1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

He thong chi so

56 335 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống chỉ số đánh giá chất lượng, hiệu quả hoạt động trường học
Trường học Trường Đại Học Cần Thơ
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2009
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 759,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ THỐNG CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG, HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TRƯỜNG HỌC- Sự mong muốn,đòi hỏi về học tậpcủa học sinh vàphụ huynh họcsinh.. Nhà trường tácđộng vào xã hội, xã hội cùng nhàtrường

Trang 1

HỆ THỐNG CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG, HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TRƯỜNG HỌC

- Sự mong muốn,đòi hỏi về học tậpcủa học sinh vàphụ huynh họcsinh

- Sự mong đợi củagia đình về kết quảgiáo dục của nhàtrường cho con emhọ

- Xây dựng chương trình đàotạo phù hợp với từng vùng,miền

- Đánh giá mức độ hấp dẫncủa những chủ đề, môn học màhầu hết học sinh muốn, thích,cần học để có một cuộc sốngtốt hơn và có ích

- Đề xuất, điều chỉnh chươngtrình giáo dục cho phù hợp vớithực tiễn, nhu cầu học tập củahọc sinh, mức độ quan tâm củagia đình, mức độ quan tâm củanhà nước, địa phương và cộngđồng, nhu cầu nhân lực địaphương và xã hội…

- Xác định thái độ, sự quantâm và ảnh hưởng của gia đìnhđối với việc học tập của họcsinh

- Điều chỉnh mục tiêu, kếhoạch của trường cho phù hợp

- Điều tra xã hội học (phátphiếu thăm dò ý kiến của họcsinh, phụ huynh học sinh, GV,phỏng vấn trực tiếp)

- Khảo sát HS về mục tiêu, nhucầu học tập

- Phân tích kết quả học tập của

học sinh theo môn học.

- Phân tích các kết quả thi

tuyển sinh và thi cuối cấp

- Phân tích tỉ lệ học sinh thi

vào đầu cấp, đặc biệt là các trường chuyên.

- Điều tra, khảo sát giáo viên

- Điều tra, khảo sát học sinh

- Phân tích số học sinh bỏ học,

học sinh học giỏi, học sinh học yếu, HS chưa ngoan

- Các luồng thôngtin từ gia đình và

xã hội

- Kết quả thi/xéttuyển vào các lớpđầu cấp, trung cấpchuyên nghiê ̣p,cao đẳng, đại học

- Tỉ lệ học sinhđược tuyển vàođầu cấp so với sốhọc sinh đăng kítuyển sinh

- Định hướng củacác cấp chỉ đạo

2 Nhu cầu nguồn nhân lực

Yêu cầu của địaphương và xã hội

về số lượng, trình

độ, kĩ năng và

- Đánh giá sự phù hợp củachương trình học với nhu cầunhân lực thực tế, từ đó giúpđiều chỉnh nội dung chương

- Điều tra xã hội học

- Khảo sát các bên liên quan ởđịa phương về sự phù hợp củagiáo dục

- Thông tin từchính quyền địaphương, các tổchức tuyển dụng,

Trang 2

trình Kết quả giảng dạy đápứng được nhu cầu nhân lực củađịa phương và nhu cầu của xãhội thể hiện sự phù hợp của hệthống giáo dục.

cơ quan, đơn vi ̣đóng trên địa bàn

- Chủ trương,chính sách củaNhà nước về đàotạo nguồn nhânlực cho xã hội

Điều kiện môitrường, tự nhiên, vịtrí địa lý, giaothông, mật độ phân

bố trường lớptrong khu vực cóliên quan tới việctiếp cận giáo dụccủa học sinh

- Đánh giá tác động của môitrường đến điều kiện tiếp cậngiáo dục của người học, để từ

đó đánh giá ảnh hưởng củađiều kiện tự nhiên, địa lý đếnkết quả học tập; thời gian đếntrường hoặc vắng mặt do thờitiết hoặc các yếu tố tác độngkhác

- Đánh giá mật độ điểmtrường/km2 và phương tiện đếntrường của học sinh để quyhoạch mạng lưới trường lớphọc

- Thu thập số liệu thống kê vềmức độ ô nhiễm của khu vựcnơi có trường học, đặc điểmthời tiết khí hậu của khu vực cótrường học

- Đặc điểm giao thông trongkhu vực

- Dữ liệu về quãng đường và

phương tiện đi từ nhà đến trường của học sinh Số học sinh có nhu cầu ở lại trường

- Dữ liệu về sức khỏe của học

sinh trong V.EMIS

cư, đường giaothông của địaphương

- Sổ điểm danh

- Các sự cố đãtừng xảy ra trongtrường hoặc đốivới học sinh củatrường

Từ V.EMIS

4 Tình hình kinh

tế - xã hội

- Số dân, mật độdân số, chính sáchdân số, truyềnthống văn hoá,phong tục tậpquán, tệ nạn, tiêucực xã hội, điềukiện kinh tế vàmức sống của nhândân ở khu vực nơi

- Đánh giá tác động của tìnhhình kinh tế, xã hội đến mụctiêu học tập và rèn luyện củahọc sinh Chỉ số này được sửdụng để dự đoán số học sinh

có nguy cơ bỏ học, động cơhọc tập cũng như khả năngthành công trong học tập củahọc sinh

- Đánh giá nhu cầu học tập

- Khảo sát tình hình kinh tế, xãhội ở địa phương; số liệu thống

kê của cơ quan công an về viphạm pháp luật, tệ nạn xã hộitại địa phương; tình hình họcsinh bị kỷ luật, vi phạm tệ nạn

xã hội

- Số liệu HS dân tộc thiểu số.

- Thu nhập bình quân của hộgia đình của địa phương

- Mức sống của người dân, phong tục, văn hóa, truyền thống hiếu học, tệ nạn xã hội

- Chỉ số hộ nghèo tại địa phương

- Thành phần phụ huynh học sinh

Trang 3

của cộng đồng trong khu vực,

hỗ trợ việc qui hoạch mạnglưới trường lớp

- Trình độ học vấn tại địaphương

- Đặc điểm tôn giáo.

- Mật độ dân số

5 Sự quan tâm của cơ quan quản lý Nhà nước các cấp

Định hướng củachính quyền cáccấp đối với sựnghiệp phát triểngiáo dục của địaphương thể hiện ởmức độ đầu tư chogiáo dục và việcban hành các chínhsách trong viê ̣ckhuyến khích, hỗtrợ về tài chính và

vâ ̣t chất cho giáoviên, học sinh để

nâng cao chấtlượng giáo dục,văn bản, cụ thể hóacác định hướngchiến lược đó

- Đánh giá về mức đô ̣ triểnkhai các chính sách giáo dụcquốc gia ở địa phương thôngqua việc ban hành các chế đô ̣,chính sách hoặc các quyết định

cu ̣ thể Các chế đô ̣, chính sáchquốc gia sẽ có nhiều hiê ̣u lực,hiệu quả hơn nếu được cụ thểhóa bằng văn bản chỉ đa ̣o ở địaphương

- Đánh giá tác động của cácchính sách thu hút nguồn lựcchất lượng cao cho ngành giáodục của chính quyền địaphương

- Cho phép so sánh tươngquan trong đầu tư cho giáo dụctrên phương diện khung chínhsách

- Thu thập các văn bản pháp lý

và chính sách do các cấp chínhquyền địa phương ban hành

- Số liệu thống kê về hỗ trợ tài

chính và vật chất mà trường nhận được từ các cấp chính quyền

- Sự tham dự của các cấp chínhquyền và nhân dân địa phươngtại các sự kiện quan trọng liênquan tới giáo dục

- Các chế đô ̣, chính sách đượcthực hiện

- Thông tin về các

dự án

- Các hội nghịgiáo dục tại địaphương

- Số HS, giáo viênđược hưởng chínhsách, nguồn lựcnày

V EMIS

6 Mức độ

an ninh,

an toàn khu vực trường học

Là các yếu tố ảnhhưởng đến sự anninh, an toàn củahọc sinh nói riêng

và nhà trường nóichung trước các tệnạn xã hội như bạohành, bia rượu, matúy, thuốc lá, tròchơi điện tử, giao

- Tìm hiểu về mức độ ảnhhưởng của môi trường xã hội(mang tính tiêu cực) đến độchuyên cần, thái độ, hành vicủa học sinh để tính toán cáckhả năng học sinh có thể bị lôicuốn vào các vi phạm phápluật và tệ nạn xã hội Môitrường không an toàn sẽ làmcho học sinh ngại hoặc sợ đến

- Khảo sát về cơ chế bảo vệ anninh, an toàn của chính quyềnđịa phương tại khu vực trường

- Khảo sát thái độ của học sinh

và phụ huynh học sinh về tầmquan trọng của sự an ninh, antoàn trong và ngoài trường học

- Phân tích nguyên nhân các sự

cố đáng tiếc đã xảy ra giữa họcsinh trong trường (đánh nhau

- Thông tin từcác tổ chức xãhội, một số cơquan ban ngành

có liên quan

- Số liệu thống kêcủa cơ quan công

an về vi phạmpháp luật, tệ nạn

xã hội ở khu vực

Trang 4

vực

Tiêu chí

thông vv của khuvực nơi trườngđóng trụ sở

trường và phụ huynh học sinhkhông yên tâm khi cho con đihọc

- Xác định các biện phápphòng ngừa, ngăn chặn và giảiquyết các tệ nạn xã hội (nếucó) để đảm bảo an ninh, antoàn cho học sinh

gây thương tích, bắt nạt ),hoặc va chạm, đụng độ với cácđối tượng ngoài nhà trường vàcác trường hợp bị lôi cuốn vàocác vi phạm pháp luật hoặc tệnạn xã hội khác (nếu có)

nơi trường đóngtrụ sở

7 Uy tín của trường trong cộng đồng

Là hình ảnh củanhà trường trongcộng đồng dân cưđịa phương, trongkhu vực và trongngành giáo dục nóichung về vai trò, vịtrí của trường

- Đánh giá uy tín của trườngtrong cộng đồng để từ đó xácđịnh khả năng đáp ứng nhu cầugiáo dục

- Điều tra xã hội học về ý kiếnphụ huynh học sinh; ý kiếnđánh giá của các cấp lãnh đạo,quản lý

- Số HS dự tuyển vào trường

8 Mức độ phân cấp quản lý trong giáo dục

Là mức độ được tựchủ trong tổ chứcthực hiê ̣n nhiê ̣m

vu ̣, tổ chức bô ̣máy, biên chế,nhân sự và tàichính của nhà

trường

- Đánh giá việc tăng cườngtính tự chủ trong quản lý, điềuhành trường ho ̣c

- Đánh giá tính năng đô ̣ng,sáng ta ̣o của lãnh đa ̣o nhà

trường trong viê ̣c thực hiê ̣nquyền tự chủ

- Đánh giá khả năng đáp ứngcủa hiệu trưởng đối với cácnhu cầu đổi mới trong bối cảnhtăng cường phân cấp quản lý

cho giáo dục

- Xem xét các văn bản quyđịnh về tự chủ trong việc thựchiê ̣n nhiê ̣m vu ̣, tổ chức bô ̣ máy,biên chế, nhân sự và tài chính

- Phân tích các quy chế dânchủ, quy chế chi tiêu nội bộ củatrường…

- So sánh các thành tựu giáodục của các trường có mức độphân cấp quản lý cao so với cáctrường có mức độ phân cấpquản lý thấp

- Các thông tin vềkiểm toán, kế toáncủa trường

- Rà soát cácquyết định củahiệu trưởng trong

hồ sơ lưu trữ

9 Hợp tác quốc tế trong lĩnh

Sự huy động thêmcác nguồn lực chonhà truờng

- Đánh giá công tác tăngcường CSVC-KT; giao lưu,hợp tác trong giáo dục-đào tạo

- Thông tin về sự huy động các

nguồn tài chính, nhân lực và vật chất.

Số liệu nguồn thungoài ngân sáchcủa trường

V.EMIS

Trang 5

Mở rộng giao lưu,trao đổi kinhnghiệm với cáctrường quốc tế

- Khảo sát lấy ý kiến: HT,PHT, GV về những thành quảtrong việc giao lưu, trao đổikinh nghiệm

- Khảo sát lấy ý kiến đánh giá

về sự thay đổi, tiến bộ do sự mởrộng hợp tác quốc tế đem lại

Biên bản hợp tác,các báo cáo giámsát, đánh giá

10

Truyền thống học tập của nhà

trường và

địa phương

- Là sự kế thừa vàphát huy ý thức,động cơ vươn lêntrong học tập

- Truyền thống họctập của nhà trườngvà địa phương,thành tich giảngdạy, học tập và thiđua, khen thưởngđạt được

- Truyền thống hiếu học, cácgương thành đạt, môi trườngvăn hoá sẽ tác động tích cựcđến tinh thần, thái độ học tậpcủa học sinh, thúc đẩy quátrình tự học, nâng cao trình độ

- Kết quả học tập của các thànhviên trong gia đình, dòng tộc,nhà trường địa phương

- Khảo sát truyền thống họctập, những nhân vật thành đạtcủa nhà trường và địa phương

- Số HS có kếtquả học tập caoqua các kỳ thituyển, thi tốtnghiệp, số HSthành đạt trongcuộc sống

Là những đónggóp, ủng hộ vềnhân lực, tài chính

và vật chất của các

tổ chức xã hội, củaphụ huynh họcsinh, cá nhân, nhàtài trợ cho cáchoạt động giáo dụccủa trường

Nhà trường tácđộng vào xã hội,

xã hội cùng nhàtrường tham giavào công tác giáo

- Đánh giá sự đóng góp vềnhân lực, tài chính và vật chấtcủa cộng đồng và của phụhuynh học sinh, với giả sử

rằng, thành tựu giáo dục củacác trường có mức độ xã hộihóa giáo dục cao sẽ tốt hơn sovới các trường có mức độ xãhội hóa giáo dục thấp

- Số liệu nguồnthu ngoài ngânsách của trường

-Số lượng đónggóp bằng họcbổng trực tiếp

V.EMIS

Trang 6

Là khả năng đượctham gia vào quátrình tổ chức giáodục, giám sát việcthực hiện và tuyêntruyền, quảng bá

về các thành tựucũng như hỗ trợtháo gỡ các khókhăn trong giáodục của các tổchức, cá nhântrong cộng đồng

- Đánh giá khả năng của nhàtrường trong việc tổ chức, huyđộng sự tham gia của cộngđồng vào việc xây dựng pháttriển nhà trường và nâng caochất lượng giáo dục

- Phát hiện, tổng kết về nhữngđiển hình sáng tạo trong việckết hợp giữa giáo dục trongnhà trường, giáo dục trong giađình và giáo dục ngoài xã hội

- Xem xét biên bản, hồ sơ lưutrữ của nhà trường về các hoa ̣t

đô ̣ng có sự tham gia của các tổchức, cá nhân trong cộng đồng

- Các tiến bô ̣ trong kết quả giáodục của nhà trường về các mặt:

CSVC-KT, kết quả rèn luyện,học tập của học sinh

- Dữ liệu liênquan đến kết quảhọc tập, rèn luyện

và tiến bô ̣ của họcsinh

Việc xác định sứmạng, tầm nhìn vàmục tiêu chiếnlược phát triển nhàtrường thể hiện ýchí của tập thể cán

bộ giáo viên vàcam kết của trườngtrước cộng đồng

về trọng trách củanhà trường đối với

xã hội

- Nhằm xác định vị trí, vaitrò, nhiệm vụ của nhà trường

- Đánh giá sự năng động,sáng tạo của tập thể nhà trường

đi đầu bởi hiệu trưởng Mộttầm nhìn chiến lược xứng đángvới vị thế của trường sẽ làđộng lực thúc đẩy đơn vị tiếnlên, hướng tới kết quả xuất sắc

và thành công lâu dài

- Đánh giá khả năng xây dựngtầm nhìn và xác định mục tiêucủa nhà trường để hoàn thành

sứ mạng của nhà trường

- Thu thập, khảo sát các tài liệucủa nhà trường có ghi nhận về

sứ mạng, tầm nhìn, mục tiêucủa nhà trường, như Tuyên bố

về sứ mạng, mục tiêu của nhàtrường, kế hoạch phát triển,khẩu hiệu của nhà trường

- Tài liệu lưu trữcủa trường

- Tuyên bố về sứmạng, mục tiêucủa nhà trườngtrong các văn bảnnhư kế hoạch pháttriển, khẩu hiệu

V.EMIS

5 Chiến

lược 14 Kế hoạch Là việc cụ thể hóatầm nhìn và mục thách thức của các mục tiêu- Đánh giá tính khả thi và tính - Xem xét báo cáo kết quả thựchiện kế hoạch của trường qua - Tham khảo ýkiến của lãnh đạo Kế hoa ̣chchiến lươ ̣c

Trang 7

tiêu chiến lược,các đích cần đạt tới

và các giải phápthực hiện mục tiêuchiến lược để làmcăn cứ xây dựng

kế hoạch phát triểnnhà trường

chiến lược và các giải pháp đểxây dựng kế hoạch phát triểnnhà trường

- Đánh giá khả năng cụ thểhoá tầm nhìn, mục tiêu chiếnlược và xây dựng lộ trình thựchiện của Ban Giám hiệu nhàtrường

- Đánh giá năng lực lãnh đạocủa CBQL

- Đánh giá mức độ thu hút củanhà trường đối với các giáoviên trẻ

từng giai đoạn để so sánh tiến

độ thực hiện, mức độ hoànthành các nhiệm vụ, các tiêuchí, chỉ số đề ra trong kế hoạch,chiến lược

- Phân tích các nhiệm vụkhông hoàn thành để tìmnguyên nhân và các giải phápcải thiện

- Xem xét kế hoạch bồi dưỡngđội ngũ cán bộ cốt cán của hiệutrưởng

- Khảo sát thái độ và đánh giácủa chính giáo viên nhà trường

về các mục tiêu chiến lược, cácđích cần đạt của kế hoạch pháttriển nhà trường

- Xem xét bảng phân côngnhiê ̣m vu ̣ cho GV của hiê ̣utrưởng

15 Cơ cấu

tổ chức trong nhà trường

Là việc tổ chức các

bộ phận thực hiệncác nhiệm vụ côngtác của trường baogồm cả cơ cấu cơbản theo luật định

và những bộ phậnmới để giải quyếtnhững nhiệm vụmới theo yêu cầuquản lý (ví dụ: khi

Bộ yêu cầu thựchiện tin học hóa

- Đánh giá mức đô ̣ hiệu quảcủa cơ cấu tổ chức cơ bảntrong nhà trường (theo cấp, bậchọc, qui mô số lớp, học sinhtheo từng loại hình trường)

- Đánh giá sự năng động của

HT trong việc tổ chức thựchiện các yêu cầu mới trongquản lý

- Xem xét cơ cấu tổ chức hiê ̣nhữu của nhà trường: hiệutrưởng, phó hiệu trưởng, tổnhóm chuyên môn, các phòng,ban, tổ chức đoàn thể, lớp họcsinh

- Phân tích sự hợp lý của bảngphân công nhiệm vụ cho cán bộgiáo viên trong trường

- Phỏng vấn GV,NV để tìmhiểu mức đô ̣ hiểu biết và thái đô ̣của ho ̣ về cách thức tổ chứccông việc của HT

- Hiệu quả vậnhành của cơ cấu

tổ chức hiện cóđến các hoạt độngcủa nhà trường

Báo cáocủa trườngKết quảphỏng vấnV.EMIS

Trang 8

16 Quy chế tổ chức, hoạt động của trường

Là văn bản mô tảtrách nhiệm, quyềnhạn, nghĩa vụ vàtrình tự thực hiệncác hoạt độngtrong nhà trường

Văn bản này có thểđược tổng hợpthành 1 văn bảnnhưng cũng có thểđược phân chiatheo các lĩnh vực:

Quy chế chi tiêunội bộ; Quy chếdân chủ; Tôn chỉhoạt động; Vănbản thoả thuậngiữa HT và các tổchức đoàn thể,Quy tắc ứng xửtrong trường học

- Đánh giá tính công khaiminh bạch trong các quy trìnhquản lý

- Đánh giá mức độ phù hợpcủa quy chế tổ chức và hoạtđộng của trường đối với cácqui định hiện hành

- Tìm hiểu về sự năng độngsáng tạo của các trường trongviệc tổ chức thực hiện các hoạtđộng giáo dục phù hợp vớihoàn cảnh, môi trường vànguồn lực của trường

- Xem xét Quy chế tổ chứchoạt động trường học (nếu có)hoặc các văn bản riêng biệt quyđịnh việc vận hành và quản lýcác hoạt động trong trường học

- Kiểm tra nô ̣i dung các quychế có bao quát hết các vấn đề

quan tro ̣ng của nhà trườngkhông?

- Phỏng vấn cán bộ, GV, nhânviên nhà trường về sự đồngthuận của họ khi xây dựng vàthực hiện quy chế

- Tham khảo ýkiến lãnh đạo cấptrên về sự phùhợp của các quiđịnh

17 Nội qui, quy định của trường

Văn bản mô tảtrách nhiệm, nghĩa

vụ của ho ̣c sinhđối với các hoạtđộng của học sinh

và của nhà trường

- Cho phép đánh giá sự phùhợp của nội quy, quy đi ̣nhtrong nhà trường và khả năngchấp hành của học sinh

- Đánh giá mức đô ̣ tâ ̣p trunghoa ̣t đô ̣ng của trường vào ho ̣csinh

- Kiểm tra hồ sơ lưu về việcthực hiện nội quy, quy định đốivới HS trong trường Đặc biệtchú ý các vụ vi phạm của họcsinh đã xảy ra, có liên quan đếnviệc chấp hành các nội qui, quychế của trường

- Khảo sát nhâ ̣n thức của ho ̣csinh về nội qui, quy chế của

- Kết quả xếp loạihọc sinh hàngnăm

Trang 9

- Khảo sát ý kiến giáo viên,

ho ̣c sinh về khả năng thực hiệncác quy đi ̣nh hiê ̣n hành

- Tỉ lệ nhập họctinh là tỉ lệ % giữa

số học sinh nhậphọc đúng tuổi ởmỗi cấp học trêntổng số dân sốtrong độ tuổi đihọc của cấp học đótrong 1 năm họcnhất định

- Tỉ lệ nhập họcthô là tỉ lệ % giữa

số học sinh nhậphọc ở một cấp họckhông phân biệttuổi trên tổng sốdân số trong độtuổi đi học của cấphọc đó trong 1 nămnhất định

(Chỉ áp dụng vớicác trường tiểuhọc, THCS)

- Tỉ lệ nhập học tinh được sửdụng để xác định việc nhậphọc đúng tuổi của học sinh ởmỗi cấp học

- Số nhập học đúng độ tuổicủa mỗi cấp học tính trên sốdân tương ứng trong độ tuổicủa cấp học đó

- Thông tin về mức độ đi họcnói chung của học sinh ở mộtcấp học

- Tỉ lệ nhập học tinh = Tổng số

học sinh nhập học đúng độ tuổi

ở từng khối lớp của cấp học/dân số nhóm tuổi cấp học

đó X 100 (%).

Ví dụ: Tổng số HS tiểu học nhập học đúng độ tuổi ở từng khối lớp tiểu học/dân số nhóm tuổi cấp tiểu học X 100 (%).

- Tỉ lệ nhập học thô = Tổng số

học sinh nhập học ở một cấp học/dân số nhóm tuổi cấp học

đó X 100 (%).

Ví dụ: Tổng số HS nhập học tiểu học/dân số độ tuổi 6-10 tuổi X 100 (%).

- Điều tra dân sốtrong độ tuổi đihọc trên địa bàntrường đóng theophân vùng tuyểnsinh

V.EMIS

19 Tỉ lệ tuyển sinh (tinh, thô)

- Tỉ lệ tuyển sinh

tinh là tỉ lệ % giữa

số học sinh tuyểnđúng độ tuổi vàonăm đầu cấp học

- Đánh giá mức nhập họcđúng tuổi vào đầu cấp

- Có thông tin về tỉ lệ tuyểnsinh cho thấy mức nhập họcvào đầu cấp, từ đó đánh giá

- Tỉ lệ tuyển sinh tinh = Tổng

số học sinh tuyển mới đúng độ tuổi lớp đầu cấp/dân số độ tuổi lớp đầu cấp đó X 100 (%)

Điều tra dân sốtrong độ tuổi đầucấp trên địa bàntrường đóng theophân vùng tuyển

V.EMIS

Trang 10

- Tỉ lệ tuyển sinh

thô là tỉ lệ % giữa

số học sinh tuyểnvào năm đầu cấp,

kể cả số tuyển sinhkhông đúng độtuổi trên tổng sốdân ở độ tuổi bắtđầu cấp học

(Chỉ áp dụng vớicác trường tiểuhọc, THCS)

khả năng tiếp nhận học sinhmới vào trường

- Tỉ lệ tuyển sinh thô = Tổng

số học sinh tuyển mới lớp đầu cấp, không phân biệt lứa tuổi/dân số độ tuổi lớp đầu cấp

đó X 100 (%)

sinh

20 Chất lượng tuyển sinh

Trình độ của họcsinh khi nhập họcvào đầu cấp củamỗi cấp học

- Đánh giá chất lượng họcsinh khi mới nhập học vàotrường

- Phục vụ công tác tổ chứcgiáo dục của nhà trường

- So sánh kết quả tuyển sinh

với mặt bằng chung khu vực từ

“môđun thi” trong V.EMIS.

- Điểm chuẩn và kết quả kiểm

tra chất lượng đầu vào của học sinh.

- Hồ sơ đầu vàocủa HS

- Từ “môđun thi”

trong V.EMIS

V.EMIS

21 Tỉ lệ học sinh

nữ, học sinh nữ dân tộc thiểu số

Tỉ lê ̣ số học sinh

nữ trên tổng số họcsinh trong trường

và số học sinh nữdân tộc thiểu sốtrên tổng số họcsinh dân tộc thiểu

- Số học sinh nữ của trường/

tổng số học sinh của trường X

100 (%).

- Số học sinh nữ dân tộc thiểu

số của trường/tổng số học sinh dân tộc thiểu số của trường X

100 (%).

- Tỉ lệ dân số nữtương ứng từng

độ tuổi

- Số liệu thống kêlưu trong V.EMIS

V.EMIS

22 Tỉ lệ học sinh chia theo

4 vùng

Tỉ lệ phân bổ họcsinh theo các vùng

Học sinh đượcphân chia theo các

- Cung cấp thông tin phục vụcho việc xây dựng kế hoạchphát triển

- Cung cấp thông tin để xây dựng

- Số học sinh thuộc từng

vùng/tổng số học sinh X 100 (%).

- Thông tin vềdân số chia theovùng miền

- Tập hợp thông

V.EMIS

Trang 11

- Núi cao, hải đảo.

các chế độ ưu tiên cho HS theo

trường của EMIS

23 Tỉ lệ học sinh diện chính sách và học sinh

có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn

Tỉ lê ̣ học sinhthuô ̣c diê ̣n chínhsách và ho ̣c sinh có

hoàn cảnh khó

khăn, học sinhkhuyết tật học hòanhập /trên tổng số

ho ̣c sinh củatrường

- Đánh giá kết quả công táchuy động trẻ em thuô ̣c diê ̣nchính sách, trẻ em có hoàncảnh khó khăn, học sinhkhuyết tật đến trường

- Đánh giá khả năng đáp ứngnhu cầu giáo dục cho mọi trẻem

- Số học sinh diện chính

sách/tổng số học sinh của trường X 100 (%).

- Số học sinh có hoàn cảnh

đặc biệt khó khăn/tổng số học sinh của trường X 100 (%).

Tỉ lệ học sinh/lớptheo từng loại hìnhtrường quy định

- So sánh mức đô ̣ phù hợpgiữa quy mô lớp ho ̣c củatrường với quy đi ̣nh của ngành

để đánh giá sự phát triển củanhà trường

- Đánh giá nhu cầu đầu tư củatrường về cơ sở vâ ̣t chất và đô ̣ingũ giáo viên đề đáp ứng quy

đi ̣nh của ngành về quy mô ho ̣csinh/lớp

- Tổng số học sinh của toàn trường/ tổng số lớp

-Hồ sơ sổ sáchcủa nhà trường

Đội ngũ CBQLphải có đủ sốlượng theo yêu cầuđược quy định tạiĐiều lệ trường vàtheo định mức quyđịnh

- Đánh giá mức độ phù hợpcủa đội ngũ cán bộ quản lý vớihạng trường

- Hoạch định kế hoạch đàotạo, bồi dưỡng và quy hoạchCBQL

- Phân tích số lượng và cơ cấu

CBQL

-Hồ sơ sổ sáchcủa nhà trường

V.EMIS

Trang 12

Đội ngũ CBQLphải có đủ chấtlượng theo yêu cầubao gồm đạt chuẩn

về kỹ năng chuyênmôn, có kinhnghiệm làm việc

- CBQL giỏi có thể đưatrường tới thành công, CBQL

là gốc của phong trào thi đua

Vậy nên sử dụng tiêu chí này

- Đánh giá chất lượng CBQL

(bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm công tác)

- Sử dụng các chuẩn do SREMxây dựng và các bài kiểm tratrong ngân hàng câu hỏi để đolường kỹ năng quản lý

- Khảo sát ý kiến học sinh, phụhuynh học sinh, giáo viên vềnăng lực, hiệu quả của CBQL

- Kế hoạch công tác của hiệutrưởng

- Kế hoạch thực hiện nhiệm vụnăm học của hiệu trưởng

- Hồ sơ trường

- Tham khảo ýkiến của CBQLcấp trên

- Báo cáo tổng kếthàng năm

V.EMIS

27 Độ tuổi, thâm niên giảng dạy và quản lý của HT, PHT

- Là độ tuổi trungbình của tất cả

trường

- Số năm trực tiếpgiảng dạy trungbình của CBQL

- Số năm trực tiếplàm công tác quản

lý CBQL

- Ý nghĩa quan trọng của chỉ

số này có thể là CBQL lớn tuổi

sẽ có nhiều kinh nghiệm

- Một trường có độ tuổi trungbình của CBQL cao cần tínhtoán đến công tác quy hoạchcán bộ kế cận trong tương lai

- Hoạch định kế hoạch đàotạo, bồi dưỡng và quy hoạchCBQL

- Đánh giá chất lượng, kinhnghiệm giảng dạy, kinhnghiệm quản lý của CBQL vàphục vụ cho công tác hoạchđịnh chính sách

số năm giảng dạy

- Phân tích số liệu do V.EMIS

cung cấp và kết quả phỏng vấn hiệu trưởng

- Tổng số năm giảng dạy tất cả CBQL/tổng số CBQL

- Tổng số năm làm công tác quản lý của tất cả CBQL/tổng

số CBQL

- Thống kê CBQL theo nhóm

-Độ tuổi trungbình nên được sosánh với:

-Độ tuổi trungbình ở các trườngkhác

- Với hiệu quảhoạt động của cáctrường khác

V.EMIS cung cấp

số liệu về số nămcông tác củaCBQL, về xếploại chất lượnggiảng dạy củaCBQL;số liệu về

số năm công tác

V.EMIS

Trang 13

vực

Tiêu chí

tuổi, theo giới tính (5 năm). quản lý

28 Tỉ lệ CBQL đã qua bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý, lý luận chính trị

CBQL đã qua cáclớp đào ta ̣o, bồidưỡng về quản lý

Nhà nước, quản lý

giáo du ̣c, lý luậnchính trị trên tổngsố cán bô ̣ quản lý

của trường

- Góp phần đánh giá trình đô ̣của đô ̣i ngũ quản lý - Tổng số cán bộ quản lý, đã qua bồi dưỡng, đào tạo/tổng số

cán bộ quản lý X 100 (%)

29 Tỉ lệ CBQL sử dụng ngoại ngữ, tiếng dân tộc, CNTT vào các hoạt động giáo dục

CBQL sử du ̣ngngoa ̣i ngữ, tiếngdân tộc vào cáchoạt động giaotiếp, học tập,nghiên cứu và cókhả năng ứng dụngCNTT trên tổng số

CBQL của trường

- Đánh giá khả năng tự học,

tự bồi dưỡng của CBQL

- Đánh giá khả năng hội nhập,tham gia vào các hoạt động cóyếu tố quốc tế (ví dụ: giao lưu,hội thảo có người nước ngoài)

- Đánh giá khả năng tiếp cậnvới cộng đồng của CBQL

- Số lượng CBQL sử dụng

được ngoại ngữ vào việc đọc tài liệu tham khảo và giao tiếp/tổng số cán bộ CBQL nhà trường X 100 (%)

- Số lượng CBQL sử dụng

được tiếng dân tộc phục vụ giao tiếp/tổng số cán bộ CBQL nhà trường X 100 (%)

- Số lượng CBQL có khả năng

ứng dụng CNTT/tổng số cán bộ CBQL nhà trường X 100 (%)

- Phỏng vấn hiệutrưởng, giáo viênnhà trường

8 Giáo

viên

30 Tỉ lệ giáo viên/lớp

Tỉ lệ giáo viên/lớptheo tổng số giáoviên; theo số giáoviên thực dạy là-bình quân giáoviên trên lớp tươngứng với mỗi cấphọc trong trường

(TH1: không kể

nghỉ có phép;

TH2: Kể cả nhữngngười nghỉ)

- Biết thông tin về việc đảmbảo đủ (thiếu) giáo viên giảngdạy theo khung chương trìnhqui định

- Tổng số giáo viên trực tiếp

dạy/tổng số lớp của trường

- Tổng số giáo viên/tổng số lớp

của trường

- Thông tin có thểlấy từ hồ sơtrường trong hệthống EMIS

V.EMIS

Trang 14

Tỉ lệ học sinh/giáoviên theo tổng sốgiáo viên; theo sốgiáo viên thực dạycho biết bình quânmột giáo viên dạybao nhiêu học sinh

- Chỉ số này được sử dụng để

đo lường nguồn lực giáo viêntrong mối quan hệ với số họcsinh trong trường Chỉ số nàythường được dùng để so sánhvới các chuẩn quốc gia về sốhọc sinh/giáo viên đối với từngcấp học hoặc từng loại hìnhgiáo dục

- Tỉ lệ học sinh/giáo viên caocho thấy mỗi giáo viên phảiphụ trách nhiều học sinh

Thông thường, tỉ lệ họcsinh/giáo viên thấp có nghĩa làlớp học có quy mô nhỏ, và nhưvậy giáo viên có thể quan tâmnhiều hơn tới từng học sinh, vànhư vậy sau một quá trình sẽgiúp học sinh học tập hiệu quảhơn

V.EMIS

32 Tỉ lệ giáo viên

nữ, nữ dân tộc thiểu số

Tỉ lê ̣ số giáo viênnữ trên tổng số

giáo viên củatrường

Tỉ lê ̣ số giáo viênnữ dân tộc thiểu sốtrên tổng số giáoviên dân tộc thiểu

số của trường

- Liên quan tới các chính sách

về lao động nữ và nữ dân tộcthiểu số

- Tổng số giáo viên nữ /tổng số

giáo viên X 100 (%)

- Tổng số giáo viên nữ dân tộc

thiểu số/tổng số giáo viên dân tộc thiểu số X 100 (%)

V.EMIS

33 Giáo viên người dân tộc

Gồm số giáo viên

là người dân tộcthiểu số

- Chỉ số này được sử dụng để đánh giá khả năng tham gia công tác giảng dạy của giáo viên là

- Tổng số giáo viên là người

dân tộc thiểu số. -Hồ sơ sổ sáchcủa nhà trường V.EMIS

Trang 15

vực

Tiêu chí

- Đánh giá giáo viên người dân tộc thiểu số có trình độ kiến thức chuyên môn đáp ứng công tác giảng dạy

34 Tỉ lệ giáo viên dạy đúng chuyên môn (chuyên ngành) được đào tạo

Tỉ lệ số giáo viêndạy đúng chuyênmôn được đào tạotrên tổng số giáoviên của trường

- Giả định rằng giáo viênđược dạy đúng chuyên mônđào tạo sẽ dạy tốt hơn nhữnggiáo viên không được đào tạo

về chuyên môn đó Chỉ số nàycũng được sử dụng để đánh giáchất lượng giảng dạy

- Tổng số giáo viên dạy đúng

chuyên môn được đào tạo/tổng

số giáo viên X 100 (%)

V.EMIS

35 Tỉ lệ giáo viên chưa đạt chuẩn, đạt chuẩn và trên chuẩn

Tỉ lệ số giáo viênchưa đạt chuẩn,đạt chuẩn, trênchuẩn về trình độđào tạo trên tổng

số giáo viên củatrường

- Góp phần đánh giá chấtlượng giảng dạy vì giả địnhrằng các giáo viên đạt chuẩnvà trên chuẩn dạy tốt hơn cácgiáo viên chưa đạt chuẩn

- Lập kế hoạch bồi dưỡng,nâng chuẩn cho giáo viên

- Tổng số giáo viên chưa đạt

chuẩn/tổng số giáo viên X 100 (%)

- Tổng số giáo viên đạt

chuẩn/tổng số giáo viên X 100 (%)

- Tổng số giáo viên trên

chuẩn/ tổng số giáo viên X 100 (%)

36 Tỉ lệ giáo viên

đã qua bồi dưỡng về giáo dục hòa nhập

- Giáo viên đãđược tham gia cáclớp tập huấn, bồidưỡng kiến thức,

kỹ năng về giáo

du ̣c trẻ khuyết tâ ̣ttrên tổng số giáoviên trường

- Đánh giá khả năng đáp ứngcủa trường với giáo du ̣c trẻ

khuyết tâ ̣t

- Làm căn cứ xây dựng chínhsách đào ta ̣o giáo viên phu ̣c vu ̣giáo du ̣c trẻ khuyết tâ ̣t

- Tổng số giáo viên đã qua bồi

dưỡng về giáo dục trẻ khuyết tật/ tổng số giáo viên X 100 (%)

37 Độ tuổi, thâm

- Là độ tuổi trungbình của tất cả giáo

- Ý nghĩa quan trọng của chỉ

số này có thể là giáo viên lớn

- Tổng số tuổi của tất cả giáo

viên đang giảng dạy/tổng số

-Độ tuổi trungbình sẽ do

V.EMIS

Trang 16

viên trong trường.

- Là số năm trựctiếp giảng dạytrung bình của giáoviên

tuổi sẽ có nhiều kinh nghiệmhoặc cũng có thể là giáo viênlớn tuổi lại không đủ linh hoạt

để đáp ứng sự đổi mới trongphương pháp giảng dạy; Mộttrường có độ tuổi trung bìnhcủa giáo viên cao có thể sẽ gặpvấn đề về tuyển dụng trongtương lai Sử dụng chỉ số này

để đánh giá tất cả những vấn

đề trên

- Có thể cho phép so sánhchất lượng giảng dạy củalớp/thế hệ giáo viên trẻ so vớichất lượng giảng dạy củalớp/thế hệ giáo viên lớn tuổi

- Góp phần đánh giá chấtlượng giảng dạy vì có thể giáoviên có nhiều năm kinhnghiệm hơn trong giảng dạyhoặc giảng dạy một môn cụ thể

sẽ giảng dạy tốt hơn

giáo viên đang giảng dạy

- Các báo cáo về hoạt động củagiáo viên nên phân chia theonhóm tuổi

- Tổng số năm công tác của tất

cả giáo viên/tổng số GV trong trường.

-Đánh giá của hiệu trưởng vềchất lượng giảng dạy của giáoviên trong tương quan với sốnăm công tác làm giáo viên

- Phân tích số liệu do V.EMIScung cấp và kết quả phỏng vấnhiệu trưởng

V.EMIS tính toán

và nên được sosánh với:

-Độ tuổi trungbình ở các trườngkhác

Với hiệu quả hoạtđộng của cáctrường khác

- V.EMIS cungcấp số liệu về sốnăm công tác củagiáo viên, về xếploại chất lượnggiảng dạy củagiáo viên

38 Tỉ lệ TTCM,

GV phụ trách điểm trường đã qua bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý,

TTCM, GV phụ

trách điểm đã qua

các lớp đào ta ̣o,bồi dưỡng về quảnlý Nhà nước, quảnlý giáo du ̣c, lý luậnchính trị trên tổngsố giáo viên củatrường

- Góp phần đánh giá trình đô ̣của TTCM, GV phụ tráchđiểm trường

Tổng số TTCM, GV phụ trách điểm trường, đã qua bồi dưỡng, đào tạo/tổng số GV X

100 (%)

Trang 17

sử dụng ngoại ngữ, tiếng dân tộc và CNTT vào các hoạt động giáo dục

Số giáo viên có thể

sử dụng đượcngoại ngữ, tiếngdân tộc và CNTTvào giảng dạy,nghiên cứu và giaotiếp với học sinh,phụ huynh họcsinh

- Đánh giá hiệu quả giảng dạy

và giao tiếp với học sinh, phụhuynh học sinh của giáo viên ởvùng dân tộc

- Giả định các giáo viên cókhả năng ngoại ngữ sẽ thuậnlợi cho việc đáp ứng các yêucầu cao hơn (dạy môn họcbằng ngoại ngữ)

- Đánh giá mặt bằng trình độtin học của GV

- Tổng số giáo viên có thể sử dụng được ngoại ngữ/tổng số

GV nhà trường X 100 (%).

- Tổng số giáo viên có thể sử dụng được tiếng dân tộc/tổng

số GV nhà trường X 100 (%).

- Tổng số giáo viên có khả năng ứng dụng CNTT để hỗ trợ cho công tác giảng dạy/tổng số

giáo viên X 100 (%)

- Hồ sơ trường

- Phỏng vấn hiệutrưởng, CB giáoviên nhà trường

V.EMIS

40 Cơ cấu giáo viên chia theo chuyên môn đào tạo

Tỉ lệ giáo viên chiatheo chuyên mônđược đào tạo sovới tổng số giáoviên

- Cho phép nắm bắt cơ cấu, sốlượng giáo viên các bộ môn đểquy hoa ̣ch đào tạo giáo viêntrong tương lai

- Tổng số giáo viên theo từng

chuyên ngành đào tạo/tổng số

GV X 100 (%)

- Hồ sơ trường

- Thống kê theohồ sơ công chức,viên chức

V.EMIS

41 Số lượng giáo viên kiêm phụ trách phòng thí nghiệm, phòng bộ môn, thư viện, thiết bị

Số giáo viên bộmôn kiêm nhậnviệc phụ tráchphòng thí nghiệm,phòng máy tính,phòng bộ môn thưviện, thiết bị dokhông đủ nhânviên chuyên trách

- Đánh giá mức độ đáp ứngnhu cầu nguồn nhân lực đảmbảo các hoạt động da ̣y và họctrong nhà trường

- Đánh giá nhu cầu đào tạo,bồi dưỡng về vận hành, bảoquản phòng thí nghiệm, phòngmáy tính, phòng bộ môn thưviện, thiết bị

- Thống kê số lượng giáo viên

kiêm phụ trách từng loại.

- Xem xét kế hoạch công táccủa các giáo viên

Số lượng, trình độchuyên môn cán

bộ phụ trách phòngthí nghiệm, phòng

bộ môn, phòng

- Đánh giá mức độ đáp ứngnhu cầu cán bộ, nhân viên đểđảm bảo cho hoạt động giảng

da ̣y trong nhà trường

- Thống kê số lượng cán bộ,

nhân viên các loại.

- Thống kê trình độ cán bộ,

nhân viên các loại.

Trang 18

máy tính, thư viện,thiết bị, hànhchính, kế toán, y tếhọc đường, bảo vệ,phục vụ, đangcông tác tại trường

Mức thu học phíbình quân mà mô ̣t

ho ̣c sinh phải đóngtrong năm

Để tính toán chi phí của giađình học sinh phải đóng gópcho con mình trong 1 năm học

Định mức đầu tưngân sách chithường xuyên(theo đầu học sinhtrong năm học)

- Đánh giá việc đầu tư ngânsách tính theo định mức họcsinh có đảm bảo cơ cấu chilương và các khoản có tínhchất lương so với chi khác

- Tổng số kinh phí chi thường

xuyên do ngân sách cấp/ tổng

số học sinh

- Số liệu lấy từcác quyết địnhgiao chỉ tiêu kếhoạch hàng năm

V.EMIS

45 Ngân sách nhà nước chi không thường xuyên tính bình quân trên đầu học sinh

Định mức ngânsách chi khôngthường xuyên(theo đầu học sinhtrong năm học)

- Đánh giá việc đầu tư thêmngoài ngân sách chi thươngxuyên tính theo định mức họcsinh để hỗ trợ, bổ sung thêmcho nguồn kinh phí chi thườngxuyên để giải quyết cácchương trình, dự án có mụctiêu hoặc đầu tư thêm CSVC-

KT cho nhà trường

- Tổng số kinh phí chi không

thường xuyên do ngân sách cấp/ tổng số học sinh

- Số liệu lấy từcác quyết địnhgiao chỉ tiêu kếhoạch hàng năm

V.EMIS

Trang 19

xã hội hóa giáo dục

Các nguồn lực tàichính (tài trợ, dự

án, xã hội hóa )cho quá trình vậnhành của nhàtrường

- Đánh giá việc sử dụng cácnguồn lực tài chính khác nhaucho việc vận hành trường học,đánh giá khả năng huy động và

sử dụng các nguồn lực để hỗtrợ các hoạt động mà ngânsách không đủ đáp ứng

- Tổng số các nguồn kinh phí

xã hội hóa giáo dục (kể cả hiện vật, cho biếu, tặng, quy đổi thành tiền).

Sổ sách kế toán V.EMIS

47 Bình quân chi phí học tập cho mỗi học sinh

Các chi phí bìnhquân mà mô ̣t ho ̣csinh phải chi trả,đóng góp trongnăm

Để tính toán chi phí của giađình học sinh phải đóng gópcho con mình trong 1 năm học

Tổng số các chi phí bình quân trong năm của một học sinh bao gồm các khoản sau: học phí, áo quần, áo mưa, dép, vớ, sách giáo khoa, đồ dùng học tập, chi phí mua xe đạp, gửi xe, sinh hoạt phí bảo hiểm tại nạn, học thêm,

- Thu thập thôngtin từ phụ huynhhọc sinh và sổsách kế toán

m 2 đất trên đầu học sinh

Diện tích đất củanhà trường trêntổng số học sinhcủa trường

- Đánh giá diện tích đất củatrường ho ̣c có đảm bảo mức độtối thiểu theo qui định

- Đánh giá khả năng phát triển

mở rộng quy mô nhà trường

- Tổng diện tích đất của nhà

trường/tổng số học sinh của trường

- Hồ sơ trường(Số liệu và đặcđiểm cơ sở vật chất(thiết bị, nhà cửa,phòng thí nghiệm)được lưu trữ hệthống kế toán và

hồ sơ trongV.EMIS

V.EMIS

49 Mật

độ xây dựng tại các điểm trường

Khảo sát, đánh giámật độ xây dựng,diện tích đất cònlại của trường đểlàm sân chơi, bãitập

- Đánh giá điều kiện cơ sở vậtchất, điều kiện để xây dựngtrường đạt chuẩn quốc gia

- Mật độ xây dựng (thuần) =

Diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc xây dựng)/Tổng số diện tích lô đất (Theo QĐ số 04/2008/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng)

50 Bình quân số

Diện tích xây dựngcủa các khối công - Đánh giá các điều kiê ̣n đảm

bảo cho ho ̣c tâ ̣p của học sinh

- Tổng diện tích xây dựng (của

các khối công trình) của nhà

Trang 20

trình của trườngtrên tổng số họcsinh của trường

và giảng da ̣y của giáo viên sovới chuẩn quy định

- Đánh giá điều kiện làm việccủa đội ngũ cán bộ trongtrường

trường/tổng số học sinh của trường

51 Bình quân số

m 2 phòng học văn hóa trên đầu học sinh

Tổng diện tíchphòng học văn hóacủa trường trêntổng số học sinhcủa trường

- Có đủ phòng học để tổ chứcnhiều nhất 2 ca trong một ngàyhọc

Tỉ lê ̣ số lớp hiệntại của nhà trườngtrên số phòng hiệnđang sử dụng đểlàm phòng học vănhóa tương ứng mỗicấp học

- Biết mức độ đáp ứng vềphòng học văn hóa đối vớiviệc học 2 buổi/ngày, từ đóđánh giá được cơ sở vật chất

và chất lượng học tập

- Tổng số lớp mỗi cấp

học/tổng số phòng học văn hóa tương ứng mỗi cấp

Số liê ̣u thống kê

cơ sở vật chấtthiết bi ̣ của đơn vị

V.EMIS

53 Tỉ lệ lớp/phòng

bộ môn

Bình quân baonhiêu lớp có mộtphòng bộ môn

- Biết mức độ đáp ứng vềphòng học bộ môn, từ đó đánhgiá được cơ sở vật chất và chấtlượng học tập

- Tổng số lớp/tổng số phòng

học bộ môn Số liê ̣u thống kêcơ sở vật chất

thiết bi ̣ của đơn vị

V.EMIS

54 Khối phòng phục vụ học tập

Khối phục vụ họctập bao gồm: nhàtập đa năng; thưviện; phòng hoạtđộng Đoàn - Đội;

thống; phòng giáodục nghệ thuật;

phòng hỗ trợ giáo

Đánh giá được CSVC-KTphục vụ cho hoạt động dạy họccủa trường, phù hợp vớichương trình giáo dục phổthông Cụ thể:

- Đảm bảo các điều kiện củanhà tập đa năng để luyện tậpthể dục, thể thao, tổ chức cáchoạt động của nhà trường,

- Tổng số nhà tập đa năng,

diện tích nhà tập đa năng.

- Căn cứ vào tiêu chuẩn thư

viện để đánh giá Tổng số thư viện, diện tích thư viện.

- Có hay không có phòng hoạt

V.EMIS

Trang 21

- Đảm bảo các điều kiện vềdiện tích thư viện (mỗi thưviện cần đảm bảo diện tích tốithiểu là 50 m2 để làm phòngđọc và kho sách (có thể 1 hoặcmột số phòng) Có đủ điềukiện cho thư viện hoạt động.

- Đảm bảo có phòng hoạtđộng Đoàn - Đội để phối hợp

tổ chức các hoạt động giáo dụchọc sinh

- Đảm bảo có phòng truyềnthống để giáo dục truyền thốngcán bộ, giáo viên, nhân viên vàhọc sinh; tuyên truyền phốihợp tổ chức các hoạt động giáodục học sinh

- Có phòng giáo dục nghệthuật, phòng hỗ trợ GD họcsinh khuyết tật học hoà nhập,

- Có hay không có phòng giáo

dục nghệ thuật.

- Có hay không có phòng hỗ

trợ giáo dục học sinh tàn tật, khuyết tật học hoà nhập.

55 Khối hành chính - quản trị

Khối hành chính-quản trị bao gồm:

phòng làm việccủa hiệu trưởng,phó hiệu trưởng;

văn phòng; phònghọp toàn thể cán

bộ và viên chứcnhà trường; phònggiáo viên; phòng y

tế học đường; nhàkho, phòng thườngtrực

- Đảm bảo có phòng hiệutrưởng, phó hiệu trưởng để giảiquyết, thực hiện các công việctheo chức trách và nhiệm vụđược giao

- Đảm bảo có đủ các phòng

có liên quan đến các bộ phậnlàm việc của nhân viên vănphòng để giải quyết, thực hiệncác công việc theo chức trách

và nhiệm vụ được giao

- Đảm bảo có phòng họp toàn

bộ cán bộ, giáo viên để giải

- Có hay không có phòng hiệu trưởng, phó hiệu trưởng.

- Số lượng phòng để làm văn

phòng làm việc Số lượng phòng tương ứng với quy mô.

- Có hay không có phòng họp

toàn bộ cán bộ, giáo viên Diện tích phòng họp toàn bộ cán bộ, giáo viên.

- Có hay không có phòng giáo

V.EMIS

Trang 22

bị làm việc

quyết các công tác chuyênmôn, hội họp toàn thể Hộiđồng, của các tổ, nhóm chuyênmôn,

- Phòng GV để đánh giá mức

đô ̣ thuâ ̣n lơ ̣i cho viê ̣c phu ̣c vu ̣GV

- Đảm bảo có phòng y tế họcđường để chăm sóc sức khoẻcho cán bộ, giáo viên, nhânviên và học sinh nhằm phục vụtốt cho quá trình dạy học

- Đảm bảo phải có nhà kho đểchứa vật dụng, đồ dùng thiết bị

hư hỏng, các đồ dùng khi chưacần sử dụng, tạo nên cảnhquang sư phạm cho nhàtrường

- Đảm bảo có phòng thườngtrực riêng để bảo vệ thực hiệncác công việc theo chức trách

và nhiệm vụ được giao

- Số lượng nhà kho, diện tích

nhà kho.

- Có hay không có phòng

thường trực.

56 Khối các công trình phụ trợ khác

Khối các côngtrình phụ trợ khácbao gồm các côngtrình còn lại củanhà trường như:

khu sân chơi, bãitập; khu nhà vệsinh; hệ thống cấpthoát nước; khu để

xe, bếp ăn tiêuchuẩn, hệ thống

- Khu sân chơi, bãi tập đảmbảo có đủ diện tích tính theođầu học sinh

- Nhà vệ sinh được thiết kếphù hợp cho từng cấp học Cónhà vệ sinh riêng cho CB, GV,

NV, nhà vệ sinh riêng cho họcsinh nam và học sinh nữ

- Hệ thống cấp thoát nướcđảm bảo cung cấp nước ăn,nước sinh hoa ̣t, nước tưới cây,

- Tổng số diện tích của khu sân

chơi, bãi tập/tổng số học sinh

- Số lượng nhà vệ sinh dành

cho CB, GV, NV Số lượng, diện tích nhà vệ sinh cho học sinh nam, học sinh nữ.

- Khảo sát, đánh giá hệ thốngcấp nước sạch, nước sinh hoạt

Khảo sát, đánh giá hệ thốngthoát nước

- Khảo sát diện tích nhà (chỗ)

- Số liê ̣u thống kê

cơ sở vật chất kỹthuật của đơn vị

- So sánh với tiêuchuẩn qui định;

-Tham khảo ýkiến của hiệutrưởng, GV, HS

- Phỏng vấn hiệutrưởng, GV, HS

V.EMIS

Trang 23

nước sạch phục vụ dạy và học

và hoạt động giáo dục; hệthống thoát nước hợp vệ sinh

- Khu để xe đảm bảo yêu cầu

và đánh giá mức độ đảm bảonhu cầu gửi xe của học sinh,CB-GV-NV của trường

- Đánh giá mức đô ̣ vê ̣ sinh antoàn thực phẩm của bếp ăn tiêuchuẩn Đánh giá mức độ đảmbảo nhu cầu ăn uống của CB-GV-NV, ho ̣c sinh bán trú hoặcnội trú

- Hệ thống phòng cháy, chữacháy đảm bảo điều kiê ̣n về antoàn trường ho ̣c

để xe so với nhu cầu Khảo sátđiều kiện bảo quản và an toàncủa xe gửi tại trường

- Khảo sát, đánh giá điều kiê ̣n

vê ̣ sinh của bếp ăn tiêu chuẩn

- Khảo sát, đánh giá hệ thốngphòng chống cháy nổ trong nhàtrường

57 Số bộ thiết bị tối thiểu

Số bộ thiết bị dạyhọc (số lượng, chấtlượng) đáp ứngtiêu chuẩn quiđịnh

- Đánh giá mức độ đảm bảothiết bị cho hoạt động giảngdạy và học tập

- Khảo sát và đánh giá cơ sở

vật chất của trường

- Đánh giá, thống kê, so sánh với qui định về thiết bi ̣ dạy học tối thiểu

Số tài liệu từmodule quản lýthiết bị - thư viện

V.EMIS

58 Tỉ lệ học sinh/

máy tính phục vụ học tập

Bình quân baonhiêu học sinh trênmột máy tính phục

vụ cho HS học vàthực hành

- Đánh giá mức độ đảm bảomáy tính phục vụ dạy và họctin học

V.EMIS

59 Tỉ lệ giáo viên/

máy tính phục vụ

Bình quân baonhiêu giáo viêntrên một máy tínhphục vụ GV giảng

- Đánh giá mức độ đảm bảomáy tính cho công tác của GV

V.EMIS

Trang 24

dạy và làm việc.

60 Tỉ lệ CBQL trường/

máy tính phục vụ quản lý

Bình quân baonhiêu cán bô ̣ quảnlý trên một máytính để làm việc

- Đánh giá mức đô ̣ đảm bảomáy tính cho cán bộ quản lý

làm việc

- Tổng số CBQL/tổng số máy tính trang bị cho cán bộ quản lý

Số liê ̣u thống kê

cơ sở vật chấtthiết bi ̣ của đơn vị

V.EMIS

61 Số máy tính nối mạng internet

Số máy tính có kếtnối ma ̣ng internet

- Đánh giá khả năng ứngdụng Internet trong hoạt độngdạy học, quản lý và điều hành

- Thống kê số máy tính đã được kết nối Internet trong trường.

Số liê ̣u thống kê

cơ sở vật chấtthiết bi ̣ của đơn vị

V.EMIS

62 Số máy chiếu (Projector) , s ố máy chiếu vật thể

- Chỉ tính số máychiếu, số máychiếu vật thể còn

sử dụng được

- Đánh giá mức độ đảm bảothiết bị triển khai ứng dụngcông nghệ thông tin trong dạyhọc

- Thống kê số máy chiếu (Projector) đang sử dụng.

- Thống kê số máy chiếu vật thể đang sử dụng

Số liê ̣u thống kê

cơ sở vật chấtthiết bi ̣ của đơn vị

Các hoa ̣t đô ̣ng cụthể của Hô ̣i đồngtrường được quiđịnh tại Điều lệnhà trường vànhững hoạt độngtrên thực tiễn nhàtrường đã và đangthực hiện

- Đánh giá vai trò, vị trí và tácđộng của Hội đồng trườngtrong sự phát triển nhà trường,chất lượng và hiệu quả hoạtđộng của nhà trường

- Đánh giá khả năng lãnh đạocủa hiệu trưởng

- Đánh giá sự tác động của Hô ̣iđồng trường đến chất lượng,hiệu quả hoạt động của nhà

- Phân tích nội dung các nghịquyết của Hội đồng trường

- Thu thập ý kiến của các phóhiệu trưởng, GV trong trường

để đánh giá về viê ̣c thực hiê ̣ncác nghị quyết của Hội đồngtrường

-Hiệu trưởng đánhgiá;

-Tham khảo ýkiến cấp trên

Trang 25

tổ chức Đảng, đoàn thể trong nhà trường

Tổ chức ĐảngCSVN trong nhàtrường lãnh đạonhà trường và hoạtđộng trong khuônkhổ Hiến pháp vàpháp luật;

Các đoàn thể, banthanh tra nhân dân,

tổ chức xã hộitrong nhà trườnghoạt động theo quyđịnh của pháp luật

và giúp nhà trườngthực hiện mục tiêu,nguyên lý giáodục

- Đánh giá vai trò lãnh đạo nhàtrường của Chi bộ, Đảng bộtrường;

- Đánh giá vai trò, sự phối hợpcủa các đoàn thể, ban thanh tranhân dân, tổ chức xã hội trongnhà trường vào viê ̣c giúp nhàtrường thực hiện mục tiêu, kế

hoa ̣ch giáo dục

- Phân tích các hoạt động của

tổ chức Đảng CSVN, các đoànthể, ban thanh tra nhân dân vàcác tổ chức XH trong nhàtrường (các Nghị quyết, vănbản quy định có liên quan đếnhoạt động của nhà trường vàcác hoạt động hỗ trợ, phối hơ ̣p)

-Hiệu trưởng đánhgiá;

-Thu thập ý kiếncủa các phó hiệutrưởng, GV trongtrường

-Tham khảo ýkiến cấp trên

- Tham khảo đánhgiá của cấp uỷ cơsở

65 Hoạt động của Ban đại diện cha

mẹ học sinh và

Hô ̣i khuyến ho ̣c,

Hô ̣i Cựu ho ̣csinh )

- Đánh giá vai trò của Ban đa ̣idiê ̣n cha me ̣ ho ̣c sinh, Hô ̣ikhuyến ho ̣c, Hô ̣i Cựu ho ̣csinh đối với việc nâng caochất lượng, hiệu quả hoạt độngcủa trường thông qua việc duytrì và thúc đẩy mối liên lạcgiữa gia đình và nhà trườngtrong việc phối hợp giáo dụchọc sinh và giải quyết các vấn

đề liên quan

- Khảo sát các biên bản, báocáo, nghị quyết trong năm học

để đánh giá kết quả các hoa ̣t

đô ̣ng phối hơ ̣p giữa nhà trườngvới Ban đại diện cha mẹ họcsinh trong việc giáo dục ho ̣csinh

- Phỏng vấn, điều tra, khảo sát

và các kết quả của cáccuộc họp của Ban đạidiện cha

mẹ học sinh

Trang 26

lý trường học

Là việc số hóa cácthông tin dữ liệucủa trường thôngqua việc sử dụngchương trình phầnmềm quản lý đểthực hiện các hoạtđộng trong trườnghọc, thực hiện đổimới phương thứcquản lý, cung cấpthông tin thốngnhất cho các tổchức, cá nhân cóliên quan

- Đánh giá mức độ tin ho ̣c hóacông tác quản lý trong nhàtrường;

- Đánh giá năng lực quản lýcủa hiệu trưởng thông qua kếtquả thực hiện các phần mềm(QL tài chính, tài sản; QLthông tin học sinh và kết quảhọc tập, rèn luyện của HS; QLcán bộ, QL thiết bị - thư viện;

QL văn bản, lưu trữ vv.)

- Cho phép các cơ quan quản

lý cao hơn theo sát quá trìnhthực hiện tin học hóa ở cáctrường học nhằm có các chínhsách đầu tư và hỗ trợ thựchiện

- Đánh giá tổng quan về độ tincậy trong quá trình quản lý để

có các chính sách vĩ mô thíchhợp

- Thống kê số chức năng của

phần mềm V.EMIS đã được sử

dụng trong trường, đánh giá mức độ sử dụng các phần mềm này vào công việc quản lý của hiệu trưởng và cơ sở dữ liệu đã xây dựng được (thông qua các báo cáo chiết xuất từ cơ sở dữ liệu).

- Phân tích các lý do về việcchưa sử dụng các chương trìnhphần mềm của Dự án SREMvào quản lý

- Đánh giá qui mô triển khai tinhọc hóa thông qua số lượngngười tham gia vận hành cácphần mềm và số người khaithác cơ sở dữ liệu trường học

- Thống kê các quyết định quản

lý có sử dụng thông tin, chỉ sốrút ra từ phần mềm V EMIS;

đánh giá hiệu quả quản lý

- Thống kê các phần mềm quản

lý khác được sử dụng trongtrường và phân tích chi phí hiệuquả của các phần mềm này

- Hiệu trưởng tựđánh giá;

- Thu thập ý kiếnđánh giá của cácthành viên trongnhà trường vềviệc ứng dụngCNTT trong quảnlý;

- Tham khảo ýkiến đánh giá củacác cơ quan cấptrên

67 Hệ thống giám sát, đánh giá nội bộ

- Là bộ công cụ(còn gọi là khunglogic) bao gồm cáctiêu chí theo dõitiến độ và kết quảthực hiện kế hoạchhoạt động của

- Việc tự theo dõi, đánh giátiến độ và kết quả công việcthường xuyên sẽ giúp HT nắmchắc tình hình thực hiện, pháthiện và sớm đưa ra các giảipháp ngăn ngừa các sai phạm

có thể xảy ra

- Phân tích, đánh giá kết quảhoạt động giám sát, đánh giánội bộ (ví dụ: Thanh tra nhândân)

- Đánh giá việc sử dụng kết quả

giám sát, đánh giá nội bộ trongtừng ho ̣c kỳ, năm ho ̣c vào việc

- Các kết quảđược tóm tắttrong các báo cáo

- Phỏng vấn, điềutra xã hội học

Các hoạt động nên được lưu trong V.EMIS.Quy chế tổ chức hoa ̣t

Trang 27

- Đánh giá hiệu quả công việccủa các bộ phận, cá nhân trongtập thể, và hiệu quả sử dụngcác nguồn lực của nhà trường.

- Đánh giá tính trách nhiệmcủa HT trong việc chỉ đạođiều hành nhà trường

-Viê ̣c thực hiê ̣n hê ̣ thống nàysẽ tạo ra cách làm việc khoahọc hơn, làm giảm thiểu cáctình huống xấu có thể xảy ra

điều chỉnh kế hoạch, bố trí, sắpxếp nguồn nhân lực, tăng/giảmcác điều kiện cơ sở vật chất - kỹthuật cho các hoạt độngyếu/trọng yếu của nhà trường

- Xem xét kết quả đánh giángoài như kiểm toán, thanh tra(nếu có)

đô ̣ng của trườngKế hoa ̣ch phát triển trường

68 Hệ thống theo dõi, hỗ trợ quá trình giáo dục, rèn luyện đạo đức, lối sống của học sinh

Là một tổ hợp cáchoạt động theo dõi,

hỗ trợ quá trìnhhọc tập và rènluyện của học sinh,được thực hiện bởi

GV, HS, phụhuynh HS và các

tổ chức, đoàn thểtrong trường

- Giả sử rằng, sự theo dõi chặtchẽ hơn sẽ hỗ trợ quá trình tựrèn luyện của học sinh tốt hơn

- Đánh giá hiệu quả công tácquản lý giáo dục của hiê ̣utrưởng, giáo viên

- Đánh giá công tác giảng dạy

và chủ nhiê ̣m lớp của giáoviên

- Đánh giá nỗ lực của giáoviên

- Xem xét hệ thống sổ sách theodõi việc thực hiện nội quy, kếtquả học tập và rèn luyện của

ho ̣c sinh thường xuyên và đi ̣nhkỳ

- Phân tích, đánh giá các giảipháp mà nhà trường, từng giáoviên đã thực hiện

- Đánh giá định kì và có biệnpháp cải tiến hệ thống theo dõikết quả học tập rèn luyện

- Số học sinh được tuyên dương, khen thưởng.

- Số học sinh vi phạm, bi ̣ kiểm điểm, kỷ luật

- Hồ sơ lưu củatrường

- Điều tra xã hộihọc

69 Hệ thống sổ sách, hồ

- Đánh giá mức đô ̣ câ ̣p nhâ ̣tthông tin, công khai, minh

ba ̣ch trong quản lý của trường

- Đánh giá khả năng lưu giữ,tra cứu quá trình và kết quảhoạt động

- Xem xét, đánh giá hê ̣ thống sổ

sách trên giấy và hồ sơ điê ̣n tử

- Sổ giao ban

- Xem xét các hồ sơ lưu trữ

V.EMIS phần quản lý hành chính

Trang 28

vực

Tiêu chí

- Sử dụng thông tin lưu làm cơ

sở cho việc hoạch định kếhoạch phát triển của trường

70 Công tác thi đua, khen thưởng

Là việc đưa ra vàthực hiện các chínhsách khuyến khích

GV, HS học tậptích cực và thamgia đầy đủ cáchoạt động, cáccuộc vận động củanhà trường nhằmtăng động lực dạy

và học của thầy vàtrò theo hướngkhuyến khích đổimới cách dạy, cáchhọc

- Thu thập và đánh giá cáchình thức khuyến khích, thi đuanhằm tăng động lực làm việc,học tập cho giáo viên và họcsinh;

- Lựa chọn, phân tích các tácđộng tích cực của các hình thứcthi đua do cơ sở phát động đểnhân rộng các điển hình sángtạo nhằm tạo ra một trào lưuđổi mới cách nghĩ cách làmtrong các trường học

- Xem xét việc thực hiện cáctiêu chí thi đua thông qua sổtheo dõi hoạt động thi đua, khenthưởng, tuyên truyền

- Thống kê số giáo viên, học sinh đoạt giải/được khen thưởng trong và ngoài nhà trường.

- Phỏng vấn GV, HS, phụhuynh học sinh, nhà trường vềcông tác thi đua khen thưởng

- Viê ̣c báo côngvà bình xét thiđua của các cá

nhân, tổ chứctrong nhà trường

V.EMIS

71 Thực hiện chế

độ, chính sách đối với cán

bộ, giáo viên, nhân viên, học sinh

Là việc thực hiệncác chế độ chínhsách đối với cácđối tượng theo quiđịnh của Nhà nước

và của địa phương

- Đánh giá việc giải quyết chế

độ chính sách cho cán bộ,giáo viên, nhân viên và họcsinh, đảm bảo thực hiện đúng,

đủ và kịp thời chế độ, chínhsách theo qui định đối với cán

bộ giáo viên, HS trong nhàtrường ngoại trừ nhữngnguyên nhân khách quan

- Phát hiện những trường hợpthực hiện sai chế độ chínhsách do những nguyên nhânkhách quan và chủ quan

- Xem xét việc thực hiện chế độchính sách trong nhà trườnghàng năm

- Phỏng vấn, điều tra, khảo sátcán bô ̣, giáo viên, nhân viên và

ho ̣c sinh

V.EMIS

- Xem xét các đơnthư, khiếu nại(nếu có)

72 Công khai

Sự công khai cácthông tin liên quan

- Đánh giá tính minh bạch ,của các kì thi, tuyển sinh

- Xem xét quy chế thi, tuyểnsinh,

Kết quả thi tuyểnsinh các năm

V.EMIS

Ngày đăng: 15/10/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Khảo sát tình hình kinh tế, xã hội ở địa phương; số liệu thống kê của cơ quan công an về vi phạm pháp luật, tệ nạn xã hội tại   địa   phương;   tình   hình   học sinh bị kỷ luật, vi phạm tệ nạn xã hội. - He thong chi so
h ảo sát tình hình kinh tế, xã hội ở địa phương; số liệu thống kê của cơ quan công an về vi phạm pháp luật, tệ nạn xã hội tại địa phương; tình hình học sinh bị kỷ luật, vi phạm tệ nạn xã hội (Trang 2)
2. Môi trường - He thong chi so
2. Môi trường (Trang 2)
Là hình ảnh của nhà   trường   trong cộng đồng dân cư địa   phương,   trong khu   vực   và   trong ngành giáo dục nói chung về vai trò, vị trí của trường - He thong chi so
h ình ảnh của nhà trường trong cộng đồng dân cư địa phương, trong khu vực và trong ngành giáo dục nói chung về vai trò, vị trí của trường (Trang 4)
-Xem xét bảng phân công nhiê ̣m   vu ̣  cho   GV   của   hiê ̣u trưởng. - He thong chi so
em xét bảng phân công nhiê ̣m vu ̣ cho GV của hiê ̣u trưởng (Trang 7)
96. Tỉ lệ giáo viên  - He thong chi so
96. Tỉ lệ giáo viên (Trang 37)
- Bảng chấm công. - He thong chi so
Bảng ch ấm công (Trang 37)
-Xem xét bảng phân công chuyên môn của trường. - He thong chi so
em xét bảng phân công chuyên môn của trường (Trang 42)
tình hình học tập, rèn  luyện  của học sinh   nhằm   nâng cao   chất   lượng giáo dục. - He thong chi so
t ình hình học tập, rèn luyện của học sinh nhằm nâng cao chất lượng giáo dục (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w