Phương pháp tự động đạt kích thước : Chi tiết được định vị và kẹp chặt bằng đồ gá. Dụng cụ cắt có vị trí tương quan cố định với vật gia công. Vị trí tương quan cố định giữa dụng cụ cắt và vật gia công hình thành do cơ cấu định vị của đồ gá. Kích thước của chi tiết gia công được điều chỉnh trước do máy, dao so với bề mặt gia công của chi tiết. Ưu điểm: + Đảm bảo độ chính xác gia công. + Giảm phế phẩm. + Chất lượng gia công không phụ thuộc tay ngề của công nhân
Trang 31.2.2 C.Đ.V Là Mặt trụ ngoài
Trang 4- Đồ định vị là một chi tiết của đồ gá được dùng
để xác định chính xác vị trí của chi tiết gia công
trên đồ gá
Trang 5- Chi tiết định vị phụ
Chi tiết đinh vị phụ là chi tiết không tham gia vào quá trình định vị chi tiết gia công ( không hạn chế bậc tự do ) mà chỉ có tác dụng nâng cao độ cứng vững của chi tiết gia công Nhưng không làm xê dịch vị trí của chi tiết
Trang 6Những yêu cầu đối với đồ định vị
1) Cơ cấu định vị phải phù hợp với bề mặt dùng làm chuẩn định vị của chi tiết gia công về mặt hình dáng và kích thước.
2) Cơ cấu định vị phải đảm bảo độ chính xác lâu dài về kích thước và vị trí tương quan.
3) Cơ cấu định vị có tính chống mài mòn cao, đảm bảo tuổi thọ qua nhiều lần gá đặt.
Vật liệu chế tạo chi tiết định vị thường là thép Y7A , C15, C20, 20X với bề mặt được thấm C có độ sâu 0,8÷1,2 mm
tôi đạt độ cứng 50÷55 HRC
Trang 10Chốt tỳ đầu chỏm cầu được dùng để định vị các bề mặt thô ( chưa gia
công ) có diện tích nhỏ khi cần đạt khoảng các lớn nhất giữa các chốt
Trang 14- Dung sai của phôi thay đổi nhiều
- Lượng dư của phôi không đồng đều
- Lượng dư của bề mặt chuẩn cần gia công ở các nguyên công sau
Chi tiết gia công
Chi tiết gia công
Chi tiết gia công
Chi tiết gia công
Trang 173 chốt tỳ cố định đầu phẳng
Trang 18- Đ.vị 1 BTD
- Đ.vị 2 BTD
- Đ.vị 3 BTD
Trang 222 chốt tỳ cố định + 1 chốt tỳ tự lựa
2 chốt tỳ cố định + 1 chốt tỳ điều chỉnh
3 chốt tỳ cố định đầu phẳng
3 chốt tỳ cố định đầu phẳng
Trang 291.2.3 Đồ định vi khi mặt chuẩn là mặt trụ trong
Trang 351.2.3 Đồ định vị khi mặt chuẩn là mặt trụ trong
1,5 Đai ốc, 2 Chi tiết,
3 Ống côn, 4 Trục gá
1 Chi tiết, 2 Chất dẻo,
3 Trục ép
Trang 391.2.3 C.Đ.V Là Mặt trụ trong
1.2.4 C.Đ.V
Là hai lỗ tâm
Chốt tỳ Phiến tỳ Khối V cố định Khối V di động Chốt định vị Trục gá
Mũi tâm Mũi tâm cứng Mũi tâm tùy đông Mũi tâm quay
Trang 40Chuẩn gia công là mặt phẳng, chuẩn gia công là
mặt trụ ngoài, chuẩn gia công là mặt trụ trong,
chẩn gia công là hai lỗ tâm , cho ví dụ minh hoạ
Trang 41gá
1.3.3 Một số cơ cấu kẹp chặt điển hình
1.3.2 Tính lực kẹp
1.3.1 Khái niệm
1.4.3 Cơ cấu chép hình
1.4.2 Cơ cấu
so dao 1.4.1 Cơ cấu dẫn hướng
Trang 42Mọi câu hỏi và những ý kiến góp ý xin gửi lại
cho tôi theo địa chỉ:
TÔI XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!