phân tử ADN liên kết với prôtêin.. chỉ là phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng, không liên kết với prôtêin.. Để biết kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội, ta có thể căn cứ vào kết quả
Trang 1Trường THPT Thanh Hòa Kiểm tra 1 tiết môn Sinh 12( đề 001)
Ghi đáp án vào ô:
Câu 1 Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng:
A khởi đầu, mã hoá, kết thúc B điều hoà, mã hoá, kết thúc
C điều hoà, vận hành, kết thúc D điều hoà, vận hành, mã hoá
Câu 2 Gen không phân mảnh có:
A vùng mã hoá liên tục B đoạn intrôn C vùng không mã hoá liên tục D cả exôn và intrôn
Câu 3 Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều:
A bắt đầu bằng axit amin Met B bắt đầu bằng axit foocmin- Met
C kết thúc bằng Met D bắt đầu từ một phức hợp aa- tARN bất kì
Câu 4 Trong quá trình dịch mã thành phần không tham gia trực tiếp là:
A ribôxôm B tARN C ADN D mARN
Câu 5 Guanin dạng hiếm(G*) kết cặp với timin trong tái bản tạo nên:
A nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau
B đột biến A-T G-X C.đột biến G-X A-T D sự sai hỏng ngẫu nhiên
Câu 6 Cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ:
A phân tử ADN dạng vòng B phân tử ADN liên kết với prôtêin C phân tử ARN
D chỉ là phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng, không liên kết với prôtêin
Câu 7 Mức xoắn 3 của nhiễm sắc thể là:
A sợi cơ bản, đường kính 10 nm B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm
C siêu xoắn, đường kính 300 nm D crômatít, đường kính 700 nm
Câu 8 Để biết kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội, ta có thể căn cứ vào kết quả của:
A lai thu n ngh ch B lai xa.ậ ị C lai phân tích D lai g n.ầ
Câu 9 Đột bi n s l ng nhi m s c th là s bi n đ i s l ng nhi m s c th có liên quan t i m tế ố ượ ễ ắ ể ự ế ổ ố ượ ễ ắ ể ớ ộ
A ho c m t s c p nhi m s c th B s c p nhi m s c th ặ ộ ố ặ ễ ắ ể ố ặ ễ ắ ể
C s ho c toàn b các c p nhi m s c th D m t s ho c toàn b các c p nhi m s c th ố ặ ộ ặ ễ ắ ể ộ ố ặ ộ ặ ễ ắ ể
Câu 10 S không phân ly c a m t c p nhi m s c th t ng đ ng t bào sinh d ng s : ự ủ ộ ặ ễ ắ ể ươ ồ ở ế ưỡ ẽ
A d n t i t t c các t bào c a c th đ u mang đ t bi n B ch các t bào sinh d ng mang đ t bi n.ẫ ớ ấ ả ế ủ ơ ể ề ộ ế ỉ ế ưỡ ộ ế
C d n t i trong c th có hai dòng t bào bình th ng và dòng mang đ t bi n.ẫ ớ ơ ể ế ườ ộ ế
D ch có c quan sinh d c mang đ t bi n ỉ ơ ụ ộ ế
Câu 11 Gen A : thân cao, gen a : thân thấp, gen B: hoa đỏ,gen b: hoa tr ng.ắ Lai cây thân cao, hoa đỏ v i cây thân thớ ấp, hoa
tr ng thu đắ ược F1 phân li theo tỉ lệ: 37,5% cao, tr ng : 37,5% ắ th p,ấ đỏ : 12,5% cao, đỏ : 12,5% th p,ấ tr ng.ắ Cho bi tế không có đ t bộ i n x yế ả ra Hai tính tr ng này di truy n theo quy lu t nào?ạ ề ậ
A Phân ly đ c l p ộ ậ B Liên k t gen ế C Hoán v gen ị D t ng tác genươ
Câu 12 cà chua tính tr ng qu đ tr i hoàn toàn so v i qu vàng, khi lai 2 gi ng cà chua thu n ch ng qu đ v i qu Ở ạ ả ỏ ộ ớ ả ố ầ ủ ả ỏ ớ ả vàng đ n đ i lai Fế ờ 2 thu đ c: A 3 đ : 1 vàng B 100% đ C 1 đ : 1 vàng D 9 đ : 7 vàng.ượ ỏ ỏ ỏ ỏ
Câu 13 V i ớ n c p gen d h p t di truy n đ c l p thì s lặ ị ợ ử ề ộ ậ ố ượng các lo i ki u gen đ i lai là:ạ ể ở ờ
A 2 n B 3 n C n 2 D ( 3 : 1 ) n
Câu 14 M t loài có 2n = 8 Có bao nhiêu lo i th ộ ạ ể ba nhi m ? A 9 B.4 C 12 D.10.ể
Câu 15 M t TB sinh d ng nguyên phân 4 l n t o ra t ng s NST trong các TB con là 144, TB đó thu c:ộ ưỡ ầ ạ ổ ố ộ
A th ba nhi m 2n+1 B th tam nhi m kép 2n+1=1 C th đ n b i 2n- 1 D th ba nhi m 2n+1ho c 2n- ể ễ ể ễ ể ơ ộ ể ễ ặ 1
Câu 16 Cho bi t gen A: thân cao, gen a: thân th p Các c th mang lai đ u ế ấ ơ ể ề gi m phânả bình th ng T l ki u hình t o raườ ỉ ệ ể ạ
t phép lai Aaaa x Aaaa là: ừ
A 3 cao : 1 th p B 11cao: 1 th p C 35 cao:1 th p D 9 cao : 7 th p.ấ ấ ấ ấ
Câu 17 Phép lai gi a 2 cá th có ki u gen AaBBDd x AaBbdd v i các gen tr i là tr i hoàn toàn Ki u gen AaBbDd F1 ữ ể ể ớ ộ ộ ể ở chi m t l : A.1/8ế ỉ ệ B.1/4 C.1/2 D.1/16
Trang 2Câu 18 Chi u cao cây do 3 gen qui đ nh, m i 1 alen tr i làm cây cao thêm 10cm Cây th p nh t (mang ki u gen aabbdd) có ề ị ỗ ộ ấ ấ ể chi u cao là 110 cm H i cây cao nh t có chi u cao bao nhiêu cm? ề ỏ ấ ề
A 150 B 170 C.180 D.160
Câu 19 Phép lai P: AaBbDDEe x aaBbDdEe t o ra đ i Fạ ờ 1 có t l ki u gen d h p các c p chi m :ỉ ệ ể ị ợ ặ ế
A 4/64 B 8/64 C 16/64 D 32/64
Câu 20 Trong nhân t bào sinh dế ưỡng c a 1 loài sinh v t có 2 b nhi m s c th l ng b i (2n) c a 2 loài khác nhau, đây là ủ ậ ộ ễ ắ ể ưỡ ộ ủ
d ng đ t bi n: A l ch b i.ạ ộ ế ệ ộ B t đa b i.ự ộ C hai nhi m.ễ D d đa b i.ị ộ
Câu 21 Lai thu n P: (m ) lá đ m x (b ) lá xanh ậ ẹ ố ố F1: 100% lá đ m.ố
Lai ngh ch P:(b ) lá đ m x (m ) lá xanh ị ố ố ẹ F1: 100% lá xanh N u cho cây F1 c a phép lai thu n t th ph n v i nhau thìế ủ ậ ự ụ ấ ớ
ki u hình F2 nh th nào?ể ở ư ế
A.100% lá đốm B.100% lá xanh C 3 lá đốm : 1lá xanh C 3 lá xanh : 1 lá đốm
Câu 22 Ở 1 loài hoa, tính trạng màu quả do 2 gen không alen chi phối, có mặt đồng thời 2 loại gen trội sẽ cho quả có
màu tím, còn lại các kiểu gen khác cho quả màu trắng Cho PTC: tím x trắng F1: 100% tím Cho F1 lai phân tích Fa có kết quả kiểu hình:
A 1 tím : 1 trắng B 3 tím : 1 trắng C 1 tím : 3 trắng D 9 tím : 7 trắng
Câu 23 C thơ ể có kiểu gen AB
ab t o tạ ỉ lệ phần trăm (%) giao tử liên k t bao nhiêu? ế Biết t n s hoán v 20%.ầ ố ị
A AB = ab = 20% B AB = aB = 10% C Ab = aB = 40% D AB = ab = 40%
Câu 24: S đ bi u th các m c xo n khác nhau c a nhi m s c th sinh v t nhân chu n là ;ơ ồ ể ị ứ ắ ủ ễ ắ ể ở ậ ẩ
A S i nhi m s c phân t ADN s i c b n nhi m s c thợ ễ ắ → ử → ợ ơ ả → ễ ắ ể
B Phân t AND s i c b n s i nhi m s c crômatit s i siêu xo nử → ợ ơ ả → ợ ễ ắ → → ợ ắ
C Phân t ADN s i nhi m s c s i c b n s i siêu xo n crômatit ử → ợ ễ ắ → ợ ơ ả → ợ ắ →
D Crômatit s i nhi m s c phân t ADN s i c b n s i siêu xo n→ ợ ễ ắ → ử → ợ ơ ả → ợ ắ
Câu 25 : Chi u dài đo n phân t AND b ng 3060 Aề ạ ử ằ 0; có hi u s % gi a nuclêôtit lo i A v i m t lo i Nu không b sung là ệ ố ữ ạ ớ ộ ạ ổ 20% t ng s nu c a đo n phân t AND S nuclêôtit t ng lo i c a đo n phân t AND là : ổ ố ủ ạ ử ố ừ ạ ủ ạ ử
A A=T= 630; G=X=270 B.A=T=600; G=X=300 C A=T=230; G=X= 670 D A=T=300; G=X= 600
Câu 26: M t ng i n v a m c h i ch ng ao, v a m c h i ch ng t cn , b NST c a ng i này s có: ộ ườ ữ ừ ắ ộ ứ Đ ừ ắ ộ ứ ơ ơ ộ ủ ườ ẽ
A.1 NST s 21 và m t NST X B.3 NST X và m t NST s 21 ố ộ ộ ố
C.3 NST s 21 và m t NST X D.3 NST s 21 và ba NST Xố ộ ố
Câu 27 Khi cho cây P t th ph n, ng i ta thu đ c Fự ụ ấ ườ ượ 1 có 225 cây qu d t, 150 cây có qu tròn và 25 cây có qu dài N u ả ẹ ả ả ế cho cây P nói trên lai v i cây mang ki u gen Aabb thì t l ki u hình thu đ c con lai là:ớ ể ỉ ệ ể ượ ở
A 2 qu d t : 1 qu tròn : 1 qu dài.ả ẹ ả ả B 6 qu d t : 1 qu tròn : 1 qu dài.ả ẹ ả ả
C 3 qu d t : 4 qu tròn : 1 qu dài.ả ẹ ả ả D 15 qu d t : 1 qu dài.ả ẹ ả
Câu 28 Trong phép lai aaBbDdeeFf t th ph n thì s t h p đ i sau thu đ c là :ự ụ ấ ố ổ ợ ờ ượ
A 32 B 64 C 128 D 256
Câu 29 Hi n t ng nào sau đây làm h n ch xu t hi n bi n d t h p ?ệ ượ ạ ế ấ ệ ế ị ổ ợ
A liên k t gen B hoán v gen C phân li đ c l p D t ng tác genế ị ộ ậ ươ
Câu 30 M c ph n ngứ ả ứ c a ki u gen là:ủ ể
A T p h p các ki u hình c a cùng m t ki u gen t ng ng v i các môi tr ng khác nhau.ậ ợ ể ủ ộ ể ươ ứ ớ ườ
B T p h p các ki u gen khác nhau cùng quy đ nh m t lo i tính tr ngậ ợ ể ị ộ ạ ạ
C Hi n t ng ki u hình c a m t c th thay đ i tr c các đi u ki n môi tr ng khác nhau.ệ ượ ể ủ ộ ơ ể ổ ướ ề ệ ườ
D S thay đ i ki u gen thích nghi v i đi u ki n môi tr ng.ự ổ ể ớ ề ệ ườ
Câu 31.Theo Menđen, m i tính tr ng c a c th do:ỗ ạ ủ ơ ể
A m t nhân t di truy n quy đ nh B m t c p nh n t di truy n quy đ nhộ ố ề ị ộ ặ ấ ố ề ị
C m t s nhân t di truy n quy đ nh D hai c p nhân t di truy n quy đ nhộ ố ố ề ị ặ ố ề ị
Câu 32 Gen M : tính tr ng bình th ng, m : mù màu ạ ườ Gen trên NST X (không có alen trên Y) B , m bình th ng Sinh ố ẹ ườ
m t con trai m c h i ch ng Claiphent và mù màu Ki u gen c a b m và con trai là:ộ ắ ộ ứ ơ ể ủ ố ẹ
A P: X M Y x X m X m ; F 1 : X m Y B P: X m Y x X m X m ; F 1 : X M X m Y
C P: X M Y x X m X m ; F 1 : X m X m Y D P: X M Y x X M X m ; F 1 : X m X m Y
Câu 33 Thể tứ bội kiểu gen AAaa tự thụ phấn cho đời con có tỉ lệ kiểu gen là:
Trang 3A 1AAAA : 8AAA: 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa B 10AAAa : 16AAaa : 8Aaaa :1AAA : 1aaa.
C 8Aaaa : 1aaaa : 4AAAA : 8AAAa : 16 AAaa D 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa : 1AAAA : 8AAAa
H tế
Trường THPT Thanh Hòa Kiểm tra 1 tiết môn Sinh 12( đề 002)
Ghi đáp án vào ô:
Câu 1 Cho bi t gen A: thân cao, gen a: thân th p Các c th mang lai đ u ế ấ ơ ể ề gi m phânả bình th ng T l ki u hình t o ra ườ ỉ ệ ể ạ
t phép lai Aaaa x Aaaa là: A 3 cao : 1 th p B 11cao: 1 th p C 35 cao:1 th p D 9 cao : 7 th p.ừ ấ ấ ấ ấ
Câu 2 Phép lai gi a 2 cá th có ki u gen AaBBDd x AaBbdd v i các gen tr i là tr i hoàn toàn Ki u gen AaBbDd F1 ữ ể ể ớ ộ ộ ể ở chi m t l : A.1/8ế ỉ ệ B.1/4 C.1/2 D.1/16
Câu 3 Trong nhân t bào sinh dế ưỡng c a 1 loài sinh v t có 2 b nhi m s c th l ng b i (2n) c a 2 loài khác nhau, đây là ủ ậ ộ ễ ắ ể ưỡ ộ ủ
d ng đ t bi n: A L ch b i.ạ ộ ế ệ ộ B T đa b i.ự ộ C hai nhi m.ễ D D đa b i.ị ộ
Câu 4 M i gen mã hoá prôtêin đi n hình g m vùng: ỗ ể ồ
A kh i đ u, mã hoá, k t thúc B đi u hoà, mã hoá, k t thúc ở ầ ế ề ế
C đi u hoà, v n hành, k t thúc D đi u hoà, v n hành, mã hoá.ề ậ ế ề ậ
Câu 5 Gen không phân m nh có: ả
A vùng mã hoá liên t c B đo n intrôn C vùng không mã hoá liên t c D c exôn và intrôn.ụ ạ ụ ả
Câu 6 Gen M : tính tr ng bình th ng, m : mù màu ạ ườ Gen trên NST X (không có alen trên Y) B , m bình th ng Sinh ố ẹ ườ
m t con trai m c h i ch ng Claiphent và mù màu Ki u gen c a b m và con trai là:ộ ắ ộ ứ ơ ể ủ ố ẹ
A P: X M Y x X m X m ; F 1 : X m Y B P: X m Y x X m X m ; F 1 : X M X m Y
C P: X M Y x X m X m ; F 1 : X m X m Y D P: X M Y x X M X m ; F 1 : X m X m Y
Câu 7 Thể tứ bội kiểu gen AAaa tự thụ phấn cho đời con có tỉ lệ kiểu gen là:
A 1AAAA : 8AAA: 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa B 10AAAa : 16AAaa : 8Aaaa :1AAA : 1aaa
C 8Aaaa : 1aaaa : 4AAAA : 8AAAa : 16 AAaa D 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa : 1AAAA : 8AAAa
Câu 8 Các prôtêin đ c t ng h p trong t bào nhân th c đ u:ượ ổ ợ ế ự ề
A b t đ u b ng axit amin Met B b t đ u b ng axit foocmin- Met.ắ ầ ằ ắ ầ ằ
C k t thúc b ng Met D b t đ u t m t ph c h p aa- tARN b t kì.ế ằ ắ ầ ừ ộ ứ ợ ấ
Câu 9 Trong quá trình d ch mã thành ph n không tham gia tr c ti p là:ị ầ ự ế
A ribôxôm B tARN C ADN D mARN
Câu 10 Guanin d ng hi m(Gạ ế *) k t c p v i timin trong tái b n t o nên:ế ặ ớ ả ạ
A nên 2 phân t timin trên cùng đo n m ch ADN g n n i v i nhau.ử ạ ạ ắ ố ớ
B đ t bi n A-T ộ ế G-X C.đ t bi n G-X ộ ế A-T D s sai h ng ng u nhiên.ự ỏ ẫ
Câu 11 Lai thu n P: (m ) lá đ m x (b ) lá xanh ậ ẹ ố ố F1: 100% lá đ m.ố
Lai ngh ch Pị b ) lá đ m x (m ) lá xanh ố ố ẹ F1: 100% lá xanh N u cho cây F1 c a phép lai thu n t th ph n v i nhau thìế ủ ậ ự ụ ấ ớ
ki u hình F2 nh th nào?ể ở ư ế
A.100% lá đốm B.100% lá xanh C 3 lá đốm : 1lá xanh C 3 lá xanh : 1 lá đốm
Câu 12 Ở 1 loài hoa, tính trạng màu quả do 2 gen không alen chi phối, có mặt đồng thời 2 loại gen trội sẽ cho quả có
màu tím, còn lại các kiểu gen khác cho quả màu trắng Cho PTC: tím x trắng F1: 100% tím Cho F1 lai phân tích Fa có kết quả kiểu hình: A 1 tím : 1 trắng B 3 tím : 1 trắng C 1 tím : 3 trắng D 9 tím : 7 trắng
Câu 13 Chi u cao cây do 3 gen qui đ nh, m i 1 alen tr i làm cây cao thêm 10cm Cây th p nh t ( mang ki u gen aabbdd) cóề ị ỗ ộ ấ ấ ể chi u cao là 110 cm H i cây cao nh t có chi u cao bao nhiêu cm? ề ỏ ấ ề
A 150 B 170 C.180 D.160
Câu 14 Phép lai P: AaBbDDEe x aaBbDdEe t o ra đ i Fạ ờ 1 có t l ki u gen d h p các c p chi m :ỉ ệ ể ị ợ ặ ế
A 4/64 B 8/64 C 16/64 D 32/64
Câu 15 C thơ ể có kiểu gen AB
ab t o tạ ỉ lệ phần trăm (%) giao tử liên k t bao nhiêu? ế Biết t n s hoán v 20%.ầ ố ị
Trang 4A AB = ab = 20% B AB = aB = 10% C Ab = aB = 40% D AB = ab = 40%.
Câu 16 S đ bi u th các m c xo n khác nhau c a nhi m s c th sinh v t nhân chu n là ;ơ ồ ể ị ứ ắ ủ ễ ắ ể ở ậ ẩ
A S i nhi m s c phân t ADN s i c b n nhi m s c thợ ễ ắ → ử → ợ ơ ả → ễ ắ ể
B Phân t AND s i c b n s i nhi m s c crômatit s i siêu xo nử → ợ ơ ả → ợ ễ ắ → → ợ ắ
C Phân t ADN s i nhi m s c s i c b n s i siêu xo n crômatit ử → ợ ễ ắ → ợ ơ ả → ợ ắ →
D Crômatit s i nhi m s c phân t ADN s i c b n nhi m s c th→ ợ ễ ắ → ử → ợ ơ ả → ễ ắ ể
Câu 17 Chi u dài đo n phân t AND b ng 3060 Aề ạ ử ằ 0; có hi u s % gi a nuclêôtit lo i A v i m t lo i Nu không b sung là ệ ố ữ ạ ớ ộ ạ ổ 20% t ng s nu c a đo n phân t AND S nuclêôtit t ng lo i c a đo n phân t AND là : ổ ố ủ ạ ử ố ừ ạ ủ ạ ử
A A=T= 630; G=X=270 B.A=T=600; G=X=300 C A=T=230; G=X= 670 D A=T=300; G=X= 600 Câu 18 C u trúc nhi m s c th sinh v t nhân s :ấ ễ ắ ể ở ậ ơ
A phân t ADN d ng vòng B phân t ADN liên k t v i prôtêin C phân t ARN.ử ạ ử ế ớ ử
D ch là phân t ADN m ch kép, có d ng vòng, không liên k t v i prôtêin.ỉ ử ạ ạ ế ớ
Câu 19 M c xo n 3 c a nhi m s c th là:ứ ắ ủ ễ ắ ể
A s i c b n, đ ng kính 10 nm B s i ch t nhi m s c, đ ng kính 30 nm.ợ ơ ả ườ ợ ấ ễ ắ ườ
C siêu xo n, đ ng kính 300 nm D crômatít, đ ng kính 700 nm.ắ ườ ườ
Câu 20 Để biết kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội, ta có thể căn cứ vào kết quả của:
A lai thu n ngh ch B lai xa.ậ ị C lai phân tích D lai g n.ầ
Câu 21 Đột bi n s l ng nhi m s c th là s bi n đ i s l ng nhi m s c th có liên quan t i m tế ố ượ ễ ắ ể ự ế ổ ố ượ ễ ắ ể ớ ộ
A ho c m t s c p nhi m s c th B s c p nhi m s c th ặ ộ ố ặ ễ ắ ể ố ặ ễ ắ ể
C s ho c toàn b các c p nhi m s c th D m t s ho c toàn b các c p nhi m s c th ố ặ ộ ặ ễ ắ ể ộ ố ặ ộ ặ ễ ắ ể
Câu 22 S không phân ly c a m t c p nhi m s c th t ng đ ng t bào sinh d ng s : ự ủ ộ ặ ễ ắ ể ươ ồ ở ế ưỡ ẽ
A d n t i t t c các t bào c a c th đ u mang đ t bi n B ch các t bào sinh d ng mang đ t bi n.ẫ ớ ấ ả ế ủ ơ ể ề ộ ế ỉ ế ưỡ ộ ế
C d n t i trong c th có hai dòng t bào bình th ng và dòng mang đ t bi n.ẫ ớ ơ ể ế ườ ộ ế
D ch có c quan sinh d c mang đ t bi n ỉ ơ ụ ộ ế
Câu 23 M t ng i n v a m c h i ch ng ao, v a m c h i ch ng t cn , b NST c a ng i này s có: ộ ườ ữ ừ ắ ộ ứ Đ ừ ắ ộ ứ ơ ơ ộ ủ ườ ẽ
A.1 NST s 21 và m t NST X B.3 NST X và m t NST s 21 ố ộ ộ ố
C.3 NST s 21 và m t NST X D.3 NST s 21 và ba NST Xố ộ ố
Câu 24 Khi cho cây P t th ph n, ng i ta thu đ c Fự ụ ấ ườ ượ 1 có 225 cây qu d t, 150 cây có qu tròn và 25 cây có qu dài N u ả ẹ ả ả ế cho cây P nói trên lai v i cây mang ki u gen Aabb thì t l ki u hình thu đ c con lai là:ớ ể ỉ ệ ể ượ ở
A 2 qu d t : 1 qu tròn : 1 qu dài.ả ẹ ả ả B 6 qu d t : 1 qu tròn : 1 qu dài.ả ẹ ả ả
C 3 qu d t : 4 qu tròn : 1 qu dài.ả ẹ ả ả D 15 qu d t : 1 qu dài.ả ẹ ả
Câu 25 Trong phép lai aaBbDdeeFf t th ph n thì s t h p đ i sau thu đ c là :ự ụ ấ ố ổ ợ ờ ượ
A 32 B 64 C 128 D 256
Câu 26 M t loài có 2n = 8 Có bao nhiêu lo i th ộ ạ ể ba nhi m ? A 9 B.4 C 12 D.10.ể
Câu 27 M t TB sinh d ng nguyên phân 4 l n t o ra t ng s NST trong các TB con là 144, TB đó thu c:ộ ưỡ ầ ạ ổ ố ộ
A th ba nhi m 2n+1 B th tam nhi m kép 2n+1+1 C th đ n b i 2n- 1 D th ba nhi m 2n+1ho c 2n- ể ễ ể ễ ể ơ ộ ể ễ ặ 1
Câu 28 Hi n t ng nào sau đây làm h n ch xu t hi n bi n d t h p ?ệ ượ ạ ế ấ ệ ế ị ổ ợ
A liên k t gen B hoán v gen C phân li đ c l p D t ng tác genế ị ộ ậ ươ
Câu 29 M c ph n ngứ ả ứ c a ki u gen là:ủ ể
A T p h p các ki u hình c a cùng m t ki u gen t ng ng v i các môi tr ng khác nhau.ậ ợ ể ủ ộ ể ươ ứ ớ ườ
B T p h p các ki u gen khác nhau cùng quy đ nh m t lo i tính tr ngậ ợ ể ị ộ ạ ạ
C Hi n t ng ki u hình c a m t c th thay đ i tr c các đi u ki n môi tr ng khác nhau.ệ ượ ể ủ ộ ơ ể ổ ướ ề ệ ườ
D S thay đ i ki u gen thích nghi v i đi u ki n môi tr ng.ự ổ ể ớ ề ệ ườ
Câu 30 Gen A : thân cao, gen a : thân thấp, gen B: hoa đỏ,gen b: hoa tr ng.ắ Lai cây thân cao, hoa đỏ v i cây thân thớ ấp, hoa
tr ng thu đắ ược F1 phân li theo tỉ lệ: 37,5% cao, tr ng : 37,5% ắ th p,ấ đỏ : 12,5% cao, đỏ : 12,5% th p,ấ tr ng.ắ Cho bi tế không có đ t bộ i n x yế ả ra Hai tính tr ng này di truy n theo quy lu t nào?ạ ề ậ
A Phân ly đ c l p ộ ậ B Liên k t gen ế C Hoán v gen ị D t ng tác genươ
Câu 31 Theo Menđen, m i tính tr ng c a c th do:ỗ ạ ủ ơ ể
A m t nhân t di truy n quy đ nh B m t c p nh n t di truy n quy đ nhộ ố ề ị ộ ặ ấ ố ề ị
Trang 5C m t s nhân t di truy n quy đ nh D hai c p nhân t di truy n quy đ nhộ ố ố ề ị ặ ố ề ị
Câu 32 cà chua tính tr ng qu đ tr i hoàn toàn so v i qu vàng, khi lai 2 gi ng cà chua thu n ch ng qu đ v i qu Ở ạ ả ỏ ộ ớ ả ố ầ ủ ả ỏ ớ ả vàng đ n đ i lai Fế ờ 2 thu đ c: A 3 đ : 1 vàng B 100% đ C 1 đ : 1 vàng D 9 đ : 7 vàng.ượ ỏ ỏ ỏ ỏ
Câu 33 V i ớ n c p gen d h p t di truy n đ c l p thì s lặ ị ợ ử ề ộ ậ ố ượng các lo i ki u gen đ i lai là:ạ ể ở ờ
A 2 n B 3 n C n 2 D ( 3 : 1 ) n
H t ế
Trường THPT Thanh Hòa Kiểm tra 1 tiết môn Sinh 12
Tổ sinh – công nghệ Họ và tên : ……… Lớp 12A……
đáp án ( đề 001)
đáp án ( đề 002)
đáp án ( đề 001)
đáp án ( đề 002)
đáp án ( đề 001)
đáp án ( đề 002)
đáp án ( đề 001)
Trang 612A 13B 14B 15D 16A 17A 18B 19A 20D 21A 22C
đáp án ( đề 002)