiến thức mới ến thức mới ức mới ới
- Chuyển giao nhiệm vụ HT - Thực hiện
nhiệm vụ HT
HĐ2: Đoc hiểu văn bản ( tiếp)
PP: Đàm tho i v n đáp, th oạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ất: sống yêu thương,trung thực ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
lu n, gi ng bìnhải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
KT: Đ t câu h i, chia nhóm, ặt câu hỏi, thảo luận nhóm, hợp đồng ỏi bài mới
? Tìm những chi tiết miêu tả Thủy
- HS trả lời
Trên đường đến trường: Thủy quan sát kĩ
II Đoc hiểu văn bản ( tiếp)
1 Cuộc chia búp bê
2 Chia tay với lớp học
-> Vì: Trường học là nơi ghi dấu nhữngniềm vui của Thủy và em hiểu sắp phải
Trang 22khi 2 anh em đến trường học?
? Vì sao Thủy lại bật khóc thút
thít?
- Cho hs thảo luận nhóm
? Khi thấy Thủy, cô giáo có lời
thầy trò dưới mái trường?
- Gọi đại diện trình bày, nhận xét
- Gv nhận xét chung
- Hs hoạt động cá nhân
? Chi tiết nào trong cuộc chia tay
của Thủy với lớp học, với cô giáo
làm em cảm động nhất? Vì sao?
(HS bộc lộ)
(chi tiết nói em ko đc học nữa, chi
tiết cô tặng vở, bạn nắm tay,
GV: Em ngạc nhiên vì trong tâm
hồn mình đang nổi dông bão khi
sắp đến lúc phải chia tay em gái
bé nhỏ yêu thương của mình, cả
đất trời như sụp đổ trong tâm hồn
em, vậy mà TG xung quanh lại
vẫn bt
? Trong đoạn văn này tác giả đã
sử dụng nghệ thuật miêu tả nhân
? Việc chia tay của 2 a/e đã đc biết
trước, vậy tại sao Thành vẫn cảm
thấy đột ngột, còn Thủy thì như
người mất hồn?
cảnh vật quen thuộc 2 bên đường,…Em cắn chặt môi im lặng bật lên khóc thút thít"
-Hs thảo luận nhóm4
-Đại diện trình bày, nhận xét
-Hs trả lờicá nhân
-HS bộc lộ
-Hs thảo luận nhóm6
xa mãi mãi với nơi này, em sẽ khôngcòn được đi học nữa…
* Cô giáo:
- Ôm chặt lấy em cô thương em lắm
- Tặng cây bút, quyển sổ…sửng sốt, tái mặt, nước mắt giàn giụa.
* Bạn bè:
- Sững sờ, thút thút…bỏ chỗ ngồi, đi lên nắm chặt tay …khóc mỗi lúc một to hơn
=> Sự đồng cảm xót thương của thầycủa bạn dành cho Thủy
- Diễn tả tình thầy trò, bạn bè ấm áp,trong sáng
* Thành: "Kinh ngạc thấy mọi ngườivẫn đi lại bình thường và nắng vẫnvàng ươm trùm lên cảnh vật"
Vì: trong khi mọi việc đều diễn ra bìnhthường, cảnh đẹp, cđời bình yên thế
mà 2 ae lại đang phải chịu đựng sự mấtmát, đổ vỡ quá lớn
- NT: miêu tả tâm lí nhân vật qua hànhđộng, cử chỉ, nét mặt, lời nói…
=> Khắc họa tinh tế diễn biến tâm línhân vật -> tăng thêm nỗi buồn sâuthẳm, trạng thái thất vọng bơ vơ củanhân vật
3 Cuộc chia tay của hai anh em
- Thành: cảm thấy cuộc ch.tay đột ngột quá
Trang 23? Lời dặn dò của Thủy, bắt anh
phải hứa “ko bao giờ để chúng xa
nhau” cho em hiểu điều gì?
? Lời nhắn nhủ ấy với toàn bộ câu
chuyện đã gửi đến chúng ta những
thông điệp nào về quyền trẻ em?
?Cuộc chia tay của T & T diễn ra
trong nước mắt, nhưng qua đó lại
-Lời nhắc nhởmỗi gia đình và
xã hội “Hãy vìhạnh phúc tuổithơ” :
Ko đẩy trẻ emvào tình cảnhbất hạnh
Người lớn và
xã hội hãy chăm
lo và bảo vệhạnh phúc củatrẻ em)
lớn, không thể quen ngay
+ Chạy vội vào nhà ghì lấy con búp bê + Khóc nức lên, nắm tay áo tôi dặn dò
-> Cô bé có tâm hồn nhạy cảm, trongsáng, yêu thương anh trai, lo lắng choanh song phải chịu nỗi đau khổ, bấthạnh ko đáng có
- Đặt con Em Nhỏ quàng tay vào vai con Vệ Sĩ:
- Anh phải hứa không bao giờ để chúng
nó ngồi cách xa nhau Anh nhớ chưa? Anh hứa đi.
-> Thuỷ - một người em gái tình cảm,giàu lòng vị tha, hết mực yêu anhthương anh trai
-> Là thông điệp với toàn xh: “ Hãy vìhạnh phúc trẻ thơ”
T/c anh em thiêng liêng, gắn bó ko
thể tách rời.
2) Nghệ thuật:
- Cách kể bằng sự miêu tả cảnh vậtxung quanh và cách kể bằng nghệ thuậtmiêu tả tâm lí nhân vật
- Lời kể chân thành giản dị, phù hợpvới tâm trạng nhân vật nên có sứctruyền cảm
3) Ý NGHĨA:
=> Ghi nhớ SGK/27
- HS lắng nghe, ghi chép
3 Ho t ạt động hình thành kiến thức mới động hình thành kiến thức mới ng luy n t p ện tập ập
Trang 24- Chuyển giao nhiệm vụ HT
- Thực hiện nhiệm vụ HT - Hình thức tổ chức hoạt động hợp lý
? Tình cảm của hai anh em Thành
và Thủy được thể hiện ntn trong
văn bản?
? Qua câu chuyện này, tác giả
muốn nhắn gửi đến mọi người điều
kết quả - Củng cố kiến thức trọng tâm
- HS lắng nghe,ghi chép - Phẩm chất, năng lực cần đạt
4 Hoạt động vận dụng:
HĐ1.
- Chuyển giao nhiệm vụ HT
- Thực hiện nhiệm vụ HT - Hình thức tổ chức hoạt động hợp lý
? Liên hệ thực tế và cho biết
những hậu quả mà trẻ em phải
chịu sau khi cha me chia tay là gì?
- Viết đoạn văn nêu cảm
nhận của em về nhân vật Thủy
trong truyện ngắn
- HS làm việc
cá nhân - Củng cố kiến thức trọng tâm
- HS lắng nghe, ghi chép - Phẩm chất, năng lực cần đạt
5 Hoạt động tìm tòi mở rộng:
- Chuẩn bị bài mới: Bố cục
trong văn bản ( đọc và tìm hiểu
trước các ví dụ, trả lời các câu hỏi
trong sgk)
- HS báo cáo kết
- HS lắng nghe, ghi chép - Phẩm chất, năng lực cần đạtRÚT KINH NGHIỆM
*********************
Trang 25+ Năng l c: T h c, s d ng ngôn ng , giao ti p, h p tácực ực ử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ữ, giaotiếp, thẩm ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ợp tác
+ Ph m ch t: Yêu gia đình, yêu quê hẩm chất: sống yêu thương,trung thực ất: sống yêu thương,trung thực ương,trung thựcng, s ng t ch , t l p.ống yêu thương,trung thực ực ủ, tự tin, tự lực ực
II CHU N B : ẨN BỊ: Ị:
1:GV: tích h p v i đ i s ng, TV, tài li u tham kh o., máy chi uợp tác ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực ời các câu hỏi bài mới ống yêu thương,trung thực ệu tham khảo ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
2: HS: - Đ c nhi u l n vb và so n kĩ bài h c.ề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ần áo, trầm bổng ạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
III CÁC PH ƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC NG PHÁP VÀ KĨ THU T D Y H C ẬT DẠY HỌC ẠT: ỌC
+ Phương,trung thựcng pháp d y h c nhóm, PP gi i quy t v n đ , luy n t p th c hànhạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ất: sống yêu thương,trung thực ề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ệu tham khảo ực+ Kĩ thu t: Chia nhóm, giao nhi m v , đ t câu h i, th o lu n nhómệu tham khảo ụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm ặt câu hỏi, thảo luận nhóm, hợp đồng ỏi bài mới ải quyết vấn đề,sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, giaotiếp, thẩm
IV T ch c các ho t đ ng d y h c ổ chức các hoạt động dạy học ức các hoạt động dạy học ạt: ộng dạy học ạt: ọc.
1) Ho t đ ng kh i đ ng ạt: ộng dạy học ởi động ộng dạy học
+ n đ nh: Ổn định: ị.
+ Ki m tra bài cũ ểu chung
? Thế nào là liên kết trong văn bản? Tác dung?
?Nêu các phương tiện liên kết trong văn bản, lấy VD?
+ Vào bài mới
- Gv gi i thi u bài m i ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực ệu tham khảo ớc, Tự chủ, tự tin, tự lực
2) Ho t ạt động hình thành kiến thức mới động hình thành kiến thức mới ng hình th nh ki n th c m i ành kiến thức mới ến thức mới ức mới ới
- Chuyển giao nhiệm vụ HT - Thực hiện
nhiệm vụ HT
HĐ 1: Bố cục và những yêu cầu
về bố cục trong văn bản
+ PP: Hoat đ ng nhóm, gi i ộng nhóm, gq vấn đề, phân ảo luận nhóm
quy t v n đ , v n đáp ết vấn đề, phân tích mẫu ấn đáp ề, phân ấn đáp
v , đ t câu h i, th o lu n ụ, đặt câu ặt câu hỏi ỏi ảo luận nhóm ận nhóm
-> Vì: Các phần của lá đơn không