1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài thuyết trình Sinh học 10 - Bài 5: Protein

17 455 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 9,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài thuyết trình Sinh học 10 - Bài 5: Protein tìm hiểu về khái niệm, cấu trúc của Protein, chức năng của Protein. Mời các bạn cùng tham khảo bài thuyết trình để nắm chi tiết nội dung.

Trang 1

: &@€@ a ¬—

=8

—" HIGH-QUALITY, WHEY PROMETN)

- WATH CAFFEINE!

Trang 2

Trường THPT Võ Thị Sáu

Lớp 10A1

Trang 3

+Khái niệm

+Cau truc cua Protein

+Chuc nang cua Protein

Trang 4

+Khái niệm

+Cau truc cua Protein

+Chuc nang cua Protein

Trang 6

+Khái niệm:

*Protein :

_ chiếm tới 50% khối lượng khô của hầu hết các loại tế bào

=> Protein có vai trò quan trọng

đặc biệt với cơ thể sống

Trang 7

` xế

“4n Sa

Cấu trúc của Protein

Trang 8

Bai 5: Protein ~

+Cau truc cua Protein

Cau tric hoa hoc:

Trang 9

Bai 5: Protein ~

+Cau tric cua Protein

Cau tric hoa hoc:

Cau hoi thao luan:

_Tinh da dang cao cua protein do cau tao từ

loại axit amin

*Vì sao rotein có tính đa dạng và đặc thù?

_ Tính đặc thù của protein do: số lượng thành phần,

+Số lượng thành phần, trình tự phân bổ của

các chuỗi polipeptit trong mỗi phân tử protein

+Do các kiểu cấu trúc không gian của các loại protein

để thực hiện các chức năng sinh học

Trang 11

Bài 5: ProteIn

Su}

2

+Chức năng của protein: ;? 7 mS

`” ws Pies as

+ Cấu trúc,xúc tác và điều hoà quá trình trao đổi chất I* +Vận chuyển, chuyển động

+Bao vé

+Cung cấp năng lượng

+Chống đỡ cơ học

Trang 12

Bai 5: Protein -

— f

dị Quá trình vận chuyển oxi được tiến hành nhờ

các protein như hêmôglôbin( ở động vật có

xương sống) và hêmôxiani(ở động vật không

_= sương sống)

Trang 13

a Ngoai các kháng thể có trong máu.còn có

những kháng thể gọi là Inteferôn nằm trên

bề mặt các tế bào đặc biệt,có thể nhận biết

và bắt các tế bào lạ trong đó có các virut gây

a „.Ѐbénh

Trang 14

Bài ð: Protein

antl

— f

vị Lúc thiếu gluxit hoặc lipit, protein dược

phân giải để cung cấp năng lượng cho quá

._ trình hoạt động của tề bào

Trang 15

Bai 5: Protein

óc ~~ a

Co thé động vật có sức căng lớn của da và

xương là nhờ collagen elastin:là các protein

dạng sơi, nó bảo đảm độ bên, tính mềm dẻo

.,ceủa mô liên kết

Trang 16

Bai 5: Protein

- Rôdôpxin là protein cảm nhận ánh sáng có Ở

tê bào vống mạc mãt,nó được tự tông hợp khi

điều kiện ánh sáng yêu

Sa

Trang 17

AP PRODUCTION

Ngày đăng: 13/07/2020, 20:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w