1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐE KT GIỮA KỲ I 01- 11

24 424 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Định Kỳ Giữa Kỳ I
Trường học Trường Tiểu Học Liên Hòa
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Liên Hòa
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 422,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mỗi lỗi trong bài viết sai- lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định, viết thừa, viết thiếu,.c. Toàn bài sai không quá 5 lỗi * Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ

Trang 1

trờng tiểu học liên hòa

( Đề chính thức)

đề kiểm tra định kỳ giữa kỳ I

môn tiếng Việt- lớp 3 ( Phần kiểm tra viết)

Năm học 2010- 2011 Thời gian: 40 phút

Kiểm tra viết( 10 điểm):

I.Chính tả( 5 điểm)- Thời gian 15 phút

Nghe- viết:

Bài viết:Chị em

Cái ngủ mày ngủ cho ngoan

Để chị trải chiếu, buông màn cho em

Chổi ngoan mau quét sạch thềm, Hòn bi thức đợi lim dim chân tờng

II Tập làm văn( 5 điểm) - Thời gian 25 phút.

Đề bài: Viết một đoạn văn ngắn( từ 5 đến 7 câu) kể về một ngời hàng xóm

mà em quý mến

 Gợi ý:

a Ngời đó tên là gì, bao nhiêu tuổi?

b Ngời đó làm nghề gì?

c Tình cảm của gia đình em đối với ngời hàng xóm nh thế nào?

d Tình cảm của ngời hàng xóm đối với gia đình em nh thế nào?

- Mỗi lỗi trong bài viết( sai- lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy

định, viết thừa, viết thiếu, ) trừ: 0,5 điểm Toàn bài sai không quá 5 lỗi

* Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn, bị trừ 1 điểm toàn bài

… bị trừ 1 điểm toàn bài

đề kiểm tra định kỳ giữa kỳ I

môn tiếng Việt- lớp 2 ( Phần kiểm tra viết)

Năm học 2010- 2011 Thời gian: 40 phút

Kiểm tra viết( 10 điểm):

I.Chính tả( 5 điểm)- Thời gian 15 phút

Nghe- viết:

Bài viết:Ngôi trờng mới

Trang 2

Dới mái trờng mới, sao tiếng trống rung động kéo dài ! Tiếng cô giáotrang nghiêm mà ấm áp Tiếng đọc bài của em cũng vang vang đến lạ ! Emnhìn ai cũng thấy thân thơng.

Theo Ngô quân Miện

II Tập làm văn(5 điểm)- Thời gian 25 phút

Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn khoảng 4,5 câu nói về cô giáo ( hoặcthầy giáo ) cũ của em

a Cô giáo( hoặc thầy giáo) lớp 1 của em tên là gì?

b Tình cảm của cô( hoặc thầy) đối với học sinh nh thế nào?

c Em nhớ nhất điều gì ở cô( hoặc thầy)?

d Tình cảm của em đối với cô giáo ( hoặc thầy giáo) nh thế nào?

- Mỗi lỗi trong bài viết( sai- lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy

định, viết thừa, viết thiếu, ) trừ: 0,5 điểm Toàn bài sai không quá 5 lỗi

* Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn, bị trừ 1 điểm toàn bài

… bị trừ 1 điểm toàn bài

II Tập làm văn( 5 điểm)

*Học sinh viết đợc đoạn văn kể về cô giáo( hoặc thầy giáo) cũ có độ dài từ 4 – 5 câu; câu văn đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả; chữ viết rõ ràng, sạch sẽ: 5điểm.

* Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5- 4; 3,5 - 3; 2,5- 2; 1,5 - 1; 0,5

trờng tiểu học liên hòa

( Đề chính thức)

đề kiểm tra định kỳ giữa kỳ I

môn tiếng Việt- lớp 4 ( Phần kiểm tra viết)

Năm học 2010- 2011 Thời gian: 40 phút

Kiểm tra viết( 10 điểm):

I.Chính tả( 5 điểm)- Thời gian 15 phút

Nghe- viết:

Bài viết: Cháu nghe câu chuyện của bà

Chiều rồi bà mới về nhàCái gậy đi trớc, chân bà theo sau

Mọi ngày bà có thế đâu Thì ra cái mỏi làm đau lng bà !

Bà rằng: Gặp một cụ già

Lạc đờng, nên phải nhờ bà dẫn đi

Một đời một lối đi về

Bỗng nhiên lạc giữa đờng quê, cháu à !

Cháu nghe câu chuyện của bà

Hai hàng nớc mắt cứ nhòa rng rng

Theo Nguyễn văn thắng

Trang 3

II Tập làm văn(5 điểm)- Thời gian 25 phút

Đề bài: Hãy viết th cho ngời thân( ông, bà, anh, chị, cô , dì,, ) để thăm hỏi và kể về tình hình học tập của em

- Mỗi lỗi trong bài viết( sai- lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định) trừ: 0,5 điểm

Toàn bài sai không quá 5 lỗi

* Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn,… bị trừ 1 điểm toàn bài bị trừ 1 điểm toàn bài.

2 Tập làm văn(5điểm)

*Học sinh viết đợc bức th theo yêu cầu của đề bài có độ dài khoảng 10 dòng, đủ 3 phần( Phần đầu th, phần chính và phần cuối th) câu văn đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả; chữ viết rõ ràng, sạch sẽ: 5 điểm.

+ Phần đầu th đạt yêu cầu: 1 điểm.

+ Phần chính đạt yêu cầu( 3 điểm)

- Nêu đợc mục đích, lí do viết th: 1 điểm

- Thăm hỏi tình hình ngời nhận th: 1 điểm.

- Kể tình hình học tập của bản thân với ngời nhận th( 1 điểm)

+ Phần cuối th đạt yêu cầu: 1 điểm

* Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5- 4; 3,5 - 3; 2,5- 2; 1,5 - 1; 0,5

trờng tiểu học liên hòa

( Đề chính thức)

đề kiểm tra định kỳ giữa kỳ I

môn tiếng Việt- lớp 5 ( Phần kiểm tra viết)

Năm học 2010- 2011 Thời gian: 40 phút

Kiểm tra viết( 10 điểm):

I.Chính tả( 5 điểm)- Thời gian 15 phút

Nghe- viết:

Bài viết: Dòng kinh quê hơng

Cũng nh mọi màu xanh trên khắp đất nớc, màu xanh của dòng kinh quêhơng gợi lên những điều quen thuộc Vẫn nh có một giọng hò đang ngân lêntrong không gian có mùi quả chín, một mái xuồng vừa cập bến có tiếng trẻreo mừng, và sau lng tôi, tiếng giã bàng vừa ngng lại thì một giọng đa embỗng cất lên Dễ thơng làm sao giọng đa em lảnh lót của miền Nam vút lên

đa trẻ thơ vào giấc ngủ

Theo nguyễn thi

II Tập làm văn(5 điểm) - Thời gian 25 phút.

Chọn một trong hai đề sau:

* Bài viết không mắc lôĩ chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn : 5điểm

- Mỗi lỗi trong bài viết( sai- lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định) trừ: 0,5 điểm

Toàn bài sai không quá 5 lỗi

* Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn,… bị trừ 1 điểm toàn bài bị trừ 1 điểm toàn bài.

2 Tập làm văn(5điểm)

*Đảm bảo các yêu cầu sau, đợc 5 điểm.

+Viết đợc bài văn tả cảnh theo yêu cầu của đề bài có đủ các phần mở bài, thân bài, kết bài đúng yêu cầu đã

học; có độ dài 13 câu trở lên.

+ Viết văn đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả.

+ Chữ viết rõ ràng, sạch sẽ.

Trang 4

( Mở bài: 1 điểm; thân bài: 3 điểm; kết bài: 1 điểm)

*Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5- 4; 3,5 - 3; 2,5- 2; 1,5 - 1; 0,5.

trờng tiểu học liên hoà

bài kiểm tra định kỳ giữ a kỳ I môn tiếng việt – lớp 3 (phần đọc hiểu)

Năm học : 2010- 2011 Thời gian: 30 phút -

Họ và tên học sinh: Lớp :

Bé kẹp lại tóc, thả ống quần xuống, lấy cái nón của má đội lên đầu Nó

cố bắt chớc dáng đi khoan thai của cô giáo khi cô bớc vào lớp Mấy đứa nhỏlàm y hệt đám học trò, đứng cả dậy, khúc khích cời chào cô

Bé treo nón , mặt tỉnh khô, bẻ một nhành trâm bầu làm thớc Mấy đứa

em chống hai tay ngồi nhìn chị Làm nh cô giáo, Bé đa mắt nhìn đám học trò,tay cầm nhánh trâm bầu nhịp nhịp trên tấm bảng Nó đánh vần từng tiếng

Đàn em ríu rít đánh vần theo Thằng Hiển ngọng líu, nói không kịp hai đứalớn Cái Anh hai má núng nính, ngồi gọn tròn nh củ khoai, bao giờ cũng giànhphần đọc xong trớc Cái Thanh ngồi cao hơn hai em một đầu Nó mở to đôimắt hiền dịu nhìn tấm bảng, vừa đọc vừa mân mê mớ tóc mai

( Theo nguyễn thi)

* Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:

Câu 1( 1 điểm) Truyện kể về ai? Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:

a Cô giáo tí hon

b Cô giáo và các bạn học sinh tiểu học

c Bé và ba đứa em là Thanh, Anh, Hiển

Câu 2( 0,5 điểm) Các bạn nhỏ trong bài chơi trò gì? Khoanh vào chữ cái trớc

câu trả lời đúng:

a Chơi trò chơi đóng vai làm cô giáo

b Chơi trò chơi dạy học

Trang 5

Câu3 ( 1 điểm): Nối ô chữ bên trái với ô chữ thích hợp bên phải để đợc những

ý đúng về cử chỉ của cô giáo tí hon :“ cô giáo tí hon”: ”:

a Bé ra vẻ ngời lớn: 1 đi khoan thai vào lớp, treo nón, mặt tỉnh

Câu 4( 1 điểm): Các câu sau, câu nào có dùng hình ảnh so sánh?

a Thằng Hiển ngọng líu, nói không kịp hai đứa lớn

b Cái Anh ngồi gọn tròn nh củ khoai,

c Mấy đứa em chống hai tay ngồi nhìn chị

Câu 5( 1 điểm): Trong các từ ngữ sau, từ nào không phải là từ chỉ sự vật

Câu 6(0,5điểm): Câu Đàn em ríu rít đánh vần theo thuộc kiếu câu gì? “ cô giáo tí hon”: ”:

Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:

a Ai là gì?

b Ai làm gì?

c Ai thế nào?

Hết

Họ tên giáo viên coi:

Họ tên giáo viên chấm:

trờng tiểu học liên hoà

bài kiểm tra định kỳ giữ a kỳ I môn tiếng việt – lớp 5 (phần đọc hiểu)

Năm học : 2010- 2011 Thời gian: 30 phút -

Họ và tên học sinh: Lớp :

Trang 6

sẻ tung hoành, gõ kiến leo dọc thân cây dẻ, mổ lách cách trên vỏ Hoa cẩmchớng có mùi thơm nồng nồng ánh sáng mạ vàng những đóa hoa kim hơng,vô số bớm chập chờn trông nh những tia sáng lập lòe của đóa đèn hoa ấy.

Cây cỏ vừa tắm gội xong, trăm thức nhung gấm, bạc, vàng bày lên trêncánh hoa không một tí bụi Thật là giàu sang mà cũng thật là trinh bạch Cảnhvờn là cảnh vắng lặng dung hòa với nghìn thứ âm nhạc, có chim gù, có ong

vo ve, có gió hồi hộp dới lá

( Vích- to Huy- gô)

* Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:

Câu 1( 0,5 điểm): Mùa hè, sau trận ma rào, mặt đất đợc so sánh với gì?

a Đôi mắt của em bé

b Đôi má của em bé

c Mái tóc của em bé

Câu 2(0,5 điểm): Trong bức tranh thiên nhiên( sau trận ma rào)này em thấy

cái đẹp nào nổi bật nhất?

Câu 3( 0,5 điểm):Dòng nào nêu đầy đủ những âm thanh trong khu vờn sau

trận ma rào?

a Tiếng chim gù, tiếng ong vo ve

b Tiếng gió hồi hộp dới lá

c Tiếng chim gù, tiếng ong vo ve và tiếng gió hồi hộp dới lá

Câu 4(0,5 điểm): Trong bài có mấy hình ảnh so sánh?

a Một hình ảnh so sánh

b Hai hình ảnh so sánh

c Ba hình ảnh so sánh

Câu 5(0,5 điểm): Dòng nào nêu đúng nhất nội dung bài văn?

a Tả khu vờn sau trận ma rào

b Tả vẻ đẹp tơi mát, rực rỡ của cảnh vật sau trận ma rào

c Tả bầu trời và mặt đất sau trận ma rào

Câu 6( 0,5 điểm): Từ ấm áp thuộc từ loại nào?

a Danh từ

b Tính từ

c Động từ

Câu 7(0,5 điểm): Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ láy?

a Lách cách, nồng nồng, tơi mát, chập chờn,lập lòe, vo ve, hồi hộp

b Lách cách, nồng nồng, chập chờn,lập lòe, mặt đất, vo ve, hồi hộp

c Lách cách, nồng nồng, chập chờn,lập lòe, ấm áp, vo ve, hồi hộp

Câu 8(0,5 điểm): Từ nào trái nghĩa với hồi hộp?

a bình tĩnh

b lo lắng

c hấp tấp

Trang 7

Câu 9(0,5 điểm): Từ nào đồng nghĩa với vắng lặng?

a ồn ào

b yên lặng

c đông vui

Câu 10(0,5 điểm): Chủ ngữ trong câu sau là gì?

Mùa hè, mặt đất cũng chóng khô nh đôi má em bé.

a Mùa hè

b Mặt đất

c Mùa hè, mặt đất

Hết

Họ tên giáo viên coi:

Họ tên giáo viên chấm:

trờng tiểu học liên hoà

Năm học : 2010- 2011 Thời gian: 30 phút -

Họ và tên học sinh: Lớp :

Thảo nhớ lại những ngày ở quê vui biết bao Mỗi sáng Thảo đi chăn trâucùng cái Tí, nghe nó kể chuyện rồi hai đứa cời rũ rợi Chiều về thì đi theo cácanh chị lớn bắt châu chấu, cào cào Tối đến rủ nhau ra ngoài sân đình chơi vàxem đom đóm bay Đom đóm ở quê thật nhiều trông cứ nh là những ngọn đènnhỏ bay trong đêm Màn đêm giống nh nàng tiên khoác chiếc áo nhung đenthêu nhiều kim tuyến lấp lánh

Trang 8

Thời gian dần trôi, Thảo chuyển về thành phố Đêm tối ở thành phố ồn

ã, sôi động chứ không yên tĩnh nh ở quê Những lúc đó, Thảo thờng ngẩng lên bầu trời đếm sao và mong đến kỳ nghỉ hè để lại đợc về quê

( Văn học và Tuổi trẻ 2007)

 Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:

Câu 1( 1 điểm): Quê Thảo là vùng nào?

a Vùng thành phố náo nhiệt

b Vùng nông thôn trù phú

c Vùng biển thơ mộng

Câu 2( 0,5 điểm): Thảo nhớ và yêu những gì ở quê hơng mình?

a Mái nhà tranh của bà, giàn hoa thiên lí tỏa hơng thơm ngát

b Tiếng võng kẽo kẹt mẹ đa

c Những đứa trẻ hồn nhiên mà tinh nghịch

d Dòng sông với những chiếc thuyền trong những đêm trăng thanh, gió mát

e Hơng thơm của cánh đồng lúa chín ngày mùa, của hạt gạo mẹ sàng sảy

f Những cánh diều tuổi thơ bay cao

Câu 3( 0,5 điểm):Thảo nhớ những kỉ niệm gì ở quê nhà?

a Đi chăn trâu cùng cái Tí, nghe nó kể chuyện vui

b Theo các anh chị lớn đi bắt châu chấu, cào cào

c Trèo thuyền trên sông

d Ra đình chơi, xem đom đóm bay

Câu 4( 0,5 điểm):Vì sao thảo lại mong đến kỳ nghỉ hè để đợc về quê?

a Vì quê Thảo rất giàu có

b Vì quê Thảo yên tĩnh, không ồn ã nh ở thành phố

c Vì Thảo rất yêu quê hơng, nơi có nhiều kỉ niệm gắn với tuổi thơ của Thảo

Câu 5( 1 điểm): Đom đóm đợc so sánh với những hình ảnh nào?

a Những ngôi sao

b Những ngọn nến

c Những ngọn đèn

Câu 6(0,5 điểm):Tiếng yêu gồm những bộ phận cấu tạo nào?

a Chỉ có vần

b Chỉ có vần và thanh

c Chỉ có âm đầu và vần

Câu 7(0,5 điểm): Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ láy:

a Trù phú, kẽo kẹt, rũ rợi, yên tĩnh, lấp lánh

b Trù phú, kẽo kẹt, rũ rợi, tinh nghịch, lấp lánh

c Trù phú, kẽo kẹt, rũ rợi, lấp lánh, ồn ã

Câu 8( 0,5 điểm):Bài văn trên có máy danh từ riêng?

a Một từ Đó là từ nào?

b Hai từ Đó là từ nào?

c Ba từ Đó là từ nào?

Hết

Họ tên giáo viên coi:

Họ tên giáo viên chấm:

Trang 9

trờng tiểu học liên hoà

bài kiểm tra định kỳ giữ a kỳ I môn tiếng việt – lớp2 (phần đọc hiểu)

Năm học : 2010- 2011 Thời gian: 30 phút -

Họ và tên học sinh: Lớp :

Bà của An mới mất nên An xin nghỉ học mấy ngày liền Sau đám tang

bà, An trở lại lớp, lòng nặng trĩu nỗi buồn Thế là chẳng bao giờ An còn đ ợc

nghe bà kể chuyện cổ tích, chẳng bao giờ An còn đợc bà âu yếm, vuốt ve… bị trừ 1 điểm toàn bài

Nhớ bà, An ngồi lặng lẽ Thầy giáo bớc vào lớp Thầy bắt đầu kiểm trabài làm ở nhà của học sinh

Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:

- Tha thầy, hôm nay em cha làm bài tập

Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến,

th-ơng yêu An nói tiếp:

- Nhng sáng mai em sẽ làm ạ!

- Tốt lắm! Thầy biết em nhất định sẽ làm ! – Thầy khẽ nói với An

Phỏng theoxu – khôm – lin – xki khôm – khôm – lin – xki lin – khôm – lin – xki xki

( Mạnh Hởng dịch)

Khoanh tròn chữ cái trớc ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dới đây:

Câu 1( 1.5đ): Thầy giáo không trách An khi biết An cha làm bài tập vì:

A Thầy biết An là cậu bé lời học

B Thầy rất thông cảm với nỗi buồn của An, với tấm lòng quí mến bàcủa An Thầy biết vì An thơng nhớ bà quá mà không làm bài chứ không phải

em lời

C Thầy thấy An buồn vì nhớ bà

Câu 2 (1.5đ): Những từ ngữ thể hiện tình cảm của thầy giáo đối với An là:

A Nhẹ nhàng xoa đầu An

B Dịu dàng, trìu mến, thơng yêu

Trang 10

C Nhẹ nhàng xoa đầu An, dịu dàng, trìu mến, thơng yêu, khen An “ cô giáo tí hon”:

Câu 4(1đ): Tìm 2 từ chỉ hoạt động, trạng thái trong bài

… bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài … bị trừ 1 điểm toàn bài

-

Hết -Giáo viên coi

chấm: -trờng tiểu học liên hoà

Năm học : 2010- 2011 Thời gian: 30 phút -

Họ và tên học sinh: Lớp :

Trang 11

Một năn trời hạn hán

Suối cạn ,cỏ héo khô

Lấy gì nuôi đôi bạn

Chờ ma đến bao giờ

 Dựa vào nội dung bài đọc khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng.

trờng tiểu học liên hoà

Năm học : 2010- 2011

Thời gian: 40 phút( Không kể giao đề)

-Họ và tên học sinh: Lớp :

Câu 1 (2 điểm ): Viết số thích hợp vào ô trống:

Trang 12

C©u 5( 1,5 ®iÓm): Sè? 2 + 1 + 1 = … bÞ trõ 1 ®iÓm toµn bµi … bÞ trõ 1 ®iÓm toµn bµi … bÞ trõ 1 ®iÓm toµn bµi 5 = 4 + … bÞ trõ 1 ®iÓm toµn bµi

1 + 3 + 1 = … bÞ trõ 1 ®iÓm toµn bµi … bÞ trõ 1 ®iÓm toµn bµi … bÞ trõ 1 ®iÓm toµn bµi … bÞ trõ 1 ®iÓm toµn bµi + 2 = 3 2 + 0 + 1 = … bÞ trõ 1 ®iÓm toµn bµi … bÞ trõ 1 ®iÓm toµn bµi … bÞ trõ 1 ®iÓm toµn bµi 2 + … bÞ trõ 1 ®iÓm toµn bµi = 2

C©u 6( 1 ®iÓm): ViÕt phÐp tÝnh thÝch hîp C©u 7( 0,5 ®iÓm): ?

+ = 4

C©u 8( 1 ®iÓm): H×nh bªn: + Cã h×nh vu«ng + Cã h×nh tam gi¸c HÕt

Hä tªn gi¸o viªn coi:

Hä tªn gi¸o viªn chÊm:

Ngày đăng: 14/10/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bên: - ĐE KT GIỮA KỲ I 01- 11
Hình b ên: (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w