1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ HOC KỲ I 2010

3 262 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 60,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dấu “=” xảy ra khi 8 4 4 Chú ý nếu học sinh có cách khác đáp án giải đúng và phù hợp với chương trình thì chấm điểm tối đa cho phần đó.

Trang 1

(thời gian 90 phút không tính thời gian phát đề)

Câu 1: Giải các phương trình sau:

2

a x + = −x

(1điểm)

(1 điểm)

4 2

(1 điểm)

(1 điểm)

Câu 2 : Giải hệ phương trình sau

2 8

y z

y z

(2 điểm)

Câu 3:(1điểm)

Cho tam giác ABC có AB=a,AC=3a,

0 45

Â=

tính tích vô hướng của hai véctơ AB, AC

uuur uuur

Câu 4 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tọa độ các điểm A ;( ) ( )1 2 ,B 2 1 à; v C(3 4;− )

b/Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành (1 điểm)

Câu 5 :(1điểm)

Cho ba số dương x,y,z thỏa mãn:

4

2x+3y+ =z

chứng minh

2

2x 3y+3y z+ z 2x

Hết

Trang 2

Câu Đáp án Điểm 1

2

2 2

2

4

1 2

4

x

x o

x

− ≥

= + = −

b x− = − xx− = − xx = ⇔ = ±x

d t= xx tptt + − = ⇒ = ⇒ = ±t t x

o.5;o,25;0,25

o.5;o,25;0,25

oo,25x4 0.25x4

Nếu học sinh chỉ ghi kết quả (x=1;y=2;z=3)

thì cho 1điểm

0.5x4

2

AB AC = AB AC c = a

uuur uuur

0.5x2

4 a AB/ = 2

/ ( ; ), 1; 1 , 3 ; 4

b D x y ABuuur= − DCuuur= − − −x y

theo bài ta có

uuur uuur

vậy D(2;-3)

1 0.25x2 0,25x2

5

Áp dụng

, 0 ó :

4

a b ta c

,

VT

2

VT

(đpcm)

0.25

0,25x3

Trang 3

Dấu “=” xảy ra khi 8 4 4

Chú ý nếu học sinh có cách khác đáp án giải đúng và phù hợp với chương trình thì chấm

điểm tối đa cho phần đó

Ngày đăng: 14/10/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b/Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành . (1điểm) - ĐỀ HOC KỲ I 2010
b Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành . (1điểm) (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w