Thần kinh cổ Đáp án: B - Các cơ nhai do thần kinh hàm dưới chi phối vận động nhánh của thần kinh sinh ba Câu 7: Lỗ gai thuộc xương nào.. Đáp án: A - “Bờ sau phần đá cùng với X.chẩm
Trang 1Đặng Xuân Hùng – Đại học Y Hà Nội Page 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
BỘ MÔN GIẢI PHẪU
KỲ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN HỌC KỲ 1
ĐỀ THI LÝ THUYẾT GIẢI PHẪU
(Hệ bác sĩ) (Đề thi gồm 60 câu – 50 phút)
Câu 1: Chọn câu ĐÚNG
A Tủy vàng nằm trong ổ tủy
B Ống tủy chứa tủy vàng và tủy đỏ
C Tủy đỏ nằm trong mô xương xốp
D Ống tủy chứa tủy vàng ở trẻ em và tủy đỏ ở người lớn
Đáp án: C
- Xương xốp do nhiều bè xương bắt chéo nhau chằng chịt tạo nên một lưới vây quanh các khoang nhỏ,
trông như bọt biển Khoang nằm giữa các bè xương xốp chứa tủy đỏ, nơi sản xuất các tb máu
- Ổ tủy là khoang rỗng bên trong thân xương dài chứa tủy vàng
- Ống tủy chứa tủy đỏ ở trẻ em và tủy vàng ở người lớn
Câu 2: Trong quá trình hình thành và phát triển xương, có bao nhiêu cách cốt hóa?
Đáp án: A
- Có 2 cách cốt hóa: cốt hóa nội màng và cốt hóa nội sụn
Câu 3: Cho các khớp sau
1 Khớp đường 2 Khớp phẳng 3 Khớp bản lề 4 Khớp chằng
5 Khớp sụn trong 6 Khớp trục 7 Khớp sụn - sợi 8 Khớp chỏm cầu
9 Khớp lồi cầu 10 Khớp răng huyệt - răng 11 Khớp yên
Trong các khớp trên có bao nhiêu khớp là khớp hoạt dịch?
Đáp án: C
- Khớp sợi: Khớp đường, khớp chằng và khớp răng huyệt - răng
- Khớp sụn: Khớp sụn trong, khớp sụn – sợi
- Khớp hoạt dịch: Khớp phẳng, khớp bản lề, khớp trục, khớp chỏm cầu, khớp lồi cầu, khớp yên
Câu 4: Theo quan niệm về mô cơ học, cơ được chia thành những loại nào?
A Cơ nhị đầu, cơ tam đầu, cơ tứ đầu
B Cơ nhị bụng, cơ đơn bụng
C Cơ vân, cơ tim, cơ trơn
D Cơ hình thoi, cơ dẹp, cơ thẳng, cơ tam giác, cơ vuông, cơ lông vũ, cơ vòng
Đáp án: C
Trang 2Đặng Xuân Hùng – Đại học Y Hà Nội Page 2
- Cơ thể ta có ba loại mô cơ khác nhau về mô học, vị trí và sự chi phối thần kinh: cơ xương, cơ trơn và cơ tim
Câu 5: Hệ cơ có bao nhiêu chức năng?
Đáp án: C
- Hệ cơ có năm chức năng: tạo ra các cử động, duy trì các tư thế của cơ thể, điều hòa thể tích của các cơ quan, sinh nhiệt và làm dịch chuyển các chất trong tế bào
Câu 6: Nhóm cơ nhai gồm các cơ: Cơ cắn, cơ thái dương, hai cơ chân bướm trong và ngoài Các cơ này do thần kinh nào chi phối vận động?
A Thần kinh hàm trên
B Thần kinh hàm dưới
C Thần kinh sinh ba
D Thần kinh cổ
Đáp án: B
- Các cơ nhai do thần kinh hàm dưới chi phối vận động (nhánh của thần kinh sinh ba)
Câu 7: Lỗ gai thuộc xương nào?
A Xương đỉnh
B Xương thái dương
C Xương trán
D Xương bướm
Đáp án: D
Câu 8: Xương trán tiếp khớp với các xương nào?
A Xương thái dương và xương hàm trên
B Xương đỉnh, xương gò má, xương mũi và xương hàm trên
C Xương sàng, xương bướm
D Cả B&C
Đáp án: D
Câu 9: Đường khớp lamda là khớp giữa xương đỉnh và ?
A Xương trán B Xương chẩm C Xương thái dương D Xương gò má
Đáp án: B
Câu 10: Lỗ tĩnh mạch cảnh nằm giữa phần đá xương thái dương và xương?
Đáp án: A
- “Bờ sau phần đá cùng với X.chẩm giới hạn nên lỗ tĩnh mạch cảnh (jugular foramen), nơi đi qua của tĩnh
mạch cảnh trong và bốn thần kinh sọ cuối”
Câu 11: Cho các xương sườn sau
5 Xương sườn XI 6 Xương sườn XII
Trang 3Đặng Xuân Hùng – Đại học Y Hà Nội Page 3
Xương sườn cụt là?
Đáp án: D
- Các đôi X.sườn từ I >> VII là xương sườn thật
- Các đôi X.sườn từ VIII >> XII là xương sườn giả
- Đôi sườn XI và XII là xương sườn cụt
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của đốt sống cổ VII
A Mỏm gai dài và không chẽ đôi
B Có khi không có lỗ ngang
C Có nhiều điểm chuyển tiếp giữa đốt sống cổ và ngực
D Là mốc gặp gỡ của ĐM cảnh chung và ĐM giáp dưới và ĐM cột sống
Đáp án: D
- Đốt cổ VII hay còn gọi là đốt lồi có mỏm gai dài nhất trong số các mỏm gai đốt sống cổ
- SGK ghi vậy, ngoài ra chúng ta cũng cần phải tư duy đc ra rằng: Đốt lồi là đốt cuối cùng của đoạn cổ nên nó
là đốt chuyển tiếp sang đoạn ngực nên ý (c) đúng và có khi không còn lỗ ngang (b)
Câu 13: Xương nào không thuộc xương thân mình?
A Đốt sống ngực B Xương ức C Xương đòn D Xương cùng và cụt Đáp án: C
- Xương đòn thuộc xương đai chi trên
Câu 14: Xương cánh tay không tiếp khớp với xương nào?
Đáp án: B
- Xương cánh tay tiếp khớp với ổ chảo xương vai, với xương quay tại chỏm con và tiếp khớp với xương trụ tại khuyết ròng rọc
Câu 15: Mỏm khuỷu là chi tiết của xương nào?
Đáp án: D
- Mỏm khuỷu và mỏm vẹt ở xương trụ sẽ khớp vào hố khuỷu và hố vẹt ở xương cánh tay tạo nên khớp ròng rọc
Câu 16: Phần treo xương chi trên (1 bên) có bao nhiêu xương?
Đáp án: B
Trang 4Đặng Xuân Hùng – Đại học Y Hà Nội Page 4
- Trừ 2 xương đai chi trên (Xương vai và xương đòn)
Câu 17: Trong định hướng xương chậu, chi tiết nào để định hướng trong – ngoài
Đáp án: A
- Ổ cối ở mặt ngoài
Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai?
A Cổ xương đùi có 1 phần nằm ngoài bao khớp
B Dây chằng chậu đùi là dây chằng khỏe nhất khớp hông
C Toàn bộ chỏm xương đùi là mặt khớp và tiếp khớp với ổ cối
D Biên độ hoạt động của khớp hông ít hơn khớp vai
Đáp án: C
- Chỏm xương đùi có hố chỏm đùi, là vị trí bám của dây chằng chỏm - ổ cối
Câu 19: Mấu chuyển bé là nơi bám của cơ?
Đáp án: B
- Mấu chuyển bé có hình nón từ thân xương nhô về phía sau trong, ở ngay dưới chỗ tiếp nối cổ - thân Đây là nơi bám của cơ thắt lưng chậu
Câu 20: Xét theo nguyên ủy và bám tận thì các cơ được chia thành các loại
A Cơ nhị đầu, cơ tam đầu và cơ tứ đầu
B Cơ nội tại và cơ ngoại lai
C Cơ lớp nông và lớp sâu
D Cơ đích thực và cơ không đích thực
Đáp án: B
- Cơ nôi tại ở phần chi trên có 7 cơ, là những cơ có 2 đầu bám vào xương, cụ thể: 1 đầu bám vào đai ngực và 1 đầu bám vào xương cánh tay
- Cơ ngoại lai ở phần chi trên có 9 cơ, là cơ có nguyên ủy bám vào xương trục, đầu bám tận sẽ bám vào đai ngực hoặc xương cánh tay Tùy vào bám tận mà cơ ngoại lai vận động đai ngực hay cánh tay
Câu 21: Các cơ vùng vai và nách do thần kinh nào chi phối (trừ cơ thang)?
A Nhánh bên của đám rối cánh tay
B Thần kinh phụ
C Đám rồi cổ
D Thần kinh quay
Đáp án: A
Trang 5Đặng Xuân Hùng – Đại học Y Hà Nội Page 5
- Sách GP ĐHYHN trang 65 nhé
Câu 22: Vị trí thường dùng để tiêm bắt là
A Cơ thang
B Cơ delta
C Cơ nhị đầu cánh tay
D Cơ tam đầu cánh tay
Đáp án: B
Câu 23: Phần cánh tay có bao nhiêu cơ?
Đáp án: C
- Ngăn trước gồm: Cơ nhị đầu, cơ cánh tay, cơ quạ cánh tay
- Ngăn sau cánh tay chứa cơ tam đầu cánh tay
Câu 24: Dây chằng nào là dây chằng khỏe nhất ở vùng chậu hông?
A Dây chằng chỏm đùi
B Dây chằng chậu đùi
C Dây chằng mu đùi
D Dây chằng ngồi
Đáp án: A
Câu 25: Những thần kinh sau đều đi qua lỗ tĩnh mạch cảnh ngoài, NGOẠI TRỪ?
A Thần kinh X B Thần kinh IX C Tĩnh mạch cảnh trong D Xoang ngang Đáp án: D
- Lỗ tĩnh mạch cảnh là nơi đi qua của tĩnh mạch cảnh trong và các thần kinh sọ cuối (Các dây TK số IX, X, XI)
- Lỗ và ống tai trong là nơi đi qua của dây TK sọ VII và VII
- Ống thần kinh hạ thiệt là nơi đi qua của dây TK sọ số XII
- Ống thị giác là nơi đi qua của TK sọ số II và động mạch mắt
- Cánh lớn & cánh nhỏ X.bướm giới hạn nên khe ổ mắt trên là nơi đi qua của TK sọ số V1(Nhánh 1 của dây TK sinh ba), III, IV, VI và các tĩnh mạch mắt
- Lỗ tròn (trên cánh lớn và sau khe ổ mắt trên) là nơi đi qua của TK hàm trên (V2)
- Lỗ bầu dục là nơi đi qua của TK hàm dưới (V3)
- Lỗ gai là nơi của ĐM màng não giữa
Câu 26: Mào gà thuộc xương?
Đáp án: C
Câu 27: Phát biểu sau đúng hay sai
Trang 6Đặng Xuân Hùng – Đại học Y Hà Nội Page 6
“Ống cánh tay được giới hạn bởi: ở sau là vách gian cơ trong, ở trong là mạc cánh tay, ở trước – ngoài là cơ quạ cánh tay và cơ nhị đầu cánh tay”
A Đúng
B Sai
Đáp án: A
Câu 28: Cho các cơ sau:
1 Cơ sấp tròn 2 Cơ gấp các ngón sâu 3 Cơ dạng ngón cái dài
4 Cơ duỗi ngón cái ngắn 5.Cơ gấp cổ tay quay 6 Cơ gấp các ngón tay nông
7.Cơ gan tay dài 8 Cơ gấp cổ tay trụ 9 Cơ duỗi ngón cái dài
10 Cơ duỗi ngón trỏ 11 Cơ gấp ngón cái dài 12 Cơ ngửa
13 Cơ sấp vuông 14 Cơ cánh tay – quay 15 Cơ duỗi cổ tay quay dài
16 Cơ duỗi cổ tay quay ngắn 17 Cơ duỗi các ngón tay 18 Cơ duỗi ngón tay út
19 Cơ duỗi cổ tay trụ 20 Cơ khuỷu
Những cơ nào thuộc ngăn mạc trước của cẳng tay?
A 2, 3, 5, 7, 10, 11, 12, 15
B 2, 3, 5, 7, 13
C 1, 5, 6, 2, 3, 12, 6, 17
D 1, 7, 5, 8, 11, 2, 6, 13
Đáp án: D
- Ngăn mạc trước cẳng tay gồm nhóm cơ gấp + cơ sấp tròn + cơ sấp vuông
Câu 29: Cho các cơ sau:
1 Cơ sấp tròn 2 Cơ gấp các ngón sâu 3 Cơ dạng ngón cái dài
4 Cơ duỗi ngón cái ngắn 5.Cơ gấp cổ tay quay 6 Cơ gấp các ngón tay nông
7.Cơ gan tay dài 8 Cơ gấp cổ tay trụ 9 Cơ duỗi ngón cái dài
10 Cơ duỗi ngón trỏ 11 Cơ gấp ngón cái dài 12 Cơ ngửa
13 Cơ sấp vuông 14 Cơ cánh tay – quay 15 Cơ duỗi cổ tay quay dài
16 Cơ duỗi cổ tay quay ngắn 17 Cơ duỗi các ngón tay 18 Cơ duỗi ngón tay út
19 Cơ duỗi cổ tay trụ 20 Cơ khuỷu
Cơ nào có nguyên ủy là mỏm trên lồi cầu trong?
Trang 7Đặng Xuân Hùng – Đại học Y Hà Nội Page 7
A 1+5+7+8
B 1+2+5+7
C 2+5+8+17
D 2+7+8+19
Đáp án: A
- Các cơ: sấp tròn, cơ gấp cổ tay quay, cơ gan tay dài, cơ gấp các ngón nông đều có nguyên ủy là mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay
Câu 30: Các cơ cẳng tay sau do thần kinh gì chi phối vận động?
A Thần kinh trụ
B Thần kinh quay
C Thần kinh giữa
D Nhánh của thần kinh ngực
Đáp án: B
- Tham khảo thêm sách GP ĐHYHN trang 76
Câu 31: Cho các cơ sau:
1 Cơ dạng ngón cái ngắn 2 Cơ đối chiếu ngón cái 3 Cơ dạng ngón cái dài
7 Cơ duỗi ngón cái ngắn 8 Cơ gian cốt gan tay 9 Cơ gian cốt mu tay
10 Cơ khép ngón cái
Có tất cả bao nhiêu cơ nội tại?
Đáp án: C
- Vùng bàn tay có tổng cộng 8 cơ nội tại (1+2+4+5+6+8+9+10)
Câu 32: Tam giác đùi được giới hạn bởi?
A Dây chằng bẹn + Cơ may + Cơ thon
B Dây chằng bẹn + Cơ thọn + Cơ thẳng đùi
C Dây chằng bẹn + Cơ may + Cơ khép dài
D Dây chằng bẹn + Cơ thẳng đùi + Cơ khép dài
E Tất cả đều sai
Đáp án: C
- Tam giác đùi được giới hạn ở trên bỏi dây chằng bẹn, ở ngoài bởi cơ may và ở trong bởi bờ trong cơ khép dài
Câu 33: Cho các cơ sau:
Trang 8Đặng Xuân Hùng – Đại học Y Hà Nội Page 8
1 Cơ mông lớn 2 Cơ mông nhỡ 3 Cơ mông bé 4 Cơ tứ đầu đùi
5 Cơ hình quả lê 6 Cơ may 7 Cơ bịt trong 8 Cơ bịt ngoài
9 Cơ thon 10 Cơ vuông đùi 11 Cơ sinh đôi trên 12 Cơ sinh đôi dưới Những cơ nào thuộc cơ vùng mông?
A 1+2+3+4+5+7+8+11+12
B 1+2+3+5+6+7+8+11+12
C 4+5+6+7+8+9+10+11+12
D 1+2+3+5+7+8+10+11+12
Đáp án: D
- Các cơ vùng mông che phủ mặt sau ngoài của khớp hông: Cơ mông lớn, nhớ, bé
- Các cơ nhỏ bằm ở sâu, là những cơ xoay ngoài đùi gồm: Cơ hình quả lê, cơ bịt trong và ngoài, các cơ sinh đôi trên và dưới và cơ vuông đùi
Câu 34: Các cơ vùng mông do thần kinh nào chi phối?
A Nhánh thần kinh nhỏ của đám rối cùng
B Nhánh thần kinh lớn của đám rối cùng
C Thần kinh đùi
D Thần kinh bịt
Đáp án: A
- “Các cơ mông được các nhánh thần kinh nhỏ của đám rối cùng chi phối”
- Thần kinh đùi chi phối nhóm trước cơ đùi
- Thần kinh bịt chi phối nhóm trong cơ đùi
- Thần kinh ngồi chi phối nhóm cơ vùng đùi sau
Câu 35: Cơ nào sau đây có nguyên ủy là gai ngồi?
A Cơ mông lỡn
B Cơ hình quả lê
C Cơ sinh đôi trên
D Cơ sinh đôi dưới
Đáp án: C
- Cơ mông lớn nguyên ủy: Mặt ngoài phần cánh chậu
- Cơ hình quả lê nguyên ủy: Mặt trước xương cùng và dây chằng cùng củ
- Cơ sinh đôi dưới nguyên ủy: Ụ ngồi
- Cơ vuông đùi nguyên ủy: Củ cơ vuông đùi
Câu 36: Cho các cơ sau
1 Cơ chày trước 2 Cơ duỗi các ngón chân dài 3 Cơ tam đầu
Trang 9Đặng Xuân Hùng – Đại học Y Hà Nội Page 9
8 Cơ gấp các ngón chân dài 9 Cơ gấp ngón cái dài 10 Cơ duỗi ngón chân cái dài
11 Cơ mác ba
Trong các cơ trên, có bao nhiêu cơ thuộc ngăn trước cẳng chân
Đáp án: C
- Các cơ thuộc ngăn trước vùng cẳng chân: Cơ chày trước, cơ duỗi các ngón chân dài, Cơ duỗi ngón chân cái dài, Cơ mác ba
Câu 37: Các cơ ngăn trước cẳng chân do thần kinh nào chi phối?
A Thần kinh mác sâu
B Thần kinh mác nông
C Thần kinh chày
D Thần kinh mác
Đáp án: A
- Thần kinh mác sâu chi phối các cơ ngăn trước cẳng chân
- Thần kinh mác nông chi phối các cơ ngăn ngoài cẳng chân
- Thần kinh chày chi phối các cơ ngăn sau cẳng chân
Câu 38: Thần kinh gan chân trong chi phối những cơ nào?
A Cơ mu bàn chân, cơ gan chân
B Cơ gan chân, cơ giạng ngón cái, cơ gấp ngón cái ngắn và cơ giun I
C Cơ mu bàn chân, cơ giạng ngón út, cơ gấp ngón cái ngắn và cơ giun II
D Các cơ gian cốt, cơ giun I, cơ đối chiếu ngón út
Đáp án: B
- Về thần kinh: Cơ gan chân, cơ giạng ngón cái, cơ gấp ngón cái ngắn và cơ giun I do TK gan chân trong chi phối Tất cả các cơ còn lại do thần kinh gan chân ngoài chi phối
Câu 39: Động tác: Gấp cẳng chân, gấp gan chân, nâng gót lên khi đi là của cơ nào thực hiện?
A Cơ dép
B Cơ bụng chân
C Cơ gan chân
D Cơ khoeo
E Cơ chày sau
Đáp án: B
- Bảng 8.2 sách GP ĐHYHN
Câu 40: Phát biểu nào sau đây đúng về động mạch dưới đòn?
A ĐM dưới đòn phải tách ra từ ĐM cánh tay đầu ở trước khớp ức đòn chũm
Trang 10Đặng Xuân Hùng – Đại học Y Hà Nội Page 10
B Mặt sau của ĐM dưới đòn phải tựa lên cơ bậc thang
C Đoạn ngực của ĐM dưới đòn trái nằm sau ĐM cảnh chung trái, trước ống ngực
D Đoạn cổ của ĐM dưới đòn trái không bị ống ngực bắt chéo
Đáp án: C
- ĐM dưới đòn phải tách ra từ ĐM cánh tay đầu ở sau khớp ức đòn chũm
- Mặt sau của ĐM dưới đòn phải tựa lên sườn trước của vùng đỉnh màng phổi, mặt trước bị cơ bậc thang bắt chéo
- Đoạn cổ của ĐM dưới đòn trái không bị thần kinh lang thang bắt chéo nhưng bị ống ngực bắt chéo
Câu 41: Nhánh tận của động mạch cảnh ngoài là?
A ĐM thái dương nông và ĐM hàm trên
B ĐM thái dương sâu và ĐM hàm dưới
C ĐM màng não giữa và ĐM hàm trên
D ĐM màng não giữa và ĐM hàm dưới
Đáp án: A
- ĐM cảnh ngoài khi tới sau cổ lồi cầu xương hàm dưới, nó tận cùng bằng hai nhánh là ĐM thái dương nông và ĐM hàm trên
Câu 42: Nhánh tận của động mạch cảnh trong là
A ĐM thái dương nông và ĐM màng não giữa
B ĐM màng não giữa và ĐM hàm trên
C ĐM màng não giữa và ĐM màng não trước
D ĐM hàm dưới và ĐM màng não trước
Đáp án: C
- ĐM cảnh trong chạy ra sau ở mặt dưới đại não rồi tận cùng ở chất thủng trước bằng ĐM màng não trước và ĐM màng não giữa
Câu 43: Có bao nhiêu xoang của nhóm sau – trên của tĩnh mạch màng cứng?
Đáp án: C
- Các xoang nhóm sau trên: xoang dọc trên, xoang dọc dưới, xoang thẳng, xoang chẩm, xoang
ngang, xoang sigma
- Các xoang nhóm trước dưới: Các xoang hang, các xoang bướm –đỉnh, các xoang gian hang trước
và sau, các xoang đá trên, các xoang đá dưới
Câu 44: Đám rối cổ được tạo nên bởi nhánh trước của đầu tiên?
A Ba thần kinh sống cổ
B Bốn thần kinh sống cổ
C Ba thần kinh đốt sống ngực
D Bốn thần kinh đốt sống ngực
Đáp án: B
- Đám rối cổ được tạo nên bởi nhánh trước của bốn thần kinh sống cổ đầu tiên
Câu 45: Rễ dưới của quai cổ được tạo nên bởi sự hợp lại của?
A Nhánh của C-II và nhánh của C-III
B Nhánh của C-III và nhánh của C-IV
C Nhánh của C-V và nhánh của N-I
D Nhánh của C-I và nhánh của C-II
Đáp án: A