1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Câu hỏi và bài tập chuyên đề 1 (Có đáp án)

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 706,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ Liên kết cộng hóa trị giữa các nu: Liên kết cộng hóa trị giữa đường và acid phosphoric của gen: 5... b Tính số liên kết hiđrô và khối lượng của gen.. Số liên kế

Trang 1

- -

BÀI TẬP CẤU TRÚC ADN (gen)

I MỘT SỐ CÔNG THỨC CƠ BẢN

ADN minh hoạ : 5’ A-T-G-X-G-X-T-A-X-G -T-A-T-G-A 3’

3’ T-A-X-G-X-G-A-T-G-X -A-T-A-X-T 5’

Trong 1 ADN thì :

A = T ; G = X

A1 = T2 ; T1 = A2 ; G1 = X2 ; X1 = G2

=>

N1 = N2 ; N =N1 +N2 = 2N1 = 2N2

1 TỔNG SỐ NU CỦA ADN (N)

Tính theo số lượng nu từng loại:

Ta có : N = A + T + G + X =>

Tính theo %: %A + %T + %G + %X = 100% (A% = ; G% = )

mà: %A = %T ; %G = %X

=>

LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2017 MÔN SINH HỌC

★ ★ ★ ★ ★

CHUYÊN ĐỀ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ CẤP PHÂN TỬ

Video Bài Giảng và Lời Giải chi tiết có tại website: online.5star.edu.vn

A = T = A 1 + A 2 = T 1 + T 2 = A 1 + T 1 = A 2 + T 2

G = X= G 1 + G 2 = X 1 + X 2 = G 1 + X 1 = G 2 + X 2

N= 2A + 2G (1) <=> A + G =

2

N

%A + %G =%T + %X = 50%

Trang 2

2 CHIỀU DÀI CỦA ADN (L)

Chiều dài của 1 cặp nu là 3.4A 0 nên chiều dài của ADN là:

( L1 = L 2 =L )

3 KHỐI LƯỢNG CỦA ADN ( M)

Mỗi nu nặng trung bình 300 đv.C (300 Dalton) nên khối lượng ADN là:

4 LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ

Liên kết cộng hóa trị giữa các nu:

Liên kết cộng hóa trị giữa đường và acid phosphoric (của gen):

5 LIÊN KẾT HIDRO (H)

Cứ mỗi cặp A - T có 2 lk Hidro và 1 cặp G - X có 3 lk Hidro nên số lk Hidro có trong ADN là:

Từ (1) và (2) =>

M : khối lượng của ADN HT: số liên kết hoá trị có trong ADN

H : số liên kết hidro có trong ADN

6 SỐ VÒNG XOẮN (CHU KÌ XOẮN) (C)

L =

2

N 3,4 A0 => N =

4 ,

32L

M = N x 300 đv.C

HT = N – 2

HT = 2N – 2

H = 2A + 3G (2) => A =

2

3G

H ; G =

3

2A

H

G = H - N

L = N

%A = %T = (%A 1 + %A 2 )/2= (%T 1 + %T 2 )/2= (%A 1 + %T 1 )/2=

(%A 2 + %T 2 )/2

%G = %X = (%G 1 + %G 2 )/2= (%X 1 + %X 2 )/2= (%G 1 + %X 1 )/2= (%G 2 + %X 2 )/2

Trang 3

1 vòng xoắn có 20 nu và dài 34 A0 => => L = C x 34 A0 ; N = C x 20

Đổi đơn vị: 1mm = 10 3m; 1mm = 10 6 nm; 1mm = 10 7 A 0

II BÀI TẬP ÁP DỤNG:

Bài tập 1 : Số liên kết hóa trị giữa các nu của một gen là 2998 Gen này có số G = 2/3 số A

a Tìm số nuclêôtit của gen

b Tính số liên kết hyđrô của gen

Giải:

a Ta có số liên kết hóa trị = N – 2 = 2998 => Tổng số nu N = 2998 +2 = 3000

Mà N = 2A + 2G do G = 2/3 A nên ta thay G bằng A

=> N = 2A + 2 x 2/3 A = 3000

=> A = T = 900 nu, G = X = 600 nu

b Số liên kết Hidro = 2A + 3G = 2 x 900 + 3x 600 = 3600 liên kết

Bài tập 2: Một gen có số nuclêôtit loại xitôzin là 1050 và số nuclêôtit loại guanin chiếm 35%

tổng số nuclêôtit của gen

a Tính chiều dài của gen bằng micromét

b Tìm tỉ lệ % của các loại nuclêôtit còn lại

Giải:

a Ta có G = X = 35% = 1050

 Tổng số nu của gen là N = 1050 x 100/ 35 = 3000 nu

N = 2A + 2G = 3000

N = 2A + 2 x 1050 = 3000 => A = T = 450 nu

Bài tập 3: Một phân tử ADN chứa 650000 nu loại X, số nu loại T bằng 2 lần số nu loại X

a Tính chiều dài của phân tử ADN đó (m)

b Tính số nu mỗi loại của ADN?

Bài tập 4: Cho một gen có chiều dài 0,408µm, trong đó A chiếm 30%

a) Tính số nu mỗi loại của gen

b) Tính số liên kết hiđrô và khối lượng của gen

Bài tập 5: Cho 1 gen có 3900 liên kết hiđrô và A chiếm 20%

a Tính chiều dài của gen

b Tính số nu mỗi loại

Bài tập 6: Cho 1 gen có chiều dài 0,51µm và 3900 liên kết hiđrô

a Tính số nu mỗi loại

b Tính số vòng xoắn và khối lượng của gen

Trang 4

Câu 1 : Trên một mạch của gen có chứa 150 A và 120 T Gen nói trên có chứa 20% số nuclêôtit

loại X Số liên kết hiđrô của gen nói trên bằng :

A 990 B 1020 C 1080 D 1120

Câu 2 : Gen có số cặp A – T bằng 2/3 số cặp G – X và có tổng số liên kết phôtphođieste giữa

đường với axit photphoric là 4798 Khối lượng của gen và số liên kết hiđrô của gen bằng :

A 720000đ.v.c và 3120 liên kết B 720000 đ.v.c và 2880 liên kết

C 900000 đ.v.c và 3600 liên kết D 900000 đ.v.c và 3750 liên kết

Câu 3 :Một gen có chiều dài 214,2 namômet Kết luận nào sau đây không đúng về gen nói trên ?

A Gen chứa 1260 nuclêôtit B Số liên kết phốtphođieste của gen bằng 2418

B Gen có tổng số 63 vòng xoắn C Khối lượng của gen bằng 378000 đơn vị cacbon

Câu 4 : Một gen có chiều dài 0,306 micrômet và trên một mạch đơn của gen có 35% X và 25%

G Số lượng từng loại nuclêôtit của gen bằng :

A A = T = 360, G = X = 540 B A = T = 540, G = X = 360

C A = T = 270, G = X = 630 D A = T = 630, G = X = 270

Câu 5 : Số vòng xoắn của một gen có khối lượng 504000 đơn vị cacbon là :

A 64 B 74 C 84 D 94

Câu 6 : Một gen có 3598 liên kết phôtphođieste và có 2120 liên kết hiđrô Số lượng từng loại

nuclêôtit của gen bằng :

A A = T = 360, G = X = 540 B A = T = 540, G = X = 360

C A = T = 320, G = X = 580 D A = T = 580, G = X = 320

Câu 7 : Một gen có hiệu số giữa G với A bằng 15% số nuclêôtit của gen Trên mạch thứ nhất của

gen có 10%T và 30%X Kết luận đúng về gen nói trên là :

A A1 = 7,5%, T1 = 10%, G1 = 2,5%, X1 = 30% B A1 = 10%, T1 = 25%, G1 = 30%, X1 = 35%

C A2 = 10%, T2 = 25%, G2 = 30%, X2 = 35% D A2 = 10%, T2 = 7,5%, G2 = 30%, X2 = 2,5%

Câu 8 : Một phân tử ADN có 30% A Trên một mạch của ADN đó có số G bằng 240000 và bằng

2 lần số nuclêôtit loại X của mạch đó Khối lượng của phân tử ADN nói trên (tính bằng đơn vị cacbon) là :

A 54.107 đ.v.c B 36.107 đ.v.c C 10,8.107 đ.v.c D 72.107 đ.v.c

Câu 9 : Sô liên kết giữa đường với axit trên một mạch của gen bằng 1679, hiệu số giữa nuclêôtit

loại A với một loại nuclêôtit khác của gen bằng 20% Số liên kết của gen nói trên bằng :

Trang 5

A 2268 B 1932 C 2184 D 2016

Câu 10 : Một gen có chiều dài trên mỗi mạch bằng 0,2346 micrômet thì số liên kết phôtphođieste

giữa các đơn phân trên mỗi mạch của gen bằng bao nhiêu ?

A 688 B 689 C 1378 D 1879

Câu 11: Một mạch của phân tử ADN có khối lượng bằng 36.107 đơn vị cacbon, thì số vòng xoắn của phân tử ADN nói trên bằng :

A 480000 B 360000 C 240000 D 120000

Câu 12 : Trên mạch thứ nhất của gen có 15% A, 25% T và tổng số G với X trên mạch thứ hai của

gen bằng 840 nuclêôtit Chiều dài của gen nói trên (được tính bằng namômet) bằng :

A 489,6 B 4896 C 476 D 4760

Câu 13 : Một gen có 93 vòng xoắn và trên một mạch của gen có tổng số hai loại A với T bằng

279 nuclêôtit Số liên kết hiđrô của các cặp G – X trong gen là :

A 1953 B 1302 C 837 D 558

Câu 14 : Một gen có khối lượng 540000 đơn vị cacbon và có 2320 liên kết hiđrô Số lượng từng

loại nuclêôtit của gen bằng :

A A = T = 520, G = X = 380 B A = T = 360, G = X = 540

C A = T = 380, G = X = 520 D A = T = 540, G = X = 360

Câu 15 : Một gen có chiều dài 469,2 namômet và có 483 cặp A – T Tỷ lệ từng loại nuclêôtit của

gen nói trên là :

A A = T = 32,5%, G = X = 17,5% B A = T = 17,5%, G = X = 32,5%

C A = T = 15%, G = X = 35% D A = T = 35%, G = X = 15%

Câu 16 : Một mạch của gen có số lượng từng loại nuclêôtit A T, G, X theo thứ tự lần lượt chiếm

tỷ lệ 1 : 1,5 : 2,25 : 2,75 so với tổng số nuclêôtit của mạch Gen đó có chiều dài 0,2346

micrômet Số liên kết hiđrô của gen bằng :

A 1840 B 1725 C 1794 D 1380

Đáp án : 1 - C ; 2 - A; 3 - B; 4 - A; 5 - C; 6 - D; 7 - C; 8 - A; 9 - B; 10 - B; 11 - D; 12 - C; 13 - A;

14 - C; 15 - B; 16 - A

Ngày đăng: 31/07/2020, 18:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w