Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc A.. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hòa tác dụng lên hệ ấy?. Một con
Trang 1ĐỀ SỐ 26
Đề thi gồm: 04 trang
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG VẬT LÝ LỚP 12 HỌC KỲ I
Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 30 phút không kể thời gian phát đề Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s 2 ; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 −19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.10 8 m/s; số Avôgadrô N A = 6,022.10 23 mol1; 1 u = 931,5 MeV/c 2
_
ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu 1 Công thức liên hệ giữa chu kì T và tần số f của một dao động tuần hoàn là
1 T f
1 T f
Câu 2 Một vật dao động điều hòa, đi được quãng đường 100 cm trong 5 chu kì Biên độ dao động của vật bằng
Câu 3 Trong dao động điều hòa, độ lớn gia tốc của vật
A tăng khi độ lớn vận tốc tăng B không thay đổi.
C bằng 0 khi vận tốc bằng 0 D giảm khi độ lớn vận tốc tăng.
Câu 4 Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos (20πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tầnt − πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tầnx) (cm), với t tính bằng s Tần
số của sóng này bằng
Câu 5 Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí
x = A đến vị trí x =
A 2
2 là
Câu 6 Để đo vận tốc truyền sóng trên một sợi dây, học sinh tạo ra sóng
dừng trên dây có dạng như hình vẽ bên Biết tần số trên dây là 36 Hz,
khoảng cách giữa hai điểm M, N đo được là 50 cm Tốc độ truyền sóng
trên dây bằng
A 18 m/s B 54 m/s.
C 72 m/s D 36 m/s.
Câu 7 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì
tần số dao động điều hòa của con lắc
A tăng 2 lần B không đổi C giảm 2 lần D tăng 2 lần.
Câu 8 Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo
phương thẳng đứng Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
A 2kλ với k = 0, ±1, ±2, B (2k + 1)λ với k = 0, ±1, ±2,
C kλ với k = 0, ±1, ±2, D (k + 0,5)λ với k = 0, ±1, ±2,
Câu 9 Một vật m = 1 kg dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tầnt – πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần/2) cm Coi πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần2 = 10 Độ lớn lực kéo về ở thời điểm t = 0,5 s bằng
Câu 10 Một vật dao động điều hòa theo phương ngang Khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của
vật) bằng nhau thì vật cách vị trí cân bằng 6 cm Biên độ dao động của vật là
Câu 11 Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây đúng?
A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
B Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
C Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
D Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
Câu 12 Một sợi dây có chiều dài ℓ, hai đầu cố định Vận tốc truyền sóng trên dây là v Tần số dao động nhỏ
nhất của sợi dây để có sóng dừng hình thành trên dây là
Trang 2A
v
v
v
3v 4
Câu 13 Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.
B Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
C Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.
D Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
Câu 14 Trên một sợi dây dài 1,2 m có một hệ sóng dừng với hai đầu cố định Kể cả hai đầu dây thì trên dây có
tất cả bốn nút Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 80 m/s Tần số dao động của dây là
Câu 15 Một người đứng cách nguồn âm một khoảng d thì nghe được âm có cường độ I1 Nếu người đó đứng cách nguồn âm một khoảng d’ = 3d thì nghe được âm có cường độ bằng
A
1
I
1 I
Câu 16 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với phương
trình x = Acos (wt + φ) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Thế năng của con lắc là) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Thế năng của con lắc là
A
2 1
m A
2 1 kA
2 10
m x
2 1 kx 2
Câu 17 Một con lắc đơn ℓ = 2,00 m dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2 Lấy πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần2 =
10 Số dao động toàn phần con lắc thực hiện được trong thời gian 5 phút là
Câu 18 Khi sóng cơ truyền trên sợi dây bị phản xạ tại đầu cố định thì
A tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
B sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
C tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số sóng tới.
D sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Câu 19 Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp được đặt tại A và B dao động theo phương
trình uA = uB = acos25πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tầnt (a không đổi, t tính bằng s) Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 2 cm Tốc độ truyền sóng là
Câu 20 Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động
này có giá trị lớn nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng
A 2nπt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần với n = 0, ±1, ±2, B (2n +1)πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần/2 với n = 0, ±1, ±2,
C (2n +1)πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần với n = 0, ±1, ±2, D (2n +1) πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần/4 với n = 0, ±1, ±2,
Câu 21 Một sóng cơ có tần số f1 và vận tốc v1 khi truyền trong không khí Khi truyền trong thép các giá trị tương ứng là f2 và v2 Kết luận nào sau đây đúng?
A f1 = f2; v1 = v2 B f1 < f2; v1 > v2 C f1 = f2; v1 < v2 D f1 > f2; v1 > v2
Câu 22 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hòa bằng tần số dao động riêng của hệ.
B Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc vào
lực cản của môi trường
C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hòa tác dụng lên hệ ấy.
D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
Câu 23 Khi cường độ âm tăng 10n lần thì mức cường độ âm
A giảm 10n (dB) B tăng 10n (dB) C tăng 10n (dB) D giảm 10n (dB) Câu 24 Trên cùng hướng truyền sóng, khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất mà phần tử môi trường tại đó dao động vuông pha nhau là D Biết tốc độ truyền sóng là v Tần số của sóng là
Câu 25 Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hòa
theo phương nằm ngang với biên độ 5 cm Khi vật ở vị trí mà lò xo dãn 4 cm thì vận tốc của vật có độ lớn là
Trang 3Câu 26 Trên một sợi dây AB dài 90 cm, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với tần số 50 Hz Biết tốc độ
truyền sóng trên dây là 10 m/s Số nút sóng trên dây là
Câu 27 Ở mặt thoáng của một chất lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ và cùng tần số 50 Hz Coi biên độ sóng không đổi
khi sóng truyền đi Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s Gọi I là trung điểm của AB Trên đường
tròn tâm I, bán kính 6 cm, số điểm dao động có biên độ cực đại là
Câu 28 Ở mặt nước (đủ rộng), tại điểm O có một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng Tốc độ
truyền sóng trên mặt nước là 40 m/s, coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền đi Phương trình dao động của phần tử nước tại điểm M (ở mặt nước) là uM = 4cos20πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần t (u tính bằng cm, t tính bằng s) Biết M cách
O một đoạn 50 cm Phương trình dao động của O là
A O
u 4cos 20 t cm
4
u 4 cos 20 t cm
4
C O
u 4cos 20 t cm
2
u 4 cos 20 t cm
2
Câu 29 Một con lắc đơn dao động tuần hoàn với biên độ góc là 90 Động năng của con lắc khi li độ góc bằng
4,50 là 0,015 J Năng lượng dao động của con lắc bằng
Câu 30 Hai điểm P và Q nằm trên trục Ox và ở cùng một phía so với O Một sóng cơ hình sin truyền trên trục
Ox theo chiều từ P đến Q với bước sóng λ Biết PQ = 5λ/12 và phương trình dao động của phần tử tại P là uP = 5cos10πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tầnt 9cm) (t tính bằng s) Vận tốc của phân tử tại Q ở thời điểm t = 1/3s là:
A -25πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần cm/s B -50πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần cm/s C 25πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần cm/s D 50πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần cm/s.
Câu 31 Một con lắc đơn dao đọng điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, với góc lệch cực đại của dây treo so với phương thẳng đứng là α0 = 600 Biết vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g Lực căng dây treo con lắc khi vật nặng qua vị trí động năng bằng 3 lần thế năng của nó bằng
Câu 32 Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với biên độ dao động của các điểm bụng là a M và N là
hai điểm trên dây thuộc cùng một bó sóng Biên độ dao động của M là 0,5a; biên độ dao động của N là 0,5 2
a Biết khoảng cách giữa M và N bằng 21 cm Sóng truyền trên dây có bước sóng là
Câu 33 Cho 4 điểm O, M, N và P nằm trong một môi trường truyền âm Trong đó, M và N nằm trên nửa
đường thẳng xuất phát từ O, tam giác MNP là tam giác đều Tại O, đặt một nguồn âm điểm có công suất tại M
và N lần lượt là 50 dB và 40 dB Mức cường độ âm tại P là
Câu 34 Một lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ Độ dãn của lò xo khi
hệ cân bằng là 4 cm Từ vị trí cân bằng đưa vật đến vị trí sao cho lò xo nén 2 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Lấy g = πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần2 m/s2 Gọi Δt là thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cao nhất đếnt là thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cao nhất đến
vị trí mà lực đàn hồi của lò xo triệt tiêu Giá trị của Δt là thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cao nhất đếnt gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 35 Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc 10 rad/s Mốc thế năng tính tại vị trí cân bằng của
vật Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn bằng A/4 thì thế năng của vật bằng 5 mJ Khi vật cách vị trí cân bằng
4 cm thì động năng của vật bằng 72 mJ Khối lượng của vật nặng bằng
Câu 36 Trên một sợi dây đang có sóng dừng Ba điểm M, N, P liên tiếp nhau có cùng biên độ 4 cm; P dao
động ngược pha với M và N Biết vị trí cân bằng của M và của N cách nhau 20 cm; vị trí cân bằng của N và của
P cách nhau 10 cm Biên độ tại bụng sóng và bước sóng lần lượt là
A 4 2 cm và 40 cm. B 4 3 cm và 60 cm. C 8 cm và 40 cm. D 8 cm và 60 cm.
Trang 4Câu 37 Hai chất điểm M1, M2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần
số Mốc tính thế năng của mỗi chất điểm được chọn tại vị trí cân bằng của
nó Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc động năng Eđ của hai
chất điểm vào thời gian t Biết độ lệch pha dao động của hai chất điểm có
độ lớn không vượt quá πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần/2 rad Vào thời điểm động năng chất điểm M1
bằng 25 mJ và đang tăng, động năng của chất điểm M2 bằng
A 50,00 mJ B 12,50 mJ.
C 37,5 mJ D 37,25 mJ.
t(s)
1 M 2 M
O
100 d
E (mJ)
0,5 1,0
Câu 38 Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua
theo chiều dương của trục Ox Tại hai thời điểm t1 và t2 gần nhau nhất,
hình dạng của một đoạn sợi dây như hình bên Gọi δ là tỉ số giữa tốc độ
dao động cực đại của phần tử trên dây và tốc độ truyền sóng Giá trị của δ
gần giá trị nào nhất sau đây?
u(cm)
x(cm)
1
t O
9
9
2
2
t
Câu 39 Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên
nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2,52 s Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 2a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 3,15
s Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc bằng
Câu 40 Một con lắc lò xo được đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cúng k = 400 N/m và vật nặng khối lượng m =
400 g Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 12 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa Sau khi thả vật
7/30s thì giữ đột ngột điểm chính giữa của lò xo khi đó Lấy πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần2 = 10 Biên độ dao động của vật sau khi giữ lò
xo là
Trang 5ĐỀ SỐ 10
Đề thi gồm: 04 trang
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG VẬT LÝ LỚP 12 HỌC KỲ I
Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 30 phút không kể thời gian phát đề Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s 2 ; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 −19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.10 8 m/s; số Avôgadrô N A = 6,022.10 23 mol1; 1 u = 931,5 MeV/c 2
_
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu 1 Công thức liên hệ giữa chu kì T và tần số f của một dao động tuần hoàn là
1 T f
1 T f
Câu 2 Một vật dao động điều hòa, đi được quãng đường 100 cm trong 5 chu kì Biên độ dao động của vật bằng
Câu 2 Chọn đáp án B
Lời giải:
+ S5T 5.4A 100cm A 5cm
Chọn đáp án B
Câu 3 Trong dao động điều hòa, độ lớn gia tốc của vật
A tăng khi độ lớn vận tốc tăng B không thay đổi.
C bằng 0 khi vận tốc bằng 0 D giảm khi độ lớn vận tốc tăng.
Câu 3 Chọn đáp án D
Lời giải:
+ Trong dao động điều hòa, độ lớn gia tốc của vật giảm khi độ lớn vận tốc tăng
Chọn đáp án D
Câu 4 Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos (20πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tầnt − πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tầnx) (cm), với t tính bằng s Tần
số của sóng này bằng
Câu 4 Chọn đáp án D
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 5 Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí
x = A đến vị trí x =
A 2
2 là
Câu 5 Chọn đáp án A
Lời giải:
+ Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí x = A đến vị trí x =
A 2
2 là
T 8
Chọn đáp án A
Trang 6Câu 6 Để đo vận tốc truyền sóng trên một sợi dây, học sinh tạo ra sóng
dừng trên dây có dạng như hình vẽ bên Biết tần số trên dây là 36 Hz,
khoảng cách giữa hai điểm M, N đo được là 50 cm Tốc độ truyền sóng
trên dây bằng
A 18 m/s B 54 m/s.
C 72 m/s D 36 m/s.
Câu 6 Chọn đáp án A
Lời giải:
+ Ta có: MN 50cm v.f 50.36 1800 cm / s 18m / s
Chọn đáp án A
Câu 7 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì
tần số dao động điều hòa của con lắc
A tăng 2 lần B không đổi C giảm 2 lần D tăng 2 lần.
Câu 7 Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Ta có:
f k, M
1 k f
f A
2 m
Chọn đáp án B
Câu 8 Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo
phương thẳng đứng Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
A 2kλ với k = 0, ±1, ±2, B (2k + 1)λ với k = 0, ±1, ±2,
C kλ với k = 0, ±1, ±2, D (k + 0,5)λ với k = 0, ±1, ±2,
Câu 8 Chọn đáp án D
Lời giải:
Hai nguồn A và B cùng pha, cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng (k + 0,5)λ với k = 0,±1,±2,
Chọn đáp án D
Câu 9 Một vật m = 1 kg dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tầnt – πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần/2) cm Coi πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần2 = 10 Độ lớn lực kéo về ở thời điểm t = 0,5 s bằng
Câu 9 Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Ta có:
F kx m x 1 .0,1.cos t N
2
+ Tại t 0,5s Fkv 1N
Chọn đáp án B
Câu 10 Một vật dao động điều hòa theo phương ngang Khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của
vật) bằng nhau thì vật cách vị trí cân bằng 6 cm Biên độ dao động của vật là
Câu 10 Chọn đáp án B
Lời giải:
+ d t
A
2
Chọn đáp án B
Câu 11 Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây đúng?
A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
B Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
Trang 7C Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
D Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
Câu 11 Chọn đáp án A
Lời giải:
+ Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định thì quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng
Chọn đáp án A
Câu 12 Một sợi dây có chiều dài ℓ, hai đầu cố định Vận tốc truyền sóng trên dây là v Tần số dao động nhỏ
nhất của sợi dây để có sóng dừng hình thành trên dây là
A
v
v
v
3v 4
Câu 12 Chọn đáp án A
Lời giải:
+ Ta có sợi dây hai đầu cố định:
v
k 1 f
2
Chọn đáp án A
Câu 13 Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.
B Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
C Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.
D Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
Câu 13 Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Sóng cơ học không truyền được trong chân không
Chọn đáp án B
Câu 14 Trên một sợi dây dài 1,2 m có một hệ sóng dừng với hai đầu cố định Kể cả hai đầu dây thì trên dây có
tất cả bốn nút Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 80 m/s Tần số dao động của dây là
Câu 14 Chọn đáp án C
Lời giải:
+ Sợi dây có hai đầu cố định, trên dây có bốn nút → k = 3
+
Chọn đáp án C
Câu 15 Một người đứng cách nguồn âm một khoảng d thì nghe được âm có cường độ I1 Nếu người đó đứng cách nguồn âm một khoảng d’ = 3d thì nghe được âm có cường độ bằng
A
1
I
1 I
Câu 15 Chọn đáp án B
Lời giải:
+
2 2
/
1
Chọn đáp án B
Câu 16 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với phương
trình x = Acos (wt + φ) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Thế năng của con lắc là) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Thế năng của con lắc là
Trang 8A
2 1
m A
2 1 kA
2 10
m x
2 1 kx 2
Câu 16 Chọn đáp án D
Lời giải:
+ Mốc thế năng ở vị trí cân bằng, thế năng của con lắc
2 t
1
E kx 2
Chọn đáp án D
Câu 17 Một con lắc đơn ℓ = 2,00 m dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2 Lấy πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần2 =
10 Số dao động toàn phần con lắc thực hiện được trong thời gian 5 phút là
Câu 17 Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Ta có:
+ Số dao động toàn phần con lắc thực hiện được trong 5 phút là: N = f.5.60 = 105 dao động
Chọn đáp án B
Câu 18 Khi sóng cơ truyền trên sợi dây bị phản xạ tại đầu cố định thì
A tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
B sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
C tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số sóng tới.
D sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Câu 18 Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Khi sóng cơ truyền trên sợi dây bị phản xạ tại đầu cố định thì sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ
Chọn đáp án B
Câu 19 Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp được đặt tại A và B dao động theo phương
trình uA = uB = acos25πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tầnt (a không đổi, t tính bằng s) Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 2 cm Tốc độ truyền sóng là
Câu 19 Chọn đáp án A
Lời giải:
+ Ta có:
25 f 12,5Hz
v f 50cm / s
2
Chọn đáp án A
Câu 20 Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động
này có giá trị lớn nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng
A 2nπt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần với n = 0, ±1, ±2, B (2n +1)πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần/2 với n = 0, ±1, ±2,
C (2n +1)πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần với n = 0, ±1, ±2, D (2n +1) πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần/4 với n = 0, ±1, ±2,
Câu 20 Chọn đáp án A
Lời giải:
+ Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị lớn nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng 2nπt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần với n = 0, ±1, ±2,
Chọn đáp án A
Câu 21 Một sóng cơ có tần số f1 và vận tốc v1 khi truyền trong không khí Khi truyền trong thép các giá trị tương ứng là f2 và v2 Kết luận nào sau đây đúng?
A f1 = f2; v1 = v2 B f1 < f2; v1 > v2 C f1 = f2; v1 < v2 D f1 > f2; v1 > v2
Trang 9Câu 21 Chọn đáp án C
Lời giải:
+ Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số luôn không thay đổi Truyền từ không khí sang thép thì vận tốc tăng
Chọn đáp án C
Câu 22 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hòa bằng tần số dao động riêng của hệ.
B Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc vào
lực cản của môi trường
C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hòa tác dụng lên hệ ấy.
D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
Câu 22 Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng phụ thuộc vào lực cản của môi trường Nếu lực cản càng lớn thì biên độ dao động cưỡng bức khi xảy ra cộng hưởng càng lớn và ngược lại
Chọn đáp án B
Câu 23 Khi cường độ âm tăng 10n lần thì mức cường độ âm
A giảm 10n (dB) B tăng 10n (dB) C tăng 10n (dB) D giảm 10n (dB) Câu 23 Chọn đáp án B2
Lời giải:
+ Ta có: mức cường độ âm khi cường độ âm là I: L = 10.lg 0
I
I + Mức cường độ âm khi cường độ âm là I/ 10 In :
L 10lg 10lg 10 g10 10 lg 10n L
→ Mức cường độ âm tăng 10n (dB)
Chọn đáp án B
Câu 24 Trên cùng hướng truyền sóng, khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất mà phần tử môi trường tại đó dao động vuông pha nhau là D Biết tốc độ truyền sóng là v Tần số của sóng là
Câu 24 Chọn đáp án C
Lời giải:
+ Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất mà phần tử môi trường tại đó dao động vuông pha nhau là d
4
+ Vậy
v v f
4d
Chọn đáp án C
Câu 25 Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hòa
theo phương nằm ngang với biên độ 5 cm Khi vật ở vị trí mà lò xo dãn 4 cm thì vận tốc của vật có độ lớn là
Câu 25 Chọn đáp án C
Lời giải:
m
Chọn đáp án C
Câu 26 Trên một sợi dây AB dài 90 cm, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với tần số 50 Hz Biết tốc độ
truyền sóng trên dây là 10 m/s Số nút sóng trên dây là
Trang 10A 9 B 10 C 6 D 8.
Câu 26 Chọn đáp án B
Lời giải:
+
v 20cm
f
+
2
2
→ Vậy số nút trên dây là k + 1 = 10
Chọn đáp án B
Câu 27 Ở mặt thoáng của một chất lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ và cùng tần số 50 Hz Coi biên độ sóng không đổi
khi sóng truyền đi Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s Gọi I là trung điểm của AB Trên đường
tròn tâm I, bán kính 6 cm, số điểm dao động có biên độ cực đại là
Câu 27 Chọn đáp án C
Lời giải:
+ Ta có:
v
AB 20cm; 6cm
f
+ Trên hình vẽ, xét điểm M ta có:
2
BM 16cm
→ M thuộc max 2, điểm N đối xứng với M qua I nên cũng thuộc max
2
Vậy số điểm dao động cực đại trên đường tròn là 3.2 + 2 = 8 điểm
Chọn đáp án C
A M
I
max 2 max1 max 0
max1 max 2
Câu 28 Ở mặt nước (đủ rộng), tại điểm O có một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng Tốc độ
truyền sóng trên mặt nước là 40 m/s, coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền đi Phương trình dao động của phần tử nước tại điểm M (ở mặt nước) là uM = 4cos20πt − πx) (cm), với t tính bằng s Tần t (u tính bằng cm, t tính bằng s) Biết M cách
O một đoạn 50 cm Phương trình dao động của O là
A O
u 4cos 20 t cm
4
u 4 cos 20 t cm
4
C O
u 4cos 20 t cm
2
u 4 cos 20 t cm
2
Câu 28 Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Phương trình dao động của O là: O
2 OM
4
Chọn đáp án B
Câu 29 Một con lắc đơn dao động tuần hoàn với biên độ góc là 90 Động năng của con lắc khi li độ góc bằng
4,50 là 0,015 J Năng lượng dao động của con lắc bằng
Câu 29 Chọn đáp án C
Lời giải:
+
0 0
d
3 4,5 E E 0, 015 E 0, 02J
Chọn đáp án C