1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hệ phương trình toán 10

4 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 253,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn Phương pháp: Thế, cộng, định thức.. Hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn.. Phương pháp: Dùng phương pháp thế đưa về hệ bậc nhất hai ẩn Bài 4... Hệ phương trình c

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1 Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Phương pháp: Thế, cộng, định thức

Bài 1 Giải hệ phương trình 2 3 5

 

  

Bài 2 Tìm nghiệm của hệ phương trình: 3 4 1

 

  

Bài 3 Giải hệ phương trình:



1 2

3 2

4

3 2

1 2

2

x y y x

x y y x

CHUYÊN ĐỀ 2 Hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn

Phương pháp: Dùng phương pháp thế đưa về hệ bậc nhất hai ẩn

Bài 4 Giải hệ phương trình

a)

x y z

   

    

   

b)

x y z

   

   

   

 c)

2 2

x y z

x y z

x y z

  

   

    

d)

4

x y z

   

   

   

Bài 5 Giải hệ phương trình

a)

1

x y z

  

    

    

0

z

   

    

c)

3 2

x

x y z

    

   

Bài 6 Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm:

 

 

 

1

1 2 3

x my

  

  

  



1 15

8

12

1 1

1

y

x

y

x

CHUYÊN ĐỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ 3 Hệ phương trình chứa tham số

Bài 7 Cho hệ phương trình: 3 1

1

x my m

  

   

 Giải và biện luận hệ phương trình

Bài 8 Cho hệ phương trình với tham số m :  

1

   

* Giải và biện luận hệ phương trình

* Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất thỏa mãn:

1) x+y = 2

2) Nghiệm nằm trong góc phần tư thứ nhất

3)Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

4) Nghiệm duy nhất là các số nguyên

5)Tìm giá trị của m thỏa mãn 2

2x 7y1

6)Tìm các giá trị nguyên của m để biểu thức 2x 3y

x y

 nhận giá trị nguyên

7) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất sao cho 2 2

xy nhỏ nhất

8) Xác định m để hai đường thẳng có phương trình trên cắt nhau tại một điểm trên parabol: 2

2

y  x 9)Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) và điểm M(x;y) thuộc đường tròn có tâm là gốc toạ độ và bán

kính là 2

2

Bài 9 Biện luận theo m giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:

Axy  x my 

CHUYÊN ĐỀ 4 Hệ phương trình gồm 1 phương trình bậc nhất và 1 phương trình bậc cao

Phương pháp: Sử dụng phương pháp thế

Bài 10 Giải hệ phương trình:

x y

  

  

     

Trang 3

c)

3 3 0

  

2

 

CHUYÊN ĐỀ 5 Giải hệ phương trình bằng cách đưa về dạng tích

Bài 11 Giải hệ phương trình:

22

x y xy

   

    

2

3 1 0

   

c) 2 3 2 5 3 0

 

CHUYÊN ĐỀ 6 Hệ phương trình đẳng cấp

Phương pháp:

- Xét x0 hoặc y0 có phải là nghiệm phương trình không

- Xét x0 Đặt xky chuyển hệ về phương trình bậc hai ẩn k

Bài 12 Giải các hệ phương trình sau

1)

2

2

21

x xy y

   

  

 3)

  

 5)

CHUYÊN ĐỀ 7 Hệ phương trình đối xứng loại 1

Phương pháp:

b xy

 

 

Bài 13 Giải các hệ phương trình sau:

13

x y xy

  

   

17 65

xy x y

  

  

6

x y xy

x y y x

   

   

102 69

xy x y

    

  

CHUYÊN ĐỀ 8 Hệ phương trình đối xứng loại 2

Trang 4

Phương pháp:

Trừ hai phương trình đưa về dạng tích

Bài 14 Giải các hệ phương trình sau:

1)

2

2

   

  

2

2

2 3

  

 

 4)

3

3

5 5

  

  

3

3

2 2

  

  

CHUYÊN ĐỀ 9 Hệ phương trình chứa căn

Phương pháp:

Đặt điều kiện, đặt ẩn phụ đưa về hệ mới

    

   



4,5

x y

3

2 6

CHUYÊN ĐỀ 10 Hệ phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Phương pháp:

Đặt ẩn phụ đưa về hệ mới hoặc xét điều kiện phá dấu giá trị tuyệt đối

Bài 15 Giải hệ phương trình:

y x

x y

  

  

4

3

   

2 3

x y

    

Ngày đăng: 10/07/2020, 08:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w