TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng... TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Trang 1Trường THCS Khóa Bảo BÀI KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ 9
Họ và tên: ……… Ngày kiểm tra: ………Ngày trả bài:………
A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: a = − 5 thì a bằng:
A 25; B -25; C -5; D Không có số nào
Câu 2: Căn bậc hai số học của 16 là:
A – 4 B 4 C 16 D ±4
Câu 3: Biểu thức 3x− 2 xác định khi:
A x 3
2
≥ ; B x 2
3
≥ ; C x ≤ 3
2; D x 2
3
−
≤
Câu 4: Giá trị biểu thức ( )2
2 − 3 bằng:
A 2 − 3; B 3 - 2 ; C 1; D -1
Câu 5: Giá trị của biểu thức ( ) ( )− 9 − 4 bằng:
A.-6 ; B ± 6 ; C 6 D 36
Câu 6: Giá trị của biểu thức ( )2
3 3 − + 4 2 3 − bằng : A.-2 ; B 2 ; C - 3 – 1 ; D 4
B TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau:
a) ( 45 + 20 − 80 : 5)
5
81a − 36a− 25a với a > 0 c) 16b2 +2 9b2 −3 25b2 (b <0) Câu 2: Giải phương trình:
4 45 9 3
1 5 20
4x+ + x+ − x+ =
Câu 3: Cho biểu thức: P = 1 1
: 1
a
+
− − (a>0; a ≠ 1)
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tính P khi a =
4 1
c) Với a > 0; a ≠ 1 Chứng minh: P < 1
Trang 2Trường THCS Khóa Bảo BÀI KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ 9
Họ và tên: ……… Ngày kiểm tra: ………Ngày trả bài:………
A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: a = − 3 thì a bằng:
A 9; B -9; C -3; D Không có số nào
Câu 2: Căn bậc hai số học của 25 là:
A – 5 B 5 C 25 D ±5
Câu 3: Biểu thức 4x− 5 xác định khi:
A x 5
4
≥ ; B x 4
5
≥ ; C x ≤ 5
4; D x 4
5
−
≤
Câu 4: Giá trị biểu thức ( )2
5 − 7 bằng:
A 5 − 7 ; B 7 - 5 ; C 2; D -2
Câu 5: Giá trị của biểu thức (− 25) ( )− 4 bằng:
A.-10 ; B ± 10 ; C 10 D 100
Câu 6: Giá trị của biểu thức ( )2
3 3 − − 4 2 3 − bằng : A.-2 ; B 2 ; C 4-2 3 ; D 4
B TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau:
a) ( 12− 27 + 48): 3
5
a− 36a− 25a với a > 0 c) b2 +2 16b2 −5 25b2 (b <0) Câu 2: Giải phương trình:
1
2
Câu 3: Cho biểu thức: P = 1 1 :
1
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tính P khi a =
4 1
c) Với a > 0; a ≠ 1 Chứng minh: P > 1