1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LT cấp tốc Hóa 2010 số 25

3 194 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Đại Học 2010 Môn Thi: Hóa Học – Khối A
Trường học Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi Tham Khảo
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 115,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ddHCl và NaOH Câu 9: Dãy gồm các chất đều tác dụng đợc với dung dịch FeCl3: A.. chỉ có kết tủa Câu 16: Khi thuỷ phân tinh bột trong môi trờng axit vô cơ, sản phẩm cuối cùng là: Câu 17: Đ

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010

Mụn Thi: HOÁ HỌC – Khối A

ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phỳt, khụng kể thời gian giao đề

Câu 1: Polime sau đây đợc điều chế bằng phơng pháp trùng ngng:

A cao su Buna B P.V.C C thuỷ tinh hữu cơ D nilon 6.6

Câu2: Cho các chất Na2O, Fe2O3, Cr2O3, Al2O3, CuO Số oxit bị H2 khử khi nung nóng là:

Câu 3: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2:

A AgNO3, NaOH, Cu B AgNO3, Br2, NH3

Câu 4: Từ m gam tinh bột điều chế đợc 575ml rợu etylic 100 (khối lợng riêng của rợu nguyên chất là 0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75% , giá trị của m là:

Câu 5: Sục 3,36 lít CO2 (ĐKTC) vào 400 ml dung dịch NaOH 1M, thì dung dịch thu đợc chứa chất tan:

A NaHCO3 B Na2CO3 C NaHCO3và Na2CO3 D Na2CO3 và NaOH

Câu 6: Trong các dung dịch (NH4)2SO4, AlCl3, NaHSO4, NaHCO3, BaCl2, Na2CO3 số dung dịch có pH > 7 là: A 1

Câu7: Khi cho isopentan thế Clo (tỉ lệ1:1) có ánh sáng khuếch tán thì số dẫn xuất monoclo thu đợc là: A 1

CH2 = CH - COOH ta dùng hoá chất:

A quỳ tím B dd Br2 C CaCO3 và dd Br2 D ddHCl và NaOH

Câu 9: Dãy gồm các chất đều tác dụng đợc với dung dịch FeCl3:

A Na2CO3, NH3, KI, H2S B Fe, Cu, HCl, AgNO3

C Br2, NH3, Fe, NaOH D NaNO3, Cu, KMnO4, H2S

A CH3COOH, HCl, H2SO4 B HCl, H2SO4, CH3COOH

C HCl, CH3COOH, H2SO4 D H2SO4, HCl, CH3COOH

Câu 11: Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO thu đợc 0,07 mol CO2 Lấy toàn bộ kim loại sinh ra cho vào dung dịch HCl d thu đợc 1,176 lít H2 (đktc) Oxit kim loại là:

Câu 12: Chất X chứa C, H, O có tỷ khối đối với H2 là 30 X có phản ứng tráng gơng, số công thức cấu tạo phù hợp của X là:

Câu13 : Cho các muối Cu(NO3)2, AgNO3, NH4NO3, KNO3 số muối bị nhiệt phân tạo ra NO2 là:

Câu 14: Trong các chất: CH2 = CH2, CH  C - CH3 , CH2 = CH - C  CH,

CH2 = CH - CH = CH2, CH3 - C  C - CH3, benzen, toluen Số chất tác dụng với Ag2O/NH3 là:

A không có hiện tợng B có kết tủa, sau tan

C tạo bề mặt phân cách, sau tan D chỉ có kết tủa

Câu 16: Khi thuỷ phân tinh bột trong môi trờng axit vô cơ, sản phẩm cuối cùng là:

Câu 17: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt mất nhãn gồm: glucozơ, sacarozơ, andehit axetic, protit, rợu etylic,

hồ tinh bột, ta dùng thuốc thử:

A I2 và Cu(OH)2, t0 B I2 và Ag2O/NH3

C I2 và HNO3 D Ag2O/NH3, HNO3, H2 (to)

Câu 18: Dãy các chất đều tác dụng đợc với xenlulozơ:

A Cu(OH)2, HNO3 B Cu(NH3)4(OH)2, HNO3

C AgNO3/NH3, H2O (H+) D AgNO3/NH3, CH3COOH

d thu 3,1 mol H2 giá trị của m là:

A 67,7 gam B 94,7 gam C 191 gam D 185 gam

Biết C5H7O4NNa2 có mạch cacbon không phân nhánh, có -NH2 tại C thì C8H15O4N có số CTCT phù hợp là:

Trang 2

là:

A Fe3+, Ag+, Cu2+, Mg2+ B Ag+, Cu2+, Fe3+, Mg2+

C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Ag+, Fe3+, Cu2+, Mg2+

Câu 23: Trong các loại tơ: tơ tằm, tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nilon 6.6, số tơ tổng hợp là:

dung dịch NaOH là:

Câu 25: Cho hỗn hợp propen và buten-2 tác dụng với H2O có xúc tác thì số rợu tạo ra là:

khối lợng muối khan thu đợc là:

Câu 27: Cho kim loại X vào dung dịch (NH4)2SO4 d, sau phản ứng tạo 1 chất rắn không tan và có khí thoát ra X là:

Câu 28: Cho 1 rợu đơn chức X tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng thu đợc chất Y có tỷ khối hơi so với X bằng 1,7.

X là:

Câu 29: Chất X tác dụng với NaOH, chng cất đợc chất rắn Y và phần hơi Z Cho Z tham gia phản ứng tráng gơng

với AgNO3/NH3 đợc chất T, cho T tác dụng với NaOH thu đợc chất Y, vậy X là:

A CH3COO - CH = CH - CH3 B CH3COO - CH = CH2

C HCOO - CH = CH2 D HCOO - CH = CH - CH3

Câu 30: Dãy gồm các chất đều phản ứng với Glixerin là:

A Cu(OH)2, Na, NaOH B HNO3, Fe(OH)2, CH3COOH

C Cu(OH)2, Na, HNO3 D CaCO3, Cu(OH)2, CH3COOH

Câu 31: Khi sục clo vào dung dịch NaOH ở 100oC thì sản phẩm thu đợc chứa clo có số oxi hoá:

Câu 32: Cho sơ đồ:

C6H6  X  Y  Z  - OH

NH2

Thì X, Y, Z tơng ứng là:

A C6H5Cl, C6H5OH, m - HO - C6H4 - NO2

B C6H5NO2, C6H5NH2, m - HO - C6H4-NO2

C C6H5Cl, m - Cl - C6H4 - NO2, m - HO - C6H4NO2

D C6H5NO2, m - Cl - C6H4-NO2, m - HO - C6H4 - NO2

hỗn hợp X tác dụng với H2SO4 đặc nóng d thu 0,15mol SO2, giá trị của m là:

Câu 35: Crắc kinh 20 lít n.Butan thu đợc 36 lít hỗn hợp khí gồm C4H10, C2H4, C2H6, C3H6, CH4 (các khí đo ở cùng

điều kiện) theo 2 phơng trình phản ứng:

C4H10  C2H4 + C2H6

C4H10  CH4 + C3H6

Hiệu suất quá trình crắc kinh là:

điện phân ở 2 cực thì dừng lại, dung dịch thu đợc làm xanh quỳ tím Vậy:

A a = b B a = 2b C a < 2b D a > 2b

là:

Câu 38: Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cu:

A dd AgNO3, O2, dd H3PO4, Cl2 B dd FeCl3, Br2, dd HCl hoà tan O2, dd HNO3

C dd FeCl3, dd HNO3, dd HCl đ, S D dd FeSO4, dd H2SO4 đ, Cl2, O3

Câu 39: Từ hổn hợp bột Fe, Cu, Ag để tách lấy Ag nguyên chất ta dùng:

A dung dịch HNO3 B dung dịch CuSO4

C dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2

Câu 40: Quá trình sau không xẩy ra sự ăn mòn điện hoá:

A vật bằng Al - Cu để trong không khí ẩm

B cho vật bằng Fe vào dung dịch H2SO4 loảng cho thêm vài giọt dung dịch CuSO4

C phần vỏ tàu bằng Fe nối với tấm Zn để trong nớc biển

D nung vật bằng Fe rồi nhúng vào H2O

Trang 3

0,1M, khối lợng muối khan thu đợc là:

Câu 42: Axit metacrylic không có phản ứng với:

Câu 43: Nung 67,2 gam hỗn hợp Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 , sau phản ứng thu đợc 4,48 lít oxi (đktc), chất rắn sau khi nung có khối lợng:

II - Phần riêng:

2.1 Phần dành cho Ban KHTN:

Câu 44: Dãy gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH:

A Ca(HCO3)2, ZnCl2, Cr2O3, Al(OH)3 B NaHCO3, CrO3, ZnO, Al(OH)3

C NaAlO2, Al2O3, Al(OH)3, Zn(OH)2 D Cr2O3, Al2O3, NaHCO3, Zn(OH)2

A dung dịch màu vàng chuyển thành màu da cam

B dung dịch không màu chuyển thành màu vàng

C dung dịch màu da cam chuyển thành màu vàng

D dung dịch màu da cam chuyển thành không màu

Câu 46: Nguyên tử có Z = 24 , có số electron độc thân là:

Câu 47: Cho từ từ đến d NH3 vào dung dịch hỗn hợp FeCl3, ZnCl2, AlCl3, CuCl2 Lấy kết tủa đem nung đến khối l-ợng không đổi đợc chất rắn X Cho CO d đi qua X nung nóng thì chất rắn thu đợc chứa:

A ZnO, Cu, Fe B Al2O3, ZnO, Fe

C Al2O3, Fe D ZnO, Cu, Al2O3, Fe

Câu 48: Để nhận biết các chất rắn riêng biệt mất nhãn gồm: NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4 ta dùng hoá chất là:

A dung dịch HCl và CO2 B H2O và CO2

C dung dịch NaOH và CO2 D dung dịch NaOH và dung dịch HCl

chứa N duy nhất, sản phẩm đó là:

Câu 50: Để một vật bằng Ag lâu ngày trong không khí thì bị xám đen do:

A tác dụng với O2 B tác dụng với CO2

C tác dụng với H2S D tác dụng với O2 và H2S

2.2 Phần dùng cho chơng trình không phân ban:

thu đợc là:

Câu 45 : Axit picric tạo ra khi cho HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc tác dụng với:

Câu 46: Cho Fe3O4 vào H2SO4 loãng, d thu đợc dung dịch X Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch X:

thu đợc có pH bằng:

Câu 48: Hiđrocacbon X tác dụng với dung dịch brôm thu đợc 1,3 đi brôm butan X là:

A buten - 1 B buten - 2 C 2 - metyl propen D metyl xiclopropan

A dd NaOH và d2HCl B dd NaOH và dd Br2

C dd HCl và Br2 D dd HCl và CO2

Câu 50: Nguyên tử nguyên tố Fe có z = 26, cấu hình electron của Fe2+ là:

A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p63d8

C 1s22s22p63s23p63d6 D 1s22s22p63s23p63d44s2

D B B A D A D C A D A B B B B A A B C A

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

B C B C C B B C B A B D B B C D C B C D

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 44 45 46 47 48 49 50

A D B D C D C B C D A C A D D A C

Ngày đăng: 14/10/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w