Ngày soạn:Ngày giảng: TIẾT 29: KIỂM TRA 1 TIẾT I - MỤC TIấU - Học sinh năms vững kiến thức về hàm số đồng biến, nghich biến, hai đờng thẳng cắt nhau, song song, cách tính góc nhọn.. Cách
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
TIẾT 29: KIỂM TRA 1 TIẾT
I - MỤC TIấU
- Học sinh năms vững kiến thức về hàm số đồng biến, nghich biến, hai đờng thẳng cắt
nhau, song song, cách tính góc nhọn Cách vẽ đồ thị của hàm số bậc nhât
- Vận dụng tốt các kiến thức đã học để giải đề kiểm tra
- HS biết phân phối thời gian khi làm đề, biết kết hợp nhiều kiến thức để giải 1 bài toán
II - CHUẨN BỊ
- GV: phô tô đề kiểm tra
- HS: Ôn tập các kiến thức làm bài tập về nhà
III – TIẾN HÀNH KIỂM TRA
Đề 1
I/ Trắc nghiệm:(2,5 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trớc đáp án đúng nhất Câu1/ 1/.Hàm số y = a x + b nghịch biến khi:
A a < 0; B a > 0 ; C a = 0 ; D a ≠ 0
2/ Hai đờng thẳng: y =a x + b (a ≠ 0) và y = a/ x + b/ (a/ ≠ 0) song song với nhau khi:
A a = a/ và b ≠ b/ B a ≠ a/ và b = b/
C a = a/ và b = b/ D a ≠ a/ và b ≠ b/
Câu2/ Hàm số y = (2 - m)x + 2009 đồng biến khi.
A m = 2 ; B m ≠ 2 C m > 2 D m < 2
Câu3/ Với giá trị nào của m, đờng thẳng y = - mx – 3 song song với đờng thẳng
y = - 3x
A m = 2 ; B m ≠ 3 C m = 3 D m ≠ - 3
Câu4/ Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = - 4x – 2:
A M(- 1; - 2) ; B N(1; 2) C P( -1 ; 2) D Q(1; - 2) II/ Tự luận:
Câu1: (3 đ)
a/ Vẽ đồ thị hàm số: y = - 3x + 2 (d1)và đồ thị hàm số y = x (d2)trên cùng một hệ trục toạ độ
b/ Tìm tọa độ giao điểm M của (d1) và (d2)
Câu 2: (4.5đ) Cho hàm số y = (m – 1)x + 2m - 5 (3)
a Tỡm m để đường thẳng cú phương trỡnh (3) song song với đường thẳng y = 3x+ 1
b Tỡm m để đường thẳng cú phương trỡnh (3) đi qua điểm B(2 ;-1)
Vẽ đồ thị của hàm số (3) với giỏ trị của m vừa tỡm được ở cõu b) Tớnh gúc tạo bởi đường thẳng vẽ được và trục hoành (kết quả làm trũn đến phỳt)
IV Đáp án và biểu điểm
I/ Trắc nghiệm:(2,5 điểm) Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm
Trang 2Đáp án A A C C C
II/ Tự luận: (7,5 điểm)
Câu1: (3 đ)
a/ *Đồ thị hàm số y= -3x + 2
+ Cho x= 0⇒ y =2 nên A( 0;2) ( 0,5 đ)
+ cho y=0 ⇒ x= nên B(; 0)
* Đồ thị hàm số y= x
+ Cho x= 0⇒ y =0 nên C( 0;0) ( 0,5 đ)
+ cho y=1 ⇒ x= 1 nên D(1; 1)
Vẽ đúng đồ thi (1 điểm )
b/ tìm tọa độ giao điểm
+ Tìm hoành độ của điểm M :
4
2
-2
-4
-3x+2 =x ⇔ x= ( 0,5 đ) + Tim tung độ của điểm M
y= -3 + 2 = ( 0,5 đ) Vậy tọa độ của M ( ; )
Câu 2: (4.5đ)
a/ Đờng thẳng có phơng trình (3) song song với đờng thẳng y=3x+1
⇔ m-1 =3 và 2m-5 ≠ 1
Từ m-1 =3 ⇒ m = 4( Thõa mãn 2m-5 ≠ 1)
Vậy m=4 thì đờng thẳng có phơng trình (3) song với đờng thẳng y= 3x +1 ( 1đ)
b/ đờng thẳng có phơng trình (3) đi qua điểm B( 2; - 1)
⇔ -1 = (m-1).2 +2m-5
⇔ 4m= 6 ⇔ m=1,5 ( 1đ)
Với m=1,5 hàm số (3) có dạng y= 0,5x -2
- Vẽ đồ thị hàm số : y= 0,5x -2
- + cho x= 0 ⇒ y = -2 nên A( 0 ;-2)
Vẽ đồ thị đi qua điểm A và M ta đợc đồ thị của hàm số y= 0,5x - 2 ( 0,5 đ)
Trang 3vẽ đúng đồ thị ( 1đ)
4
2
-2
-4
-6
Gọi α là góc tạo bởi đờng thẳng y=0,5x - 2 và trục hoành
Gọi B là giao điểm của đờng thẳng y=0,5x - 2 với trục hoành ta thấy B( 0;4)
Ta có tgα = tg = = = ⇒α =26 34’ ( 1đ)
Đề 2
I/ Trắc nghiệm:(2,5 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trớc đáp án đúng nhất Câu 1: Cho hàm số bậc nhất y = (m – 3)x +5 Tỡm giỏ trị của m để hàm số đồng biến.
Trang 4Câu 2 Hai đường thẳng (d) : y = x và (d’) : y = -x + 4 cắt nhau tại điểm cú tọa độ là:
Câu3/ 1/.Hàm số y = a x + b nghịch biến khi:
A a < 0; B a > 0 ; C a = 0 ; D a ≠ 0
2/ Hai đờng thẳng: y =a x + b (a ≠ 0) và y = a/ x + b/ (a/ ≠ 0) song song với nhau khi:
A a ≠ a/ và b = b/ B a = a/ và b ≠ b/
C a = a/ và b = b/ D a ≠ a/ và b ≠ b/
Cõu 4:Cho 2 đường thẳng:
(d) : y= + (k 1)x k+
(d’) : y= ( 3 1) + x+ 3
(d) song song với (d’) khi:
A/ k= 3 1 + B/ k= 3 C/ k ≠ 3 1 + D/ k ≠ 3
II/ Tự luận:
Câu1: (3 đ)
a/ Vẽ đồ thị hàm số: y = - 3x + 2 (d1)và đồ thị hàm số y = x (d2)trên cùng một hệ trục toạ độ
b/ Tìm tọa độ giao điểm M của (d1) và (d2)
Câu 2: (4.5đ) Cho hàm số y = (m – 1)x + 2m - 5 (3)
a Tỡm m để đường thẳng cú phương trỡnh (3) song song với đường thẳng y = 3x+ 1
b Tỡm m để đường thẳng cú phương trỡnh (3) đi qua điểm B(2 ;-1)
Vẽ đồ thị của hàm số (3) với giỏ trị của m vừa tỡm được ở cõu b) Tớnh gúc tạo bởi đường thẳng vẽ được và trục hoành (kết quả làm trũn đến phỳt)
IV Đáp án và biểu điểm
I/ Trắc nghiệm:(2,5 điểm) Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm
II/ Tự luận: (7,5 điểm)
Câu1: (3 đ)
a/ *Đồ thị hàm số y= -3x + 2
+ Cho x= 0⇒ y =2 nên A( 0;2) ( 0,5 đ)
+ cho y=0 ⇒ x= nên B(; 0)
* Đồ thị hàm số y= x
+ Cho x= 0⇒ y =0 nên C( 0;0) ( 0,5 đ)
+ cho y=1 ⇒ x= 1 nên D(1; 1)
Vẽ đúng đồ thi (1 điểm )
b/ tìm tọa độ giao điểm
Trang 5+ Tìm hoành độ của điểm M :
2
-2
-4
-3x+2 =x ⇔ x= ( 0,5 đ) + Tim tung độ của điểm M
y= -3 + 2 = ( 0,5 đ) Vậy tọa độ của M ( ; )
Câu 2: (4.5đ)
a/ Đờng thẳng có phơng trình (3) song song với đờng thẳng y=3x+1
⇔ m-1 =3 và 2m-5 ≠ 1
Từ m-1 =3 ⇒ m = 4( Thõa mãn 2m-5 ≠ 1)
Vậy m=4 thì đờng thẳng có phơng trình (3) song với đờng thẳng y= 3x +1 ( 1đ)
b/ đờng thẳng có phơng trình (3) đi qua điểm B( 2; - 1)
⇔ -1 = (m-1).2 +2m-5
⇔ 4m= 6 ⇔ m=1,5 ( 1đ)
Với m=1,5 hàm số (3) có dạng y= 0,5x -2
- Vẽ đồ thị hàm số : y= 0,5x -2
- + cho x= 0 ⇒ y = -2 nên A( 0 ;-2)
Vẽ đồ thị đi qua điểm A và M ta đợc đồ thị của hàm số y= 0,5x - 2 ( 0,5 đ)
vẽ đúng đồ thị ( 1đ)
Trang 62
-2
-4
-6
Gọi α là góc tạo bởi đờng thẳng y=0,5x - 2 và trục hoành
Gọi B là giao điểm của đờng thẳng y=0,5x - 2 với trục hoành ta thấy B( 0;4)
Ta có tgα = tg = = = ⇒α =26 34’ ( 1đ)