Vật này đứng yên trên bề mặt vật khác B.. Vật này chuyển động trên bề mặt vật khác C.. Vật này lăn trên bề mặt vật khác của bạn học sinh đó là: A.. Vật này đứng yên trên bề mặt vật khác.
Trang 1Phòng GD&ĐT HTB Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2010-2011
Trường THCS La Dạ Môn: Vật Lý 8
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: Lớp:
I Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng ( Mỗi câu 0,25 điểm )
gì để biết được vận tốc của xe máy ?
A. Tốc kế B. Nhiệt kế C. Lực kế D. Đồng hồ
xe:
A. Đột ngột tăng vận tốc B. Đột ngột rẽ sang phải
C. Đột ngột rẽ sang trái D. Đột ngột giảm vận tốc
A. Ô tô chuyển động so với mặt đường B. Ô tô chuyển động so với người lái xe.
C. Ô tô chuyển động so với cây bên đường.D. Ô tô đứng yên so với người lái xe
A. Lực ma sát kéo B. Lực ma sát nghỉ C. Lực ma sát trượt. D. Lực ma sát lăn
A. Lực ma sát trượt B. Lực hút lẫn nhau C. Lực ma sát lăn D. Lực ma sát nghỉ
chuyện gì sẽ xảy ra ?
A. Quyển sách sẽ trơn tuột khỏi tay Nam B. Quyển sách sẽ bị văng lên trời
C. Trọng lực sẽ làm quyển sách bị rách D. Quyển sách vẫn nằm yên trên tay Nam
A. Chuyển động cong B. Chuyển động tròn
C. Chuyển động thẳng D. Chuyển động quay
A. Vật này đứng yên trên bề mặt vật khác B. Vật này chuyển động trên bề mặt vật khác
C. Vật này trượt trên bề mặt vật khác D. Vật này lăn trên bề mặt vật khác
của bạn học sinh đó là:
A. 100km/phút B. 250km/s C. 15 km/h D. 4 km/h
A. Vật này lăn trên bề mặt vật khác. B. Vật này đứng yên trên bề mặt vật khác
C. Vật này trượt trên bề mặt vật khác D. Vật này chuyển động trên bề mặt vật khác
Mã đề: 136
Trang 2Câu 11. Nói một ô tô đang chạy trên đường với vận tốc 360km/h có nghĩa là ô tô đó chạy với vận tốc:
A. Vật thay đổi vận tốc phải có thời gian nhất định B. Vật không chịu tác dụng của lực
C. Vật quá nặng D. Vật có quán tính
A. Biến ma sát lăn thành ma sát trượt B. Biến ma sát nghỉ thành ma sát lăn
C. Biến ma sát trượt thành ma sát lăn. D. Biến ma sát lăn thành ma sát nghỉ
A. Lực xuất hiện khi xe trượt trên mặt đường B. Lực xuất hiện khi lò xo bị dãn
C. Lực xuất hiện khi viết phấn lên bảng D. Lực xuất hiện làm mòn đế giày
đứng yên?
A. Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều
B. Hai lực cùng cường độ, cùng phương
C. Hai lực cùng phương, ngược chiều
D. Hai lực cùng cường độ, có phương nằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều
cản của không khí thì độ lớn của lực ma sát tác dụng lên các bánh xe ô tô khi đó là:
trái, chứng tỏ xe:
A. Đột ngột rẽ sang trái B. Đột ngột giảm vận tốc
A. Vật đang chuyển động sẽ dừng lại
B. Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh lên
C. Vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều mãi
D. Vật đang chuyển động đều sẽ không còn chuyển động đều nữa
A. Ngã về bên trái B. Ngã về phía sau
C. Ngã về bên phải D. Ngã về phía trước
gọi là:
A. Hai lực cùng phương B. Hai lực cùng cường độ
C. Hai lực cân bằng D. Hai lực ngược chiều
Trang 3Câu 21. Trường hợp nào sâu đây ma sát có lợi và ta phải làm tăng ma sát đó?
A. Kéo vật trên đường nằm ngang. B. Bánh răng đang quay quanh một trục
C. Giày đi mãi đế bị mòn. D. Rãnh lốp xe bám vào mặt đường khi xe bị sa lầy.
A. Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc B. Tăng độ nhẵn của các mặt tiếp xúc
C. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc D. Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc
thùng hàng tăng, để kéo được thùng hàng thì lực kéo của người dó sẽ:
A. Thắng lực ma sát giữa thùng hàng và mặt sàn B. Tăng
là:
II TỰ LUẬN:
Câu 1 Chuyển động đều là gì Cho ví dụ minh họa? Chuyển động không đều là gì Cho ví dụ
minh họa (1,5 điểm)
Câu 2 Viết công thức tính vận tốc ( Nêu rõ tên và đơn vị từng đại lượng trong công thức ) Áp
dụng giải bài tập sau: Một xe máy đi được quãng đường 2km, trong khoảng thời gian 100 giây
Tính vận tốc của xe máy khi đó ( 1,5 điểm )
Câu 3 Vì sao nói lực là 1 đại lượng vectơ Hãy biểu diễn lực sau: Trọng lực của một vật có khối
lượng 10kg ( Tỉ xích 1cm ứng với 20N ) ( 1 điểm )
BÀI LÀM
Trang 4
Trang 5
Phòng GD&ĐT HTB Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2010-2011
Trường THCS La Dạ Môn: Vật Lý 8
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: Lớp:
I Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng ( Mỗi câu 0,25 điểm )
A. Vật này trượt trên bề mặt vật khác B. Vật này đứng yên trên bề mặt vật khác
C. Vật này lăn trên bề mặt vật khác. D. Vật này chuyển động trên bề mặt vật khác
cản của không khí thì độ lớn của lực ma sát tác dụng lên các bánh xe ô tô khi đó là:
xe:
A. Vật này trượt trên bề mặt vật khác B. Vật này chuyển động trên bề mặt vật khác
C. Vật này đứng yên trên bề mặt vật khác D. Vật này lăn trên bề mặt vật khác
chuyện gì sẽ xảy ra ?
A. Quyển sách sẽ trơn tuột khỏi tay Nam B. Quyển sách vẫn nằm yên trên tay Nam
C. Quyển sách sẽ bị văng lên trời D. Trọng lực sẽ làm quyển sách bị rách
là:
C. Vật thay đổi vận tốc phải có thời gian nhất địnhD. Vật không chịu tác dụng của lực
gọi là:
A. Hai lực cùng cường độ B. Hai lực cân bằng
C. Hai lực ngược chiều D. Hai lực cùng phương
đứng yên?
A. Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều
B. Hai lực cùng cường độ, có phương nằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều
C. Hai lực cùng phương, ngược chiều
Mã đề: 170
Trang 6D. Hai lực cùng cường độ, cùng phương
A. Biến ma sát nghỉ thành ma sát lăn B. Biến ma sát lăn thành ma sát trượt
C. Biến ma sát lăn thành ma sát nghỉ D. Biến ma sát trượt thành ma sát lăn.
gì để biết được vận tốc của xe máy ?
A. Tốc kế B. Đồng hồ C. Nhiệt kế D. Lực kế
A. Lực ma sát nghỉ B. Lực hút lẫn nhau C. Lực ma sát lăn D. Lực ma sát trượt
A. Lực xuất hiện khi lò xo bị dãn B. Lực xuất hiện làm mòn đế giày
C. Lực xuất hiện khi viết phấn lên bảng D. Lực xuất hiện khi xe trượt trên mặt đường
A. Ô tô chuyển động so với cây bên đường.B. Ô tô chuyển động so với mặt đường
C. Ô tô chuyển động so với người lái xe. D. Ô tô đứng yên so với người lái xe
thùng hàng tăng, để kéo được thùng hàng thì lực kéo của người dó sẽ:
C. Thắng lực ma sát giữa thùng hàng và mặt sàn D. Tăng
A. Lực ma sát nghỉ B. Lực ma sát lăn C. Lực ma sát trượt. D. Lực ma sát kéo
vận tốc:
A. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc B. Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc
C. Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc D. Tăng độ nhẵn của các mặt tiếp xúc
A. Bánh răng đang quay quanh một trục B. Giày đi mãi đế bị mòn.
C. Rãnh lốp xe bám vào mặt đường khi xe bị sa lầy.D. Kéo vật trên đường nằm ngang.
của bạn học sinh đó là:
C. Chuyển động quay D. Chuyển động tròn
Trang 7Câu 22. Một người ngồi sau xe máy đang chạy, đột ngột xe dừng lại, do quán tính người đó sẽ:
A. Ngã về bên trái B. Ngã về phía sau C. Ngã về phía trước D. Ngã về bên phải
A. Vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều mãi
B. Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh lên
C. Vật đang chuyển động sẽ dừng lại
D. Vật đang chuyển động đều sẽ không còn chuyển động đều nữa
trái, chứng tỏ xe:
C. Đột ngột giảm vận tốc D. Đột ngột tăng vận tốc
II TỰ LUẬN:
Câu 1 Chuyển động đều là gì Cho ví dụ minh họa? Chuyển động không đều là gì Cho ví dụ
minh họa (1,5 điểm)
Câu 2 Viết công thức tính vận tốc ( Nêu rõ tên và đơn vị từng đại lượng trong công thức ) Áp
dụng giải bài tập sau: Một xe máy đi được quãng đường 2km, trong khoảng thời gian 100 giây
Tính vận tốc của xe máy khi đó ( 1,5 điểm )
Câu 3 Vì sao nói lực là 1 đại lượng vectơ Hãy biểu diễn lực sau: Trọng lực của một vật có khối
lượng 10kg ( Tỉ xích 1cm ứng với 20N ) ( 1 điểm )
BÀI LÀM
Trang 8
Trang 9
Phòng GD&ĐT HTB Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2010-2011
Trường THCS La Dạ Môn: Vật Lý 8
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: Lớp:
Học sinh giải các bài toán hay trả lời ngắn gọn các câu hỏi vào các dòng trống tương ứng của từng câu (Nhớ ghi rõ đơn vị các đại lượng đã tính).
Đáp án mã đề: 136
01 ; - - - 07 - / - - 13 - - = - 19 - - - ~
02 - - - ~ 08 - - = - 14 - / - - 20 =
-03 - / - - 09 - - = - 15 - - - ~ 21 - - - ~
04 - - = - 10 ; - - - 16 ; - - - 22 /
-05 - - - ~ 11 - / - - 17 - - = - 23 ;
-06 ; - - - 12 - - - ~ 18 - - = - 24 ;
-Đáp án mã đề: 170
01 - - = - 07 - / - - 13 ; - - - 19 =
-02 - - = - 08 - / - - 14 - - = - 20 /
-03 - / - - 09 - / - - 15 - - = - 21 - - - ~
04 ; - - - 10 - - - ~ 16 - - = - 22 =
-05 ; - - - 11 ; - - - 17 - / - - 23 ;
-06 - - - ~ 12 ; - - - 18 - - - ~ 24 ;
-Tự luận:
1 Chuyển động đều là dạng chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian Chuyển động không đều là dạng chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian
Vd : Tùy vào HS
2 Công thức tính vận tốc : V S
t
= Trong đó: V là vận tốc ( km/h, m/s…)
S là quãng đường đi được ( km, m…)
t là thời gian đi hết quãng đường đó ( h, s ….) Vận tốc của xe là:
Trang 1020 / 100
S
t
3 Nói lực là 1 đại lượng vectơ vì lực có độ lớn, phương và chiều xác định
20N
10
0 N