1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1 28 DE SO 23 2019 KHAO SAT CHAT LUONG LAN 23

16 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 888,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại?. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.. Câu 5: Trong dao động điều hòa của

Trang 1

ĐỀ SỐ 23

Đề thi gồm: 04 trang

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG VẬT LÝ LỚP 12 HỌC KỲ I

Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 30 phút không kể thời gian phát đề Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s 2 ; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 −19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.10 8 m/s; số Avôgadrô N A = 6,022.10 23 mol1; 1 u = 931,5 MeV/c 2

_

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào biên

độ A?

C Độ lớn cực đại của lực kéo về D Chu kì dao động.

Câu 2: Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong môi trường với tốc độ 20 m/s Hai điểm trên cùng phương

truyền sóng cách nhau 6 m sẽ dao động

A ngược pha B vuông pha C lệch pha 3

Câu 3: Trong một dao động cơ điều hòa, đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi theo thời gian?

Câu 4: Khi nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

A Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

B Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

C Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

D Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

Câu 5: Trong dao động điều hòa của một chất điểm, cặp đại lượng cùng đạt cực đại tại một thời điểm là

A động năng và vận tốc B thế năng và động năng.

C đông năng và tốc độ D vận tốc và lực kéo về.

Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp cùng pha Tốc độ truyền sóng

trên mặt nước là 0,5 m/s; cần rung có tần số 40 Hz Khoảng cách giữa bốn điểm cực đại giao thoa nằm liên tiếp nhau trên đoạn thẳng nối hai nguồn kết hợp là

Câu 7: Người ta thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S1, S2 cùng biên độ a và ngược pha Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Tại trung điểm O của S1S2 là điểm

A có biên độ 2a B có biên độ 2 a C có điên độ a D đứng yên.

Câu 8: Tốc độ truyền âm trong không khí và trong nước biển lần lượt là 330 m/s và 1500 m/s Một sóng âm, có

tần số xác định, truyền từ không khí sang nước biển thì bước sóng của nó sẽ

A tăng 4,55 lần B giảm 4,55 lần C tăng 2,20 lần D giảm 2,20 lần Câu 9: Khẳng định nào dưới đây sai? Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều (khối lượng m) trên

một trục trùng với một đường kính quỹ đạo tròn là một dao động điều hòa có độ dài quỹ đạo là 2A, tần số f và tốc độ cực đại là vmax Điều đó chứng tỏ chất điểm chuyển động tròn đều với

A tốc độ góc là    2 f B gia tốc hướng tâm là 2 fv max

C bán kính quỹ đạo tròn là A D lực hướng tâm là 2 fmA

Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x A cos t  và có cơ năng là E Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của con lắc Động năng của vật tại thời điểm t là

A đ

E

c t 2

E  os 2

B đ

E

s t 2

E  in 2

C Eđ E sin2t D Eđ E cos2t

Câu 11: Hai dao động điều hòa cùng tần số và có phương trình dao động lần lượt là x110sin100 t và

2

x 10cos 100 t

2

    

  Hai dao động này

Trang 2

A ngược pha nhau B cùng pha nhau C lệch pha nhau 4

D lệch pha nhau 2

Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x 8cos t2



cm Giả sử li độ của chất điểm ở thời điểm t (s) là 4 cm thì li độ của chất điểm ở thời điểm t + 6 (s) là

Câu 13: Để hai sóng cơ có thể tạo ra hiện tượng giao thoa khi gặp nhau thì hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn

dao động

A có cùng biên độ, cùng tần số và cùng phương dao động.

B có cùng tần số, có hiệu số pha không đổi và cùng phương dao động.

C có cùng tần số, cùng phương dao động và cùng bước sóng.

D có cùng biên độ, cùng phương dao động và cùng bước sóng.

Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A Tại thời điểm động năng và thế năng của chất điểm

bằng nhau thì li độ của chất điểm bằng

A

A 3

x

2



A x 2



A 2 x

2



A x 3



Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A Quãng đường nhỏ nhất mà chất điểm đi

được trong thời gian

T

3là

A

A

A

Câu 16: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,8 s tại nơi có gia tốc trọng trường g

= 10 m/s2, lấy 2= 10 Độ dãn của lò xo tại vị trí cân bằng là

Câu 17: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f = 10 Hz Khi pha dao động bằng

5 6

 thì li độ của chất điểm bằng 3 cm, phương trình dao động của chất điểm này là

A

x 2 3 cos 20 t

6

    

  cm B x2 3 cos 20t 

cm

C x 2 3 cos 20t  

x 2 3 cos 20 t

6

    

  cm

Câu 18: Khi đưa con lắc đơn từ mặt đất lên một núi cao (chiều dài con lắc không thay đổi) thì chu kì dao động

của con lắc

Câu 19: Một con lắc đơn, vật nặng có khối lượng m, treo trên trần một thang máy đang chuyển động thẳng với

gia tốc a không đổi về hướng và độ lớn; gọi g

là gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm Lực quán trình tác dụng lên vật nặng có biểu thức

A F q ma

B Fq mg

 

C Fq ma

D Fq mg

Câu 20: Một con lắc đơn có chiều dài 40 cm Người ta kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1 rad về

phía bên phải rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa lúc t = 0 Chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng của con lắc, chiều dương từ vị trí cân bằng sang trái Lấy g = 10 m/s2 Phương trình dao động của con lắc theo li

độ cong là

A s 4cos 5t    cm. B s 4cos 5t   cm

C s 0,04cos 5t    cm. D s 0,04 cos 5t  

cm

Trang 3

Câu 21: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 5 cm và 12 cm Độ lệch pha

giữa hai dao động thỏa điều kiện: 2 0

  

Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên không thể nhận giá trị nào sau đây?

Câu 22: Một vật đồng thời chịu tác dụng của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số Giả sử ở thời

điểm t, li độ của các dao động thành phần là x1 = 3 cm và x2 = - 4 cm thì li độ của vật là

Câu 23: Cho bốn thiết bị sau: bộ phận giảm xóc của ô tô, con lắc đồng hồ, tần số kế, âm thoa Thiết bị nào là

ứng dụng của hiện tượng tắt dần?

A Bộ phận giảm xóc của ô tô B Con lắc đồng hồ.

Câu 24: Một con lắc lò xo (khối lượng của vật nặng là 100 g, độ cứng của lò xo là 100 N/m) Tác dụng lên vật

nặng một lực cưỡng bức F F cos 2 ft 0  ; trong đó F0 không đổi, tần số f tính bằng Hz và có thể thay đổi được Lấy 2= 10 Khi cho f tăng dần từ 6 Hz đến 8 Hz thì biên độ dao động cưỡng bức của vật sẽ

Câu 25: Cho một sóng cơ (sóng ngang) truyền dọc theo trục Ox có phương trình

2 x

u 4cos 400 t

1,5

    

(mm); trong đó x tính bằng m, t tính bằng s Tốc độ truyền sóng là

Câu 26: Một người quan sát một cái phao trên mặt biển thấy nó nhô cao 7 lần và trong thời gian đó sóng biển

truyền được 15 m Bước sóng của sóng biển là

Câu 27: Một sóng cơ truyền trên mặt nước Giả sử tại một thời điểm nào đó

các phần tử mặt nước có dạng như hình vẽ và điểm C đang đi lên qua vị trí cân

bằng Chiều truyền sóng là chiều

C thẳng đứng từ trên xuống D thẳng đứng từ dưới lên.

Câu 28: Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ có độ cứng bằng 50 N/m và

một vật nhỏ Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của con lắc Khảo sát mỗi

liên hệ giữ động năng WĐ và thế năng WT của con lắc ta thu được đường biểu

diễn như hình bên Khi vật nhỏ ở trạng thái B như trên hình thì nó cách vị trí

cân bằng một đoạn bằng

A 3,90 cm B 4,50 cm.

C 3,16 cm D 2,25 cm.

O

B 50

T

W (mJ)

D

W (mJ)

Câu 29: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp uAuB 10cos 40 t (mm) Biết tốc

độ truyền sóng trên mặt nước là 1,8 m/s Xét điểm M cách hai nguồn những khoảng d1 = 24 cm và d2 = 18 cm Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Biên độ sóng tổng hợp tại điểm M là

Câu 30: Một lò xo đồng chất, tiết diện đều được cắt thành hai lò xo có chiều dài tự nhiên là l (cm) và (l – 10)

(cm) Lần lượt gắn mỗi lò xo này (theo thứ tự trên) với vật nhỏ khối lượng m thì được hai con lắc có chu kì dao động riêng tương ứng là 3 s và 2 s Biết độ cứng của các lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó Giá trị của là

Trang 4

Câu 31: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp có cùng tần số 50 Hz và ngược pha,

khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp là 25 cm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng 2 m/s Số điểm cực tiểu giao thoa trên đoạn thẳng nối hai nguồn kết hợp là

Câu 32: Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 6 cm và chu kì 0,5 s Giả sử tại thời

điểm t (s), chất điểm có li độ x1 = 3 cm và đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng thì tại thời điểm

19 t 24

 (s) li

độ của chất điểm gần bằng

A x2 = 5,2 cm B x2 = - 5,2 cm C x2 = - 4,2 cm D x2 = 4,2 cm

Câu 33: Một sóng cơ (sóng ngang), có chu kì T = 0,34 s truyền trong môi trường có bước sóng  , biên độ sóng

là 4 cm Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Gọi M, N là hai điểm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau một đoạn

7 MN 12



(sóng truyền từ M đến N) Tại thời điểm nào đó, li độ dao động của điểm

M là 2 cm và đang đi lên theo chiều dương, thì điểm N có vận tốc dao động gần bằng

A – 64 cm/s B 64 cm/s C – 74 cm/s D 74 cm/s.

Câu 34: Một con lắc đơn được treo ở trần một chiếc xe đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt đường nằm

ngang thì dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc nhỏ α = 90 Cho g = 9,8 m/s2, gia tốc a của xe có độ lớn gần bằng

A a = 0,15 m/s2 B a = 1,55 m/s2 C a = 0,96 m/s2 D a = 9,60 m/s2

Câu 35: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A, B cùng pha với AB = 40 cm Bước

sóng của sóng ngang truyền trên mặt nước là 9 cm Xét hai điểm C, D trên mặt nước sao cho ACDB là một hình thang cân với CD = 20 cm, đường cao 10 cm Số đường hyperbol cực đại đi qua cạnh DB là

Câu 36: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 0,1 kg và lò xo có độ cứng k = 10 N/m được đặt trên

một mặt phẳng ngang Từ vị trí lò xo không biến dạng, kéo vật đến vị trí lò xo dãn 6 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là = 0,05 (không đổi) Coi vật dao động tắt dần chậm Chọn gốc thế năng tại vị trí lò xo không biến dạng Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ của vật khi nó đi được 12 cm (kể từ lúc bắt đầu thả) gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 37: Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì

1,5 s Trong một chu kì, nếu tỉ số của thời gian lò xo bị dãn với thời gian lò xo bị nén bằng 5 thì thời gian mà lực đàn hồi tác dụng lên vật ngược chiều lực kéo về là

Câu 38: Một con lắc lò xo (m = 100 g, k = 10 N/m) đặt trên một mặt phẳng ngang nhẵn (không ma sát), cách

điện, vật nặng là một quả cầu kim loại nhỏ tích điện dương q = 10 C được gắn cách điện với lò xo Vật đang nằm yên tại vị trí cân bằng Ở thời điểm t = 0, thì người ta thiết lập một điện trường đều E = 5.104 V/m có các đường sức dọc theo trục của lò xo và có chiều hướng ra xa điểm treo lò xo Chọn chiều dương là chiều hướng

ra xa điểm treo Trong điện trường, vật tốc của vật nặng tại thời điểm

47 t 90



s gần bằng

Câu 39: Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây khá dài theo chiều

dương của trục Ox với tốc độ truyền sóng bằng 20 cm/s Hình vẽ mô tả

hình dạng của một đoạn dây tại thời điểm t1 và một phần tử N trên dây tại

thời điểm đó Tỉ số vận tốc

1 2

v

v của điểm N tại thời điểm t1 và tại thời điểm t2 = t1 + 0,55 (s) gần bằng

A 0,87 B – 0,87 C 0,71 D – 0,71.

u(cm)

x(cm) O

a

a 3 2

a



N

32

Câu 40: Ba chất điểm dao động điều hòa cùng tần số, trên ba đường thẳng song song sát nhau và cùng song

song với trục Ox Vị trí cân bằng của ba chất điểm cùng nằm trên đường thẳng vuông góc với Ox tại O Biên độ của ba chất điểm lần lượt là A1 = 3 cm, A2 = 1,5 cm và A3 = 6 cm Chất điểm (2) sớm pha hơn chất điểm (1)

Trang 5

một góc 6

rad; chất điểm (3) sớm pha hơn chất điểm (2) một góc 6

 rad Ở thời điểm mà khoảng cách giữa chất điểm (1) và (3) theo phương trục Ox đạt giá trị cực đại thì chất điểm (2) cách vị trí cân bằng một đoạn gần nhất với giá trị nào sau đây?

ĐỀ SỐ 23

Đề thi gồm: 04 trang

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG VẬT LÝ LỚP 12 HỌC KỲ I

Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 30 phút không kể thời gian phát đề

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s 2 ; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 −19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.10 8 m/s; số Avôgadrô N A = 6,022.10 23 mol1; 1 u = 931,5 MeV/c 2

_

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào biên

độ A?

C Độ lớn cực đại của lực kéo về D Chu kì dao động.

Câu 1 Chọn đáp án D

 Lời giải:

+ Chu kì con lắc lò xo có biểu thức:

m

T 2

k

  

chỉ phụ thuộc và m và k, không phụ thuộc vào A

Chọn đáp án D

Câu 2: Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong môi trường với tốc độ 20 m/s Hai điểm trên cùng phương

truyền sóng cách nhau 6 m sẽ dao động

A ngược pha B vuông pha C lệch pha 3

Câu 2 Chọn đáp án D

 Lời giải:

+ Bước sóng

0, 25m;d 24m 48 f

         

 Hai điểm cùng pha

Chọn đáp án D

Câu 3: Trong một dao động cơ điều hòa, đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi theo thời gian?

Câu 3 Chọn đáp án A

 Lời giải:

+ Trong một dao động cơ điều hòa, đại lượng có giá trị không thay đổi theo thời gian là biên độ

Chọn đáp án A

Câu 4: Khi nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

A Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

B Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

Trang 6

C Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

D Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

Câu 4 Chọn đáp án D

 Lời giải:

+ Một chất điểm dao động điều hòa thì ở vị trí cân bằng, chât điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không

Chọn đáp án D

Câu 5: Trong dao động điều hòa của một chất điểm, cặp đại lượng cùng đạt cực đại tại một thời điểm là

A động năng và vận tốc B thế năng và động năng.

C đông năng và tốc độ D vận tốc và lực kéo về.

Câu 5 Chọn đáp án C

 Lời giải:

Động năng EĐ =

2 1 mv

2  Động năng và tốc độ đạt cực đại cùng một lúc.

Chọn đáp án C

Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp cùng pha Tốc độ truyền sóng

trên mặt nước là 0,5 m/s; cần rung có tần số 40 Hz Khoảng cách giữa bốn điểm cực đại giao thoa nằm liên tiếp nhau trên đoạn thẳng nối hai nguồn kết hợp là

Câu 6 Chọn đáp án A

 Lời giải:

+ Bước sóng:

v 0,5 1

m 1, 25cm

f 40 80

    

+ Khoảng cách giữa bốn điểm cực đại giao thoa liên tiêp nhau trên đoạn thẳng nối hai nguồn là:

3 1,875cm

2



Chọn đáp án A

Câu 7: Người ta thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S1, S2 cùng biên độ a và ngược pha Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Tại trung điểm O của S1S2 là điểm

A có biên độ 2a B có biên độ 2 a C có điên độ a D đứng yên.

Câu 7 Chọn đáp án D

 Lời giải:

+ Hai nguồn ngược pha, cùng biên độ thì đường trung trực là đường cực tiểu đứng yên nên trung điểm O cúa

S1S2 là điểm đứng yên

Chọn đáp án D

Câu 8: Tốc độ truyền âm trong không khí và trong nước biển lần lượt là 330 m/s và 1500 m/s Một sóng âm, có

tần số xác định, truyền từ không khí sang nước biển thì bước sóng của nó sẽ

A tăng 4,55 lần B giảm 4,55 lần C tăng 2,20 lần D giảm 2,20 lần Câu 8 Chọn đáp án A

 Lời giải:

+ Khi sóng cơ học truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số không thay đổi nên ta có:

k m

v 330

      

Chọn đáp án A

Câu 9: Khẳng định nào dưới đây sai? Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều (khối lượng m) trên

một trục trùng với một đường kính quỹ đạo tròn là một dao động điều hòa có độ dài quỹ đạo là 2A, tần số f và tốc độ cực đại là vmax Điều đó chứng tỏ chất điểm chuyển động tròn đều với

A tốc độ góc là    2 f B gia tốc hướng tâm là 2 fv max

Trang 7

C bán kính quỹ đạo tròn là A D lực hướng tâm là 2 fmA

Câu 9 Chọn đáp án C

 Lời giải:

+ Độ lớn lực hướng tâm:

2

2

ht ht

A v



    

Chọn đáp án D

Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x A cos t  và có cơ năng là E Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của con lắc Động năng của vật tại thời điểm t là

A đ

E

c t 2

E  os 2

B đ

E

s t 2

E  in 2

C Eđ E sin2t D Eđ E cos2t

Câu 10 Chọn đáp án C

 Lời giải:

d

E mv m A sin t E.sin t

     

Chọn đáp án C

Câu 11: Hai dao động điều hòa cùng tần số và có phương trình dao động lần lượt là x110sin100 t và

2

x 10cos 100 t

2

    

  Hai dao động này

A ngược pha nhau B cùng pha nhau C lệch pha nhau 4

D lệch pha nhau 2

Câu 11 Chọn đáp án A

 Lời giải:

x 10sin100 t 10 cos 100 t

2

             

  Hai dao động ngược pha nhau

Chọn đáp án A

Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x 8cos t2



cm Giả sử li độ của chất điểm ở thời điểm t (s) là 4 cm thì li độ của chất điểm ở thời điểm t + 6 (s) là

Câu 12 Chọn đáp án B

 Lời giải:

+ Chu kỳ

2

T 4s



T

t 6s T x x 4cm

2

      

Chọn đáp án B

Câu 13: Để hai sóng cơ có thể tạo ra hiện tượng giao thoa khi gặp nhau thì hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn

dao động

A có cùng biên độ, cùng tần số và cùng phương dao động.

B có cùng tần số, có hiệu số pha không đổi và cùng phương dao động.

C có cùng tần số, cùng phương dao động và cùng bước sóng.

D có cùng biên độ, cùng phương dao động và cùng bước sóng.

Câu 13 Chọn đáp án B

 Lời giải:

+ Để hai sóng cơ có thể tạo ra hiện tượng giao thoa khi gặp nhau thì hai sóng phải xuât phát từ hai nguồn dao động có cùng tần số, có hiệu số pha không đổi và cùng phương dao động

Trang 8

Chọn đáp án B

Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A Tại thời điểm động năng và thế năng của chất điểm

bằng nhau thì li độ của chất điểm bằng

A

A 3

x

2



A x 2



A 2 x

2



A x 3



Câu 14 Chọn đáp án C

 Lời giải:

+ Eđ = Et

x

n 1 2

Chọn đáp án C

Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A Quãng đường nhỏ nhất mà chất điểm đi

được trong thời gian

T

3là

A

A

A

Câu 15 Chọn đáp án B

 Lời giải:

+

T

3

min

t

S 2A 1 cos A

T

   

Chọn đáp án B

Câu 16: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,8 s tại nơi có gia tốc trọng trường g

= 10 m/s2, lấy 2= 10 Độ dãn của lò xo tại vị trí cân bằng là

Câu 16 Chọn đáp án B

 Lời giải:

+

2

2

T g

0,16m 16cm 4

   

Chọn đáp án B

Câu 17: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f = 10 Hz Khi pha dao động bằng

5 6

 thì li độ của chất điểm bằng 3 cm, phương trình dao động của chất điểm này là

A

x 2 3 cos 20 t

6

    

  cm B x2 3 cos 20t 

cm

C x 2 3 cos 20t   cm D

x 2 3 cos 20 t

6

    

  cm

Câu 17 Chọn đáp án A

 Lời giải:

+ Ta thế  t  5

6

   

vào 4 đáp án ta có đáp án A thỏa

Chọn đáp án A

Câu 18: Khi đưa con lắc đơn từ mặt đất lên một núi cao (chiều dài con lắc không thay đổi) thì chu kì dao động

của con lắc

Câu 18 Chọn đáp án B

 Lời giải:

Trang 9

+ Ta có: 1 2 1

T h

0 T T

R R

    

chu kì dao động của con lăc tăng

Chọn đáp án B

Câu 19: Một con lắc đơn, vật nặng có khối lượng m, treo trên trần một thang máy đang chuyển động thẳng với

gia tốc a không đổi về hướng và độ lớn; gọi g

là gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm Lực quán trình tác dụng lên vật nặng có biểu thức

A F q ma

B Fq mg

 

C Fq ma

D Fq mg

Câu 19 Chọn đáp án C

 Lời giải:

+ Lực quán trình tác dụng lên vật nặng có biểu thức F q ma

Chọn đáp án C

Câu 20: Một con lắc đơn có chiều dài 40 cm Người ta kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1 rad về

phía bên phải rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa lúc t = 0 Chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng của con lắc, chiều dương từ vị trí cân bằng sang trái Lấy g = 10 m/s2 Phương trình dao động của con lắc theo li

độ cong là

A s 4cos 5t    cm. B s 4cos 5t   cm

C s 0,04cos 5t    cm. D s 0,04 cos 5t  cm

Câu 20 Chọn đáp án A

 Lời giải:

+ 0 0

5rad / s

S 0,04m 4cm

 

  

+

0

s S

v 0



         



Chọn đáp án A

Câu 21: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 5 cm và 12 cm Độ lệch pha

giữa hai dao động thỏa điều kiện: 2 0

  

Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên không thể nhận giá trị nào sau đây?

Câu 21 Chọn đáp án D

 Lời giải:

+ Ta có: A A12A222A A cos1 2  với ; 2 0 13cm A 17cm

     

Chọn đáp án D

Câu 22: Một vật đồng thời chịu tác dụng của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số Giả sử ở thời

điểm t, li độ của các dao động thành phần là x1 = 3 cm và x2 = - 4 cm thì li độ của vật là

Câu 22 Chọn đáp án C

 Lời giải:

+ x x 1x2 1cm

Chọn đáp án C

Câu 23: Cho bốn thiết bị sau: bộ phận giảm xóc của ô tô, con lắc đồng hồ, tần số kế, âm thoa Thiết bị nào là

ứng dụng của hiện tượng tắt dần?

A Bộ phận giảm xóc của ô tô B Con lắc đồng hồ.

Trang 10

C Tần số kế D Âm thoa.

Câu 23 Chọn đáp án A

 Lời giải:

+ Thiết bị ứng dụng của hiện tượng tắt dần là bộ phận giảm xóc của ô tô

Chọn đáp án A

Câu 24: Một con lắc lò xo (khối lượng của vật nặng là 100 g, độ cứng của lò xo là 100 N/m) Tác dụng lên vật

nặng một lực cưỡng bức F F cos 2 ft 0  ; trong đó F0 không đổi, tần số f tính bằng Hz và có thể thay đổi được Lấy 2= 10 Khi cho f tăng dần từ 6 Hz đến 8 Hz thì biên độ dao động cưỡng bức của vật sẽ

Câu 24 Chọn đáp án B

 Lời giải:

Tần số dao động riêng của con lắc là: r

1 k

2 m

 

→ Tần số ngoại lực thay đổi từ 6 Hz đến 8 Hz luôn lớn hơn fr nên biên độ dao động cưỡng bức của vật sẽ giảm

Chọn đáp án B

Câu 25: Cho một sóng cơ (sóng ngang) truyền dọc theo trục Ox có phương trình

2 x

u 4cos 400 t

1,5

    

(mm); trong đó x tính bằng m, t tính bằng s Tốc độ truyền sóng là

Câu 25 Chọn đáp án B

 Lời giải:

+ Ta có:

400 rad / s

f 200Hz

v f 300 m / s

2 x 2 x

1,5m 1,5

  



  

 

Chọn đáp án B

Câu 26: Một người quan sát một cái phao trên mặt biển thấy nó nhô cao 7 lần và trong thời gian đó sóng biển

truyền được 15 m Bước sóng của sóng biển là

Câu 26 Chọn đáp án D

 Lời giải:

+ Phao nhổ lên 7 lần tương ứng với 6 chu kì 6λ = 15m → λ = 2,50m

Chọn đáp án D

Câu 27: Một sóng cơ truyền trên mặt nước Giả sử tại một thời điểm nào đó

các phần tử mặt nước có dạng như hình vẽ và điểm C đang đi lên qua vị trí cân

bằng Chiều truyền sóng là chiều

C thẳng đứng từ trên xuống D thẳng đứng từ dưới lên.

Câu 27 Chọn đáp án A

 Lời giải:

Nhận xét: từ hình vẽ ta thấy điểm C đang đi lên, suy ra điểm C đang nhận trạng thái bên phải vì vậy sóng truyền từ A đến E

Chọn đáp án A

Ngày đăng: 09/07/2020, 10:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 39: Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây khá dài theo chiều dương của trục Ox với tốc độ truyền sóng bằng 20 cm/s - 1 28  DE SO 23   2019  KHAO SAT CHAT LUONG LAN 23
u 39: Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây khá dài theo chiều dương của trục Ox với tốc độ truyền sóng bằng 20 cm/s (Trang 15)
+ Dựa vào hình vẽ áp dụng định lý sin đối với tam giác Ox1x2 ta có: - 1 28  DE SO 23   2019  KHAO SAT CHAT LUONG LAN 23
a vào hình vẽ áp dụng định lý sin đối với tam giác Ox1x2 ta có: (Trang 16)
w