Một số hướng dẫn về nguyên tắc khi nghiên cứu SSGD Bài 4.. Các cách tiếp cận nghiên cứu GDSS Bài 5.. Nội dung môn học GDSS: Tài liệu học tập : - Giáo dục so sánh chương 5 - Kinh nghiệ
Trang 2Bài 1 Mở đầu về GDSS
Bài 2 Mục đích, nhiệm vụ và đối tượng của GDSS
Bài 3 Một số hướng dẫn về nguyên tắc khi nghiên cứu SSGD
Bài 4 Các cách tiếp cận nghiên cứu GDSS
Bài 5 Kỹ thuật SSGD
Bài 6 SSGD một số nước.
Nội dung môn học GDSS:
Tài liệu học tập : - Giáo dục so sánh (chương 5)
- Kinh nghiệm và thành tựu phát triển giáo dục và đào tạo trên thế giới (6).
Trang 3 Xu hướng nghiên cứu GDSS
chuyển từ định tính sang định lượng
các tiêu chí
hiện tượng và vấn đề gd, phát hiện nhận định
ss, giải thích/diễn tả kết quả nghiên cứu ss
bằng các phương tiện mới là trọng tâm của kỹ
Trang 4I Hệ thống phân loại giáo dục quốc tế
(International Standard Classification of Education)
0 Giáo dục trước tiểu học (Pre-primary education) 0 MN
1 Tiểu học (bậc 1) (Primary “ ) 1 TH
2 Trung học, (bậc 2) cấp 1 ( Lower secondary “ ) 2 THCS
3 Trung học, (bậc 2) cấp 2 (Upper secondary “ ) 3 THPT
5 Giáo dục bậc 3, trình độ 1, sau trung học, chưa đại học hoàn
chỉnh (Tertiary “ 1, postsecondary, non-university) 4 CĐ
6 Giáo dục bậc 3, trình độ 1, đại học ( Tertiary “ 1, university)
5 ĐH
7 Giáo dục bậc 3, trình độ 2, cao học/tiến sĩ (Tertiary “2 ) 6 SĐH
9 Giáo dục không định nghĩa theo bậc GDTX
Trang 5I HÖ thèng ph©n lo¹i gi¸o dôc OECD
(Organization for Economic Cooperation and Development)
2 Trung häc phæ th«ng kh«ng chuÈn bÞ cho nghÒ nghiÖp THCS
3 Trung häc kü thuËt chuÈn bÞ cho nghÒ nghiÖp DN
4 Trung häc (a): Gi¸o dôc phæ th«ng hoÆc kü thuËt nhiÒu c¬ héi
5 Trung häc (b): Gi¸o dôc phæ th«ng hoÆc kü thuËt Ýt c¬ héi vµo
Trang 6II Khái niệm/định nghĩa
các loại số liệu giáo dục
và liên quan đến giáo dục
1) Các loại số liệu:
Số tổng cộng (total): trường, G, H, nam, nữ …
Số tỉ lệ (rate, ratio): TL biết chữ, đi học, sv/ds, chi phí cho gd/GNP, NS %, %… 0 , % 00 , % 000 ; … phân số G/H …
Chỉ số (index, indicator): CS gd và CS liên quan đến gd
Trang 7II Khái niệm/định nghĩa
2) Các tỉ lệ:
Tỉ lệ biết chữ người lớn (adult literacy rate): TL bc %
Tỉ lệ mù chữ (illiteracy rate): TL mc = 100 - TL bc %
Tỉ lệ đi học (enrolment ratio): TL đh %
-“ “ chung (gross ):“ “ TL đhc %
-“ “ riêng (net ):“ “ TL đhr %
-“ “ các cấp (combined ):“ “ TL đhcc %
Tỉ lệ sinh viên nữ/nam %, sv/dân %0%00, sv nữ/dân nữ, svkt/Σ
Tỉ lệ chi phí công cộng cho giáo dục (tổng cộng, từng cấp học,
%GNP, %NS)
Trang 8II Khái niệm/định nghĩa
3) Các chỉ số: 0 1
CS = (xi - ximin) / (xi max – ximin)
ximin , ximax : trị số quy ước nhỏ nhất, lớn nhất
Ví dụ VN2002: Chỉ số tuổi thọ: CS thọ = (69 25) / (85 25) = 0,73– –
(1) Chỉ số giáo dục (EI-educational index):
TLgd = (2TLbc + TLđhcc) / 3
EI = (TLgd TL – gdmin) / (TLgdmax TL – gdmin)
Trị số quy ước: TLgdmin = 0%, TL gdmax = 100%
Ví dụ VN 2002: TL gd = (2x90,3 + 64) / 3 = 0,82 = 82%
EI = (82% 0%) / (100% 0%) = 0,82– –
Trang 9II Khái niệm/định nghĩa
(2) Chỉ số pt con người (HDI- human development index)
W(y) = (logy logy – min) / (logymax - logymin)
Trị số quy ước: Giáo dục: 0 - 100; Tuổi thọ: 25 – 85;
Thu nhập: Tn = 100$-40 000$; Thu nhập bình quân thế giới: y = 5 990$’
Tn > y dùng các công thức Atkinson (trước 1995) ’ PPP$max = 6 311$
Công thức Anand&Sen (sau 1995):
Nauy Mỹ Pháp Đức Nga Trung Việt Xirêa Leone
0,956 0,939 0,932 0,925 0,795 0,745 0,601 0,273
Ví dụ: HDI một số nước 2002 (công bố 2004):
Trang 10II Khái niệm/định nghĩa
(2) Chỉ số pt con người (HDI- human development index)
HDI của các tỉnh thành ở Việt Nam
Khánh Hoà, (Hải Phòng , Hải Dư
ơng, Quảng Ninh, Hưng Yên, Hà
Nam, Thái Bình, Nam Định)
Châu, (Kon Tum, Hà Giang, Cao
Bằng, Sơn La, Lạng Sơn, Yên Bái,
Hoà Bình, Hà Tây, Phú thọ, Vĩnh
Phúc, Thái Nguyên)
HDI ba nhóm:
HDI ba nhóm:
Tỉnh thành của Bạn
đang thuộc nhóm nào???
Trang 11II Khái niệm/định nghĩa
(2) Chỉ số pt con người (HDI- human development index)
HDI của các tỉnh thành ở Việt Nam
HDI ba nhóm:
Tp HCM (0,84)
Hà Nội
Đà Nẵng
Bắc Cạn
Hà Giang Gia Lai Lai Châu (0,58)
Trang 12II Khái niệm/định nghĩa
(3) Chỉ số phát triển về giới (GDI- Gender related
development index)
Chỉ số phân bố bình đẳng:
GDI = (CS 1 + CS 2 + CS 3 ) / 3
Ví dụ: GDI một số nước năm 2002 (công bố 2004):
0,955 0,936 0,929 0,921 0,794 0,741 0,689 0,278
CS 1 , CS 2 , CS 3 : chỉ số phân bố bình đẳng giáo dục, tuổi thọ, thu nhập
CSi = (TLdsnữ: CSinữ) + (TLdsnam: CSinam)
Trang 13II Khái niệm/định nghĩa
(4) Chỉ số nghèo của con người (Human poverty index):
P 31 : tỉ lệ ds không có nước sạch
P 32 : tỉ lệ ds không có dịch vụ y tế
P 33 : tỉ lệ trẻ em suy dinh dưỡng thường và nghiêm trọng < 5 tuổi
P 3 = (P 31 + P 32 + P 33 ) / 3
P 1 : TL mc (tỉ lệ mù chữ)
P 2 : TL kt (tỉ lệ kém thọ) = % ds chết < 40 tuổi
P 3 : TL ms (tỉ lệ kém mức sống)
Barba-dos
Thái Lan
Trung Quốc
Philipin
Inđônê-xia
Việt Nam
Myan-ma
Lào
Cam-puchia
Nigiê
2,5 13,1 13,2 15,0 17,8 20,0 25,4 40,3 42,6 61,4
Ví dụ: HPI-1 một số nước năm 2002 (công bố 2004):
HPI-1 = [1/3(P1 3 + P2 3 + P3 3)]1/3
Các nước đang phát triển:
Trang 14II Khái niệm/định nghĩa
(4) Chỉ số nghèo của con người
Ví dụ: HPI-2 các nước năm 2002 (công bố 2004):
P 1 : TL mc (tỉ lệ mù chữ chức năng)
P 2 : TL kt (tỉ lệ kém thọ) = % ds chết < 60 tuổi
P 3 : TL ms (tỉ lệ kém mức sống) = % ds có Tn < 50% Tn bq
P 4 : TL tn (tỉ lệ thất nghiệp) = % ds không lao động > 12 tháng
Th.
điển
Na
Uy
Hà
Lan Phần
Lan
Đan Mạch Đức Lx
Bua
Pháp TB
Nha
Nhật ý Ca
na
đa
Bỉ úc Anh Ai
len Mỹ
6,5 7,1 8,2 8,4 9,1 10,3 10,5 10,8 11,0 11,1 11,6 12,2 12.4 12,9 14,8 15,3 15,8
HPI-2 = [1/4(P1 3 + P2 3 + P3 3 + P4 3)]1/3
Các nước phát triển:
Trang 15II Khái niệm/định nghĩa
Các tỉ lệ và chỉ số kể trên được coi là các tiêu chí quy ước trên thế giới, khuyến nghị mọi nước đều theo cách tính như vậy để có khả năng so sánh với nhau
Trong phạm vi nhỏ hẹp hơn tuỳ theo vấn đề nghiên cứu người ta
có thể tự tạo ra các tiêu chí quy ước khác, thí dụ tỉ lệ G/H, tỉ lệ G có học vị SĐH, tỉ lệ diện tích m 2 /H của lớp lý thuyết, thực hành, xưởng, khuôn viên trường …
Từ tiêu chí (criteria) người ta định ra tiêu chuẩn tối thiểu
(minimum standards) để dảm bảo chất lượng, tuỳ thuộc phạm vi từ nhỏ đến lớn (địa phương, quốc gia, khu vực, thế giới, nhưng chỉ có thể đảm bảo khả năng so sánh khi tiêu chí được thống nhất
Mọi tiêu chí/tiêu chuẩn quy ước về gd đều được khuyến nghị dựa trên các quy ước chung mà các tổ chức quốc tế đề xuất, thí dụ Tiêu chuẩn Phân loại Giáo dục Quốc tế của UNESCO và OECD.
Trang 16III So sánh, trình bày diễn tả số liệu
1) Dùng bảng:
Cách đơn giản, chính xác nhất
Khó so sánh vì không trực quan, khó phát hiện số liệu sai
Nên ít hàng cột, ghi chú rõ nguồn, thời gian, đơn vị đo …
Các dạng bảng hay dùng:
Số tuyệt đối
% tổng số
%00 tổng số
Số/1v dân
Số/1v hsth
Ví dụ: Wbangktssgd
Chú ý:
Để diễn tả số liệu gd
về cùng một vấn đề, cần chọn dạng bảng thích hợp
Trang 17III So sánh, trình bày diễn tả số liệu
2) Dùng sơ đồ, biểu đồ:
Không chính xác, nhưng trực quan, dễ so sánh
Đa dạng, có thể chọn dạng tối ưu phù hợp vấn đề cần diễn tả
Không chỉ có tác dụng diễn tả, mà có thể phát hiện, nghiên
cứu so sánh sự giống nhau, khác biệt, hơn kém nhiều ít
Các dạng sơ đồ/ biểu
đồ:
(histogramme)
0 5 10 15 20 25 30 35 40 45
East West North
1a Số hs/sv nước ta 1995-2000
1b Số sv các châu lục
2a-b So sánh TL đh các tỉnh ở
Kenya (1965-1976) và
Madagasca (1962-1975)
Ví dụ: Phát triển gd 3 miền
Trang 18III So sánh, trình bày diễn tả số liệu (tiếp)
Các dạng sơ đồ/ biểu đồ:
2 BĐ phẳng (surfaces)
1 tròn (1 cặp số liệu)
Ví dụ 3a-b.: TL bc/mc ở Iran thành thị (58%)/nông thôn (19%)
Ví dụ 2.: H các châu á, Phi, Âu, Mỹ EX
-3 bậc học 1 châu
-1 bậc học 4 châu
-3 bậc học 2 châu (4)
- …
-3 bậc học ≥ 4 châu
Chú ý:
Số cặp số liệu không nên quá nhiều, khó so sánh, nên tách thành nhiều sơ đồ
Trang 19III So sánh, trình bày diễn tả số liệu (tiếp)
Các dạng sơ đồ/ biểu đồ:
4 BĐ tam giác (triangulaire)6: Công bằng xh trong gd ở Pháp và Đức
5 BĐ diễn biến (chronologique) 7:
- số học (arithmétique): Chi phí công cộng cho gd một nước
- nửa logarit (semi-logarithmique): Số học sinh tiểu&trung học ở 2 nước châu Phi
6 BĐ tích luỹ (cumulative) 8: Sự thay đổi lứa tuổi học sinh lớp 1 tiểu học ở Botswana (1951-1964)
7 BĐ hình tháp (pyramide) 9a-b-c: Học sinh/1triệu dân ở châu Phi chịu ảnh hưởng của Anh, Pháp và Bỉ
8 BĐ bản đồ (carte) 10: TL đh tổng cộng và của nữ ở Đông Camơrun
11: Số trường dạy nghề ở các nước Tiểu vùng sông Mêkông
9 SĐ cơ cấu hệ thống (organigramme) 12, 13, 14, 15, 16, 17: Dây, phẳng (hở, khít), khối