chất tẩy trắng quần áo Câu 5: Số peptit tạo được từ 4 α-amino axit khác nhau là Câu 6: Chất phản ứng được với nước Br2 cho kết tủa trắng là A.. alanin Câu 8: Ở nhiệt độ thường CuOH2 khôn
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
Môn: HÓA HỌC 12TN
Họ tên HS……….… …Lớp….….…
Nguyên tử khối: H 1; Li 7; Be 9; C 12; N 14; O 16; F 19; Na 23; Mg 24; Al 27; P 31; S 32; Cl 35,5; K 39; Ca
40; Cr 52; Mn 55; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Rb 85; Sr 88; Ag 108; Cd 112; Sn 119; Ba 137; Au 197; Pb 207
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,01mol cacbohidrat X được 5,28g CO2 và 1,98g nước, công thức của nó là
A (C6H10O5)n B (C12H20O11)n C C12H22O11 D C6H12O6
Câu 2: Tính chỉ số axit của một chất béo, biết trung hòa 14g chất béo đó cần 14ml dung dịch KOH 0,1M
Câu 3: Phát biểu đúng là
A Peptit tạo với Cu(OH)2 phức xanh lam B Oligopeptit gồm peptit có 2-10 gốc α-amino axit
C Liên kết CO và NH là liên kết peptit D Polipeptit chuỗi peptit có trên 50 gốc amino axit
Câu 4: Xà phòng là
A muối của axit cacboxylic của kim loại kiềm B muối của axit béo
C muối của kim loại kiềm với các axit béo D chất tẩy trắng quần áo
Câu 5: Số peptit tạo được từ 4 α-amino axit khác nhau là
Câu 6: Chất phản ứng được với nước Br2 cho kết tủa trắng là
A axit picric B etylamin C anilin D tripanmitin
Câu 7: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang xanh là
A phenol B etylamin C anilin D alanin
Câu 8: Ở nhiệt độ thường Cu(OH)2 không phản ứng với dung dịch
A mantozơ B abumin (lòng trắng trứng)
C hồ tinh bột D glucozơ
Câu 9: Cho 9,2g hỗn hợp axit fomic và ancol etylic phản ứng với Na dư thu được thể tích khí ở đktc là
A 2,24 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 6,72 lít
Câu 10: PVC có phân tử khối là 35000 Hệ số trùng hợp của phân tử là
Câu 11: Polime thiên nhiên là
A nhựa PE B Thủy tinh Plexiglas C cao su buna D amilopectin
Câu 12: Để phân biệt : hồ tinh bột, glucozơ, dung dịch KI ta dùng thuốc thử
A O3 B AgNO3/NH3 C dung dịch I2 D quỳ tím
Câu 13: Thủy phân hoàn toàn 17,1g saccarozơ, sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc thu được khối lượng Ag là
A 5,4g B 21,6g C 10,8g D 2,7g
Câu 14: Cho các dung dịch cùng nồng độ anilin (1); alanin (2); metylamin (3); axit lactic (4) Thứ tự pH của dung dịch tăng dần là
A 4<2<3<1 B 2<4<1<3 C 1<2<3<4 D 4<2<1<3
Câu 15: Thể tích O2 (đktc) thoát ra khi cây xanh quang hợp tạo thành 1,62kg tinh bột là
A 60 lít B 1344 lít C 2240 lít D 224 lít
Câu 16: anilin phản ứng với HCl cho sản phẩm có tên gọi là
A anilin clorua B benzylamoni clorua C phenylamin clorua D phenylamoni clorua
Câu 17: Đun nóng glixerol với hỗn hợp axit axetic và axit fomic thu được số trieste là
Câu 18: Tên gọi thay thế của CH3-NH-CH2CH2CH3 là
A N-metylpropylamin B N-metylpropan-1-amin
C N-metylpropanamin D propylmetylamin
Số câu đúng:……… Điểm:………
Trang 2Câu 19: Từ 5kg gạo nếp (80%tinh bột), khi lên men (với H=80% khối lượng riêng của ancol etylic 0,789g/ml) thể tích rượu 400 thu được là
A 5,758 lít B 4,540 lít C 3,245 lít D 6,573 lít
Câu 20: Đốt cháy 0,171g cacbohidrat Y được 0,264g CO2 và 0,099g H2O Tỉ khối của Y so với O2 là 10,6875 tên gọi của Y là
A xenlulozơ B glucozơ C tinh bột D mantozơ
Câu 21: Tên gọi của CH3NH3NO3 là
A muối nitrat B metylamin nitrat C etylamoni nitrat D metylamoni nitrat
Câu 22: Để thu được 29,7kg thuốc súng (xenlulozơ trinitrat) cần dùng khối lượng dung dịch HNO3 63% là
A 19,8kg B 18,9kg C 30kg D 11,907kg
Câu 23: Để phân biệt etylamin và đimetylamin ta dùng
A dung dịch HCl đặc B quỳ tím C Cu(OH)2 D dung dịch HNO2
Câu 24: Ứng với công thức C4H8O2 có số đồng phân este là
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6g nước Công thức 2 amin là
A CH3NH2; C2H5NH2 B C2H3NH2; C3H5NH2 C C2H5NH2; C3H7NH2 D C3H7NH2; C4H9NH2
Câu 26: Khối lượng phân tử trung bình của phân tử xenlulozơ là 1,944.106u Số mắt xích trung bình của phân
tử xenlulozơ là
A 10000 B 12000 C 10800 D 24000
Câu 27: Ứng với công thức C8H9O2N (có vòng thơm) số đồng phân amino axit là
Câu 28: X là amino axit Cho 0,01 mol X phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,125M cô cạn dung dịch được 1,835g muối Phân tử khối của X là
Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 500g protein X được 89g alanin Nếu phân tử khối của X là 50000 thì số mắt xích trong phân tử X là
Câu 30: Khi xà phòng hóa hoàn toàn 2g chất béo cần 52ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số xà phòng hóa của chất béo là
A 150 B 140 C 186,67 D 145,6
Câu 31: Phát biểu đúng là
A Tính đàn hồi là tính dễ bị biến dạng khi nóng B Chất dẻo là những polime có tính dẻo
C Polime là hợp chất hữu cơ có mạch thẳng D amilozơ có mạch phân nhánh
Câu 32: Cho 12g axit axetic phản ứng với 11,5g ancol etylic có axit làm xúc tác Phản ứng kết thúc được 11,44g este Hiệu suất phản ứng là
A 55% B 66,67% C 65% D 52%
Câu 33: Protein không phản ứng với
A Cu(OH)2 B nước iot C dung dịch HCl D dung dịch NaOH
Câu 34: Saccarozơ không phản ứng với
A dung dịch Ca(OH)2 B nước Br2 C Cu(OH)2 D dung dịch H2SO4
Câu 35: Cho 100ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 được 5,4g kim loại Ag Nồng độ mol của dung dịch glucozơ là
A 0,25M B 1M C 0,1M D 0,5M
Câu 36: Nhiệt độ nóng chảy của amino axit cao hơn phenol là do
A amino axit là ion lưỡng cực, tồn tại ở trạng thái tinh thể
B liên kết hidro trong amino axit mạng hơn phenol
C khối lượng của amino axit thường cao hơn phenol
D phenol là axit rất yếu còn amino axit là axit mạnh
Trang 3Câu 37: Phát biểu sai là
A peptit thủy phân hoàn toàn trong kiềm dư thu được muối của α-amino axit
B bậc ancol là bậc của C mà nhóm OH đính vào
C amin bậc một được phân biệt với bậc hai, bậc ba bằng phản ứng với HNO2
D bậc của amin là bậc của C mà nhóm NH2 đính vào
Câu 38: Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta chỉ cần dùng
A nước Br2 B quỳ tím C Cu(OH)2 D AgNO3/NH3
Câu 39: Phát biểu đúng nhất là
A chỉ số axit là số miligam KOH cần dùng để phản ứng hoàn toàn với 1g chất béo
B chỉ số iot là số miligam iot cộng vào liên kết bội của 1g chất béo
C chỉ số xà phòng hóa là số miligam KOH để thực hiện phản ứng xà phòng hóa Trieste trong 1g chất béo
D chỉ số iot là số gam iot cộng vào liên kết bội của 100g chất béo
Câu 40: Từ xenlulozơ qua ít nhất bao nhiêu phản ứng để điều chế được cao su buna?
Câu 41: Ứng với công thức C4H11N có số đồng phân amin là
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn một amin X đơn chức thu được 10,125g H2O; 8,4 lít CO2 và 1,4 lít N2 (các khí đó
ở đktc) Số đồng phân amin bậc một của X là
Câu 43: A là amino axit chỉ có một nhóm COOH và một nhóm NH2.14,5g chất A phản ứng với HCl vừa đủ được 18,15g muối Công thức phân tử của A là
A C6H13NO2 B C4H9NO2 C C5H11NO2 D C7H15NO2
Câu 44: Chất không có phản ứng tráng bạc là
A mantozơ B axit fomic C đimetylamin D fructozơ
Câu 45: Este không phản ứng với chất nào sau đây
A CuO B LiAlH4 C dung dịch NaOH D dung dịch HCl
Câu 46: Tính chất hóa học nào sau đây không phải của amin
A lưỡng tính B bazơ
C tính khử D phản ứng với dẫn xuất halogen
Câu 47: Đipeptit không phản ứng với chất nào
A Cu(OH)2 B HCl C NaOH D HNO2
Câu 48: Đốt cháy 1,6g este đơn chức được 3,52g CO2 và 1,152g H2O Công thức phân tử của este là
A C5H8O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C10H16O2
Câu 49: Chất phản ứng được với metylamin là
A KOH B etylbromua C metylamoni clorua D phenol
Câu 50: Các vật liệu được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
A nilon-6,6; nilon-6 B PVC; thủy tinh Plexiglas
C PE; cao su buna D nilon-6; thỷ tinh Plexiglas