1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình Học 7

69 98 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học 7
Tác giả Văn Cường
Trường học Trường THCS Mai Trung
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 8,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh 15 phút GV cho HS vẽ hai đường thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại O.. Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: Thế nào là hai đường thẳng

Trang 1

TUẦN : Ngày soạn :20/08/2010

Chương I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh (15 phút)

GV cho HS vẽ hai đường

thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại

O GV viết kí hiệu góc và

giới thiệu O) 1,

)

O 3 là hai góc đối đỉnh GV dẫn dắt cho HS

a) xOy¼ và x'Oy'¼ là hai góc đối

đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của

cạnh Ox’

b) x'Oy¼ và xOy'¼ là hai góc

đối đỉnh vì cạnh Ox là tia đối

2)a) Hai góc có mỗi cạnh củagóc này là tia đối của một cạnh của góc kia được gọi

là hai góc đối đỉnh

b) Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh

I) Thế nào là hai góc đối đỉnh:

Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của gócnày là tia đối của một cạnh của góc kia

Hình 1

Trang 2

Hoạt đông 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh.

GV yêu cầu HS làn ?3: xem

đại diện nhóm trình bày GV

khen thưởng nhóm nào xuất

HS: chưa chắc đã đối đỉnh

II) Tính chất của hai góc đối đỉnh:

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b) Các cặp góc không đối đỉnh: hình 1.a, c, e Vì mỗi cạnh của góc này không là tia đối của một cạnh của góc kia

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (3 phút)

* Học bài, làm 3, 4 SGK/82; 3, 4, 5, 7 SBT/74.

* Chuẩn bị bài luyên tập

Kí xác nhận của tổ chuyên môn Kí duyệt của ban giám hiệu

Trang 3

TUẦN : Ngày soạn :20/08/2010

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- HS được khắc sâu kiến thức về hai góc đối đỉnh

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, áp dụng lí thuyết vào bài toán

II Phương tiện dạy học:

- Phát huy tính chủ động, sáng tạo của HS

- Giúp HS tìm nhiều cách giải khác nhau

III Tiến trình dạy học:

Kiểm tra bài cũ:

1) Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

Vẽ hai đường thẳng cắt nhau

sao cho trong các góc tạo

560 + ABC '¼ = 1800

¼ ABC’ = 1240

Bài 6 SGK/83:

a) Tính xOy¼ :

Bài 5 SGK/82:

c)Tính C'BA'¼ :

Vì BC là tia đối của BC’

BA là tia đối của BA’

=>A'BC '¼ đối đỉnh vớiABC¼

=>A'BC '¼ = ABC¼ = 560

b) Tính xOy'¼ :

Vì ¼xOy và ¼xOy' kề bù nên:

¼ xOy + xOy'¼ = 1800

470 + xOy'¼ = 1800

=> xOy’ = 1330c) Tính yOx'¼ = ?

Vì yOx'¼ và xOy¼ đối đỉnh

Trang 4

dung như ở bài 5 Tia Ox đối với tia Ox’

Tia Oy đối với tia Oy’

Nên xOy¼ đối đỉnh x'Oy'¼

Và ¼xOy' đối đỉnh x'Oy¼

x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy

Hãy viết tên hai góc vuông

không đối đỉnh

- GV gọi HS nhắc lại thế nào

là góc vuông, thế nào là hai

góc đối đỉnh, hai góc như thế

nào thì không đối đỉnh

Bài 9 SGK/83:

Hai góc vuông không đối đỉnh:

¼ xAyvà ¼yAx';

¼ xAy và xAy'¼ ;

¼ x'Ay' và y'Ax¼

Hoạt động 2: Nâng cao (12 phút)

Đề bài: Cho xOy¼ = 700, Om

là tia phân giác của góc ấy

a) Vẽ aOb¼ đối đỉnh với xOy¼

biết rằng Ox và Oa là hai tia

đối nhau Tính aOm¼

b) Gọi Ou là tia phân giác

của aOy¼ uOb¼ là góc nhọn,

vuông hay tù? b) Ou là tia phân giác aOy¼

=> aOu¼ = 55 0

¼ aOb= xOy¼ = 700 (đđ)

=> aOy¼ = 1800 – xOy¼

=> aOy¼ = 1100Om: tia phân giác ¼yOx

=> ¼yOm = 21 ¼yOu= 350

Ta có: aOm¼ = aOy¼ + ¼yOm

=> aOm¼ = 1450

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại lí thuyết, hoàn tất các bài vào tập

- Chuẩn bị bài 2: Hai đường thẳng vuông góc

Trang 5

TUẦN : Ngày soạn :27/08/2010

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

I Mục tiêu:

- HS hiểu thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau

- Công nhận tính chất: Có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b⊥a

- Hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng

- Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước

- Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng

- HS bước đầu tập suy luận

II Phương tiện dạy học:

- Đặt vấn đề giải quyết vấn đề, phát huy tính tích cực hoạt động của HS

- Đàm thoại, hỏi đáp

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Thế nào là hai đường thẳng vuông góc (10 phút)

GV yêu cầu: Vẽ hai đường

-> GV giới thiệu hai đường

thẳng xx’ và yy’ trên hình gọi

là hai đường thẳng vuông góc

=> định nghĩa hai đường

Vì xOy'¼ đối đỉnh với yOx'¼

nên xOy'¼ = yOx'¼ = 900

I) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc:

Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông được gọi là hai đường thẳngvuông góc Kí hiệu là xx’⊥yy’

Hoạt động 2: Vẽ hai đường thẳng vuông góc (10 phút)

?4 Cho O và a, vẽ a’ đi qua

II) Vẽ hai đường thẳng vuông góc:

Vẽ a’ đi qua O và a’⊥ a

Có hai trường hợp:

1) TH1: Điểm O∈a

Trang 6

nhiêu đường a’ đi qua O và

a’⊥ a

-> Rút ra tính chất

- Chỉ một đường thẳng a’

(Hình 5 SGK/85)b) TH2: O∉a

(Hình 6 SGK/85)Tính chất:

Hoạt động 3: Đường trung trực của đoạn thẳng (10 phút)

GV yêu cầu HS: Vẽ AB Gọi

I là trung điểm của AB Vẽ

xy qua I và xy⊥AB

->GV giới thiệu: xy là đường

trung trực của AB

=>GV gọi HS phát biểu định

III) Đường trung trực của đoạn thẳng:

A, B đối xứng nhau qua xy

Bài 14: Cho CD = 3cm Hãy

vẽ đường trung trực của đoạn

- Vẽ I là trung điểm của CD

- Vẽ đường thẳng xy qua I

và xy⊥CD bằng êke

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà:

- Học bài, làm các bài 13 SGK/86; 10,14,15 SBT/75

- Chuẩn bị bài luyện tập

Trang 7

TUẦN : Ngày soạn :27/08/2010

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- HS được củng cố lại các kiến thức về hai đường thẳng vuông góc

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vẽ bằng nhiều dụng cụ khác nhau

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

II Phương tiện dạy học:

- Phát huy tính sáng tạo của HS

- Đàm thoại, hỏi đáp

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

HS 1: 1) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc

Trang 8

tia Oz nằm giữa hai tia Ox

và Oy Trên nữa mặt

- Xem lại cách trình bày của các bài đã làm, ôn lại lí thuyết

- Chuẩn bị bài 3: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

Trang 9

TUẦN : Ngày soạn :03/09/2010

CÁC GĨC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG

CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG

I Mục tiêu:

- HS hiểu được tính chất: Cho hai đường thẳng và một cát tuyến Nếu cĩ một cặp gĩc so le trong bằng nhau thì: Hai gĩc so le trong cịn lại bằng nhau, hai gĩc đồng vị bằng nhau, hai gĩc trong cùng phía bù nhau

- HS nhận biết được cặp gĩc so le trong, cặp gĩc đồng vị, cặp gĩc trong cùng

phía

- Tư duy: tập suy luận

II/ Phương tiện dạy học :

- GV: SGK, thước thẳng, êke, thước đo góc

- HS: SGK, êke, thuộc tính chất về góc sole trong, góc đồng vị

III Tiến trình dạy học:

A) 1 và B) 1; A) 2 và B) 2; A) 3 và

B 3; A) 4 và B) 4

I) Gĩc so le trong Gĩc đồng vị:

II) Tính chất:

Nếu đường thẳng c cắt hai

Trang 10

= 450.

a) Hãy tính A) 1, B) 3

b) Hãy tính A) 2, B) 4

c) Hãy viết tên ba cặp góc

đồng vị còn lại với số đo

=> B) 3 + B) 2 = 180 0

=> B) 3 = 135 0

=> A) 1 = B) 3 = 135 0b) Tính A) 2, B) 4:

-Vì A) 2 đối đỉnh A) 4; B) 4 đối đỉnh B) 2

=> A) 2 = 45 0; B) 4 = B) 2 = 45 0c) Bốn cặp góc đồng vị và

b) Hai góc đồng vị bằng nhau

Trang 11

TUẦN : Ngày soạn :03/09/2010

HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I Mục tiêu:

- Ơn lại thế nào là hai đường thẳng song song (lớp 6)

- Cơng nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song: “Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng a, b sao cho cĩ một cặp gĩc sole trong bằng nhau thì a//b”

- Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngồi một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng ấy

- Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đường thẳng song song

II/ Phương tiện dạy học :

- GV: SGK, thước thẳng, êke, thước đo góc

- HS: SGK, êke, thuộc tính chất về góc sole trong, góc đồng vị

III: Tiến trình dạy học:

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:

Nêu tính chất về các gĩc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

Sữa bài 20 a, b, c SBT/77

Hoạt động 2: Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.

GV cho HS nhắc lại kiến

thức hai đường thẳng song

song ở lớp 6

GV cho HS quan sát hình

vẽ của hai bạn ở phần

kiểm tra bài cũ Cĩ hai

đường thẳng nào song

song với nhau khơng?

hai đường thẳng như thế

nào với nhau?

=> Dấu hiệu nhận biết hai

đường thẳng song song

Củng cố: Xem hình 17,

các đường thẳng nào song

song với nhau

HS nhắc lại

HS: Bài 20: a//b

Bài 22: a//b

HS: hai đường thẳng a và b song song với nhau

HS: a//b

m//nHS: Ta chứng minh cặp gĩc

Trang 12

-GV: muốn chứng minh

hai đường thẳng song song

với nhau ta phải làm gì?

sole trong hoặc đồng vị bằng nhau

Hoạt động 3: Vẽ hai đường thẳng song song.

II) Vẽ hai đường thẳng song song:

đường thẳng đi qua A và

đường thẳng b đia qua B:

b//a

GV gọi HS nêu cách vẽ

sau đó lên bảng thực hiện

GV: Lấy C ∈ a, D ∈ b

giới thiệu hai đoạn thẳng

song song và giới thiệu hai

tia song song

=> Nếu hai đường thẳng

song song thì mỗi đoạn

thẳng (mỗi tia) của đường

thẳng này song song mỗi

đoạn thẳng (mỗi tia) của

đường thẳng kia

b) Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc sole trong bằng nhau thì a song song với b

GV gọi HS đứng tại chỗ phát biểu (nhiều HS nhắc lại)

-Vẽ đường thẳng a

-Vẽ đường thẳng AB: aAB¼

= 600(aAB¼ = 300; aAB¼ = 450)-Vẽ b đi qua B: ABb¼ = aAB¼

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà:

- Học bài, làm 21 -> 26 SBT/77,78

- Chuẩn bị bài luyện tập

Trang 13

TUẦN : Ngày soạn :10/09/2010

II/ Phương tiện dạy học :

- GV: SGK, thước thẳng, êke, thước đo góc

- HS: SGK, êke, thuộc tính chất về góc sole trong, góc đồng vị

III: Tiến trình dạy học:

HĐ 1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: 1) Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Cho tam giác ABC Hãy vẽ

một đoạn thẳng AD sao cho

AD = BC và đường thẳng

AD song song với đường

thẳng BC

GV gọi HS đọc đề

-Vẽ AD thỏa mấy điều kiện

-Ta vẽ điều kiện nào trước?

-GV gọi HS lần lượt lên

bảng vẽ hình

-Làm sao vẽ được AD//BC?

-Làm sao vẽ AD = BC?

-Cĩ mấy trường hợp xảy ra?

Thỏa hai điều kiện:

Trang 14

-Đề bài cho gì và hỏi gì?

-GV gọi một HS lên vẽ ¼xOy

Vẽ hai đường thẳng a, b sao

cho a//b Lấy điểm M nằm

- Xem lại các bài tập đã làm, ôn lại lí thuyết

-Chuẩn bị bài: “Tiên đề Ơ-Clit về đường thẳng song song”

§5TIÊN ĐỀ Ơ-CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Trang 15

-Kĩ năng: Cho hai đường thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đo của một gĩc, biết cách tính số đo gĩc cịn lại.

II/ Phương tiện dạy học :

- GV: SGK, thước thẳng, êke, thước đo góc

- HS: SGK, êke, thuộc tính chất về góc sole trong, góc đồng vị

III: Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Tiên đề Ơ-Clit (8 phút)

Hoạt động 2: Tính chất của hai đường thẳng song song (18 phút)

GV cho HS hoạt động

nhĩm làm ?2 trong 7

phút

GV gọi đại diện nhĩm trả

lời Cho điểm nhĩm nào

-Hai gĩc trong cùng phía

b) Hai gĩc đồng vị bằng nhau.c) Hai gĩc trong cùng phía bù nhau

Trang 16

b) A) 1 = B) 4 (cặp gĩc đồng

vị do a//b)c) B) 1 + A) 4 = 180 0 (cặp gĩc trong cùng phía do a//b)

=> B) 2 = 180 0 – 370 = 1430

* Hướng dẫn về nhà:

- Học bài, hồn tất các bài vào tập BT, làm 28, 30 SBT/79

-Chuẩn bị bài luyện tập

Kí xác nhận của tổ trưởng chuyên mơn Kí duyệt của ban giám hiệu

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- HS được khắc sâu các kiến thức về hai đường thẳng song song, tiên đề Ơ-Clit

- Cĩ kĩ năng áp dụng định lí vào bài tốn cụ thể; tập dần khả năng chứng minh

II/ Phương tiện dạy học :

- GV: SGK, thước thẳng, êke, thước đo góc

- HS: SGK, êke, thuộc tính chất về góc sole trong, góc đồng vị tiên đề Ơ-Clit

III: Tiến trình dạy học:

HĐ 1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: 1) Phát biểu tiên đề Ơ-Clit

Trang 17

nhắc lại tính chất của hai

đường thẳng song song

¼ BAC = CDE¼ (sole trong)

¼ BCA= DCE¼ (đối đỉnh)

Bài 38 SGK/95:

GV treo bảng phụ bài 38

Tiếp tục gọi HS nhắc lại

tính chất của hai đường

thẳng song song và dấu

hiệu nhận biết hai đường

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:

a) Hai góc sole trong bằngnhau

b) Hai góc đồng vị bằng nhau

c) Hai góc trong cùng phía bù nhau

Biết:

a) A) 4 = B) 2 hoặcb) A) 2 = B) 2 hoặcc) A) 1 + B) 2 = 180 0thì suy ra d//d’

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng mà:

a) Hai góc sole trong bằng nhau Hoặc b) Hai góc đồng vị bằng nhau Hoặc c) Hai góc trong cùng phía bù nhau Thì hai đường thẳng đó song song với nhau

=> B) 1 = 30 0

Hoạt động 2: Nâng cao

Trang 18

Cho tam giác ABC Kẻ

tia phân giác AD của gĩc

=> FEA¼ = EAD¼ (sole trong)

mà BAD¼ = DAC¼ (AD: phân giácgĩc A)

=> BAD¼ = FEA¼

Chứng minh: AEF¼ = EFA¼ :

Vì DAB¼ = AFE¼ (đồng vị vì AD//EF)

Mà BAD¼ = FEA¼ (chứng minh trên)

=> AFE¼ = FEA¼

b) Chứng minh: AFE¼ = MEC¼ :

Vì MEC¼ = AEF¼ (đối đỉnh)

Mà AEF¼ = AFE¼ (chứng minh trên)

=> MEC¼ = EFA¼

* Hướng dẫn về nhà:

-Ơn lại lí thuyết, xem lại các bài đã làm

-Chuẩn bị bài 6: “Từ vuơng gĩc đến song song”

Kí xác nhận của tổ trưởng chuyên mơn Kí duyệt của ban giám hiệu

TỪ VUƠNG GĨC ĐẾN SONG SONG

I Mục tiêu:

- Biết quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuơng gĩc hoặc cùng song song với một đường thẳng thứ ba

- Biết phát biểu chính xác mệnh đề tốn học

- Tập suy luận -> tư duy

II/ Phương tiện dạy học :

SGK, thước thẳng, êke, thước đo góc

III: Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Quan hệ giữa tính vuơng gĩc và tính song song (10 phút)

Trang 19

GV gọi HS vẽ c⊥a, và

b⊥c sau đĩ cho HS nhận

xét về a và b, giải thích

-> Hai đường thẳng phân

biệt cùng vuơng gĩc với

I) Quan hệ giữa tính vuơng gĩcvới tính song song:

-Chúng // với nhau

-Chứng minh hai gĩc soletrong (đồng vị) bằng nhau; cùng ⊥ với đường thẳng thứ ba

II) Ba đường thẳng song song:

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

C 4 = D) 4; C) 3 = D) 3

)

C 1 = D) 1; C) 2 = D) 2

(Đồng vị)

Trang 20

dấu hiệu để chứng minh

hai đường thẳng song

song

-Đối với bài này ta áp

dụng dấu hiệu nào?

Kí xác nhận của tổ trưởng chuyên môn Kí duyệt của ban giám hiệu

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

− HS khắc sâu các kiến thức về quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

− Rèn luyện kĩ năng về hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song, biết vận dụng lí thuyết vào bài tập cụ thể

− Thái độ vẽ cẩn thận, chính xác

II Phương pháp:

− Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính sáng tạo cho HS

− Đàm thoại, hỏi đáp

III: Tiến trình dạy học:

Kiểm tra bài cũ:

1) Vẽ c⊥a; b⊥c Hỏi a//b? Vì sao? Phát biểu bằng lời

Vẽ c⊥a; b//a Hỏi c⊥a? Vì sao? Phát biểu bằng lời

2) Vẽ a//b; c//a.Hỏi c//b? Vì sao? Phát biểu bằng lời,Chứng minh tính chất đó

Hoạt động 1: Luyện tập.

Trang 21

=>D) +C) =1800 (2 góc trong cùng phía)

=>D) = 500

Đề bài 1: Cho tam giác ABC

Kẻ tia phân giác AD của A) (D

Cho tam giác ABC Phân giác

của góc B cắt cạnh AC tại điểm

D Qua D kẻ một đường thẳng

cắt AB tại E sao cho EDB¼ =

¼

EBD Qua E kẻ đường thẳng

song song với BD, cắt AC tại

=> AEF¼ = MEC¼

mà AEF¼ = AFE¼ (câu b)

=> AFE¼ = MEC¼

Trang 22

b) EF là tia phân giác của AED¼

*Hướng dẫn về nhà:

• Ôn lại lí thuyết, xem lại bài tập và làm bài 2

• Chuẩn bị bài 7 Định lí

Kí xác nhận của tổ trưởng chuyên môn Kí duyệt của ban giám hiệu

ĐỊNH LÍ

I Mục tiêu:

Biết cấu trúc của một định lí (giả thiết, kết luận)

- Biết thế nào là chứng minh một định lí

- Biết đưa một định lí về dạng nếu… thì…

- Làm quen với mệnh đề logic p=>q

II Phương tiện dạy học

- SGK, thước kẻ, bảng phụ,

- HS học thuộc các tính chất ở các bài trước

III: Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Định lí.

GV giới thiệu định lí như

trong SGK và yêu cầu

HS làm ?1:

Ba tính chất ở §6là ba

định lí Em hãy phát biểu

lại ba định lí đó GV giới

thiệu giả thiết và kết luận

của định lí sau đó yêu

KL: Chúng song song với nhau

b)

GT a//c; b//c

I) Định lí:

Định lí là một khẳng định suy ra từ những khẳng định được coi là đúng

Trang 23

Om: tia pg xOz¼

On: tia pg zOy¼

KL mOn¼ =900

Ta có:

¼ mOz=1

2 xOz¼ (Om: tia pg của

¼ xOz)

¼ zOn=1

2 zOy¼ (On: tia pg của

¼ zOy)

=>mOz¼ +zOn¼ =1

2(xOz¼ +zOy¼ )

Vì Oz nằm giữa 2 tia Om,

On và vì xOz¼ và zOy¼ kề bù nên:

¼ mOn=1

a) Nếu hai đường thẳng

phân biệt cùng vuông

KL: Hai đường thẳng đó song song

b) GT: Một đường thẳng cắthai đường thẳng song song

KL: Hai góc sole trong bằngnhau

* Hướng dẫn về nhà:

Học bài, tập chứng minh các định lí đã học

Chuẩn bị bài tập luyện

Kí xác nhận của tổ trưởng chuyên môn Kí duyệt của ban giám hiệu

Trang 24

TUẦN : Ngày soạn :01/10/2010

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

− HS nắm vững hơn về định lí, biết đâu là GT, KL của định lí

− HS biết viết GT, KL dưới dạng ngắn gọn (kí hiệu)

− Tập dần kĩ năng chứng minh định lí

II Phương tiện dạy học

− SGK, thước kẻ, bảng phụ,

− HS học thuộc các tính chất ở các bài trước

III: Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Luyện tập.

Xem hình 36, hãy điền

vào chỗ trống để chứng

minh định lí: “Hai góc

đối đỉnh thì bằng nhau”

O 1 = O) 3

Vì O) 1 và O) 2 là 2 góc kề bù

Vì O) 3 và O) 2 là 2 góc kề bùCăn cứ vào 2 và 1

Căn cứ vào 3

1234

O 4 = O) 2

Vì O) 4 và O) 1 là 2 góc kề bù

Vì O) 2 và O) 1 là 2 góc kề bùCăn cứ vào 1 và 2

Căn cứ vào 3

Bài 53 SGK/102:

Cho định lí: “Nếu hai

đường thẳng xx’ và yy’

cắt nhau tại O và xOy¼

vuông thì các góc yOx’;

x’Oy’; y’Ox’ đều vuông

Bài 53 SGK/102:

GT xx’I yy’ = 0

¼ xOy=900

KL ¼yOx'=900

¼ x'Oy'=900

¼ y'Ox=900

Trang 25

a) Hãy vẽ hình.

b) Viết giả thiết và kết

luận của định lí

c) Điền vào chỗ trống

trong các câu sau:

d) Hãy trình bày lại

chứng minh một cách

gọn hơn

1) xOy¼ + x'Oy¼ = 1800 (vì hai góc kề bù)2) 900 + x'Oy¼ = 1800 (theo giả thiết và căn cứ vào 1)3) x'Oy¼ = 900 (căn cứ vào 2)

4) x'Oy'¼ = ¼xOy (vì hai góc đối đỉnh)5) x'Oy'¼ = 900 (căn cứ vào giả thiết và 4)6) ¼y'Ox = x'Oy¼ (hai góc đối đỉnh)

7) ¼y'Ox = 900 (căn cứ vào 6 và 3)

Hoạt động 2: Nâng cao.

Bài 44 SBT/81:

Chứng minh rằng: Nếu

hai góc nhọn xOy và

x’O’y’ có Ox//O’x’,

Oy//O’y’ thì ¼xOy=x'O'y'¼

GV gọi HS lên vẽ hình,

1 HS khác ghi GT, KL

GV hướng dẫn HS kẻ

đường thẳng OO’

->GV nhấn mạnh lại

định lí này để sau này

HS áp dụng làm bài

Bài 44 SBT/81:

GT Ox//O’x’

Oy//O’y’

¼ xOy và x'O'y'¼

mà xOO'¼ = xOy¼ + yOO'¼

x'O'z¼ = ¼x'O'y' + y'O'z¼

Từ (1),(2),(3) => xOy¼ =

¼ x'O'y'

2 Hướng dẫn về nhà:

− Xem lại các bài tập đã làm, tập chứng minh các định lí khác

− Chuẩn bị 1 -> 6; Bài 54 -> 56 SGK/102, 103

Kí xác nhận của tổ trưởng chuyên mơn Kí duyệt của ban giám hiệu

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I Mục tiêu:

Hệ thống hóa kiến thức về đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song

Trang 26

Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song.

Biết cách kiểm tra xem hai đường thẳng cho trước có vuông góc hay song songkhông

II Phương tiện dạy học

Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính sáng tạo của HS

Đàm thoại, hỏi đáp, tích hợp

III: Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Củng cố lí thuyết

Câu 1: Phát biểu định nghĩa hai

góc đối đỉnh

Câu 2: Phát biểu định lí về hai góc

đối đỉnh

Câu 3: Phát biểu định nghĩa hai

đường thẳng vuông góc

Câu 4: Phát biểu định nghĩa đường

trung trực củamột đoạn thẳng

Bài 54 SGK/103:

GV chuẩn bị bảng phụ hình vẽ 37

SGK/103.

Bài 55 SGK/103:

Vẽ lại hình 38 rồi vẽ thêm:

a) Các đường thẳng vuông góc với

d và đi qua M, đi qua N

b) Các đường thẳng song song e đi

qua M, đi qua N

GV gọi HS nhắc lại cách vẽ đường

thẳng đi qua một điểm và song

song hay vuông góc với đường

thẳng đã cho

HS phát biểu và ghi dưới dạng kí hiệu GV ghi tóm tắt lên bảng

d4//d5; d5//d7; d4//d7;

d8//d2

Bài 55 SGK/103:

d: đường trung trực của AB

Trang 27

Bài 56 SGK/103:

Cho đoạn thẳng AB dài 28mm

Hãy vẽ đường trung trực của đoạn

thẳng ấy

GV gọi HS nêu cách vẽ đường

trung trực của đoạn thẳng bằng

thước và compa

Hoạt động 3: Tính số đo góc.

Bài 57 SGK/104:

Cho a//b, hãy tính số đo x của góc

O

-Nhắc lại tính chất của hai đường

thẳng song song

1800 (hai góc trong cùngphía)

=> O) 2 = 48 0Vậy: x =O) 1+ O) 2

=380+480 x = 860

* Hướng dẫn về nhà: (3 phút)

− Ôn lại lí thuyết, rèn luyện kĩ năng vẽ hình, xem lại các bài đã làm

− Chuẩn bị bài 58,59,60 SGK; câu 7,8,9,10 SGK

Kí xác nhận của tổ trưởng chuyên mơn Kí duyệt của ban giám hiệu

ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 2)

I Mục tiêu:

− HS được củng cố khắc sâu các kiến thức của chương: hai đường thẳng vuông góc,hai đường thẳng song song

− Biết áp dụng các tính chất của hai đường thẳng song song

− Biết chứng minh hai đường thẳng song song

II Phương tiện dạy học

− Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính tích cực của HS

Trang 28

− Đàm thoại, hỏi đáp, tích hợp.

III: Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Củng cố lí thuyết.

Câu 7: Phát biểu tính chất (định

lí) của hai đường thẳng song

song

Câu 8: Phát biểu định lí về hai

đường thẳng phân biệt cùng song

song với một đường thẳng thứ ba

Câu 9: Phát biểu định lí về hai

đường thẳng phân biệt cùng

vuông góc với đường thẳng thứ

Hoạt động 2: Các dạng bài tập thường gặp.

Bài 58 SGK/104:

Tính số đo x trong hình 40 Hãy

giải thích vì sao tính được như

=> 1150 + B) = 1800

=> B) = 750

Bài 59 SGK/104:

Hình 41 cho biết d//d’//d’’ và hai

góc 60) 0, 1100 Tính các góc: E) 1,

Ta có: d’//d’’

=> G) 2 = D) (đồng vị)

=>G) 2 = 110 06) Tính B) 6:

=> G) 3 = 70 04) Tính D) 4:

)

D 4 = D) (đối đỉnh)

=> D) 4 = 110 05) Tính A) 5:

Ta có: d//d’’

=> A) 5 = E) 1 (đồng vị)

=> A) 5 = 60 0

Bài 60 SGK/104:

Hãy phát biểu định lí được diễn

tả bằng các hình vẽ sau, rồi viết

Bài 60 SGK/104:

Trang 29

giả thiết, kết luận của định lí.

GT a⊥c

b⊥c

KL a//b

GT d1//d3d2//d3

KL d1//d2

Hoạt động 3: Củng cố.

-GV cho HS nhắc lại dấu hiệu

nhận biết hai đường thẳng song

song, các cách chứng minh hai

đường thẳng song song, tính chất

của hai đường thẳng song song

* Hướng dẫn về nhà:

Ôn lí thuyết, xem các bài tập đã làm, chuẩn bị làm kiểm tra 1 tiết

Kí xác nhận của tổ trưởng chuyên mơn Kí duyệt của ban giám hiệu

KIỂM TRA MỘT TIẾT ( bài số 1)

I/ Mục tiêu:

• Kiểm tra mức độ tiếp thu của học sinh trong chương I

II/ Phương tiện dạy học:

• GV: đề kiểm tra

• HS: Nắm được nội dung chương I

III/ Tiến trình tiết dạy:

ĐỀ BÀIA) Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: Xem hình 62 rồi điền vào chỗ trông trong các câu sau

A. ∠C1 và ∠B1 là cặp góc

B. ∠C1 và ∠B2 là cặp góc

C. ∠C1 và ∠A1 là cặp góc

D. ∠B2 và ∠A2 là cặp góc

E. ∠A1 và ∠A2 là cặp góc

F Mộtø cặp góc SLT khác la

Trang 30

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng từ câu hai đến câu 4.Câu 2: Cho ba đường thẳng a,b,c cắt nhau tại O ta có:

A Ba cặp góc đối đỉnh

B Bốn cặp góc đối đỉnh

C Năm cặp góc đối đỉnh

D Sáu cặp góc đối đỉnh

Câu 3: Nếu hai đường thẳng cắt nhau thi:

A Chúng tạo thành 4 góc bằng nhau

B Chúng tạo thành 4 cặp góc đối đỉnh

C Chúng vuông góc với nhau

D Chúng tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh

Câu 4: Cho hai đường thẳng a, b song song với nhau

A Đường thẳng c song song với a thì cắt b

B Đường thẳng c song song với a thì vuông góc với b

C. Đường thẳng c vuông góc với a thì song song với b

D Đường thẳng c không cắt a thì không cắt b

Kí xác nhận của tổ trưởng chuyên mơn Kí duyệt của ban giám hiệu

Chương II: TAM GIÁCTỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC

I Mục tiêu:

HS nắm được định lí về tổng ba góc của một tam giác

Biết vận dụng các định lí trong bài để tính số đo góc của một tam giác

Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán thực tế đơn giản

II Phương tiện dạy học

Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính sáng tạo, tư duy của HS

Đàm thoại, hỏi đáp, thảo luận nhóm

III: Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Tổng ba góc của một tam giác.

GV cho HS hoạt động HS thảo luận và trình bày I) Tổng ba góc của một

Trang 31

nhóm Mỗi nhóm vẽ một

tam giác và đo số đo của

mỗi góc Tính tổng số đo

của ba góc đó Và rút ra

nhận xét

GV gọi HS phát biểu định

lí và ghi giả thiết, kết luận

=> 900 + 550 + C) = 1800

=> C) = 9502) Hình 48:

Ta có: G) + H) + ) I

= 1800(Tổng 3 góc của V GHI)

=> 300 + x + 400 = 1800

=> x = 11003) Hình 49:

Ta có: ºM+ ºN + P) = 1800(Tổng 3 góc của V MNP)

Tia phân giác của A) cắt

BC ở D Tính ADC¼ , ADB¼

Bài 2 SGK/108:

1) Tính ADC¼ :

Ta có: BAC¼ + ABC¼ + BCA¼

= 1800 (Tổng 3 góc của V

ABC)

=> BAC¼ + 800 + 300 = 1800

=> BAC¼ = 700Tia AD là tia phân giác củaA)

=> CAD¼ =DAB¼ =CAB¼

2 =350

2) Tính ADB¼ :Xét VADB có:

¼ ADB+ DBA¼ + BAD¼ = 1800

=> ADB¼ + 800 + 350 = 1800

=> ADB¼ = 650

Trang 32

GV cho HS nhắc lại định

lí và cách tính góc còn lại

của một tam giác

Xét VACD có:

¼ CAD+ ADC¼ + ACD¼ = 1800(Tổng 3 góc của VACD)

=> 350 + ADC¼ + 300 = 1800

=> ADC¼ = 1150

* Hướng dẫn về nhà:

Học bài, làm bài 2 SGK/108 Chuẩn bị hai phần còn lại

Kí xác nhận của tổ trưởng chuyên mơn Kí duyệt của ban giám hiệu

TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC

I Mục tiêu:

HS nắm vững về góc của tam giác vuông, nhận biết ra góc ngoài của một tam giác và nắm được tính chất góc ngoài của tam giác

Biết vận dụng các định lí trong bài để tính số đo các góc của một tam giác

II Phương tiện dạy học

Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính chủ động của HS

Đàm thoại, hỏi đáp

III: Tiến trình dạy học:

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:

1) Phát biểu định lí tổng ba góc của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL

2) Cho VABC có A) = 900, B) = 300 Tính C) Nhận xét về quan hệ giữa và C)

Hoạt động 2: Áp dụng vào tam giác vuông.

GV dựa vào KTBC để giới

thiệu tam giác vuông Sau

đó cho HS trả lời Trong V

vuông hai góc như thế

nào?

-> Định lí

GV cho HS phát biểu và

ghi giả thiết, kết luận

2 Định lí: Trong một tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau

Trang 33

Bài 4 SGK/108:

Tháp Pi-da ở Italia

nghiêng 50 so với phương

thẳng đứng (H53) Tính số

đo của ABC¼ trên hình vẽ

Ta có: VABC vuông tại C

=> ABC¼ + BAC¼ = 900(hai góc nhọn phụ nhau)

=> ABC¼ + 50 = 900

=> ABC¼ = 850

Hoạt động 3: Góc ngoài của tam giác.

GV gọi HS vẽ VABC , vẽ

góc kề bù với C) Sau đó

GV giới thiệu góc ngoài

tại đỉnh C

-> Góc ngoài của tam giác

GV yêu cầu HS làm ?4 và

trả lời: Hãy so sánh:

1) Góc ngoài của tam giác

với tổng hai góc trong

không kề với nó?

2) Góc ngoài của tam giác

với mỗi góc trong không

kề với nó?

Củng cố: Bài 1 (H50, 51)

GV hướng dẫn H51, HS về

VABC nên:

¼ Acx = 1800

=> Rút ra nhận xét

Bài 1:

H50: Ta có:

¼ EDa = E) + ºK(góc ngoài tại D của VEDK)

Nhận xét: Mỗi góc ngoài của một tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó

Hoạt động 4: Củng cố toàn bài.

-Nhắc lại định lí tổng ba

góc của một tam giác

-Hai góc nhọn của tam

giác vuông

-Góc ngoài của tam giác

* Hướng dẫn về nhà:

Học bài, làm bài 1 H.51; Bài 5 SGK/108

Trang 34

Chuẩn bị bài luyện tập.

Kí xác nhận của tổ trưởng chuyên mơn Kí duyệt của ban giám hiệu

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

HS được khắc sâu các kiến thức tổng ba góc của một tam giác, áp dụng đối với tam giác vuông, góc ngoài của tam giác

Biết áp dụng các định lí trên vào bài toán

Rèn luyện kĩ tính quan sát, phán đoán, tính toán

II Phương tiện dạy học

Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính sáng tạo của HS

Đàm thoại, hỏi đáp

III: Tiến trình dạy học:

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:

1) Định nghĩa góc ngoài của tam giác? Định lí nói lên tính chất góc ngoài của tam giác

2) Sữa bai 6 hình 58 SGK/109

Hoạt động 2: Luyện tập.

Bài 6 SGK/109:

¼ KBI = ?

Ta có: VAHI vuông tại H

=> HAI¼ + AIH¼ = 900 (hai góc nhọn trong V vuông)

=> AIH¼ = 500mà KBI¼ = AIH¼ = 500 (đđ)

VIBK vuông tại K

=> KIB¼ + IBK¼ = 900 => IBK¼ = 400 => x = 400

Ta có: VAEC vuông tại E

=> EAC¼ +ACE¼ = 900 => EAC¼ = 650

VABD vuông tại D

=> ABD¼ +BAD¼ = 900 => ABD¼ = 250 => x = 250

Ngày đăng: 14/10/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.b, d vì mỗi cạnh của góc này là tia đối của một  cạnh của góc kia. - Hình Học 7
Hình 1.b d vì mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia (Trang 2)
Hình 41 cho biết d//d’//d’’ và hai  góc 60 ) 0 , 110 0 . Tính các góc:  E) 1 , - Hình Học 7
Hình 41 cho biết d//d’//d’’ và hai góc 60 ) 0 , 110 0 . Tính các góc: E) 1 , (Trang 28)
Hỡnh 55: Tớnh  KBI ẳ  = ? - Hình Học 7
nh 55: Tớnh KBI ẳ = ? (Trang 34)
Hỡnh 57: Tớnh  IMP ẳ  = ? - Hình Học 7
nh 57: Tớnh IMP ẳ = ? (Trang 35)
w