Tụ điện và cuộn cảm❖ Công suất hấp thụ trong một chu kỳ của cuộn cảm ❖ Điện áp trung bình qua cuộn cảm trong một chu kỳ 2 1... Tụ điện và cuộn cảm❖ Công suất hấp thụ trong một chu kỳ của
Trang 1MÔN HỌC ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT
Trang 2TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Võ Minh Chính, Phạm Quốc Hải, Điện tử công suất, NXB Khoa học
Kỹ thuật, 2007
2 Daniel W Hart, Power Electronics, McGraw-Hill, 2010.
3 Timothy J Maloney, Model Industrial Electronics, Prentice Hall, 2006.
4 Antoneta Iuliana Bratcu, Iulian Munteanu, Seddik Bacha, Power
Electronic Converters Modeling and Control with Case Studies,
Springer, 2013
Trang 3NỘI DUNG MÔN HỌC
Chương 1 Các linh kiện bán dẫn công suất cơ bản Chương 2 Bộ chỉnh lưu
Chương 3 Bộ biến đổi xung áp một chiều
Chương 4 Bộ biến đổi xung áp xoay chiều
Chương 5 Nghịch lưu
Trang 4MỘT SỐ LĨNH VỰC ỨNG DỤNG CỦA ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT
Trang 5MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Công suất và năng lượng
❖ Công suất tức thời
❖ Công suất trung bình
❖ Công suất nguồn một chiều
Trang 6Tụ điện và cuộn cảm
❖ Công suất hấp thụ trong một chu kỳ của cuộn cảm
❖ Điện áp trung bình qua cuộn cảm trong một chu kỳ
2 1
Trang 7Tụ điện và cuộn cảm
❖ Công suất hấp thụ trong một chu kỳ của tụ điện
❖ Dòng điện trung bình qua tụ điện trong một chu kỳ
2 1
Trang 8Giá trị hiệu dụng
Tương tự:
2 2
Trang 9Chương 1 CÁC LINH KIỆN BÁN DẪN CÔNG SUẤT CƠ BẢN
1 Diode
2 Transistor BJT
3 Transistor trường FET
4 Thyristor
Trang 10Diode
Trang 11• Phân cực cho Diode
Diode
Trang 12CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA MỘT DIODE
1 Giá trị trung bình cực đại dòng điện thuận: ID
2 Giá trị điện áp ngược cực đại: Ung.max
3 Thời gian phục hồi tr: Thời gian cần thiết để dòng điện chuyển
mạch giảm về không
Qr - Điện tích phục hồi cần đưa ra khỏi cấu trúc để diode khoá
Ir – Dòng điện phục hồi ngược
Trang 13❖ Cấu trúc:
Transistor công suất BJT
Trang 14Transistor công suất BJT
Trang 15Đặc tính ra: IC = f(UCE) với thông số biến thiên là dòng IB Đặc tính vẽ với các giá trị khác nhau của I trong vùng 1.
Transistor công suất BJT
Trang 16Tranzito trường - FET
Khái niệm chung
• Tranzito trường - FET (Field Effect Transistor) là một cấu kiện điện tử gồm 3 cực, trong đó có một cực điều khiển.
• Khác với BJT sử dụng hai loại hạt dẫn đồng thời (n và p) và điều khiển bằng dòng thì FET chỉ dùng một loại hạt dẫn (hoặc n hoặc p) và điều khiển bằng điện áp.
• FET đặc biệt có nhiều ưu điểm như tiêu thụ rất ít năng lượng, trở kháng vào lớn, thuận tiện trong công nghệ chế tạo.
Trang 19JFET kênh N khi chưa phân cực
N
Drain (D)
Gate (G)
Trang 20JFET kênh N khi đặt điện áp vào D và S, chân G để hở
Drain (D)
Source (S)
Gate (G)
❖ Xuất hiện dòng điện trong kênh
dẫn chạy từ D tới S (hạt dẫn điện tử
Trang 21JFET kênh N khi phân cực bão hòa
Drain (D)
Source (S)
Gate (G)
❖ Dòng điện trong kênh dẫn mạnh dần theo sự
gia tăng của điện áp VDS
❖ Miền nghèo giữa 2 lớp bán dẫn P-N được
mở rộng về phía D, nghĩa là kênh dẫn hẹp lại
về phía D
❖ Tới một giá trị VDS xác định thì dòng trong
Tranzito trường - JFET
Trang 22JFET kênh N phân cực UGS < 0
Drain (D)
Source (S)
Gate (G)
❖ Đặt nguồn điện áp âm giữa G và
S còn nguồn điện áp dương giữa D
và S
❖ Dòng điện trong kênh dẫn có giá
trị nhỏ hơn và sớm bão hòa hơn
trong trường hợp VGS = 0 (nếu cùng
chung giá trị VDS) Dòng điện trong
kênh được điều khiển bởi điện áp
VGS, JFET làm việc như phần tử
khuếch đại.
Tranzito trường - JFET
Trang 23JFET kênh N bị thắt kênh dẫn
Drain (D)
Gate (G)
❖ Nếu tiếp tục tăng VGS theo
chiều âm thì tới một giá trị
và tiếp xúc nhau → JFET ở
trạng thái ngắt (khóa điện tử
Tranzito trường - JFET
Trang 24Các tham số của JFET
Trang 25• D-MOSFET (Depletion type MOSFET): MOSFET kênh đặt sẵn
– Kênh dẫn được hình thành sẵn trong quá trình chế tạo.
– Hoạt động cả trong chế độ làm nghèo và chế độ làm giầu hạt dẫn.
– Kênh không được chế tạo trước mà hình thành khi đặt một điện áp nhất định lên cực G Quá trình hình thành kênh chính là quá trình làm giầu hạt dẫn nhờ hiện tượng cảm ứng tĩnh điện từ cực G.
– Chỉ làm việc được ở chế độ làm giầu (E-mode).
Tranzito trường - MOSFET
Trang 26MOSFET kênh có sẵn (DMOSFET)
• Kênh dẫn được cách ly với đế bằng tiếp xúc p-n phân cực ngược nhờ điện áp phụ đưa đến cực đế (thường được nối chung với cực S).
• Cấp VDS sao cho các hạt dẫn đa số trong kênh dẫn có chiều từ S sang D (VDS > 0 với DMOSFET kênh N).
• VGS điều khiển hoạt động của DMOSFET hoạt động trong chế độ giàu hạt dẫn
hoặc nghèo hạt dẫn.
Tranzito trường - MOSFET
Trang 27Chế độ nghèo
U GS (V)
U GS(off) U GS(off) /2
I DSS Chế độ giàu
IDSS/4
Đặc tuyến ra của DMOSFET Đặc tuyến truyền đạt
DMOSFET cú quan hệ I D = f(U GS ):
Tranzito trường - MOSFET MOSFET kờnh cú sẵn (DMOSFET)
Trang 28Máng Kim loại
Đế (thân)
Cực đế SS (Substrate)
S
SS G
D
S SS
G
D
S
Kênh N Kênh P
a) Cấu trúc vật lý EMOSF ET kênh N b) Ký hiệu EMOSF ET
Tranzito trường - MOSFET
MOSFET kờnh cảm ứng (EMOSFET)
Cấu tạo, ký hiệu
Trang 29• Khi UGS = 0: Kênh dẫn có tác dụng như một điện trở Khi tăng UDS đến 1điện áp xác định, dòng ID đạt giá trị bão hoà (IDSS).
Trang 30Tranzito trường - MOSFETMOSFET kênh cảm ứng (EMOSFET)
Nguyên lý hoạt động
Trang 31• Phương trình đặc tuyến truyền đạt:
• k: Hằng số [A/V 2 ]
• UGS : Điện thế phân cực cổng nguồn
• UT: Điện thế ngưỡng
Tranzito trường - MOSFET
MOSFET kênh cảm ứng (EMOSFET)
D on
GS on T
I k
U U
=
−
Trang 32Thyristor
Trang 34❖ Thyristor (T) có 3 lớp tiếp giáp J1, J2 và J3 và 3 cực A, K
Trang 35Mở Thyristor
❖ Chuyển nó từ trạng thái không dòng điện sang trạng thái có dòng điện
❖ Điều kiện:
+ U AK > 0
+ Có dòng điện điều khiển đưa vào cực G
Khi T đã mở, nếu tồn tại IDT (dòng điện duy trì) thì T tiếp tục dẫn,không cần tác động dòng điều khiển Có thể đ/k mở T bằng xung dòng
Trang 37• Một số sơ đồ tổng quát khoá Thyristor
IT
IN
Hở mạch dòng điện Ngắn mạch tiristor Tạo dòng ngược: IT + IN = 0
Thyristor
Trang 38CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THYRISTOR
1 Dòng IV: Dòng trung bình cho phép chạy qua T
Trang 392 Điện áp ngược cho phép lớn nhất (U Ng.max ): UNg.max = (1,2 đến 1,5)U
sử dụng thực tế trong mạch
3 Thời gian phục hồi: t = 1,5.trr – 2.trr
4 Tốc độ tăng điện áp cho phép dU/dt (V/micro giây)
+ Với T tần số thấp dU/dt = 50 đến 200 V/micro giây
+ Với T tần số cao dU/dt = 500 đến 2000 V/micro giây
5 Độ tăng dòng cho phép dI/dt (A/micro giây)
+ Với T tần số thấp dI/dt = 50 đến 200 A/micro giây
Thyristor
Trang 40CHƯƠNG 2 CHỈNH LƯU
2.1 Giới thiệu chung
2.2 Chỉnh lưu Điốt
2.3 Chỉnh lưu có điều khiển
Trang 412.1 Giới thiệu chung
• Định nghĩa, cấu trúc
• Phân loại
• Các thông số cơ bản của mạch chỉnh lưu
• Nguyên tắc dẫn của các van bán dẫn
Trang 43Phân loại
✓ Theo số pha: một pha, hai pha, ba pha, sáu pha…
✓ Theo loại van sử dụng:
▪ Chỉnh lưu không điều khiển: sử dụng Diode
▪ Chỉnh lưu có điều khiển: sử dụng Thyristor
▪ Chỉnh lưu bán điều khiển (chỉnh lưu điều khiển không đối xứng): một nửa Thyristor, một nửa Diode
✓ Phân loại theo công suất
2.1 Giới thiệu chung
Trang 44Các thông số cơ bản của mạch chỉnh lưu
• Điện áp TB chỉnh lưu:
• Dòng TB chỉnh lưu:
• Công suất 1 chiều tải nhận được: Pd = Ud.Id
• Dòng TB chảy qua 1 van: Itbv
• Điện áp ngược mà van chịu khi làm việc: UN
• Công suất biểu kiến của biến áp:
( )
=
T d
Trang 452.2 CHỈNH LƯU ĐIÔT
2.2.1 Nguyên tắc chung
2.2.2 Chỉnh lưu một pha một nửa chu kỳ
2.2.3 Chỉnh lưu một pha hai nửa chu kỳ
2.2.4 Chỉnh lưu ba pha hình tia
2.2.5 Chỉnh lưu cầu ba pha
2.2.6 Chỉnh lưu m pha tổng quát
Trang 462.2.1 Nguyên tắc chung
❖Nhóm van nối chung Cathode
• Điện áp Anode van nào dương
hơn Diode ấy dẫn Khi đó điện
thế điểm A bằng điện thế Anode
dương nhất.
❖Nhóm van nối chung anode
• Điện áp Cathode van nào âm
hơn Diode ấy dẫn Khi đó điện
thế điểm Cathode bằng điện thế
Trang 471 Trường hợp tải thuần trở
• Sơ đồ và các đường cong
2.2.2 Chỉnh lưu một pha một nửa chu kỳ
Trang 481 Trường hợp tải thuần trở R
• Thông số của sơ đồ:
Trang 49• Sơ đồ và các đường cong:
2.2.2 Chỉnh lưu một pha một nửa chu kỳ
2 Trường hợp tải R-L
Trang 50td cb
t m
di(t)
PT Kirchoff : L R.i(t) V sin t (1)
dt NghiÖm PT (1) :
Trang 51• Sơ đồ và các đường cong:
2.2.2 Chỉnh lưu một pha một nửa chu kỳ
3 Trường hợp tải R-E
Trang 522 2
V
V sin t E
PT dßng qua t¶i : i
RPT
ièt :
1I
2.2.2 Chỉnh lưu một pha một nửa chu kỳ
3 Trường hợp tải R-E
Trang 532.2.2 Chỉnh lưu một pha một nửa chu kỳ
3 Trường hợp tải L-E
Trang 54Sơ đồ và dạng sóng chỉnh lưu một pha nửa chu kỳ, tải R-L-E
2.2.2 Chỉnh lưu một pha một nửa chu kỳ
3 Trường hợp tải R-L-E
• Sơ đồ và các đường cong:
Trang 55td cb td cb _ ac cb _ dc
t m
E Khi ièt dÉn : u V sin E sin
V di(t)
PT Kirchoff : L E R.i(t) V sin t
2.2.2 Chỉnh lưu một pha một nửa chu kỳ
3 Trường hợp tải R-L-E
Trang 56• Sơ đồ và các đường cong:
Sơ đồ và dạng sóng chỉnh lưu sử dụng biến áp thứ cấp điểm giữa
2.2.3 Chỉnh lưu một pha hai nửa chu kỳ
1 Trường hợp tải thuần trở R
Trang 572.2.3 Chỉnh lưu một pha hai nửa chu kỳ
1 Trường hợp tải thuần trở R
• Sơ đồ và các đường cong:
Trang 582V (ChØnh lu sö dông biÕn ¸p)
2.2.3 Chỉnh lưu một pha hai nửa chu kỳ
1 Trường hợp tải thuần trở R
• Thông số của sơ đồ
Trang 59• Sơ đồ và các đường cong:
2.2.3 Chỉnh lưu một pha hai nửa chu kỳ
2 Trường hợp tải thuần trở R-L và R-L-E
Trang 602 Sơ đồ chỉnh lưu tải R-L và R-L-E
• Sơ đồ và các đường cong:
2.2.3 Chỉnh lưu một pha hai nửa chu kỳ
Trang 612 Sơ đồ chỉnh lưu tải R-L và R-L-E
v (t) V V c os(n t ) ; Víi :
2V 1 1
n 1 n 1 V
(T¶i R L) R
I
V V
(T¶i R L E) R
2.2.3 Chỉnh lưu một pha hai nửa chu kỳ
Trang 62Ví dụ:
Người ta dùng thiết bị chỉnh lưu cầu một pha để nạp điện cho acquy, có sức điện động E = 120V, dòng nạp Id = 40A.
Trị hiệu dụng của điện áp nguồn là 220V, tần số f = 50Hz.
a) Tính t1 là thời điểm thiết bị chỉnh lưu bắt đầu cung cấp dòng nạp cho acquy trong từng
nửa chu kỳ và τ là thời gian dẫn dòng của mỗi điốt trong một chu kỳ.
b) Điện trở R phải bằng bao nhiêu để đảm bảo dòng nạp yêu cầu.
c) Tính trị hiệu dụng của dòng tải.
2.2.3 Chỉnh lưu một pha hai nửa chu kỳ
Trang 63Ví dụ:
2.2.3 Chỉnh lưu một pha hai nửa chu kỳ
Trang 64Ví dụ:
2.2.3 Chỉnh lưu một pha hai nửa chu kỳ
Trang 65Ví dụ:
2.2.3 Chỉnh lưu một pha hai nửa chu kỳ
Cho 2 sơ đồ chỉnh lưu điôt một pha, hai nửa chu kỳ và cầu một pha.
Tri hiệu dụng của điện áp nguồn xoay chiều U1 = 240V
Tải là một điện cảm lớn, tiêu thụ dòng điện Id = 12A = const
Điện áp trên tải là Ud = 150V Giả thiết điện áp rơi trên mỗi điôt là 0.7V
Hãy tính toán chi tiết 2 sơ đồ trên và so sánh?
Trang 66Ví dụ:
2.2.3 Chỉnh lưu một pha hai nửa chu kỳ
Trang 67Ví dụ:
2.2.3 Chỉnh lưu một pha hai nửa chu kỳ
Trang 68Ví dụ:
2.2.3 Chỉnh lưu một pha hai nửa chu kỳ
Trang 692.2.4 Chỉnh lưu ba pha hình tia
• Sơ đồ và các dạng sóng
Trang 70• Thông số của sơ đồ
VI
Trang 712.2.5 Chỉnh lưu ba pha hình cầu
• Sơ đồ và các dạng sóng
Trang 72( )
2 3
3 2
• Thông số của sơ đồ
2.2.5 Chỉnh lưu ba pha hình cầu
Trang 732.2.5 Chỉnh lưu ba pha hình cầu
Một bộ chỉnh lưu điôt cầu 3 pha được nuôi từ nguồn điện xoay chiều có điện
áp dây 380V, thông qua máy biến áp 3 pha nối tam giác – sao.
Giả thiết điện áp rơi trên mỗi điôt là 0,7V và dòng tải được nắn thẳng, Id = 60A Điện áp tải là 300V Hãy tính:
a) Trị trung bình của dòng điện điôt ID và điện áp ngược mỗi điôt phải chịu b) Trị hiệu dụng của dòng qua mỗi cuộn cuộn thứ cấp? Tỉ số biến áp? Trị
hiệu dụng chảy trong mỗi cuộn sơ cấp?
Ví dụ:
Trang 742.2.5 Chỉnh lưu ba pha hình cầu
Trả lời:
Trang 752.2.5 Chỉnh lưu ba pha hình cầu
Trả lời:
Trang 76❖ Chỉnh lưu hình tia
❖ Chỉnh lưu hình cầu
• m chẵn:
• m lẻ:
❖ Giá trị trung bình điện áp chỉnh lưu
2.2.6 Chỉnh lưu m pha tổng quát
Trang 772.3 CHỈNH LƯU CÓ ĐIỀU KHIỂN
2.3.1 Chỉnh lưu một pha nửa chu kỳ có điều khiển
2.3.2 Chỉnh lưu một pha hai nửa chu kỳ có điều khiển
2.3.3 Chỉnh lưu ba pha hình tia có điều khiển
2.3.4 Chỉnh lưu m pha hình tia có điều khiển
2.3.5 Chỉnh lưu cầu ba pha có điều khiển
2.3.6 Chỉnh lưu bán điều khiển
2.3.7 Quá trình chuyển mạch van và ảnh hưởng của điện cảm xoay chiều La
Trang 781 Sơ đồ chỉnh lưu tải thuần trở R
• Sơ đồ và các đường cong:
Sơ đồ và dạng sóng chỉnh lưu thuần tải R
2.3.1 Chỉnh lưu một pha nửa chu kỳ có điều khiển
Trang 79V 1
V V sin t.d t (1 cos )
sin 2 V
1
V V sin t d t 1
V P
2.3.1 Chỉnh lưu một pha nửa chu kỳ có điều khiển
1 Sơ đồ chỉnh lưu tải thuần trở R
Trang 802 Sơ đồ chỉnh lưu tải R-L
• Sơ đồ và các đường cong:
2.3.1 Chỉnh lưu một pha nửa chu kỳ có điều khiển
Trang 812.3.1 Chỉnh lưu một pha nửa chu kỳ có điều khiển
2 Sơ đồ chỉnh lưu tải R-L
Trang 823 Sơ đồ chỉnh lưu tải R-L-E
• Sơ đồ và các đường cong:
Sơ đồ và dạng sóng chỉnh lưu thuần tải R-L-E
2.3.1 Chỉnh lưu một pha nửa chu kỳ có điều khiển
Trang 83V Gãc dÉn nhá nhÊt : u V sin V sin
V di(t)
PT Kirchoff : L V R.i(t) V sin t
3 Sơ đồ chỉnh lưu tải R-L-E
2.3.1 Chỉnh lưu một pha nửa chu kỳ có điều khiển
Trang 841 Sơ đồ chỉnh lưu tải thuần trở R
• Sơ đồ và các đường cong:
Sơ đồ và dạng sóng chỉnh lưu thuần tải R
2.3.2 Chỉnh lưu một pha hai nửa chu kỳ có điều khiển
Trang 851 Sơ đồ chỉnh lưu tải thuần trở R
• Thông số của sơ đồ:
2.3.2 Chỉnh lưu một pha hai nửa chu kỳ có điều khiển
Trang 862 Sơ đồ chỉnh lưu tải R-L
• Sơ đồ và các đường cong:
2.3.2 Chỉnh lưu một pha hai nửa chu kỳ có điều khiển
Trang 872 Sơ đồ chỉnh lưu tải R-L
( )
( t ) m
V sin( t ) sin( ).e ; t
2.3.2 Chỉnh lưu một pha hai nửa chu kỳ có điều khiển
Trang 88• Sơ đồ và các đường cong
2.3.3 Chỉnh lưu ba pha hình tia có điều khiển
Trang 89• Thông số của sơ đồ
2.3.3 Chỉnh lưu ba pha hình tia có điều khiển
Trang 90• Sơ đồ và các đường cong
Sơ đồ và dạng sóng chỉnh lưu hình tia m pha
2.3.4 Chỉnh lưu m pha hình tia có điều khiển
Trang 91• Thông số của sơ đồ
Trang 92• Sơ đồ và các đường cong
2.3.5 Chỉnh lưu cầu ba pha có điều khiển
Trang 93• Thông số của sơ đồ
2 d
Trang 942.3.6 Chỉnh lưu bán điều khiển
1 Chỉnh lưu cầu một pha bán điều khiển Tiristor mắc Cathode chung
• Sơ đồ và các đường cong:
Trang 952.3.6 Chỉnh lưu bán điều khiển
1 Chỉnh lưu cầu một pha bán điều khiển Tiristor mắc Cathode chung
• Do có thời điểm T1Đ1; T2Đ2 cùng dẫn nên bị ngắn mạch: ud = 0
• Dòng id liên tục vì dòng id chạy quẩn qua 2 van thẳng hàng mà không
về nguồn; năng lượng không trả về nguồn mà được giữ lại ở tải
U I
R
=
Trang 962.3.6 Chỉnh lưu bán điều khiển
2 Chỉnh lưu cầu một pha bán điều khiển Tiristor mắc thẳng hàng
• Sơ đồ và các đường cong:
Trang 972.3.6 Chỉnh lưu bán điều khiển
2 Chỉnh lưu cầu một pha bán điều khiển Tiristor mắc thẳng hàng
• Do có thời điểm Đ1Đ2 cùng dẫn nên bị ngắn mạch: ud = 0
• Điện áp tải:
• Dòng điện tải:
• Các van dẫn trong những khoảng khác nhau:
2 d
U I
Trang 982.3.6 Chỉnh lưu bán điều khiển
3 Chỉnh lưu cầu ba pha bán điều khiển
• Sơ đồ và các đường cong:
Trang 992.3.6 Chỉnh lưu bán điều khiển
• Khi α ≤ 60 o thì ud > 0
• Khi α > 60 o thì có thời điểm 2 van thẳng hàng đồng thời dẫn:
• Mạch cầu tương đương với 2 mạch chỉnh lưu hình tia nối tiếp:
3 Chỉnh lưu cầu ba pha bán điều khiển
1 2 3 3
5 6 2 2
: T § dÉn : T § dÉn u 0 : T § dÉn
Trang 1001 Hiện tượng trùng dẫn
2.3.7 Quá trình chuyển mạch van và ảnh hưởng của
điện cảm xoay chiều La
Sơ đồ và dạng sóng khi nguồn xoay chiều là lý tưởng (La = 0)
Trang 1011 Hiện tượng trùng dẫn
2.3.7 Quá trình chuyển mạch van và ảnh hưởng của
điện cảm xoay chiều La
Trang 1022 Quy luật của chuyển mạch trùng dẫn
a Quy luật điện áp
2.3.7 Quá trình chuyển mạch van và ảnh hưởng của
điện cảm xoay chiều La
Trang 1032 Quy luật của chuyển mạch trùng dẫn
a Quy luật dòng điện
u V sin
u u 2.V sin sin 2
2.3.7 Quá trình chuyển mạch van và ảnh hưởng của
điện cảm xoay chiều La
Trang 1042 Quy luật của chuyển mạch trùng dẫn
a Quy luật dòng điện
V sin
2.3.7 Quá trình chuyển mạch van và ảnh hưởng của
điện cảm xoay chiều La
Trang 1053 Ảnh hưởng của chuyển mạch trùng dẫn
( ) ( )
2.3.7 Quá trình chuyển mạch van và ảnh hưởng của
điện cảm xoay chiều La
Trang 106Chương 3
BỘ BIẾN ĐỔI XUNG ÁP MỘT CHIỀU
Trang 1083.1.1 Cấu trúc
❖ Ưu điểm
• Hiệu suất biến đổi cao vì tổn hao công suất không đáng kể.
• Độ chính xác cao, ít bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ mô trường vì đối tượng điều chỉnh là thời gian đóng/cắt khóa K mà không phải là giá trị điện trở.
• Chất lượng điện áp tốt hơn các bộ biến đổi liên tục.
Trang 1093.1.2 Phân loại
❖ Theo giá trị điện áp ra
• Bộ biến đổi xung áp có điện áp ra nhỏ hơn điện áp vào.
• Bộ biến đổi xung áp có điện áp ra lớn hơn điện áp vào.
• Bộ biến đổi xung áp có điện áp ra lớn/ nhỏ hơn điện áp vào.
❖ Theo dấu điện áp ra
• Bộ biến đổi xung áp không đảo chiều.
3.1 Cấu trúc và phân loại