Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 0,1à F và một cuộn cảm có hệ số tự cảm 1mH.. Nạp điện cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cờng độ dòng đ
Trang 1BAỉI TAÄP DAO ẹOÄNG ẹIEÄN Tệỉ
1 Trong một mạch dao động LC có tụ điện là 5à F, cờng độ tức thời của dòng điện là i = 0,05cos2000t(A) Độ tự cảm của cuộn cảm là:
A.0,05H B 0,2H C 0,25H D 0,15H.
2 Trong một mạch dao động LC có tụ điện là 5à F, cờng độ tức thời của dòng điện là i = 0,05cos2000t(A) Biểu thức điện tích của tụ là:
A q = 2.10 -5 cos(2000t + π /2)(C) B q = 2,5.10 -5 cos(2000t - π /2)(C).
C q = 2.10 -5 cos(2000t - π /4)(C) D q = 2,5.10 -5 cos(2000t + π /4)(C).
3 Một mạch dao động LC có năng lợng 36.10-6 J và điện dung của tụ điện C là 2,5 à F Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 3V thì năng lợng tập trung ở cuộn cảm là:
A W T = 24,75.10 -6 J B W T = 12,75.10 -6 J C W T = 24,75.10 -5 J D W T = 12,75.10 -5 J.
4 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 0,1à F và một cuộn cảm có hệ số tự cảm 1mH Tần số của dao động điện từ riêng trong mạch sẽ là: A.1,6.10 4 Hz; B 3,2.10 4 Hz; C 1,6.10 3 Hz; D 3,2.10 3 Hz.
5 Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch
A tăng lên 4 lần B tăng lên 2 lần C giảm đi 4 lần D giảm đi 2 lần.
6 Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ
điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
A không đổi B tăng 2 lần C giảm 2 lần D tăng 4 lần.
7 Cờng độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05sin2000t(A) Tần số góc dao động của mạch là
A.318,5rad/s B 318,5Hz C 2000rad/s D 2000Hz.
8 Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy π2 = 10) Tần số dao động của mạch là
A f = 2,5Hz B f = 2,5MHz C f = 1Hz D f = 1MHz.
9 Cờng độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t(A) Tụ điện trong mạch có điện dung 5 μF Độ tự cảm
của cuộn cảm là A L = 50mH B L = 50H C L = 5.10 -6 H D L = 5.10 -8 H.
10 Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH Nạp điện cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho
tụ phóng điện qua cuộn cảm, cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A.I = 3,72mA B I = 4,28mA C I = 5,20mA D I = 6,34mA.
11 Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hoà theo phơng trình q = 4cos(2π.104 t)μC Tần số dao động của mạch là
A f = 10(Hz) B f = 10(kHz) C f = 2π(Hz) D f = 2π(kHz).
12 Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16nF và cuộn cảm L = 25mH Tần số góc dao động của mạch là
A ω = 200Hz B ω = 200rad/s C ω = 5.10 -5 Hz D ω = 5.10 4 rad/s
13 Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1μF, ban đầu đợc tích điện đến hiệu điện thế 100V, sau đó cho mạch thực hiện dao động
điện từ tắt dần Năng lợng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?
A ΔW = 10mJ B ΔW = 5mJ C ΔW = 10kJ D ΔW = 5kJ
14 Mạch dao động gồm một tụ điện C = 6nF và một cuộn cảm L = 8mH Cường độ dũng điện cực đại trong mạch là 2mA Ở thời điểm
mà cường độ dũng điện trong mạch bằng 1mA thỡ hiệu điện thế giữa hai bàn tụ điện bằng :
15 Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ đện của mạch dao động bằng 5V Điện dung của tụ bằng 2 Fà Ở thời điểm mà hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng 3V thỡ năng lượng từ trường của mạch bằng:
A.14.10 -6 J B 20.10 -6 J C.16.10 -6 J D.18.10 -6 J
16 Điện tớch cực đại trờn tụ điện của mạch dao động là Q0 =4.10 -8 C và cường độ dũng điện cực đại trong mạch là I 0 =10mA Biết C=800pF Hệ số tự cảm L là:
17 Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 5 Fà và cuộn cảm L = 50 mH Hiệu điện thế cực đại trờn tụ điện là 6V Khi hiệu điện thế trờn tụ điện là 4V thỡ năng lượng từ trường của mạch là
18 Một mạch dao động gồm cuộn cảm và tụ điện cú điện dung C=5.10-6 F Năng lượng của mạch dao động là 2,5.10 -4 J Hiệu điện thế cực đại trờn 2 bản tụ điện là:
A.15V B 20V C 10V D 12V
19 Biểu thức cường độ dũng điện trong mạch dao động LC là i=0,08sin2000t(A) Cuộn cảm cú L=50mH Tại thời điểm cường độ dũng
điện tức thời trong mạch bằng giỏ trị cường độ hiệu dụng thỡ hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện là
20 Một mạch dao động LC khi dựng tụ điện C1 thỡ T 1 =3ms, khi dựng tụ điện C 2 thỡ T 2 =4ms Khi mạch dao động dựng hai tụ C 1 và C 2
21 Mạch dao động gồm cuộn cảm và hai tụ điện C1 và C 2 Nếu mắc hai tụ C 1 và C 2 song song với cuộn cảm L thỡ tần số dao động của mạch là f 1 =24kHz Nếu dựng hai tụ C 1 và C 2 mắc nối tiếp thỡ tần số riờng của mạch là f 2 =50kHz Nếu mắc riờng lẽ từng tụ C 1 , C 2 với cuộn cảm L thỡ tần số dao động riờng của mạch là
A.f 1 = 40kHz; f 2 = 50kHz B.f 1 = 50kHz; f 2 = 60kHz Cf 1 = 30kHz; f 2 = 40kHz D.f 1 = 20kHz; f 2 = 30kHz
22 Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 50 Fà và cuộn cảm L = 1,125H Hiệu điện thế cực đại trờn tụ điện là 3 2 V Cường độ
Trang 223 Mạch dao động gồm tụ điện và cuộn cảm L= 4mH Cường độ dũng điện cực đại trong mạch là 4mA Khi dũng điện trong mạch là 1 mA
thỡ năng lượng điện trường của mạch là:A.3.10 -9 J B 3.10 -8 J C 3.10 -7 J D 3.10 -6 J
24.Mạch dao động gồm một tụ điện C = 6nF và một cuộn cảm L = 8mH Cường độ dũng điện cực đại trong mạch là 2mA Ở thời điểm mà
cường độ dũng điện trong mạch bằng 1mA thỡ hiệu điện thế giữa hai bàn tụ điện bằng :
25.Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ đện của mạch dao động bằng 5V Điện dung của tụ bằng 2 Fà Ở thời điểm mà hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng 3V thỡ năng lượng từ trường của mạch bằng:
A.14.10 -6 J B 20.10 -6 J C.16.10 -6 J D.18.10 -6 J
26.Một mạch dao động gồm cuộn cảm L=3,2.10-4 H và tụ điện cú điện dung C=16nF Vỡ cuộn dõy cú điện trở nờn để duy trỡ hiệu điệu thế cực đại U 0 =10V trờn cuộn dõy cần phải cung cấp cho mạch một cụng suất P=24mW Điện trở của cuộn dõy là
27.Trong một mạch dao động, cường độ dũng điện biến đổi theo quy luật i = 0,01cos(100π t)A Cuộn dõy cú hệ số tự cảm là 0,2H Tớnh điện dung của tụ C. A 5.10-5 F B 6.10-4 F. C 5.10-4 F. D 10-3 F
28.Một cuộn cảm L mắc với tụ C1 thỡ cú tần số riờng f 1 =7,5MHz Khi mắc L với tụ C 2 thỡ tần số riờng f 2 = 10MHz.Tỡm tần số riờng của mạch dao động khi ghộp C 1 nối tiếp với C 2 rồi mắc với cuộn cảm L
29.Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150kHz, bớc sóng của sóng điện từ đó là
A λ =2000m B λ =2000km C λ =1000m D λ =1000km.
30.Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20μH Bớc sóng điện từ mà mạch thu đợc là
A λ = 100m B λ = 150m C λ = 250m D λ = 500m.
31.Chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L = 100μH (lấy π2 = 10) Bớc sóng điện từ mà mạch thu đợc là A λ = 300m B λ = 600m C λ = 300km D λ = 1000m.
32.Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L =1mH và một tụ điện có điện dung C = 0,1μF Mạch thu đợc sóng điện từ có
tần số nào sau đây? A 31830,9Hz B 15923,57Hz C 503,292Hz D 15,9155Hz.
33.Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ 1 = 60m; khi mắc tụ điện có điện dung C 2 với cuộn
L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ 2 = 80m Khi mắc nối tiếp C 1 và C 2 với cuộn L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng là: A λ = 48m
B λ = 70m C λ = 100m D λ = 140m.
34.Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ 1 = 60m; khi mắc tụ điện có điện dung C 2 với cuộn
L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ 2 = 80m Khi mắc song song C 1 và C 2 rồi mắc với cuộn L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng là:
A λ = 48m B λ = 70m C λ = 100m D λ = 140m.
35.Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f 1 = 6kHz; khi mắc tụ điện có điện dung C 2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f 2 = 8kHz Khi mắc C 1 song song C 2 rồi mắc với cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu? A f
36.Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f 1 = 6kHz; khi mắc tụ điện có điện dung C 2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f 2 = 8kHz Khi mắc nối tiếp C 1 và C 2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?
A f = 4,8kHz B f = 7kHz C f = 10kHz D f = 14kHz.
37.Maùch dao ủoọng LC goàm cuoọn caỷm coự ủoọ tửù caỷm L=2mH vaứ tuù ủieọn coự ủieọn dung C = 2pF, (laỏy π 2 = 10 )
Taàn soỏ dao ủoọng cuỷa maùch laứ
A f = 2,5 Hz B f = 2,5 MHz C f = 1 Hz D f = 1 MHz
38.Cửụứng ủoọ doứng ủieọn tửực thụứi trong maùch dao ủoọng LC coự daùng I = 0,02 sin 2000t (A) Tuù ủieọn trong maùch coự ủieọn
dung 5à F ẹoọ tửù caỷm cuỷa cuoọn caỷm laứ
A L = 50 mH B L = 50 H C L = 5.10 – 6 H D L = 5.10 – 8 H
39.Maùch dao ủoọng ủieọn tửứ ủieàu hoaứ LC goàm tuù ủieọn
C = 30nF vaứ cuoọn caỷm L = 25 mH Naùp ủieọn cho tuù ủieọn ủeỏn ủeỏn hieọu ủieọn theỏ 4,8 V roài cho tuù phoựng ủieọn qua cuoọn caỷm, cửụứng ủoọ doứng ủieọn hieọu duùng trong maùch laứ
A I = 3,72 mA B I = 4,28 mA C I = 5,20 mA D I = 6,34 mA
40.maùch dao ủoọng LC coự ủieọn tớch trong maùch bieỏn thieõn ủieàu hoaứ theo phửụng trỡnh q = 4 sin (2 π 10 4 t ) à C Taàn soỏ dao ủoọng cuỷa maùch laứ
A f = 10 Hz B f = 10 kHz C f = 2 Hzπ D f = 2πkHz
41.Maùch dao ủoọng ủieọn tửứ goàm tuù ủieọn C = 16 nF vaứ cuoọn caỷm L = 25 mH Taàn soỏ goực dao ủoọng cuỷa maùch laứ
A ω = 200 Hz B ω = 200 rad / s C.ω = 5 10 − 5 HzD.ω = 5 10 4 rad / s
Caõu4: Moọt maùch dao ủoọng LC goàm cuoọn thuaàn caỷm coự ủoọ tửù caỷm L = H
π
1
vaứ moọt tuù ủieọn coự ủieọn dung C=
F
à
π
1
Chu kỡ dao ủoọng rieõng cuỷa maùch (s)
a.2 b.0,2 c.0,02 d.0,002
Caõu42:Moọt maùch dao ủoọng LC Cuoọn daõy thuaàn caỷm coự heọ soỏ tửù caỷm L = 5H, tuù ủieọn coự ủieọn dung C= 5μF Hieọu ủieọn theỏ cửùc ủaùi giửừa hai baỷn cuỷa tuù 10V Naờng luụùng dao ủoọng cuỷa maùch
a.2,5.10-4J b.2,5mJ c.2,5J d.25J
Trang 3Câu43:Mạch dao động của một máy thu vô tuyến có C = nF
π
2
Tần số dao động riêng của mạch từ 1kHz đến 1MHz độ tự cảm của cuộn dây nằm trong khoảng
a H H
π
π
5 , 12
;
25
,
1
b H H
π π
125
; 5 , 12
c mH H
π π
125
; 125
d mH H
π π
500
; 5
Câu44:Một sóng điện từ có bước sóng 10-4m truyền trong không khí Tần số của sóng đó là
a Hz
3
10 − 12
b.3.1012Hz c.3.104Hz d Hz
3
10 4
Câu45:Một mạch dao động LC, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = H
π
3
10− và tụ có C = nF
π
1
Bước sóng điện từ mà mạch có thể phát ra(m)
a.6 b.60 c.600 d.6000
Câu46:Một mạchh dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 640μH, tụ điện có điện dung biến thiên từ (36 – 225 pF) Chu kì dao động riêng của mạch có thể biến thiên từ
a.960 – 2400 ms b.960 - 2400μsc.960 – 2400 ns d.960 – 2400ps
Câu47: Tần số của một sóng điện từ có cùng bước sóng với một sóng siêu âm trong không khí có tần số 105Hz có giá trị vào khoảng(Hz)
a 105 b.107 c.109 d.1011
Câu48:Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện C1 và C2 Khi mắc cuộn dây riêng với từng tụ C1, C2 thì chu kì dao động của mạch tương ứng T1 = 3ms, T2 = 4ms Chu kì dao động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với C1// C2
a.5ms b.7ms c.10ms d.Một giá trị khác
Câu49: Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện C1 và C2 Khi mắc cuộn dây riêng với từng tụ C1, C2 thì tần số dao động của mạch tương ứng f1 =6.103Hz, f2 = 8.103Hz Tần số dao động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với C1nt C2
a.10Hz b.100Hz c.1kHz d.10kHz
Câu50:Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích đạt cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì tần số dao động điện từ trong mạch
a
0
0
2
I
Q
0
0 2
1
I
Q f
π
0
0 2
1
Q
I f
π
1
Q I f
π
= Câu51:Mạch chọn sóng của một maý thu thanh là mạch dao động LC gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L=5μF và một tụ điện có điện dung C thay đổi Điện dung của tụ để thu được sóng có bước sóng 315m là:
a.33mF b.33nF c.5mF d.5nF
Câu53: Một mạch dao động LC có điện tích cực đại trên một bản tụ Q0=4.10-8C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 10mA Tần số dao động điện từ trong mạch là(Hz):
a.400 b.4000 c.40000 d.400000
Câu54:Trong mạch dao động LC, điện tích trên tụ điện có biểu thức q= Q0sinωt, thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có biểu thức
2
cos(
0 ω +π
2
cos(
0 ω −π
2
sin(
0 ω +π
Câu55:Trong mạch dao động LC có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,2H và tụ điện có điện dung C= 10μF Ở thời điểm t, hiệu điện thế giữa hai bản của tụ là 6V Năng lượng điện trường giữa hai bản tụ ở thời điểm đó(J):
a.1,8.10-4 b.18 c.3,6 d.36
Câu56: Trong mạch dao động LC có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C= 20μF Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản của tụ là 10V Ở thời điểm t, hiệu điện thế giữa hai bản của tụ là 8V Năng lượng từ trường giữa hai bản tụ ở thời điểm đó(J):
a.3,6.10-4 b.36 c.6,4.10-4 d.64
Câu57:Mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C = 50pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L biến thiên trong khoảng 50μH đến 5mH Mạch dao động này có thể thu sóng điện từ có bước sóng trong khoảng(m): a.9,425 đến 94,25 b.94,25 đến 942,5 c.942,5 đến 9425 d.9425 đến 94250
Trang 4Câu58:Mộy khung dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C và hai ống dây có hệ số tự cảm L1, L2 Khi dùng tụ mắc riêng biệt với từng ống dây thì chu kì dao động của ống dây lần lượt là T1 = 12ms, T2= 16ms Nếu dùng tụ mắc đồng thời với hai ống dây mắc nối tiếp với nhau thì chu kì dao động của mạch(ms):
a.9,6 b.12 c.16 d.20
Câu59:Tần số của một sóng điện từ có cùng bước sóng với một sóng siêu âm trong không khí có tần số 105Hz có giá trị vào khoảng:
a.105 b.107 c.109 d.1011
Câu 60.Tụ điện ở khung dây dao động có điện dung C = 2,5μF, hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện có giá trị cực đại 5V Khung gồm tụ C và cuộn dây thuần cảm L Năng lượng cực đại của từ trường tập trung ở cuộn dây tự cảm trong khung dây nhận giá trị nào(J):
A,31,25.10-6 b.12,5.10-6 c.62,5.10-6 d.62,5.10-5
Câu 61.Tụ điện ở khung dây dao động có điện dung C = 2,5μF, hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện có giá trị cực đại 5V Khung gồm tụ C và cuộn dây thuần cảm L Khi hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện giảm từ 5V đến 3V thì năng lượng từ trường trong khung dây nhận giá trị nào(J):
a.11,25.10-6 b.20.10-6 c.8,75.10-6 d.22,5.10-6
Câu 63.Khi điện dung của tụ điện ở khung dao động có trị số là C1, thì tần số dao động điện từ tự do của khung
f1=30kHz Khi điện dung có giá trị C2 thì tần số dao động điện từ f2= 40kHz Xác địng tần số dao động điện từ tự do trong khung khi mắc song song hai tụ
a.24 b.12 c.36 d.48
Câu 64.Khi điện dung của tụ điện ở khung dao động có trị số là C1, thì tần số dao động điện từ tự do của khung
f1=30kHz Khi điện dung có giá trị C2 thì tần số dao động điện từ f2= 40kHz Xác địng tần số dao động điện từ tự do trong khung khi mắc hai tụ nối tiếp
a.80 b.60 c.50 d.70
Câu 65.Khung dao động trong một máy phát cao tần có độ tự cảm bằng 50μH và điện dung của tụ điện thoả mãn hệ thức 57pF ≤ C ≤ 225pF Dải bước sóng điện từ do máy này phát ra có giá trị ?
a.λmin = 100m b λmax = 2000 c λmax = 200 d.a,c đúng
Câu 66 Một khung dao động gồm tụ điện có điện dung C = 10pF và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L
=10,13mH Tụ điện được tích điện đến hiệu điện thế 12V Sau đó cho tụ điện phóng điện trong mạch Tần số của dao động điện từ trong khung nhận giá trị nào
a.f = 500kHz b.600kHz c.700kHz d.800kHz
Câu 67 Một khung dao động gồm tụ điện có điện dung C = 10pF và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L
=10,13mH Tụ điện được tích điện đến hiệu điện thế 12V Sau đó cho tụ điện phóng điện trong mạch Bước sóng của dao động điện từ trong khung nhận giá trị nào
a.600m b.500m c.700m d.800m
Câu 68 Một khung dao động gồm tụ điện có điện dung C = 10pF và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L
=10,13mH Tụ điện được tích điện đến hiệu điện thế 12V Sau đó cho tụ điện phóng điện trong mạch Năng lượng cực đại của điện trường nhận giá trị nào sau đây:
a.144.10-11 b.144.10-8 c.72.10-11 d.72.10-8
Câu 69 Một khung dao động gồm tụ điện có điện dung C = 10pF và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L
=10,13mH Tụ điện được tích điện đến hiệu điện thế 12V Sau đó cho tụ điện phóng điện trong mạch Điện tích của tụ điện biến đổi theo thời gian theo quy luật nào, nếu lấy gốc thời gian là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện
2 10
sin 10
.
2
,
2 10
sin 10 2 ,
q
c q= 1 , 2 10 − 7 sin(10 6πt) d q= 1 , 2 10 − 10 sin(10 3πt)
Câu 70 Một khung dao động gồm tụ điện có điện dung C = 10pF và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L
=10,13mH Tụ điện được tích điện đến hiệu điện thế 12V Sau đó cho tụ điện phóng điện trong mạch Dòng điện qua mạch biến thiên theo quy luật nào:
a i = 0 , 12πcos(10 6πt) b
=
2 10
cos 12 ,
i
2 10
cos 10
.
12
,
2 10
cos 10
12 ,
i
Trang 5Câu 71 Khung dao động ở lối vào của một máy thu vô tuyến điện gồn tụ điện có điện dung C thay đổi được từ 20pF đến 400pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 8μH.Máy có thể thu được sóng điện từ có tần số ở khoảng nào sau đây:
a.88kHz ≤ f ≤ 100kHzb 2,8kHz ≤ f ≤ 12,5kHz c 88kHz ≤ f ≤ 2,8kHz d.100kHz ≤ f ≤ 12,5kHz
Câu 72 Khung dao động ở lối vào của một máy thu vô tuyến điện gồn tụ điện có điện dung C thay đổi được từ 20pF đến 400pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 8μH Muốn thu được sóng điện từ có tần số 10MHz thì điện dung của tụ điện nhận gía trị nào sau đây:
a.3,125μF b.31,25pF c.31,25 μF d.3,125pF
73.Một mạch dao động LC cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =π5 mH và tụ điện có điện dung C pF
π
2
1
= Bước sóng điện từ mà mạch đó có thể phát ra(m):
a.9,425 b.94,25 c.942,5 d.9425
74.Tần số của một sóng điện từ có cùng bước sóng với một sóng siêu âm trong không khí có tần số 105Hz có giá trị vào khoảng(Hz) Biết vận tốc truyền âm trong không khí 330m/s
a.105 b.107 c.109 d.1011
75.Một mạch dao động LC cuộn thuần cảm có độ tự cảm L=10π−2 H và tụ điện có điện dung C nF
π
10
= Tần số dao đông của mạch là(Hz): a.50 b.500 c.5000 d.50000
76.Một khung dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C và hai ống dây có hệ số tự cảm L1 và L2 Khi dùng tụ mắc riêng biệt với từng ống dây thì tần số dao đông của ống dây lần lượt là 30kHz và 40kHz Nếu dùng tụ mắc nối tiếp đồng thời với hai ống dây mắc song song với nhau thì tần số dao động của mạch là:a.24kHz b.30kHz c.40kHz d.50kHz
77.Mạch chọn sóng của máy thu thanh là mạch dao động LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm L =5μF và tụ
điện có điện dung thay đổi từ 50pF đến 500pF Bước sóng lớn nhất mà mạch đó có thể thu được(m)
a.29,8 b.298 c.2980 d.29800
78.Một khung dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C và hai ống dây có hệ số tự cảm L1 và L2 Khi dùng tụ mắc riêng biệt với từng ống dây thì chu kì dao đông của ống dây lần lượt là 12ms và 16ms Nếu dùng tụ mắc nối tiếp đồng thời với hai ống dây mắc nối tiếp với nhau thì chu kì dao động của mạch là(ms):a.9,6
79.Mạch chọn sóng của máy thu thanh là mạch dao động LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm L =10μF và tụ
điện có điện dung thay đổi Để thu được sóng có bước sóng 942m, điện dung của tụ phải bằng
a.25nF b.250nF c.2,5μF d.2,5mF
80.Mạch chọn sóng của máy thu thanh là mạch dao động LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm L =5μF và tụ
điện có điện dung thay đổi từ 50pF đến 450pF Mạch trên hoạt động thích hợp trong dải sóng giữa hai bước sóng: a.(160 – 600)m b.(188 – 565)m c.(176 – 625)m d.(200 – 824)m
81.Một mạch dao động gồm một tụ điện có C = 0,5μF và một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 5mH Hiệu điện
thế cực đại trên tụ bằng 6V Nếu cuộn dây có điện trở R = 0,1Ω, để duy trì dao động điều hoà trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ điện bằng 6V thì phải cung cấp cho mạch một năng lượng có công suất bằng bao nhiêu(W):
a.2,8.10-4 b.3,8.10-4 c.4,8.10-4 d.1,8.10-4
82.Mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung C = 5μF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 50mH Xác
định tần số và năng lượng của mạch dao động khi biết hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V
a.318Hz; 9.10-5J b.418Hz; 5.10-5J c.518Hz; 3.10-5 d.318Hz; 8.10-5J
83 Mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung C = 5μF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 50mH Biết
hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V Tìm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch khi biết hiệu điện thế trên tụ là 4V Tìm cường độ dòng điện khi đó
a.Wđ= 5.10-5J; Wt = 4.10-5J; I = 4,7.10-2A b Wđ= 4.10-5J; Wt = 5.10-5J; I = 4,47.10-2A
c Wđ= 14.10-5J; Wt = 5.10-5J; I = 2,47.10-2A d Wđ= 4.10-5J; Wt = 13.10-5J; I = 3,47.10-2A
84.Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm L Điện trở thuần của mạch R = 0 biểu thức của
cường độ dòng điện qua mạch )( )
2 10
2 cos(
10
i = − − +π Xác định điện tích của tụ (C) a.10-9 b.4.10-9 c.2.10-9 d.8.10-9
Trang 685.Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm L Điện trở thuần của mạch R = 0 biểu thức của
cường độ dòng điện qua mạch )( )
2 10
2 cos(
10
i= − − +π Cho L = 10-4H Viết biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện:
2 10
2 cos(
V t
2 10
2 cos(
u = − − +π d u= 10 − 8 cos( 2 10 − 7t)(V)
86.Cho mạch dao động LC, biết hiệu điện thế trên tụ là U0 = 6V, điện dung của tụ C = 2μF Tìm năng lượng của mạch dao động và năng lượng từ trường khi hiệu điện thế giữa hai bản của tụ là:
a.W0 = 40.10-6J; Wt = 32.10-6J b W0 = 38.10-6J; Wt = 30.10-6J
c W0 = 36.10-6J; Wt = 32.10-6J d W0 = 3,6.10-6J; Wt = 3,1.10-6J
87.Cho một mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung C = 5μF một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L.
Biết hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 4V Tìm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch khi biết hiệu điện thế trên tụ điện là 2V:
a.Wđ = 5.10-5J; Wt = 4.10-5J b Wđ = 4.10-5J; Wt = 5.10-5J
c Wđ = 14.10-5J; Wt = 5.10-5J d Wđ = 4.10-5J; Wt = 3.10-5J
88.Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích đạt cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kì dao động điện từ trong mạch
a
0
0
2
I
Q
0
0 2
Q
I
89.Một mạch dao động có tụ điện C = 2 10 − 3F
π và cuộn dây thuần cảm L Để tần số dao động điện từ trongn mạch là 500Hz thì L phải có giá trị
a L H
500
π
= b.5.10-4H c L H
π
3
π
2
10 − 3
=
90.Mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung C = 5μF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 50mH Biết
hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V Tìm năng lượng từ trường trong mạch khi biết hiệu điện thế trên tụ là 4V Tìm cường độ dòng điện khi đó
a.Wt = 4.10-5J; I = 4,7.10-2A b Wt = 5.10-5J; I = 4,47.10-2A
c Wt = 5.10-5J; I = 2,47.10-2A d Wt = 13.10-5J; I = 3,47.10-2A
91.Mạch chọn sóng của một Rađio có cuộn dây L = 1mH Tìm giá trị của điện dung(μF) của tụ điện để nó thu
được bước sóng 100m a.3,8 b.2,8 c.10 d.12,2
92.Mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung C = 5μF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 50mH Biết
hiệu điện thế cực đại trên tụ là 4V Tìm chu kì dao động và năng lượng cực đại trong mạch
a.3,8.10-3s; 5.10-5J b 3,14.10-3s; 4.10-5J c 2,8.10-3s; 14.10-5J d 2,31.10-3s; 9.10-5J
93.Một mạch dao động LC đang dao động tự do Người ta đo được điện tích cực đại trên một tụ Q0 = 10-6C và dòng điện cực dại trong mạch là I0 = 10A Bước sóng do mạch phát ra có giá trị(m)?
a.1,885 b.18,85 c.188,5 d.1885
94.Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là i = 0 , 01 cos 100πt(A) Hệ số tự cảm của ống dây là 0,2H Điện dung của tụ điện (F):
a.0,001 b.4.10-4 c.5.10-4 d.5.10-5
95.Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có tụ điện biến thiên trong khoảng C = (15 đến 860)pF.
Muốn máy thu có thể bắt được sóng có bước sóng trong khoảng λ = (10 đến 1000)m thì bộ cuộn cảm trong mạch phải có độ tự cảm biến thiên trong giới hạn:
a.L = (2,53 – 428,5)μH b L = (42,6 – 857,5)μH
c L = (1,25 – 236,4)μH d L = (1,87 – 327,3)μH
96.Khung dao động điện từ có L= 10mH được cung cấp năng lượng 4.10-6J để dao động tự do Tại thời điểm năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì dòng điện trong khung bằng(A):
a.0,2 b.0,01 c.0,02 d.0,1
97.Mạch dao động có tụ điện C = 15000pF và cuộn cảm L = 5μH, điện trở không đáng kể Hiệu điện thế cực
đại ở hai đầu tụ là 1,2V Cường độ dòng điện qua mạch bằng(A):
a.0,046 b.0,4 c.0,2 d.0,46
Trang 798.Khung dao động có thể cộng hưởng trong dải bước sóng từ 100m đến 2000m Khung này gồm cuộn dây và
tụ điện phẳng có thể thay đổi khoảng cách giữa hai bản tụ Với dải sóng mà khung cộng hưởng được thì khoảng cách giữa hai bản tụ thay đổi là:
a.20lần b.400lần c.200lần d.Một giá trị khác
99.Một mạch dao đông gồm một cuộn cảm L = 2mH và tụ xoay Cx Giá trị Cx để chu kì riêng của mạch T = 1μs: a.2,5pF b.1,27pF c.12,66pF d.7,21pF
100.Một tụ điện 10 bản giống hệt nhau lắp xen kẻ nhau, diện tích phần đối diện của mỗi bản S = 3,14cm2, khoảng cách giữa hai bản kề nhau 0,5mm chứa đầy không khí Tụ điện trên được mắc với cuộn cảm L = 5mH tạo thành mạch dao động Bước sóng mà mạch dao động này thu được la(m)ø:
a.9420 b.942 c.180 d.1035
101.Gọi I0 là giá trị dòng điện cực đại, U0 là hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ trong mạch dao động LC Công thức liên hệ giữa U0 và I0
a.U0 =I0 LC b
L
C U
L
C I
U0 = 0 d I0 =U0 LC
102.Để tìm sóng có bước sóng λ trong máy thu vô tuyến điện, người ta phải điều chỉnh gía trị của điện dung C
và độ tự cảm L trong mạch dao động của máy Giữa L, C và λ thoả mãn hệ thức nào:
a Cλ= 2π LC b Cλ = 2 π LC c LC
π
λ
2
LC
C =
103.Một mạch dao động LC có L = 2mH và C = 0,2μF Biết cường độ dòng điện cực đại trong cuộn cảm I0 = 0,5A Bỏ qua sự mất mát năng lượng trong mạch dao động Cho cường độ dòng điện qua cuộn cảm tại một thời điểm nào đó là i= 0,3A Năng lượng của mạch dao động (mJ):
104.Một mạch dao động LC có L = 2mH và C = 0,2μF Biết cường độ dòng điện cực đại trong cuộn cảm I0 = 0,5A Bỏ qua sự mất mát năng lượng trong mạch dao động Cho cường độ dòng điện qua cuộn cảm tại một thời điểm nào đó là i= 0,3A Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ tại thời điểm đó là(V):
105.Một tụ điện C = 0,2MF Để mạch có tần số dao động riêng 500Hz thì hệ số tự cảm L phải giá trị bằng bao
nhiêu(H): a.0,3 b.0,4 c.0,5 d.1
106.Một mạch điện thu sóng vô tuyến gồm một cuộn cảm có L = 2μH và hai tụ điện có C1 > C2 Biết bước sóng thu được khi hai tụ mắc nối tiếp và mắc song song là λ1 = 1 , 2 6πm,λ2 = 6πm Điện dung của các tụ điện:
a.C1 = 30pF; C2 = 10pF b.C1 = 20pF; C2 =10pF c.C1 =30pF; C2 =20pF d.C1=40pF; C2 =20pF
107.Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có L = 50mH và tụ điện có C= 5μF Tần số dao động của
mạch(Hz): a.318,5 b.3185 c.138,5 d.1385
108.Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có L = 50mH và tụ điện có C= 5μF Khi gía trị cực đại của hiệu
điện thế giữa hai bản của tụ 12V Năng lượng dao động điện từ trong mạch là(J):
a.3,6.10-4 b.63.10-4 c.36.10-4 d.6,3.10-4
109.Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có L = 50mH và tụ điện có C= 5μF Tại thời điểm hiệu điện thế
giữa hai bản tụ điện có giá trị 8V thì năng lượng điện trường có độ lớn(mJ):
a.0,16 b.16 c.1,6 d.0,016
110.Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có L = 50mH và tụ điện có C= 5μF Tại thời điểm hiệu điện thế
giữa hai bản tụ điện có giá trị 8V thì năng lượng từ trường có độ lớn(mJ):
a.0,198 b.1,98 c.0,0198 d.19,8
111.Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có L = 50mH và tụ điện có C= 5μF Tại thời điểm hiệu điện thế
giữa hai bản tụ điện có giá trị 8V thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch(A):
a.8,9.10-2 b.9,8.10-2 c.0,89.10-2 d.0,98.10-2
112.Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có L = 50mH và tụ điện có C= 5μF Nếu mạch có điện trở R =
10-2Ω, để duy trì dao động trong mạch với giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 12V thì công suất phải cung cấp cho mạch là(μJ):
113.Một mạch dao đông lí tưởng được tạo bởi một tụ C = 10-7F và một cuộn thuần cảm L = 25mH Tần số góc của dao động riêng của mạch(rad/s):a.2.104 b.4л.104 c.4.108 d.8л.108
Trang 8114.Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 0,2 μF.
Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Chu kì dao động: a.6,28.10-4 b.12,56.10-4 c.6,28.10-5 d.12,56.10-5
115.Một tụ điện có điện dung 10μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định Sau đó nối hai bản tụ điện
và hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ cảm 1H Bỏ qua điện trở của các dây nối Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu(kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có gía trị bằng một nữa giá trị ban đầu(s):
a.1/300 b.3/400 c.1/1200 d.1/600
116.Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5μF Dao động điện từ
riêng của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6V Khi hiệu hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện bằng 4V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng(J):
a.10-5 b.5.10-5 c.9.10-5 d.4.10-5
117.Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C= 5μF và một cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L = 50mH Hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 4V Chu kì dao động và năng lượng cực đại trên mạch là:
a.3,8.10-3s; 5.10-5J b.3,14.10-3s; 4.10-5J c.2,8.10-3s; 14.10-5J d.2,31.10-3s; 9.10-5J
118.Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C= 5μF và một cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L = 50mH Hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 10V Tần số dao động và năng lượng cực đại trên mạch là:
a.318Hz; 9.10-5J b.418Hz; 4.10-5J c.518Hz; 3.10-5J d.318Hz; 25.10-5J
119.Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có L=10-4H Biết biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch i= 4 10 − 2 sin( 2 10 7t)(A) Viết biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ:
a u = 80 sin( 2 10 7t)(V) b )( )
2 10 2 sin(
c 10 8 sin( 2 10 7 )( )
V t
2 10
2 sin(
120.Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có L Biết biểu thức của cường độ dòng điện
qua mạch i = 4 10 − 2 sin( 2 10 7t)(A) Điện tích cực đại trên tụ là(J):
a.10-9 b.4.10-9 c.2.10-9 d.8.10-9
121.Cho một mạch dao động LC Cho biết khi t = 0, thì điện tích Q0 của tụ lớn hơn 0 và cường độ dòng điện qua mạch là I0 = 0 Phương trình dao động của mạch là:
2 cos(
);
2
0
π ω ω
π
2 cos(
);
2
0 ω −π = ω ω −π
122.Một mach dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện
dung C thay đổi Biết điện trở của dây dẫn không đáng kể và mạch có dao động điện từ riêng Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là: a.f2 = 2f1 b.f2 = 4f1 c
4
1 2
f
2
1 2
f
123.Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể Dao động điện từ riêng của mạch có chu kì 2.10
-4s Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là:
a.0,5.10-4s b.4.10-4s c.2.10-4s d.10-4s
124.Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C = 0,125μF và cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L = 50μH Điện trở thuần trong mạch không đáng kể Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản của tụ điện là 3V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là(A):
a.0.15 b.15mA c.7 , 5 2mA d 7 , 5 2
125 Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C = 0,01μF và cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L = 2μH Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 1,5V Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là(A): a.0,015 b.0,055 c.0,075 d.0,11
126.Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C = 0,125μF và cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L = 50μH Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 6V Tìm hiệu điện thế trên tụ điện khi cường độ dòng điện i= 4,47.10-2A: a.1V b.2V c.3V d.4V
Trang 9127.Mạch dao đông để bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 2μH và
một tụ điện có điện dung biến thiên từ 10pF đến 500pF Để bắt được làn sóng 16m, đặt tụ C ở giá trị nào(pF):
a.320 b.160/9 c.320/9 d.160
128.Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C = 5pF Mạch
trên hoạt động thích hợp trên dải sóng từ 188,4m đến 600m độ tự cảm cuộn dây biến thiên ?
a.0,1 – 60mH b.8 – 65mH c.18 – 50mH d.2 – 20mH
129.một máy định vị vô tuyến nằm cách mục tiêu một khoảng nào đó thì phát và nhận được tín hiệu phản hồi
trở về từ mục tiêu sau khoảng thời gian bằng 5.10-4s Tính khoảng cách đến mục tiêu khi đó(km):
a.30 b.60 c.75 d.80
130 Mạch dao động để bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến gồm một tụ C= 20pF và một cuộn cảm có L =
5μH Máy này có thể bắt làn sóng(m): a.11,3 b.18,85 c.34 d.5,73
131.Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 40μH và tụ điện điện dung C thay đổi Mạch trên
hoạt động thích hợp trên dải sóng từ 20m đến 140m Để bắt được sóng trên thì điện dung C của tụ :
a.1,82 – 48pF b.2,82 – 138pF c.1,36 – 248pF d.34,2 – 380pF
132.Một máy định vị vô tuyến nằm cách mục tiêu 60km nhận được tín hiệu phản hồi trở về từ mục tiêu sau
khoảng thời gian bằng bao nhiêu: a.4.10-4s b.6.10-4s c.2.10-4s d.10-4s