1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hoi giang 20-11

14 341 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 5: My school subjects
Chuyên ngành Education
Thể loại Unit
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Where are YOU When’s your Can you swim?. How many pencils from: birthday?. a| Vietnamese Maths Science ; Informatics -¡ môn học... Lool, listen and repeat:... A: What subjects do yo

Trang 2

What’s your name? Where are YOU When’s your Can you swim? How many pencils

from: birthday? are there?

Im on Vienam lfsInMay My name s Nam Yes,I can There are fourteen.

Trang 3

Unit 5: My school subjects

Al-2-3 -

( Cach hoi va tra lời về món học)

Trang 4

Subject:

mon hoc

Trang 5

a| Vietnamese

Maths

Science

; Informatics

-¡ môn học

Trang 6

II Lool, listen and repeat:

Trang 7

S

L

Mẫu câu

\: What subjects do you have today’?

B: I have + M6n hoc

Cach ding: Dé hoi va tra loi vé mon hoc

6)

Trang 8

A: What subjects do you have today’?

B: I have Maths

Trang 9

A: What subjects do you have today’?

B: I have Science and Art

Trang 10

BỘ GIÁO DỤC VÀ DAO TAO

A: What subjects do you have today?

B: I have English

Trang 11

cru | Pm

ie

vn

dl

§m i ‘oe

Ñ i Eri

Trang 12

III Consolidation: = —_ —

oa

AI oe ức „iidiublšdufuu-g-ciinc2 aides aca sug

+ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TAO

“7

ts

Ỷ 3 ở

ee a le

Informatics

mu

Clience

Trang 13

Mẫu câu

A: What subjects do you have?

B: I have + Mon học

6)

Cách dùng: Đ hoi va tra loi vé mon hoc

Trang 14

VI Homework:

- Học thuộc mâu câu và từ mới

- Lam bai tap trong Workbook Unit 5

Ngày đăng: 15/10/2013, 02:11

Xem thêm

w