1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SL 4 một số cơ cấu kẹp CHẶT kẹp CHẶT BẰNG CHÊM (Đồ gá)

27 780 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 3,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẹp chặt bằng chêm Khái niệm kẹp chặt bằng chêm Chêm là một dạng cơ bản của lực kẹp Chêm là chi tiết kẹp có 2 mặt làm việc không song song với nhau. Khi đóng chêm vào thì 2 bề mặt làm việc sinh ra lực kẹp Tính tự hãm của chêm: Trong quá trình làm việc nhờ lực ma sát ở 2 mặt làm việc, chêm không bị tụt ra Chêm ít được dùng vì lực kẹp có hạn, cồng kềnh, thao tác không thuận tiện, lực kẹp không xác định, thường dùng ở sửa chữa hoặc dạng sản xuất loạt nhỏ Chêm thường được dùng nhiều khi kết hợp với các cơ cấu khác như thuỷ lực, dầu

Trang 2

- Chuẩn gia công là mặt phẳng

- Chuẩn gia công là mặt trụ ngoài

- Chuẩn gia công là mặt trụ trong, chẩn gia công là

hai lỗ tâm

- Cho ví dụ minh hoạ.

Trang 3

cơ cấu kẹp chặt

1.3.3 Một số cơ cấu kẹp chặt thông dụng

1.3.4 Các cơ cấu sinh lực kẹp chặt

Trang 4

1.3.3 Một số cơ cấu kẹp chặt điển hình

- Lực kẹp của các dạng chêm thông dụng

- Lực kẹp bằng ren

- Lực kẹp bằng cam

- Kẹp bằng đĩa mỏng đàn hồi

Trang 5

Chêm truyền lực bằng trụ trượt

r tg   R tg

Trang 8

Các thông

số và loại vít

Lực kẹp với các loại vít M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22 M24 M27 M30 M33 M36 M42

Bước ren

1 1,25 1,5 1,75 2 2 2,5 2,5 2,5 3 3 3 3,5 4 4,5

W Chiều dài l

Lực vặn Q Lực kẹp W Vít đầu cầu

80 1,5 250

100 2,0 320

120 2,5 390

140 3,5 530

160 5,0 750

190 6,5 1050

220 8,5 1400

240 10,0 1600

280 12,0 2150

310 13,0 2300

360 15,0 2800

410 15,0 2900

460 15,0 3000

520 15,0 3100

600 15,0 3200

W Chiều dài l

Lực vặn Q Lực kẹp W Đầu phẳng

80 1,5 190

100 2,0 240

120 2,5 290

140 3,5 390

160 5,0 560

190 6,5 7600

220 8,5 1030

240 10,0 1200

280 12,0 1560

310 13,0 1700

360 15,0 2050

410 15,0 2150

460 15,0 2200

520 15,0 2350

600 15,0 3200

W Chiều dài l

Lực vặn Q Lực kẹp W Vít đầu vành khăn

80 2,5 220

100 3,5 290

120 4,5 370

140 7,0 550

160 5,0 460

190 6,5 650

220 8,5 860

240 10,0 1000

280 12,0 1300

310 15,0 1350

360 15,0 1400

410 15,0 1400

460 15,0 1500

520 15,0 1550

600 15,0 1600

W Chiều dài l

Lực vặn Q Lực kẹp W Vít đầu có miếng đệm

80 1,5 160

100 2,0 200

120 2,5 250

140 3,5 330

160 5,0 460

190 6,5 650

220 8,5 860

240 10,0 1000

280 12,0 1300

310 13,0 1400

360 15,0 1700

410 15,0 1750

460 15,0 1800

520 15,0 1850

600 15,0 1900

1.3.3 Một số cơ cấu kẹp chặt thông dụng

Trang 9

 .  1

.

Q L W

Trang 10

 Một số cơ cấu kẹp bằng cam điển hình

1.3.3 Một số cơ cấu kẹp chặt thông dụng

Trang 11

Góc lệch tâm

Giá trị góc nâng

0 < <

0

.cos β α

0, 5 .sin β 90

e tg

5,

Trang 14

Giảm nhẹ sức lao động khi kẹp chặt chi tiết

Thao tác tiện lợi, nhẹ nhàng, rút ngắn được thời gian phụ, lực kẹp lớn, đều, có thể điềuchỉnh được

Dễ tự động hoá và điều khiển từ xa, không phụ thuộc vào sự thay đổi nhiệt độ môi trườngxung quanh

+ Nhược điểm:

Khí nén có tính đàn hồi nên độ cứng vững khi kẹp không lớn, ít dùng để kẹp những chitiết kẹp nặng và lớn

Phải có một số trang bị phụ kiện (Van, bình lọc khí )

Hệ thống cồng kềnh và yêu cầu chi phí nhất định

1.3.4 Các cơ cấu sinh lực kẹp chặt

1.3.4.1 Cơ cấu kẹp chặt bằng khí nén

Trang 16

1.3.4.2 Kẹp chặt bằng thuỷ lực

Trang 17

Nâng cao độ chính xác của chi tiết gia công

Có thể điều chỉnh lực kẹp, điều chỉnh vô cấp tốc độ dịch chuyển

Kích thước đồ gá cứng vững, lực kẹp êm hơn cơ cấu kẹp bằng khí nén

Có thể truyền lực kẹp trực tiếp từ xy lanh đến chi tiết

Trang 18

1.3.4 Các cơ cấu sinh lực kẹp chặt

Hình 1 10 Sơ đồ thủy khí tác động trực tiếp 1.Xy lanh dầu thủy lực 2.Xy lanh khí nén 3.Buồng khí nén 4.Piston khí 5.Cán Piston khí 6.Piston dầu 7 Cán Piston dầu

- Khái niệm: Truyền

động khí nén-thủy lực

nhằm mục đích phóng

đại lực kẹp hoặc làm ổn

định tốc độ chuyển động

Trang 19

Piston 7 có đường kính nhỏ hơn nên áp suất sẽ lớn hơn, do vậy lực kẹp sẽ được

phóng đại lên nhiều lần

Trang 20

1.3.4 Các cơ cấu sinh lực kẹp chặt

1.Piston khí 2.Cán Piston 3.Lỗ dẫn dầu 4.Vách ngăn 5.Piston dầu 6.Cán Piston dầu 7.Chi tiết cần kẹp 8.Lò xo 9.Buồng chứa khí nén

Trang 21

Khí nén vào buồng 9 đẩy Piston 1 về bên phải, cán Piston 2 làm rỗng để dầu ở buồng

A thông với dầu ở buồng B Dầu buồng A đẩy Piston 5 rất nhanh cho đến khi cán

Piston 6 chạm chi tiết kẹp 7 thực hiện hành trình trước khi kẹp chặt Khí nén tiếp tục đẩy lùi Piston 1 cho đến khi lỗ rỗng của cán 2 thông từ buông A sang buồng B bị ống

3 bịt kín (phần lỗ chui vào ống 3) thì buồng A và buồng B cách li hẳn nhau, lực kẹp được phóng đại và chi tiết bắt đầu được kẹp chặt, lò xo 8 có tác dụng giữ cho áp lực của dầu ổn định và tránh xung lực quá đột ngột đối với Piston 5.

Trang 22

1.3.4 Các cơ cấu sinh lực kẹp chặt

1.Tay quay 2.Vít me 3.Buồng dầu4.Buồng nén dầu 5.Cán Piston 6.Lò xo nén7.Piston 8.Chốt tỳ

Trang 23

lò xo 6 dẩy Piston cung cán đi xuống và chi tiết được tháo lỏng (hình)

Trang 24

1.3.4 Các cơ cấu sinh lực kẹp chặt

Trang 25

1.4 Cơ cấu dẫn hướng và kiểm tra vị trí dụng cụ cắt

1.4.1 Cơ cấu dẫn hướng 1.4.2 Cơ cấu so dao và kiểm tra vị trí của dao 1.4.3 Cơ cấu chép hình

Đọc lại toàn bộ các bài học từ buổi 1 đến buổi 4 để buổi thamquan thực tế tại xương thực hành được hiệu quả

Trang 27

TÔI XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!

Ngày đăng: 17/07/2020, 23:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w