1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề số 49 hiện tượng quang điện số 2

4 273 14

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 280 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Chiếu vào catôt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,33 μm.. Câu 8: Chiếu vào catôt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,33

Trang 1

Chương 6 LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG NGUYỄN THÚY HUYỀN

(Cho biết: h = 6,625.10 -34 J.s; c = 3.10 8 m/s; e = 1,6.10 -19 C; m e = 9,1.10 -31 kg)

Câu 1: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f1 và f2 vào catốt của một tế bào quang điện, sau đó dùng các hiệu điện thế hãm

có độ lớn lần lượt là U1 và U2 để triệt tiêu các dòng quang điện Hằng số Plăng có thể tính từ biểu thức nào trong các biểu thức sau?

A h = ( 2 1)

2 1

e U U

f f B h = ( 1 2)

2 1

e U U

f f C h = ( 2 1)

1 2

e U U

f f D h = ( 1 2)

1 2

e U U

f f

Câu 2: Chiếu bức xạ điện từ có tần số f1 vào tấm kim loại làm bắn các electron quang điện có vận tốc ban đầu cực đại là

v1 Nếu chiếu vào tấm kim loại đó bức xạ điện từ có tần số f2 thì vận tốc của electron ban đầu cực đại là v2 = 2v1 Công thoát A của kim loại đó tính theo f1 và f2 theo biểu thức là

A (4 1 2 )

3

B 4 (31 2)

h

3(4 1 2)

h

3( 1 2)

h

f f

Câu 3: Giới hạn quang điện của bạc là 0,26 μm, của đồng là 0,3 μm, của kẽm là 0,35 μm Giới hạn quang điện của một

hợp kim gồm bạc đồng và kẽm là

A 0,26 μm. B 0,3 μm. C 0,35 μm. D 0,40 μm.

Câu 4: Chọn câu đúng Người ta không thấy có electron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu chùm ánh sáng đơn sắc vào nó.

Đó là vì

A chùm ánh sáng có cường độ quá nhỏ.

B bước sóng của ánh sáng tới lớn so với giới hạn quang điện.

C công thoát của electron nhỏ so với năng lượng của photon.

D kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đó.

Câu 5: Chọn câu trả lời không đúng Các hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là

A hiện tượng tán sắc ánh sáng B hiện tượng quang điện.

C sự phát quang của các chất D tính đâm xuyên.

Câu 6: Chiếu vào catôt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,33 μm Để triệt tiêu dòng

quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị là 1,38 V Giới hạn quang điện của làm kim loại dùng làm catôt là

Câu 7: Trong hiện tượng quang điện, năng lượng của các electrôn quang điện phát ra

A bằng năng lượng của phôtôn chiếu tới.

B lớn hơn năng lượng của phôtôn chiếu tới.

C nhỏ hơn năng lượng của phôtôn chiếu tới.

D tỉ lệ với cường độ ánh sáng chiếu tới.

Câu 8: Chiếu vào catôt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,33 μm Để triệt tiêu dòng

quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị là 1,38 V Công thoát của kim loại dùng làm catot là

A 1,6 eV B 1,94 eV C 2,38 eV D 2,72 eV.

Câu 9: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

A bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại gây ra hiện tượng quang điện.

B hiệu điện thế hãm.

C công thoát của electrôn ở bề mặt kim loại đó.

D bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích để gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại đó.

Câu 10: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện, để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế

hãm có giá trị là 1,9 V Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectrôn là

A 5,2.105 m/s B 8,2.105 m/s C 7,2.105 m/s D 6,2.105 m/s

Câu 11: Khi có hiện tượng quang điện xảy ra trong tế bào quang điện, phát biểu nào sau đâu là sai?

HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN SỐ 2

49

Trang 2

Chương 6 LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG NGUYỄN THÚY HUYỀN

A Giữ nguyên chùm sáng kích thích, thay đổi kim loại làm catốt thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện

thay đổi

B Giữ nguyên tần số của ánh sáng kích thích và kim loại làm catốt, tăng cường độ chùm sáng kích thích thì động năng

ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng

C Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm tần số của ánh sáng kích thích thì động

năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện giảm

D Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm bước sóng của ánh sáng kích thích thì

động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng

Câu 12: Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện λ0  0,3μm Công thoát của điện tử bứt ra khỏi kim loại đó là

A 0,6625.1019 J B 6,625.10-49 J C 6,625.10-19 J D 0,6625.10-49 J

Câu 13: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm vào catôt của một tế bào quang điện được làm bằng

Natri Giới hạn quang điện của Natri là 0,50 μm Vận tốc ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện là

A 5,45.105 m/s B 6,33.105 m/s C 4,67.105 m/s D 3,28.105 m/s

Câu 14: Chọn câu đúng Giới hạn quang điện phụ thuộc vào

A điện trường giữa anôt và catôt.

B hiệu điện thế giữa anôt và catôt của tế bào quang điện.

C bước sóng của ánh sáng chiếu vào catôt.

D bản chất của kim loại.

Câu 15: Chọn câu đúng Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng cường

độ ánh sáng, ta có

A động năng ban đầu của các quang electrôn tăng lên.

B cường độ dòng quang điện bão hòa tăng.

C các quang electrôn đến anôt với vận tốc tăng.

D hiệu điện thế hãm tăng.

Câu 16: Kim loại làm catốt một tế bào quang điện có công thoát êlectrôn là 2,2 eV Chiếu vào tế bào quang điện bức xạ

có bước sóng là 0,44 μm Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectrôn có giá trị bằng

A 0,468.106 m/s B 0,468.10-7 m/s C 0,468.109 m/s D 0,468.105 m/s

Câu 17: Catốt của một tế bào quang điện có công thoát electrôn bằng 4 eV Chiếu đến tế bào quang điện bức xạ có bước

sóng 2600 A0 Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là

A 4969 A0 B 4028 A0 C 5214 A0 D 3105 A0

Câu 18: Bề mặt một kim loại có giới hạn quang điện là 600 nm được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng 480 nm thì các

êlectrôn quang điện bắn ra có vận tốc ban đầu cực đại là v (m/s) Cũng bề mặt đó sẽ phát ra các êlectrôn quang điện có vận tốc ban đầu cực đại là 2v (m/s), nếu được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng

A 400 nm B 360 nm C 384 nm D 300 nm.

Câu 19: Công suất của nguồn sáng có bước sóng 0,3 μm là 2,5 W Hiệu suất lượng tử là 1% Cường độ dòng quang điện

bão hoà có giá trị là

Câu 20: Chiếu bức xạ có bước sóng 0,35 m vào một kim loại, các êlectrôn quang điện bắn ra đều bị giữ lại bởi một hiệu

điện thế hãm Khi thay chùm bức xạ có bước sóng giảm 0,05 m thì hiệu điện thế hãm tăng thêm 0,59 V Điện tích của

êlectrôn quang điện có độ lớn bằng

A 1,600.1019 C B 1,600.10-19 C 1,620.10-19 C D 1,604.10-19 C

Câu 21: Chiếu nguồn bức xạ điện từ có bước sóng 0,5 mlên mặt kim loại dùng làm catốt của tế bào quang điện, người ta

thu được cường độ dòng quang điện bão hoà 2 mA, biết hiệu suất lượng tử là 10% Công suất bức xạ của nguồn sáng là

Câu 22: Khi chiếu hai bức xạ có tần số f1 = 1015 Hz và f2 = 1,5.1015 Hz vào một kim loại làm catốt của một tế bào quang điện, người ta thấy tỉ số giữa các động năng ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện là bằng 3 Tần số giới hạn của kim loại đó là

A 1015 Hz B 1,5.1015 Hz C 5.1015 Hz D 7,5.1014 Hz

Câu 23: Ánh sáng có bước sóng 4000 A0 chiếu vào kim loại có công thoát 1,88 eV Động năng ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện là

A 19,6.10-19 J B 19,6.10-21 J C 12,5.10-21 J D 1,96.10-19 J

Trang 3

Chương 6 LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG NGUYỄN THÚY HUYỀN Câu 24: Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 mvà có công suất bức xạ là 15,9 W Trong 1 giây số

phôtôn do ngọn đèn phát ra là

A 5.1020 B 4.1020 C 3.1020 D 4.1019

Câu 25: Chiếu vào catôt của tế bào quang điện bức xạ có bước sóng 4000 A0, biết công thoát của kim loại làm catôt là 2

eV Hiệu điện thế hãm có giá trị bằng

Câu 26: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng  = 0,56 mvào catốt một tế bào quang điện Biết Ibh = 2 mA Số êlectrôn

quang điện thoát khỏi catôt trong mỗi phút là

A 7,5.1015 hạt B 7,5.1019 hạt C 7,5.1013 hạt D 7,5.1017 hạt

Câu 27: Chiếu bức xạ có bước sóng 2.103 A0 vào một tấm kim loại, các êlectrôn bắn ra với động năng ban đầu cực đại 5

eV Hỏi các bức xạ sau đây chiếu vào tấm kim loại đó, bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

A  = 45.103 A0 B  = 76.103 A0 C  = 103 A0 D  = 15.103 A0

Câu 28: Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,42 mvào catôt của một tế bào quang điện thì phải dùng hiệu điện thế hãm 0,96

V để triệt tiêu dòng quang điện Công thoát của êlectrôn của kim loại làm catốt là

Câu 29: Chọn câu trả lời đúng Khi chiếu bức xạ có bước sóng 0,3 mlên tấm kim loại hiện tượng quang điện xảy ra Để

triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện phải đặt hiệu điện thế hãm Uh = 1,4 V Bước sóng giới hạn quang điện của kim loại này là

A 0,753 m. B 0,653 m. C 0,553 m. D 0,453 m.

Câu 30: Chiếu bức xạ có bước sóng  = 0,552 mvào catốt một tế bào quang điện, dòng quang điện bão hoà có cường

độ là 2 mA Công suất của nguồn sáng chiếu vào catốt là P = 1,20 W Hiệu suất lượng tử bằng

A 0,425% B 0,375% C 0,650% D 0,550%.

Câu 31: Công thoát êlectrôn của một kim loại là 7,64.10-19 J Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là 1 = 0,18 m, 2 = 0,21 m và 3 = 0,35 m Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim

loại đó?

A Ba bức xạ (12và3) B Chỉ có bức xạ 1

C Hai bức xạ (1 và 2) D Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên.

Câu 32: Khi chiếu bức xạ có bước sóng  vào bề mặt một kim loại thì hiệu điện thế hãm là 4,8 V Nếu chính mặt kim loại

đó được chiếu bằng một bức xạ có bước sóng lớn gấp đôi thì hiệu điện thế hãm là 1,6 V Khi đó giới hạn quang điện là

Câu 33: Công suất của nguồn bức xạ là P = 2,5 W Biết nguồn phát ra bức xạ có bước sóng 0,30 m Số hạt phôtôn tới

catốt trong một đơn vị thời gian bằng

A 58.1017 B 38.1017 C 68.1017 D 46.1017

Câu 34: Khi chiếu bức xạ có tần số f = 2,538.1015 Hz vào kim loại dùng catốt của tế bào quang điện thì các êlectrôn bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm 8 V Giới hạn quang điện của kim loại ấy là

A 0,465 m. B 0,495 m. C 0,695 m. D 0,590 m.

Câu 35: Chiếu lần lượt 2 bức xạ có bước sóng 1 = 400 nm và 2 = 0,250 m vào catốt một tế bào quang điện thì thấy vận tốc ban đầu cực đại của quang electron gấp đôi nhau Công thoát của êlectrôn nhận giá bằng

A 3,975.10-19 J B 3,975.10-13 J C 3,975.10-16 J D 3,975.10-19 eV

Câu 36: Công thoát của êlectrôn khỏi bề mặt nhôm bằng 3,45 eV Để xảy ra hiện tượng quang điện nhất thiết phải chiếu

vào bề mặt nhôm ánh sáng có bước sóng thoả mãn

A  < 0,26 m. B   0,36 m. C  > 36 m. D = 0,36 m.

Câu 37: Khi chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f1 = 2,31.1015 s-1 và f2 = 4,73.1015 s-1 vào một tấm kim loại thì các quang êlectrôn bắn ra đều bị giữ lại bởi các hiệu điện thế hãm U1 = 6 V và U2 = 16 V Hằng số Plăng có giá trị là

A 6,618.10-34 J.s B 6,612.10-34 J.s C 6,622.10-34 J.s D 6,625.10-34 J.s

Câu 38: Chọn câu trả lời đúng Giới hạn quang điện của Natri là 0,5 m Công thoát của Kẽm (Zn) lớn hơn của Natri

(Na) là 1,4 lần Giới hạn quang điện của kẽm là

A 0,7 m. B 0,36 m. C 0,9 m. D 0,63 m.

Trang 4

Chương 6 LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG NGUYỄN THÚY HUYỀN Câu 39: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng vônfram Biết công thoát của êlectrôn đối với vônfram là 7,2.10-19 J Giới hạn quang điện của vônfram bằng

A 0,475 m. B 0,375 m. C 0,276 m. D 0,425 m.

Câu 40: Biết trong 10 s, số êlectrôn đến được anôt của tế bào quang điện 3.1016 (hạt) và hiệu suất lượng tử là 40% Số phôtôn đập vào catôt trong 1 phút bằng

A 4,5.1016 B 45.1016 C 4,5.106 D 45.106

Câu 41: Chọn câu đúng.

A Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn thì tính chất hạt thể hiện càng rõ.

B Khi ánh sáng có tính chất sóng thì không có tính chất hạt.

C Chỉ có ánh sáng mới có lưỡng tính sóng hạt.

D Ánh sáng luôn luôn thể hiện rõ bản chất sóng và bản chất hạt cùng lúc.

Câu 42: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng 1và 2vào một tế bào quang điện, thì hiệu điện thế để triệt tiêu dòng quang điện tương ứng là Uh1 và Uh2 Cho biết Uh1 = 2Uh2 Kết luận nào sau đây đúng?

A 1 22 B 1 2 C 1 22 D 1 2

Câu 43: Khi đã có dòng quang điện bão hòa thì trong 5 giây có 3,125.1017 êlectrôn đến được anôt của tế bào quang điện Cường độ dòng quang điện bão hòa có giá trị là

Câu 44: Chiếu ánh sáng đơn sắc có λ λ �0vào catôt của tế bào quang điện Dòng quang điện bị triệt tiêu hoàn toàn khi

A UAK �Uh. B UAK � 0 C UAK  Uh. D UAK �Uh.

Câu 45: Ánh sáng phát ra từ hồ quang được chắn bởi tấm thủy tinh dày không màu trước khi chiếu đến tấm kẽm tích điện

âm thì

A điện tích dương và âm trên tấm kẽm không thay đổi.

B tấm kẽm mất dần cả điện tích dương và điện tích âm.

C tấm kẽm mất dần điện tích dương.

D tấm kẽm mất dần điện tích âm.

Câu 46: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 μm Hiện tượng quang điện sẽ

không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là

A 0,20 μm. B 0,10 μm. C 0,30 μm. D 0,40 μm.

Câu 47: Chọn câu đúng Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectrôn bị bứt ra khỏi kim loại khi

A chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp.

B nó bị nung nóng.

C đặt tấm kim loại vào trong một điện trường mạnh.

D nhúng tấm kim loại vào một dung dịch.

Câu 48: Cường độ dòng quang điện bão hòa Ibh = 0,32 mA Biết rằng chỉ có 80% số êlectrôn tách ra khỏi catôt được chuyển động về anôt Số êlectrôn tách khỏi catôt trong thời gian 20 s là

Câu 49: Một tế bào quang điện được chiếu vào bằng một chùm bức xạ có bước sóng 0,31mthì cường độ dòng quang điện bão hòa Ibh = 16 mA Cho biết hiệu suất của hiện tượng quang điện là 80% Công suất của chùm bức xạ bằng

A 0,18 W B 0,12 W C 0,08 W D 0,06 W.

Câu 50: Năng lượng ε hf  mà êlectrôn nằm ngay trên bề mặt kim loại nhận từ phôtôn được

A cung cấp cho êlectrôn một công thoát, truyền cho êlectrôn đó một động năng ban đầu và truyền một phần năng lượng

cho mạng tinh thể kim loại

B truyền hoàn toàn cho êlectrôn đó một động năng ban đầu.

C cung cấp cho êlectrôn một công thoát và truyền cho êlectrôn đó một động năng ban đầu.

D cung cấp hoàn toàn cho êlectrôn một công thoát.

“Cần học để hiểu được những mục đích, những ảo tượng và đau đớn của con người”

Ngày đăng: 09/07/2020, 10:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w