1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Phát triển ứng dụng web 1: CSS – ĐH Sài Gòn

43 47 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 4,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Phát triển ứng dụng web 1: CSS cung cấp cho người học các kiến thức: Khái niệm và mục đích Form, các đối tượng Form Fields, phương thức GET POST, Tag Marquee. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

CSS - Cascading Style Sheet

Phát triển ứng dụng web 1

Đại Học Sài Gòn – Khoa CNTT

Trang 2

Nội dung buổi học trước

1 Khái niệm và mục đích Form

2 Các đối tượng Form Fields

3 Phương thức GET/POST

4 Tag Marquee

Trang 4

Giới thiệu CSS

 CSS = Cascading Style Sheet

 Dùng định dạng các thành phần trong trang web

 Sử dụng tương tự như định dạng template

 Thống nhất cách thể hiện và tái sử dụng cho nhiều webpage trong website.

 Có thể thay đổi thuộc tính từng trang hoặc cả site nhanh chóng  linh hoạt thay đổi cách thể hiện.

– ……

Trang 7

Measurement units

 Absolute length: inch, cm, point …

 Relative length: pixel, em, ex,

 pixel (px): relative to the screen resolution

• Ex: LCD 14’’2 (1024x768) thì DPI = 96

•  có 96 pixel trên 1 inch

 Point: 1pt = 1/72 inch

•  có 1 pixel = 0.75pt Font-size = 16pt

Trang 8

Measurement Units

 Relative length: em, ex,

• em and ex - relative to the parent element

• Ex: em

• Ex: ex

• CSS:

Trang 9

Phân loại CSS

1 Inline Style Sheet

2 Embedding Style Sheet (Internal SS)

3 External Style Sheet

Trang 10

 External style sheet: định nghĩa các định dạng trong file css và các webpage link tới file css (trong phần <head>)

Trang 11

Phân loại CSS – Inline Style Sheet

 Định nghĩa Style trong thuộc tính style của từng tag HTML

 Ví dụ:

Trang 12

Phân loại CSS – Embedding Style Sheet

 Định nghĩa các định dạng trong thẻ <style>, đặt trong phần <head> của trang HTML

 Ví dụ:

Trang 13

Phân loại CSS – External Style Sheet

 Định nghĩa style lưu trong file CSS và các page liên kết tới file CSS (link đặt trong <head>)

 Định nghĩa style theo cú pháp kiểu 2

 Tạo liên kết đến file CSS

Liên kết bằng tag Link

LK bằng tag style với @import URL

Trang 14

Phân loại CSS – External Style Sheet

File CSSFile HTML

Trang 15

CSS – so sánh và đánh giá

Trang 16

CSS – độ ưu tiên

Thứ tự ưu tiên áp dụng định dạng khi sử dụng các loại CSS (độ ưu tiên giảm dần)

1 Inline Style Sheet

2 Embedding Style Sheet

3 External Style Sheet

4 Browser Default

Trang 17

 Selector : tên 1 style tương ứng với một thành phần được áp dụng style đó.

Trang 18

 Ví dụ:

Phạm vi áp dụng CSS (selector)

 Browse 

Trang 19

Các loại selector

Trang 20

Ví dụ phạm vi sử dụng các Selector - Elements

Trang 21

Ví dụ phạm vi sử dụng các Selector - #ID

Trang 22

Ví dụ phạm vi sử dụng các Selector - CLASS

Trang 23

Ví dụ Các Selector - Element.CLASS

Trang 24

Ví dụ Các Selector - Contextual

Trang 25

Ví dụ Các Selector – Others

Trang 26

Một số tag HTML dùng riêng CSS

CSS Positioning

and Multi-Column Layouts

HTML Tag

 <div>…</div>

 <span>…</span>

Trang 27

Một số tag HTML dùng riêng CSS

Code View

Design View

Browser View

Trang 28

Một số tag HTML dùng riêng CSS

Demonstration Basic Three-Column Layout

Trang 29

Một số tag HTML dùng riêng CSS

Demonstration Basic Three-Column Layout

Trang 30

Tham Khảo

http://wufoo.com/gallery/

Tìm hiểu thêm:

Trang 31

Bài thực hành

Đại Học Sài Gòn – Khoa CNTT

CSS - Cascading Style Sheet

Trang 33

CSS cơ bản

Trang 34

CSS cơ bản

Trang 35

CSS cơ bản

 <span></span> (<div></div>)

Trang 38

CSS cơ bản

Trang 39

CSS cơ bản

Trang 40

CSS cơ bản

Trang 41

CSS cơ bản

???

Trang 42

CSS cơ bản

 06.Units

 06-units.html + external.css

Trang 43

Thank you !

Ngày đăng: 16/07/2020, 10:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w