Phương pháp chuyển đổi giữa các hệ thống số.. • Quy tắc: Ta lập tổng theo trọng số của từng bít nhị phân.. Quy tắc: Đối với phần nguyên: Chia liên tiếp cho cơ số 2, viết ngược lại số d
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM
KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY
HỆ THỐNG SỐ
BÀI GIẢNG:
SVTH: Nguyễn Thanh Vương Email: Thanhvuongspkt@gmail.com 1
Trang 2Mục tiêu dạy học:
Sau khi học xong bài này, người học có khả năng:
Nêu được khái niệm,ký hiệu về các hệ thống
Trang 4• Ngoài ra còn: dec145; 145decimal…
Tuy nhiên,có thể ký hiệu chỉ gồm các chữ
số mà thôi: 145;342…
4
Trang 52 Hệ nhị phân(hệ 2)
.Dùng hai chữ số:0 và 1
Đây là hệ chuẩn dùng trong máy vi tính
Ký hiệu: Tương tự như hệ thập phân :
Trang 6tính.
Trang 7II Phương pháp chuyển đổi giữa
các hệ thống số.
1 Giữa hệ thập phân và hệ nhị phân.
a Hệ nhị phân sang hệ thập phân.
• Quy tắc:
Ta lập tổng theo trọng số của từng bít nhị phân Kết quả của tổng là biểu diển nhị phân của số đó
7
Trang 8• VD:
1*23 + 1*22 + 0*21 + 1*20 +
0*2-1 + 0*2-1* 2-2 + 0*2-1*2-3
1101,0112 = (?)10 1101,0112 =
= 13,37510 Vậy : 1101,0112 = 13,37510
8
Trang 9b Hệ thập phân sang hệ nhị phân.
• Quy tắc:
Đối với phần nguyên: Chia liên tiếp cho cơ
số 2, viết ngược lại số dư.
Đối với phần lẻ: Nhân liên tiếp cho cơ số
2, phần lẻ của số nhị phân là dãy liên tiếp
phần nguyên sinh ra sau mỗi phép tính nhân,tính từ lần nhân đầu đến lần nhân cuối
9
Trang 100Phần nguyên :1101
10
Trang 11Vậy: 13,62510 = 1101,1012
11
Trang 12Lưu ý:
.Việc chuyển đổi qua lại giữa hai hệ
thống số này không phải luôn gọn gàng, chính xác
.Tùy yêu cầu đề bài mà ta dừng ở mức
độ thích hợp
12
Áp dụng
Trang 132 Giữa hệ thập phân và hệ bát phân.
• Quy tắc:
a Hệ bát phân sang hệ thập phân.
Ta lập tổng trọng theo số từng bít bát phân Kết quả của tổng là biểu diễn thập phân của số đó
• VD: 3248 = (?) 10
3248 = 3*82 + 2*81 + 4*80=21210
• Vậy : 3248 =21210
13
Trang 14b Hệ thập phân sang hệ bát phân.
• Quy tắc:
Phần nguyên: Chia liên tiếp cho cơ số 8, viết
ngược lại số dư
Phần lẻ: Nhân liên tiếp cho cơ số 8.phần lẻ của
số bát phân là phần nguyên sinh ra sau mỗi phép tính nhân
14
Trang 158 4
0 3
15
Áp dụng
Trang 18Bảng chuyển đổi giữa hệ 2 và
hệ 16:
18
Để biến đổi ta thay các ký tự
số tương đương mà không cần tính toán
Trang 19Bảng chuyển đổi giữa hệ 2 và hệ 8:
19
Để biến đổi ta thay các ký tự
số tương đương mà không cần tính toán
Trang 20VD:
i 574,3218 = (?)2Thực hiện:
574,3218 = 101 111 100 , 011 010 001 2
7
ii 3F,2A16 = (?)2Thực hiện:
Trang 21Thực hiện việc chuyển đổi sau:
Trang 22Thực hiện việc chuyển đổi sau:
Đáp án:
5478 = 35910 15010= 2268
22
5478 = (?)10 15010=(?)
Trang 23Thực hiện việc chuyển đổi sau:
Đáp án:
100010=3E816 10AF16=427110
23
100010=(?)16 10AF16=(?)10
Trang 24Thực hiện việc chuyển đổi sau:
Đáp án:
101012=258 7A16=11110102 5F16=13716
24
101012=(?)8 7A16=(?)2 5F16=(?)8
Trang 25THE END
25