Tháo kiểm tra cặp piston xéc măngmục tiêu của bài : - Nắm được quy trình tháo, lắp và kiểm tra cặp piston- xecmăng - Làm được theo đúng quy trình và các thao tác chuẩn xác.. THÁO PISTON
Trang 1Tháo kiểm tra cặp piston xéc măng
mục tiêu của bài :
- Nắm được quy trình tháo, lắp và kiểm tra cặp piston- xecmăng
- Làm được theo đúng quy trình và các thao tác chuẩn xác.
- Kiểm tra, sửa chua piston đúng phương pha p đạt tiêu chuẩn kỹ ́ thuật do nha chế tao quy định, đạt chất lượng và đam bao an toàn ̀ ̣
- Nhận dạng đúng các loại xecmang, kiểm tra khe hở của
xecmang đúng phương pháp Chọn được xecmăng mới đúng chủng loại và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật do nhà chế tạo quy định.
Sau khi học xong bào này học viên có khả năng :
Trang 2Đồ dùng và trang thiết bị dạy học
Giáo án, giáo trình, đề cương bài giảng
Vật tư thiết bị phục vụ bài giảng
Phòng thực hành có bảng, phấn
Học sinh có bút, vở ghi bài và đã được học lý
thuyết bài Cơ cấu thanh truyền- trục khuỷu
Trang 3Néi dung
Quy tr×nh th¸o
- Th¸o bul«ng ®Çu to thanh truyÒn, lÊy nöa ®Çu to
thanh truyÒn ra
- LÊy côm piston- thanh truyÒn ra khái xylanh
- Th¸o xÐcm¨ng ra khái piston
- VÖ sinh s¬ bé côm piston- xecm¨ng- thanh
truyÒn
Trang 4THÁO PISTON CÙNG VỚI CHỐT
Kiểm tra tình trạng lắp giữa
píttông và chốt píttông
Thử dịch chuyển píttông ra
phía trước và sau ở chốt
píttông.Nếu có độ rơ, hãy thay
thế cả bộ píttông và chốt
Trang 5Dïng dông cô th¸o xÐc m¨ng,
th¸o hai xÐc m¨ng h¬i
Trang 6THÁO PISTON CÙNG VỚI CHỐT
Th¸o thanh truyÒn ra khái piston
Dïng mét t« vÝt nhá, n¹y phanh h·m ra khái piston
Trang 7THÁO PISTON CÙNG VỚI CHỐT
Nung nóng dần dần piston đến nhiệt độ xấp xỉ 80 đến
90 C (176 đến 194 F) ° °
Trang 8THÁO PISTON CÙNG VỚI CHỐT
Trang 9KIỂM TRA PISTON CÙNG VỚI CHỐT
Dùng panme đo đường kính piston
tại vị trí vuông gócvới đường tâm
của piston và các đỉnh của piston
một khoảng cách nhất định
Khoảng cách tiêu chuẩn :
11.4 mm (0.449 in.)
Trang 10KIỂM TRA PISTON CÙNG VỚI CHỐT
Đường kính píttông tiêu chuẩn:
Tiêu chuẩn 85.951 đến 85.986 mm (3.3839 đến 3.3853 in.)
O/S 0.50 86.431 đến 86.486 mm (3.4028 đến
3.4050 in.)
Trang 11KIỂM TRA PISTON CÙNG VỚI CHỐT
Đo đường kính xylanh theo phương dọc trục
Trừ giá trị đo đường kính xylanh cho giá trị đo của đường kính piston
Khe hở dầu tiêu chuẩn :
0.004 đến 0.052 mm (0.0002 đến 0.0020 in.)
Khe hở dầu lớn nhất : 0.10 mm (0.0039 in.)
Nếu khe hở dầu lớn hơn giá trị lớn nhất, thì thay tất cả các piston và doa lại các xy lanh,nếu cần thiết
thay thân máy
Trang 12KIỂM TRA PISTON CÙNG VỚI CHỐT
Kiểm tra sự lắp ráp của chốt piston :
Tại nhiệt độ 60 C (140 F), kiểm tra rằng ° °chốt định vị có thể ấn vào lỗ piston được bằng ngón tay
Trang 13KIỂM TRA PISTON CÙNG VỚI CHỐT
KiÓm tra ®êng kÝnh piston :
Trang 14Dïng Panme ®o ®êng kÝnh chèt piston :
KIỂM TRA PISTON CÙNG VỚI CHỐT
Đường kính chốt píttông tiêu chuẩn:
Size Mark Điều kiện tiêu chuẩn
Trang 15KIỂM TRA BỘ XẫC MĂNG
Dùng thước lá đo khe hơ giữa
xécmăng mới và thành của rãnh
xécmăng
Trang 16KIỂM TRA BỘ XÉC MĂNG
Khe hở rãnh xéc măng tiêu chuẩn:
Trang 17KIỂM TRA BỘ XÉC MĂNG
Kiểm tra khe hở miệng xéc măng
Lắp xéc măng vào ống xilanh
Dùng một píttông, ấn xéc măng
vào từng ít một sang bên kia sao
cho khoảng cách từ xéc măng và
đến đỉnh thân máy là 110 mm
Trang 18KIỂM TRA BỘ XÉC MĂNG
Dùng thước lá, đo khe hở miệng xéc măng
Trang 19KIỂM TRA BỘ XÉC MĂNG
Khe mở miệng xéc măng tiêu chuẩn:
Xéc măng Điều kiện tiêu chuẩn
No 1 0.22 đến 0.34 mm
No 2 0.45 đến 0.57 mmDầu 0.10 đến 0.40 mm
Trang 20KIỂM TRA BỘ XÉC MĂNG
Khe hở miệng xéc măng lớn nhất:
Xéc măng Điều kiện tiêu chuẩn
Trang 21Nếu khe hở miệng xéc măng lớn hơn giá trị lớn nhất, hãy thay xéc măng Nếu khe hở miệng xéc măng lớn hơn giá trị lớn nhất, thậm chí khi đã thay cả xéc măng mới, thì doa lại tất cả 4 xilanh hoặc thay thân máy.
KIỂM TRA BỘ XÉC MĂNG