1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

40 đề 40 (vương 06) theo đề MH lần 2 image marked

10 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 314,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NB Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeSO4?. NB Cho dung dịch FeNO33 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu Câu 9.. NB Chất nào sau đây không làm mất màu du

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020

HƯỚNG TINH GIẢN LẦN 2

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .

Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65

* Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết cá khí sinh ra không tan trong nước

Câu 1 (NB) Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeSO4?

Câu 2 (NB) Trong công nghiệp, Na được điều chế từ hợp chất nào?

Câu 3 (NB) X là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước, rất

bền với nhiệt và rất độc Chất X là

Câu 4 (NB) Công thức của axit linoleic là

A HCOOH B CH3COOH C C17H31COOH D C2H5COOH

Câu 5 (NB) Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành hợp chất sắt(III)?

Câu 6 (NB) Dung dịch metylamin trong nước làm

A quì tím không đổi màu B quì tím hóa xanh.

C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu.

Câu 7 (NB) Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

Câu 8 (NB) Cho dung dịch Fe(NO3)3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu

Câu 9 (NB) Tên gọi của polime có công thức -(-CH2-CH2-)-n là

A poli(metyl metacrylat) B polivinyl clorua.

Câu 10 (NB) Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước Chất X được gọi là

Câu 11 (NB) Chất X là chất răn dạng sợi, màu trắng, là nguyên liệu sản xuất tơ nhân tạo, thuốc súng không

khỏi và chế tạo phim ảnh Chất X là

Câu 12 (NB) Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

Câu 13 (NB) Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng tạm thời?

Câu 14 (NB) Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ?

Câu 15 (NB) Chất nào sau đây không dẫn điện được?

A KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảy C NaOH nóng chảy D Dung dịch HBr.

Câu 16 (NB) Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng

A trùng ngưng B este hóa C trùng hợp D xà phòng hóa.

Câu 17 (NB) Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất amoniac,

clorua vôi, vật liệu xây dựng, Công thức của canxi hiđroxit là

Câu 18 (NB) Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

HDedu - Page 1

ĐỀ SỐ 40

Trang 2

Câu 19 (NB) Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

Câu 20 (NB) Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?

Câu 21 (TH) Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 28,8 gam Cu Giá trị của m là

Câu 22 (TH) Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (đktc) duy nhất Giá trị của m là

Câu 23 (TH) Cho dãy các chất: CH≡C–CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH–CH2–OH; CH3COOCH=CH2;

CH2=CH2 Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là

Câu 24 (TH) Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Đipeptit Gly-Ala có 2 liên kết peptit.

B Etylamin là amin bậc một.

C Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.

D Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

Câu 25 (TH) Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu?

Câu 26 (TH) Cho 24,36 gam tripeptit mạch hở Gly-Ala-Gly tác dụng với lượng dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam muối Giá trị m là

Câu 27 (TH) Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol là 1: 1 Chất này có thể lên men rượu Chất đó là chất nào trong các chất sau?

Câu 28 (TH) Phát biểu nào sau đây sai?

A Muối Na2CO3 bị nhiệt phân tạo thành CO2 và Na2O

B Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH.

C Đun nóng nước có tính cứng tạm thời, thu được kết tủa.

D Bôi dầu mỡ, sơn, mạ, tráng men lên bề mặt vật dụng bằng kim loại để chống sự ăn mòn kim loại Câu 29 (TH) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?

A Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng B Cho Fe vào dung dịch CuSO4

C Cho Fe vào dung dịch HCl D Đốt cháy Fe trong bình đựng khí Cl2 dư

Câu 30 (TH) Trong số các polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, len lông cừu, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ

nitron, thì những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là

A tơ tằm, sợi bông, tơ nitron B sợi bông, tơ visco, tơ axetat.

C sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6 D tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat.

Câu 31 (VD) Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3

1M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,672 lít N2 (ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 54,9 gam muối Giá trị của V là

Câu 32.(VD) Este A là một hợp chất thơm có công thức C8H8O2 A có khả năng tráng bạc Khi đun nóng 16,32 gam A với 150 ml dung dịch NaOH 1M thì NaOH còn dư sau phản ứng Số công thức của A thỏa mãn là:

Câu 33 (VD) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu

(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2

(c) Sục khí 3,2a mol CO2 vào dung dịch hỗn hợp a mol Ba(OH)2 và 1,5a mol NaOH

(d) Cho một mẩu Na vào dung dịch FeSO4

(e) Ở nhiệt độ thường, cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ba(NO3)2

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là

Trang 3

Câu 34 (VD) Khử m gam Fe3O4 bằng khí H2, thu được hỗn hợp X gồm Fe và FeO, hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 3 lít dung dịch H2SO4 0,2M (loãng) Giá trị của m là

Câu 35 (VD) E là một chất béo được tạo bởi hai axit béo X, Y (có cùng số C, trong phân tử có không quá

ba liên kết π, số mol Y nhỏ hơn số mol X) và glixerol Xà phòng hóa hoàn toàn 7,98 gam E bằng KOH vừa

đủ, thu được 8,74 gam hỗn hợp hai muối Mặt khác, nếu đem đốt cháy hoàn toàn 7,98 gam E thu được 0,51 mol khí CO2 và 0,45 mol nước Khối lượng mol phân tử của X gần nhất với?

Câu 36 (VD) Cho dãy gồm các chất: CH3COOC2H5; Ala-Gly; H2NCH2COOH và CH3NH3Cl Số chất trong dãy vừa có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

Câu 37 (VD) Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai?

A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm

B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.

C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH

D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp

Câu 38 (VD) Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol

(a)X 2NaOH X1 X2 X3

(c) X2 HClX5 NaCl

(b)X1 HClX4 NaCl

X  CuOX  Cu H O

Biết X có công thức phân tử C6H10O4 và chứa hai chức este; X1, X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân

tử và khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2 Phát biểu nào sau đây sai?

A X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức B Phân tử khối của X4 là 60

C Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi D X6 là anđehit axetic

Câu 39 (VDC) Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (X và Y là đồng phân của nhau, mạch hở) Đốt

cháy hoàn toàn 5,3 gam M, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 3,06 gam H2O Mặt khác, khi cho 5,3 gam M tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy khối lượng NaOH phản ứng hết 2,8 gam, thu được ancol T, chất tan hữu cơ no Q cho phản ứng tráng gương và m gam hỗn hợp 2 muối Phần trăm khối lượng của Z trong M là

Câu 40 (VDC)Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có công thức phân tử là CH6O3N2 và C3H12O3N2 Cho 6,84 gam X phản ứng hoàn toán với lượng dư dung dịch NaOH thu được V lít hỗn hợp Y (gồm 3 khí) và dung dịch Z chỉ chứa các chất vô cơ Nếu cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Z thì có 0,896 lít (đktc) khí thoát

ra Nếu hấp thụ hoàn toàn V lít hỗn hợp khí Y vào dung dịch HCl thì khối lượng muối thu được là

HDedu - Page 3

Trang 5

MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020

MÔN HÓA HỌC

 Tỉ lệ Vô cơ/ hữu cơ: 5 : 5  Tỉ lệ 11/12: 1,25 : 8,75

MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020

MÔN HÓA HỌC

Qui ước: Lý thuyết các cấp độ: L1, L2, L3, L4 Bài tập các cấp độ: B1, B2, B3, B4

STT

Nội dung Mức

Câu trong đề

Tổng

B2 Bài toán kim loại tác dụng dung dịch muối 21

Đại cương

kim loại

B3 Bài toán hỗn hợp kim loại tác dụng HNO3 31

4

Kim loại

kiềm – Kiềm

thổ - Nhôm

B1 Bài toán Al tác dụng với dung dịch axit 22

7

Sắt

4

Tổng hợp hóa

2

Mức độ

11

12

Tổng

5đ 2,5đ 2đ 0,5đ 10đ

HDedu - Page 5

Trang 6

L1 Công thức axit béo 4

B3 Bài toán thủy phân, đốt cháy chất béo,… 35 L3 Thí nghiệm phản ứng thủy phân este 37

Este - lipit

B4 Bài toán hỗn hợp este, đốt cháy muối 39

7

B2 Bài toán khử glucozơ có hiệu suất 25 Cacbohidrat

3

B2 Bài toán thủy phân peptit đơn giản 26

Amin –

amino axit -

protein

B4 Bài toán hỗn hợp muối amin, muối amino 40

5

Polime

2

Tổng hợp

hữu cơ

Phi kim

2

Hữu cơ 11

L2 Phản ứng đặc trưng của hợp chất không no 23

2

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1.

Đáp án A

Ag đứng sau Fe trong dãy điện hóa, không tác dụng được với dung dịch muối sắt

Câu 2.

Đáp án D

Na là KL mạnh nên được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy NaCl

Câu 3.

Đáp án C

CO là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước, rất bền với nhiệt và rất độc

Câu 4.

Đáp án là A

C17H31COOH axit linoleic

Câu 5.

Đáp án D

Fe thành hợp chất sắt(III) khi tác dụng với chất oxihóa mạnh như: Br2, AgNO3, H2SO4 đặc

Trang 7

Câu 6.

Đáp án B

Dung dịch metylamin làm quỳ tím hóa xanh

Câu 7.

Đáp án A

PTHH: Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

Câu 8.

Đáp án D

PTHH: Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3

Câu 9.

Đáp án D

Tên gọi của polime có công thức -(-CH2-CH2-)-n polietilen

Câu 10.

Đáp án A

Khi hòa tan phèn chua vào nước, phèn chua tan, thủy phân tạo thành Al(OH)3 kết tủa keo kéo theo vẩn đục

=> làm trong nước

Câu 11.

Đáp án D

Xenlulozơ là chất răn dạng sợi, màu trắng, là nguyên liệu sản xuất tơ nhân tạo, thuốc súng không khỏi và chế tạo phim ảnh

Câu 12.

Đáp án A

Tính oxi hóa K+ < Mg2+ < Zn2+ < Ag+ ( theo dãy điện hóa)

Câu 13.

Đáp án B

Làm mềm nước cứng tạm thời có 2 cách:

+ Đun sôi

+ Dùng hóa chất: NaOH, Ca(OH)2 vì có pư: HCO3- + OH-  CO32- + H2O

Na2CO3, Na3PO4

Câu 14.

Đáp án D

Oxit bazơ tác dụng axit tạo muối và nước (bản chất H+ + Otrong oxit → H2O) Các đáp án A, B, C chứng minh tính oxihóa và tính khử của ion Fe2+

Câu 15.

Đáp án A

Chất điện li là chất khi tan (hoặc nóng chảy) phân li thành ion và dd thu được có khả năng dẫn điện → Chất không dẫn điện KCl rắn, khan

Câu 16.

Đáp án B

Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic là phản ứng este hóa ( theo khái niệm SGK – Hóa 11)

Câu 17.

Đáp án A

canxi hiđroxit có CT Ca(OH)2, hay còn gọi là vôi tôi

Câu 18.

Đáp án A

Các chất làm mất màu thuốc tím ở nhiệt độ thường: có chứa liên kết đôi, ba, trong gốc hidrocacbon

Còn Ankylbenzen làm mất màu thuốc tím khi có nhiệt độ

Câu 19.

Đáp án C

PTHH: H2NCH2COOH + HCl → ClH3NCH2COOH

Câu 20.

Đáp án D

Kết tủa CaCO3 Chú ý nếu CO2 dư → kết tủa tan

Câu 21.

Đáp án B

HDedu - Page 7

Trang 8

Ptpư: Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu

Theo pt mol Cu sinh ra là 0,45 = mol Fe → mFe = 25,2 g

Câu 22.

Đáp án B

+ Bte: mol Al = 0,15 mol → khối lượng Al = 4.05 gam

Câu 23.

Đáp án C

CH≡C–CH=CH2; CH2=CH–CH2–OH; CH3COOCH=CH2; CH2=CH2 Các chất làm mất màu dd nước brom thì phải cĩ khả năng pư với Brom trong dd đĩ là các hợp chất cĩ liên kết pi trong C=C, liên kết ba, anđehit, phenol, anilin

Câu 24.

Đáp án A

A sai vì đipeptit chứa 1 liên kết peptit

Câu 25.

Đáp án B

Mol của sobitol = 0,01 → mol của Glucozơ = 0,01:0,8 = 0,0125 → khối lượng glucozơ = 2,25 g

Câu 26.

Đáp án B

2 3HCl 2H O

M 203 0,12mol

2Gly HCl 24,36gam Gly Ala Gly m gam

Ala HCl



Muối thu được Gly HCl 0,12.2 0, 24 mol m 0, 24.111,5 0,12.125,5 41,82gam

Ala HCl 0,12 mol

Câu 27.

Đáp án B

PTHH: C6H12O6 + 6O2 to 6CO2 + 6H2O

Lên men glucozơ thu được ancol

Câu 28.

Đáp án A

Muối các bonat của KL Kiềm khơng bị nhiệt phân

Câu 29.

Đáp án D

PTHH: 2Fe + 3Cl2 to 2FeCl3

Câu 30.

Đáp án B

Tơ visco và tơ xelulozơ axetat là tơ nhân tạo được điều chế từ xenlulozơ

Câu 31.

Đáp án A

3

4

HNO

(Al , Mg) Al

Mg

muối NH

Sơ đồphản ứng:

Mg , Al Mg

n y BTE : 3x 2y 0,03.10 8z

m 213x 148y 80z 54,9

n  z

y 0,2

z 0,05

n 0,1.3 0,2.2 0,05.2 0,03.2 0,86 mol V 0,86 lít

 

 

Câu 32.

Đáp án A

Trang 9

8 8 2

NaOH phản ứng

C H O

8 8 2

0,15 0,12

8 8 2

2 6 5

A làHCOOR (vì cóphản ứng tráng gương)

C H O NaOH : Thấy NaOH dư

C H O làeste của ancol

A có1 đồng phân làHCOOCH C H



 

Câu 33.

Đáp án B

+ Xét từng thí nghiệm

(a) Đun nĩng nước cứng vĩnh cửu → Ko cĩ phản ứng xảy ra khơng cĩ kết tủa

(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 Xuất hiện kết tủa CaCO3, BaCO3 vì cĩ pư:

OH- + HCO3- → CO32- + H2O

Ca2+ + CO32- → CaCO3; Ba2+ + CO32-  BaCO3

(c) Sục khí 3,2a mol CO2 vào dung dịch hỗn hợp a mol Ba(OH)2 và 1,5a mol NaOH

→ Sản phẩm chứa CO32- và HCO3- và cĩ kết tủa Ba2+ + CO32- → BaCO3

2

OH

CO

n 3,5a

1,167

(d) Cho một mẩu Na vào dung dịch FeSO4 Đầu tiên Na tác dụng H2O tạo NaOH Sau đĩ OH- + Fe2+ → kết tủa Fe(OH)2 màu trắng xanh

(e) Ở nhiệt độ thường, cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ba(NO3)2 → Ko cĩ pư sảy ra → ko cĩ kết tủa

Câu 34.

Đáp án D

2

4 (FeO, Fe) FeSO4 H SO2 4

Fe O3 4 (FeO, Fe)

Fe O3 4 Fe O3 4



Câu 35.

Đáp án B

3 5 3

Y

15 27 X

X

7,98 3x.56 8,74 92x

0,01

n

3



X

OOH

M 252 gần nhấtvới 253





Câu 36.

Đáp án C

Chất cĩ khả năng tác dụng với dung dịch NaOH và HCl là CH3COOC2H5; Ala-Gly; H2NCH2COOH

Câu 37.

Đáp án B

Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hịa là để tách este ra khỏi dung dịch

Câu 38.

Đáp án C

+ C6H10O4 cĩ k = 2

+ Từ pư: (c) X2 HClX5 NaCl => X2 là muối cĩ 2 nguyên tử C trong phân tử: OHCH2COONa (b)X1 HClX4 NaCl => X1 là muối cĩ 2 nguyên tử C trong phân tử => X1: CH3 COONa (vì cả 2 đều chỉ cĩ 2 C và khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2)

+ Từ pư (d) => X3 là ancol: CH3CH2OH

=> X là Este 2 chức dạng: CH3COOCH2COOCH2CH3

+ Xét các đáp án:

A Đúng, OHCH2COOH

B Đúng, CH3COOH

HDedu - Page 9

Trang 10

C Sai, OHCH2COONa phải là 3

D Đúng

Câu 39.

Đáp án D

2

2

M

M

NaOH

M

0,05(k 1) 0,28 0,17

1 2 M chứa este của phenol

(* * )

M NaOH Q no, cóp

2

hản ứng tráng gương M chứa este COOCH C

(* )

(* * )

z 0,02

X, Y làC H

M gồm

Z

5,3

Z làC H (CH )O : 0,02 mol

Câu 40.

Đáp án A

- X tác dụng NaOH tạo 3 khícĩ muối amoni

CH 6 O 3 N 2 cĩ CTPT dạng C n H 2n+4 O 3 N 2 ( k = 0)muối nitrat CTCT

CH NH NO



C 3 H 12 O 3 N 2 cĩ CTPT dạng C n H 2n+6 O 3 N 2 ( k = -1)muối cacbonat, mà tạo 2 khímuối tạp của amin

và amoniac cĩ CTCT

C H NH

3

4

CO NH

3

3 2

12 3

3

HCl 3

3

2

2

4mol

NH

C H NH 6

L

CH O N

C H

,84gam X

NaNO

Na C

O N

O



BTNT CO 3 :

0

,04

n n n 0,04m 4,96m 6,84 4,96 1,88 

3

6 2

3

HCl

2

O

CH N

NH 0,04 mol

C H NH 0,04 mol

BTKL: 0, 04.17 0, 02.31 0, 04.45 0,1.36,5 m     m 6, 75gam

Ngày đăng: 10/07/2020, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w