1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

49 đề 49 (tánh 05) theo đề MH lần 2 image marked

8 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 190,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy nào dưới đây gồm các kim loại có thể phản ứng được với dd CuSO4 ?Câu 2.. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là: Câu 8.. Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung

Trang 1

Đề 49 – Tánh 05

MA TRẬN

ESTE

Vận dụng cao 32, 35, 39

1,5 điểm

Thông hiểu

Amin – amino axit,

peptit, protein

1,25 điểm

Vận dụng polime

Vận dụng cao

0,5 điểm

Đại cương kim loại

1,75 điểm

Nhận biết 2, 12, 13, 17, 20, 7 Thông hiểu

Kim loại kiềm – kiềm

thổ

Vận dụng

1,5 điểm

Thông hiểu Nhôm

0,5 điểm

ĐÁP ÁN:

Trang 2

Câu 1 Dãy nào dưới đây gồm các kim loại có thể phản ứng được với dd CuSO4 ?

Câu 2 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O

C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO, H2O

Câu 3 Chất nào mang lại nhiều năng lượng nhất trên mỗi gam mẫu khi trao đổi chất?

Câu 4 Đun este X với dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch Y Trung hòa dung dịch Y rồi thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có kết tủa trắng bạc sinh ra X là este nào dưới đây?

A Bezyl axetat B Etyl fomat C Anlyl axetat D Phenyl acrylat Câu 5 Cho phương trình phản ứng: aMg + bHNO3 → cMg(NO3)2 + dNO + eH2O Tỉ lệ a: b là

Câu 6 Có các dung dịch riêng biệt sau: ClH3N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH,

H2N–CH2–COOH, C6H5–NH3Cl (phenylamoni clorua), HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH Số dung dịch có pH < 7 là

Câu 7 Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung

dịch NaOH là:

Câu 8 Dãy nào gồm các chất vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa ?

A Fe2O3 ; Fe2(SO4)3 , Fe(OH)2 B Fe3O4 , FeO , FeCl2

C Fe2(SO4)3 , FeCl2 , Fe(OH)3 D Fe2(SO4)3, FeCl3, Fe2O3

Câu 9 PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện,

ống dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

A Propilen B Acrilonitrin C Vinyl clorua D Vinyl axetat.

Câu 10 Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm dung

dịch AlCl3

A Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt không màu

B Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa

C Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa, sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt

D Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3

Câu 11 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ.

B Fructozơ không có phản ứng tráng bạc.

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

D Saccarozơ không tham gia phản ứng thủy phân.

Câu 12 Trong quá trình điện phân (có màng ngăn) dung dịch NaBr, ở catot xảy ra quá trình nào sau đây?

A Oxi hoá ion Na+

. B Khử H2O C Khử ion Br- D Oxi hoá ion Br-

Câu 13 Hoà tan 8,2 gam hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (đktc) Số gam mỗi muối ban đầu là

Câu 14 Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 (loãng, dư) thu được 0,448 lít NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc) Giá trị của m là

Câu 15 Các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

Trang 3

A Al3+, H+, Ag+, Cl- B Na+, Cl-, OH-, Mg2+.

C H+, NO3―, Cl-, Ca2+ D H+, Na+, Ca2+, OH-

Câu 16 Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 13,8 gam

glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là

Câu 17 Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

Câu 18 Chất nào trong các chất dưới đây ứng với công thức của ankan.

Câu 19 Thủy phân hoàn toàn H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH2– COOH thu được bao nhiêu loại α–amino axit khác nhau?

Câu 20 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 21 Khử hoàn toàn 26 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại Giá trị của m là.

Câu 22 Hợp chất X có các tính chất:

- Tác dụng với dung dịch AgNO3

- Không tác dụng với Fe

- Tác dụng với dung dịch NH3 tạo hợp chất có tính lưỡng tính

X là chất nào trong các chất sau?

Câu 23 Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

Câu 24 Cho 21,55 gam hỗn hợp X gồm H2N-CH2-COOH và H2N-CH2-COOC2H5 phản ứng với dung dịch NaOH loãng dư đun nóng thu được 5,75 gam ancol % theo khối lượng của H2N-CH2 -COOH trong hỗn hợp X là:

Câu 25 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất

Y Tên gọi của X và Y lần lượt là

C saccarozơ và xenlulozơ D fructozơ và saccarozơ.

Câu 26 Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quì tím là

A CH3NH2, C2H5NH2, HCOOH B C6H5NH2, C2H5NH2, HCOOH

C CH3NH2, C6H5OH, H2N-CH2-COOH D CH3NH2, C6H5OH, HCOOH

Câu 27 Trong sơ đồ phản ứng sau:

(1) Xenlulozơ → glucozơ → X + CO2

(2) X + O2 → Y + H2O

Các chất X, Y lần lượt là

A ancol etylic, axit axetic B axit gluconic, axit axetic

C ancol etylic, sobitol D ancol etylic, cacbon đioxit.

Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư

(2) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ)

(3) Nung nóng hỗn hợp bột Al và FeO (không có không khí)

(4) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 dư

Trang 4

(5) Điện phân Al2O3 nóng chảy.

Số thí nghiệm tạo thành kim loại là

Câu 29 Thí nghiệm nào sau đây xảy ra sự oxi hóa kim loại?

A Điện phân CaCl2 nóng chảy

B Cho kim loại Zn vào dung dịch NaOH.

C Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

D Cho Fe3O4 vào dung dịch HI

Câu 30 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na thu được cao su buna-N.

B Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.

C Tơ visco là tơ tổng hợp.

D Trùng hợp stiren thu được poli(phenol fomanđehit).

Câu 31 Nung m gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong không khí thu được 3,58 gam hỗn hợp X chỉ chứa

các oxit Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ 280 ml dung dịch HCl 0,5 M thu được m gam muối giá trị

m là

Câu 32: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen Cho 0,25 mol hỗn hợp gồm X và Y tác dụng tối đa với 0,3 mol NaOH trong dung dịch, thu được dung dịch Z chứa 23,5 gam ba muối Khối lượng muối của phenol có trong Z là

Câu 33 Cho các thí nghiệm sau

(a) Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch Ba(HCO3)2

(b) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư

(c) Cho 2x mol Ba vào dung dịch chứa x mol Al2(SO4)3

(d) Dẫn NH3 dư qua dung dịch AlCl3 và FeCl3

(e) Cho từ từ dung dịch chứa 4a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa 3a mol H3PO4

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa gồm 2 chất là

Câu 34 Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,8a mol hỗn hợp khí Y gồm H2, CO và CO2 Cho Y đi qua ống đựng hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn giảm 2,56 gam Giá trị của a là

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa tripanmitin, triolein, axit stearic, axit

panmitic (trong đó số mol các chất béo bằng nhau) Sau phản ứng thu được 83,776 lít CO2 (đktc)

và 57,24 gam nước Mặt khác, đun nóng m gam X với dung dịch NaOH (dư) đến khi các phản

ứng hoàn toàn thì thu được a gam glixerol Giá trị của a là

Câu 36 Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu bôi trơn động cơ và dầu dừa có cùng thành phần nguyên tố

(b) Nước ép chuối chín có phản ứng tráng gương

(c) Sợi bông có thành phần chính là xenlulozơ

(d) Cho thêm S vào cao su buna sẽ thu được cao su buna-S

(e) Axit glutamic làm quí tìm hóa đỏ

Số lượng phát biểu đúng là

Câu 37 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho 2 ml benzen vào ống nghiệm chứa 2 ml nước cất, sau đó lắc đều

(2) Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, lắc đều Đun cách thủy 6 phút, làm lạnh và thêm vào 2 ml dung dịch NaCl bão hòa

Trang 5

(3) Cho vào ống nghiệm 1 ml metyl axetat, sau đó thêm vào 4 ml dung dịch NaOH (dư), đun nóng

(4) Cho 2 ml NaOH vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch phenylamoni clorua, đun nóng

(5) Cho 1 anilin vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất

(6) Nhỏ 1 ml C2H5OH vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất

Sau khi hoàn thành, có bao nhiêu thí nghiệm có hiện tượng chất lỏng phân lớp?

Câu 38 Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ X (C7H12O5) bằng dung dịch KOH, thu được sản phẩm

gồm glyxerol và hai chất hữu cơ Y, Z (MY < MZ) Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư

thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O2) Cho các phát biểu sau:

(a) Cho a mol X tác dụng với một lượng dư Na thu được 0,5a mol H2

(b) Có 3 công thức cấu tạo thõa mãn tính chất của X.

(c) Chất Y tham gia được phản ứng tráng bạc.

(d) Chất Y và chất Z thuộc cùng một dãy đồng đẳng.

Số lượng phát biểu đúng là

Câu 39 Cho ba este no, mạch hở X, Y và Z (MX < MY < MZ) Hỗn hợp E chứa X, Y và Z phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối (P, Q) có tỉ

lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MP < MQ) Cho toàn bộ T vào bình đựng Na dư, khối lượng bình tăng 12,0 gam và thu được 4,48 lít H2 (đktc) Đốt cháy toàn bộ F, thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O Tổng số nguyên tử có trong một phân tử Z là

Câu 40: Chất X (CnH2n+2 O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y(CmH2m4O7N6) là hexapeptit được tạo bởi một amino axit Biết 0,1 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với 0,32 mol NaOH trong, dung dịch, đun nóng, thu được etylamin và dung dịch chỉ chứa 31,32 gam hỗn hợp

muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 6

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 5: CaCO3 → CaO + CO2 MgCO3 →MgO + CO2

Đặt a,b lần lượt là số mol của CaCO3 và MgCO3 𝑛𝐶𝑂2 = 0,09 mol

Ta có hệ phương trình: 100a + 84b = 8,2 (1); a + b =0,09 (2)

Giải hệ 1) và (2)⇒ a= 0,04 mol ; b= 0,05 mol ⇒ 𝑚𝐶𝑎𝐶𝑂3= 4g ; 𝑚𝑀𝑔𝐶𝑂3= 4,2g

Câu 14 :

Fe Fe→ 3+ + 3e N+5 + 3e N→ +2

0,02 0,06 0,06 0,02 ← ←

⇒m Fe = 1,12g

Câu 16: 𝑛𝑔𝑙𝑖𝑥𝑒𝑟𝑜𝑙= 0,15 𝑚𝑜𝑙 → 𝑛𝑁𝑎𝑂𝐻= 3𝑛𝑔𝑙𝑖𝑥𝑒𝑟𝑜𝑙= 0,45𝑚𝑜𝑙

BTKL: 𝑚𝑐ℎấ𝑡 𝑏é𝑜= 𝑚𝑔𝑙𝑖𝑥𝑒𝑟𝑜𝑙 + 𝑚𝑚𝑢ố𝑖― 𝑚𝑁𝑎𝑂𝐻= 91,8 + 13,8 ― 0,45.40 = 87,6𝑔𝑎𝑚

Câu 20: 𝑛𝐶𝑂2= 0,15 ; 𝑛𝑂𝐻― = 𝑛𝑁𝑎𝑂𝐻+2𝑛𝐵𝑎(𝑂𝐻)2= 0,15 + 2.0,1 = 0,35

Trang 7

=

𝑇 = 𝑛𝑛𝑂𝐻 ―

𝐶𝑂2

0,35

0,15= 2,33 →𝑇ạ𝑜 𝑚𝑢ố𝑖 𝐶𝑂2 ―3 𝑣à 𝑂𝐻― 𝑑ư

𝑛𝐵𝑎2 + = 0,1 < 𝑛𝐶𝑂2 ―

3 = 𝑛𝐶𝑂2= 0,15 → 𝑛↓= 𝑛𝐵𝑎2 + = 0,1 → 𝑚↓= 𝑚𝐵𝑎𝐶𝑂3= 0,1.197 = 19,7𝑔

Câu 21: 𝑛𝐶𝑢𝑂= 𝑛𝐶𝑢= 0,325𝑚𝑜𝑙 →𝑚𝐶𝑢= 0,325.64 = 20,8𝑔𝑎𝑚

Câu 23: 𝑀 = 42,4 𝐶𝑇 𝑐ℎ𝑢𝑛𝑔:𝐶3𝐻𝑦→𝑦 = 6,4 →𝐶𝑇 𝑐ủ𝑎 ℎℎ:𝐶3𝐻6,4

𝑛𝐶𝑂2= 3𝑛𝐶3𝐻6,4.= 0,3𝑚𝑜𝑙; 𝑛𝐻2𝑂= 3,2𝑛𝐶3𝐻6,4.= 0,32𝑚𝑜𝑙→ 𝑚𝐶𝑂2+ 𝑚𝐻2𝑂= 18,96 𝑔𝑎𝑚

Câu24: 𝑛𝐶2𝐻5𝑂𝐻= 𝑛𝑁𝐻2― 𝐶𝐻2― 𝐶𝑂𝑂 ― 𝐶2𝐻5= 0,125→%𝑚𝑁𝐻2― 𝐶𝐻2― 𝐶𝑂𝑂 ― 𝐶2𝐻5=0,125.103.10021.55 = 59,74%

 %𝑚𝑁𝐻2― 𝐶𝐻2― 𝐶𝑂𝑂𝐻= 40,26%

Câu 31: hh kim là M M + 𝑂2 𝑀2𝑂𝑛 + 2𝑛𝐻𝐶𝑙

=

𝑛𝑀2𝑂𝑛 2𝑛1𝑛𝐻𝐶𝑙 = 0,07𝑛 →𝑀𝑀2𝑂𝑛= 3527 𝑛 →𝑀 = 1237 𝑛

𝑛𝑀= 2𝑛𝑀2𝑂𝑛= 0,14

𝑛 →𝑚ℎℎ 𝐾𝐿= 2,46

Câu 32 0,25 mol hỗn hợp gồm X và Y tác dụng tối đa với 0,3 mol NaOH trong dung dịch

 X là este của phenol, Y là este của ancol

Số mol hh este =x+y=0,25 mol

Số mol NaOH phản ứng = 2x+y=0,3 mol

=> x=0,05; y=0,2

* Phản ứng của X với NaOH

X + 2NaOH  muối 1 + muối 2 + H2O

 Số mol H2O = số mol X = 0,05 mol

Tổng khối lượng muối 1 và muối 2 = 0,05.136+0,1.40-0,05.18=9,9 gam

Khối lượng muối do Y tác dụng với NaOH tạo ra là 23,5-9,9=13,6 gam

 Mmuối=13,6:0,2=68 là HCOONa

Vậy công thức cấu tạo của X là CH3COOC6H5, muối 1 là CH3COONa, muối 2 là C6H5ONa

* Khối lượng muối của phenol trong Z là 0,05.116=5,8 gam

Câu 33 Cho các thí nghiệm sau

(a) Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch Ba(HCO3)2

(b) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư

(c) Cho 2x mol Ba vào dung dịch chứa x mol Al2(SO4)3

(d) Dẫn NH3 dư qua dung dịch AlCl3 và FeCl3

(e) Cho từ từ dung dịch chứa 4a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa 3a mol H3PO4

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa gồm 2 chất là

Câu 34 Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,8a mol hỗn hợp khí Y gồm H2, CO và CO2:

H2O + C  H2 + CO

CO2 + C  CO + CO

Theo bài, số mol khí tăng thêm 0,8a => tổng số mol khí H2 và CO tạo ra 1,6a = 2,56:16 a=0,1.→

Câu 35: Tripanmitin (k = 3) và triolein (k = 6) có số mol bằng nhau nên k trung bình của chất béo = 4,5

Các axit béo tự do có k = 1 nên:

n chất béo = (nH2O – nCO2)/(1 – 4,5) = 0,16

—> nC3H5(OH)3 = 0,16

—> mC3H5(OH)3 = 14,72 gam

Câu 36 Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu bôi trơn động cơ và dầu dừa có cùng thành phần nguyên tố

(b) Nước ép chuối chín có phản ứng tráng gương

(c) Sợi bông có thành phần chính là xenlulozơ

Trang 8

(d) Cho thêm S vào cao su buna sẽ thu được cao su buna-S.

(e) Axit glutamic làm quí tìm hóa đỏ

Số lượng phát biểu đúng là

Câu 37 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho 2 ml benzen vào ống nghiệm chứa 2 ml nước cất, sau đó lắc đều

(2) Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, lắc đều Đun cách thủy 6 phút, làm lạnh và thêm vào 2 ml dung dịch NaCl bão hòa

(3) Cho vào ống nghiệm 1 ml metyl axetat, sau đó thêm vào 4 ml dung dịch NaOH (dư), đun nóng

(4) Cho 2 ml NaOH vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch phenylamoni clorua, đun nóng

(5) Cho 1 anilin vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất

(6) Nhỏ 1 ml C2H5OH vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất

Sau khi hoàn thành, có bao nhiêu thí nghiệm có hiện tượng chất lỏng phân lớp?

Câu 38 X: HCOO-CH(CH2OH)CH2OOC-C2H5 (3 cấu tạo thõa mãn); Y: HCOOK; Z: C2H5COOK

Câu 39

n

OH

R(OH)

n = 2n = 0,4 mol n =0,4/n

n = 2 12,4 0,4

T: C H (OH) :0,2 mol





Vì X, Y, Z no, mạch hở → A và B no, đơn chức



2

H O

(A,B)

A: HCOONa 2n

 

X: C2H4(OOCH)2; Y: C2H4(OOCH)(OOCCH3); Z: C2H4(OOCCH3)2 →Phân tử Z có 20 nguyên tử

Câu 40 X + 2NaOH → muối + 2C2H5NH2 + 2H2O

Y + 6NaOH → muối + H2O

Ta có: nX + nY = nE = 0,1 mol và nNaOH = 0,32 = 2nX + 6nY

⟹ nX = 0,07 mol và nY = 0,03 mol

BTKL: mE = mmuối + mC2H5NH2 + mH2O - mNaOH = 31,32 + 0,14.45 + 0,17.18 - 0,32.40 = 27,88 gam

⟹ 0,07(14n + 96) + 0,03.(14m + 192) = 27,88

⟹ 7n + 3m = 110

Mà n ≥ 2 (do muối amoni của axit 2 chức) và m ≥ 12 (do là hexapeptit) nên nghiệm thỏa mãn là n = 8

và m = 18

⟹ E chứa 0,07 mol C8H20O4N2 và 0,03 mol C18H32O7N6

Thành phần % của X trong E là: %mX=0,07.20827,88.100%=52,22% gần nhất với 52%

Ngày đăng: 10/07/2020, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w