1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phrasal verb

2 726 28
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phrasal verb
Thể loại Lecture notes
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 27,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

from: mudn care about: quan tam vé care for: chim s6c/thich/yéu cầu charge .... with: phat come across: tinh cd gap complain to .... on: chic mting consist of: bao g6m crash into: va

Trang 1

Some phrasal verbs

acCuse Of: buộc tội

apologise to sb for: xin 16i ai ve j

apologize for: xin 16i vé

apply for: nép don xin viéc

arrive in/at: dén (noi)

ask for: hdi cho

believe in: tin tudng vao

belong to: thudc vé

blame for: d6 16i

borrow from: mudn

care about: quan tam vé

care for: chim s6c/thich/yéu cầu

charge with: phat

come across: tinh cd gap

complain to about: than phién

concentrate on: tap trung

congratulate on: chic mting

consist of: bao g6m

crash into: va cham vao

look back on: nhin về quá khứ

look down on: khinh ré

look for: tim

look forward to: mong ddi

look into: diéu tra

object to: phan d6i

participate in: tham gia vao

pay for: tra tién cho

point / aim at: chi vao

prefer to: thich hdn

prepare for: chuẩn bị

provide with: cung cấp

regard as: col nhu

rely .on: dựa vào

remind of: nhắc nhở

result from: do bởi

deal with: giải quyết

decide on: quyết định về depend on: thuộc vào

die of: chết vì divide into: chia (ra)

dream of / about: mo vé escape from: thoát khỏi explain to: giai thich

feel like: cam thấy như happen to: xay dén

hear about/from/of: nghe vé hope for: hi vong vé

insist on: khang khang invite to: mdi

laugh/smile at: cười vào

leave for: rời để đến

listen to: nghe

live on: sống nhờ vào

look after: chăm sóc look around: nhin quanh look at: nhin

result in: gay ra run into: tinh cd gap

search for: tim kiém send for: cho mdi (ai) đến

shout at: la, hét

speak/talk to: nói với spend on: chi tiéu cho succeed in: thành công về suffer from: đau, chịu đựng take after: gidng

think about / of: nghi vé

throw at: ném vao translate from into:dịch từ sang wait for: chờ

warn about: cảnh báo vỀ

write to: viét thu cho

Trang 2

* LƯU Ý: Động từ hai chữ đi với GO

go after: dudi theo, theo sau

go ahead: tién hanh, thang tién

go along: tién trién

go away: di khoi

go back: trd vé

øo by: (thời gian) trôi qua

4) V+MN+ Giới từ:

catch sight of: thoáng thấy

give place to: đành chỗ cho

give way to: nhudgng bd

keep pace with: theo kip

lose sight of: mat htt

lose touch with: mat liên lạc với

lose track of: quén mat

make allowance for: chiếu cố đến

make fun of: choc gheo, ché nhao

make a fuss over/about: làm lộn xộn

make room for: nhường chỗ cho

make use of: sử dụng, tận dụng

pay attention to: chu y dén

put a stop to: chấm dứt

put an end to: chấm dứt

set fire to: lim cháy, đốt

take account of: tinh dén

take advantage of: loi dung,tan dung

take care of: chăm sóc

take note of: phi chú, ghi nhận

take notice of: lưu ý, để ý

øo down: (giá cả) giảm (# øo up)

go off: cháy, nổ

go on: xảy ra, diễn ra, tiếp tục

go out: tat, bi dap tat

go over: xem xét, kiém tra kỹ

øo with: hợp với

Ngày đăng: 11/10/2013, 15:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w