1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT tiếng việt-T46-Ma Trận-ĐA

3 267 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra Tiếng Việt - Ma trận Đa
Trường học Trường THCS Hà Châu
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại Bài kiểm tra ngữ văn
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian: 1 Tiết Tiết 46 Đề BàI: Phần I : Trắc nghiệm Khoanh tròn trớc câu trả lời đúng 1.Từ nào sau đây là từ ghép chính phụ?. 2.Các từ đèm đẹp , chiêm chiếp“đèm đẹp”, “chiêm chiếp ”,

Trang 1

Trờng THCS Hà Châu Ngày tháng năm 2010

Lớp: 7 kiểm tra ngữ văn phần Tiếng việt

Học sinh: ……… ……… Thời gian: 1 Tiết (Tiết 46)

Đề BàI:

Phần I : Trắc nghiệm

Khoanh tròn trớc câu trả lời đúng

1.Từ nào sau đây là từ ghép chính phụ?

2.Các từ đèm đẹp , chiêm chiếp“đèm đẹp”, “chiêm chiếp ”, “chiêm chiếp “đèm đẹp”, “chiêm chiếp ”, “chiêm chiếpthuộc loại từ láy nào?

3.Đại từ ai “đèm đẹp”, “chiêm chiếp ”, “chiêm chiếp trong câu ca dao sau giữ vai trò ngữ pháp gì trong câu?

Ai làm cho bể kia đầy

“đèm đẹp”, “chiêm chiếp ”, “chiêm chiếp

Cho ao kia cạn cho gầy cò con”, “chiêm chiếp

4.Từ thiên“đèm đẹp”, “chiêm chiếp ”, “chiêm chiếp trong Tiệt nhiên định phận tại thiên th“đèm đẹp”, “chiêm chiếp ”, “chiêm chiếp có nghĩa là gì?

5.Từ nào dới đây là từ ghép Hán Việt?

6.Câu “đèm đẹp”, “chiêm chiếpNhà em nghèo và em cố gắng vơn lên trong học tập”, “chiêm chiếp mắc lỗi gì về quan hệ

từ?

có tác dụng liên kết

7.Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ cả“đèm đẹp”, “chiêm chiếp ”, “chiêm chiếp trong câu Ao sâu n“đèm đẹp”, “chiêm chiếp ớc cả khôn chài cá ?”, “chiêm chiếp

8.Cặp từ nào sâu đây không phải là cặp từ trái nghĩa?

9.Từ đồng âm là:

a.Những từ giống nhau về âm thanh nhng nghĩa khác xa nhau

b.Những từ có nghĩa trái ngợc nhau

c.Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

d.Tất cả đều đúng

10.Từ nào trong các từ sau có thể thay thế cho từ in đậm trong câu sau:

“đèm đẹp”, “chiêm chiếpChiếc ô tô này chết máy”, “chiêm chiếp

11.Trong các từ sau từ nào trái nghĩa với từ “đèm đẹp”, “chiêm chiếptrân trọng”, “chiêm chiếp

12.Điền các từ láy vào chỗ trống để hoàn thành các câu thơ sau:

d

bên sông, chợ mấy nhà

………

II/Phần 2: Tự luận: (7 điểm)

Cấu 1: Thế nào là từ đồng nghĩa? Từ đồng nghĩa có mấy loại? mỗi loại cho 1 ví dụ.(3

điểm)

Câu 2: Tại sao ngời Việt Nam thích dùng từ Hán Việt để đặt tên ngời, tên địa lí? Cho

ví dụ (1 điểm)

Câu 3: Thế nào là quan hệ từ? Đặt câu với các cặp quan hệ từ sau: (3 điểm)

Bài làm

Trang 2

Ma trận đề kiểm tra Mức độ t duy Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụngcao

1đ)

3đ)

câu

Trang 3

điểm điểm

ĐáP áN Đề: )

I-PHầN TRắC NGHIệM:

1.b , 2.a , 3.a , 4.d , 5.c , 6.c , 7.b , 8.d , 9.a , 10.b , 11.c , 12.Điền từ:Lom khom, lác

đác

II-PHầN Tự LUậN:

Câu 1:

-Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau (1 điểm)

-Từ đồng nghĩa có 2 loại:Từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn (1 điểm)

-HS lấy đợc VD (1 điểm)

Câu 2:Sở dĩ ngời Việt Nam thích dùng từ Hán Việt để đặt tên ngời và tên địa lí là vì

nó mang sắc thái trang trọng (1 điểm)

Câu 3:Quan hệ từ dùng để biểu thị các quan hệ ý nghĩa nh:Sở hữu, so sánh, nhân quả…(1 điểm)

-HS đặt đợc 2 câu có cặp quan hệ từ :Tuy… ng (0.5 điểm) nh

Sở dĩ…là vì (0.5 diểm)

Ngày đăng: 14/10/2013, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w