1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cong nghe 7 nam 2010- 2011( van Diep)

112 284 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sản xuất và bảo quản giống cây trồng
Tác giả Ngô Văn Điệp
Trường học Trường THCS Kì Sơn
Chuyên ngành Công nghệ
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Kì Sơn
Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Khi bón phân chúng ta nên:a... Kiộm tra- ánh giá đ... đườngkính thùng 30cm.

Trang 1

- Gi ng cây tr ng có vai trò nh th n o trong tr ng tr t?ố ồ ư ế à ồ ọ

- Có m y phấ ương pháp ch n t o gi ng cây tr ng? Th n o l phọ ạ ố ồ ế à à ươngpháp t o gi ng b ng phạ ố ằ ương pháp ch n l c? Th n o l phọ ọ ế à à ương pháp t oạ

I S n xu t gi ng cây ả ấ ố

tr ng ồ

Nh m m c ích t oằ ụ đ ạ

ra nhi u h t gi ng,ề ạ ốcây con ph c v gieoụ ụ

tr ngồ

1 S n xu t gi ng ả ấ ố cây tr ng b ng h t ồ ằ ạ :

H t gi ng ã ph cạ ố đ ụtráng em gieo th nhđ à

t ng dòng L y h từ ấ ạ

c a các dòng t t nh tủ ố ấ

Trang 2

gi ng có ch t lố ấ ượng cao được

nhân ra t gi ng siêu nguyênừ ố

gi ng siêu nguyênố

ch ng nhân th nhủ à

gi ng nguyên ch ngố ủ+ N m th 4: Tă ứ ừ

gi ng nguyên ch ngố ủnhân th nh gi ng s nà ố ả

m iớ + Chi t c nh: l m choế à à

c nh ra r ngay trênà ễcây m Sau ó c tẹ đ ắ

em tr ng phát tri n

th nh cây m ià ớ + Ghép m t: l l yắ à ấ

m t ghép c a cây n yắ ủ àghép v o cây khác choà

ti p t c phát tri nế ụ ể

- /d nhóm trình b yĐ à

 Nhóm khác nh nậxét v b sungà ổ

h p l i th nh gi ngợ ạ à ốsiêu nguyên ch ng r iủ ồnhân lên th nh gi ngà ốnguyên ch ng Sau óủ đ

c nh ra r ngay trênà ễcây m Sau ó c tẹ đ ắ

em tr ng phát tri n

th nh cây m ià ớ + Ghép m t: l l yắ à ấ

m t ghép c a cây n yắ ủ àghép v o cây khác choà

ti p t c phát tri nế ụ ể

II B o qu n h t ả ả ạ

Trang 3

- Bi t ế được tác h i c a sâu b nh h i cây tr ng.ạ ủ ệ ạ ồ

- Hi u ể được khái ni m côn trùng v b nh cây.ệ à ệ

- Nh n bi t ậ ế được các d u hi u c a cây khi b sâu b nh phá h i.ấ ệ ủ ị ệ ạ

Trang 4

V o b i à à : Trong tr ng tr t có nhi u nhân t l m gi m n ng su t v ồ ọ ề ố à ả ă ấ à

ch t l ấ ượ ng nông s n, trong ó sâu, b nh l 2 nhân t gây h i nhi u ả đ ệ à ố ạ ề

 Liên h th c t l y víệ ự ế ấdụ

- Ong, bướm, châu ch u,ấ

III Khái ni m v côn ệ ề trùng v b nh cây à ệ

Trang 5

- Kho ng th i gian t giaiả ờ ừ

……

- Có 2 lo i bi n thái:ạ ế + Bi n thái ho n to n.ế à à + Bi n thái không ho n ế à

to n.à

2 Khái ni m v b nh câyệ ề ệ

B nh cây l tr ng tháiệ à ạkhông bình thường v ch cề ứ

n ng sinh lí, c u t o vă ấ ạ àhình thái c a cây dủ ưới tác

ng c a VSV gây b nh

v i u ki n s ng khôngà đ ề ệ ốthu n l iậ ợ

3 M t s d u hi u khiộ ố ấ ệ cây tr ng b sâu, b nh phá ồ ị ệ

b Vòng đờ ải tr i qua các giai o n sinh trđ ạ ưởng, phát tri n khác nhauể

c Có 2 ki u bi n thái l bi n thái ho n to n v bi n thái không ho n to n.ể ế à ế à à à ế à à

d T t c các câu trên.ấ ả

2 Nh ng bi u hi n khi cây tr ng b sâu b nh phá h i l :ữ ể ệ ồ ị ệ ạ à

a M u s c trên lá, qu thay à ắ ả đổi b Hình thái lá, qu bi n d ng.ả ế ạ

c Cây b héo r ị ũ d C 3 câu a, b, c.ả

Trang 6

- Bi t ế được các nguyên t c phòng tr sâu b nh.ắ ừ ệ

- Hi u ể được các phương pháp phòng tr sâu b nh.ừ ệ

+ Phòng l chính.à+ Tr s m, tr k p th i,ừ ớ ừ ị ờnhanh chóng v tri t à ệ để.+ S d ng t ng h p cácử ụ ổ ợ

bi n pháp phòng tr ệ ừ

 t t n công, cây sinhÍ ố

trưởng t t, sâu b nh ít,ố ệgiá th nh th p.à ấ

 Khi cây m i bi u hi nớ ể ệ

b nh sâu thì tr ngay,ệ ừtri t ệ để để m m b nhầ ệkhông có kh n ng gây táiả ă

- S d ng t ng h pử ụ ổ ợcác bi n pháp phòngệ

tr ừ

Trang 7

- Phun x t, vãi, tr n v i h tị ộ ớ ạ

- Xem sgk tr l iả ờ

II Các bi n pháp ệ phòng tr sâu,b nh ừ ệ

h i ạ

1 Bi n pháp canhệ tác v s d ng gi ng à ử ụ ố

- Luân phiên các lo iạcây tr ng khác nhauồtrên 1 vdtđ

- S d ng gi ngử ụ ố

ch ng sâu b nh.ố ệ

2 Bi n pháp th ệ ủ công

Dùng tay b t sâu hayắ

ô nhi m môi trễ ường + Nhượ : T n công,c ố

Trang 8

vãi, tr n thu c v iộ ố ớ

h t gi ngạ ố+ u: di t sâu, b nhƯ ệ ệnhanh, ít t n công.ố + Nhược: gây độccho người, cây tr ng,ồ

v t nuôi, l m ôậ ànhi m môi trễ ường(đất, nước, khôngkhí), gi t ch t cácế ếsinh v t khác ậ ở

+ Nhược Không tiêu

ch n s lây lan c aặ ự ủsâu, b nh h i nguyệ ạ

a t t n công, giá th nh th p, cây phát tri n t t.Í ố à ấ ể ố

b Không gây ô nhi m môi trễ ường

c Tiêu di t nhanh sâu gây h i.ệ ạ

d C 3 câu a, b, c.ả

2 Mu n phòng tr sâu, b nh h i ố ừ ệ ạ đạt hi u qu cao c n áp d ng:ệ ả ầ ụ

a Bi n pháp hóa h c.ệ ọ

Trang 9

- Đọ được c nhãn hi u c a thu c (ệ ủ ố độ độ ủc c a thu c, tên thu c )ố ố …

- Nh n bi t ậ ế được m t s lo i thu c d ng b t, b t th m nộ ố ạ ố ở ạ ộ ộ ấ ước, h t v s a.ạ à ữ

Trang 10

n ng phân tán trong nă ước

+ Thu c b t ho tan trongố ộ à

độ + Nhóm độc 2: Độccao

+ Nhóm độc 3: C nẩ

th nậ

- Cách đọc tên thu cố + Bao g m tên s nồ ả

ph m, h m lẩ à ượng

ch t tác d ng, d ngấ ụ ạthu cố

+ Ví d : Padan 95ụSP

Padan thu c trố ừsâu padan

95  ch a 95% ứ

ch t tác d ngấ ụ SP thu c b t tanố ộtrong nước

2 Quan sát 1 s

d ng thu c ạ ố

- D a v o ự à đặ đ ểc i m phân bi t 1 s

dang thu c nh :ố ư + Thu c b t th mố ộ ấ

nước: (WP, BTN, DF,WDG) d ng b tở ạ ộ

t i, m u tr ng hayơ à ắ

Trang 11

ng , cú kh n ngà ả ăphõn tỏn trong nước + Thu c b t ho tanố ộ àtrong nước (SP, BHN)

c ng, khụng v n,ứ ụ

m u tr ng hay tr ngà ắ ắngà

+ Thu c s a (EC,ố ữND) ở d ng l ngạ ỏtrong su t, cú khố ả

n ng phõn tan trongă

nước dưới d ng h tạ ạ

nh cú m u ỏ à đục nhu

s aữ + Thu c nh d uố ũ ầ(SC) d ng l ng, khiở ạ ỏphõn tỏn trong nước

5 Hoạt động nối tiếp : 1’

- Xem l i ki n th c chạ ế ứ ương I để chu n b ụn t pẩ ị ậ

********************

Trang 12

- Vì sao đất gi ữ được nước v ch tà ấ

dinh dưỡng? Độ phì nhiêu c a ủ đất

N i dung ôn t pộ ậ

Trang 13

- S d ng sách giáo khoa +ử ụ

v h c ở ọ  tr l i các câu h i:ả ờ ỏ

- Cá nhân tr l i l p nh nả ờ ớ ậxét v b sungà ổ

Trang 14

Tu n 13 ầ Ng y so n à ạ

Ti t 14 ế Ng y d y à ạ : 9/ 12/ 2010

Trang 15

Câu 4: Khi bón phân chúng ta nên:

a Bón c ng nhi u c ng t tà ề à ố b Bón th t nhi u lo i phânậ ề ạ

c Bón úng li u lđ ề ượng, cân đối d C 3 câu a, b, cả

Câu 5 : Phương pháp lai l phà ương pháp s d ng:ử ụ

a Tác nhân v t lí, hóa h c ậ ọ để gây đột bi nế

b Mô ho c t b o c a cây nuôi c y trong môi trặ ế à ủ ấ ường đặc bi tệ

c Ph n hoa c a cây dùng l m b , th ph n cho cây dùng l m mấ ủ à ố ụ ấ à ẹ

d Ngu n gi ng kh i ồ ố ở đầu ch n cây có ọ đặc tính t t, thu l y h tố ấ ạ

Câu 6: Bi n pháp có u i m di t sâu, b nh h i m không gây ô nhi m m i ệ ư đ ể ệ ệ ạ à ễ ố

trường v tiêu di t không tri t à ệ ệ để à : l

Trang 16

cơ cho đất

2

3

4

-2 L m ru ng b c thangà ộ ậ b Tháo chua, r a m nữ ặ

3 Tr ng xen cây nông nghi p v iồ ệ ớ

các b ng cây phân xanhă c T ng b d y l p tác ă ề à ớ đất canh

4 C y nông, b a s c, gi nà ừ ụ ữ ước

liên t c thay nụ ước thường xuyên d T ng h n ch xói mòn, r a trôiạ ă ếđộ che ph cho ủữ đất,

e Ch ng xói mòn, r a trôiố ữ

Câu 10: (1 ) Tr ng tr t có vai trò: đ ồ ọ

- Cung c p: ấ ………

- Cung c p: ấ ………

- Cung c p: ấ ………

- Cung c p: ấ ………

B T lu n ự ậ : (6đ)

Câu 1: Th n o l ế à à đấ ồt tr ng? cho bi t vai trò c a ế ủ đấ ồt tr ng? (2 )đ

Câu 2: C n c v o th i kì bón phân, ngă ứ à ờ ười ta chia ra l m m y cách bón? Nêuà ấ

c i m t ng cách bón?

đặ đ ể ừ (1,5 )đ

Câu 3: Nêu tác h i c a sâu, b nh h i ạ ủ ệ ạ đố ới v i cây tr ng? Cho bi t u vồ ế ư à

nhượ đ ểc i m c a phủ ương pháp hoá h c? (2,5 )ọ đ

4 áp án Đ đề ể ki m tra

A Tr c nghi m ắ ệ : (4 ) đ

M i ý úng (0,25 )ỗ đ đ

Câu 9: M i ý úng (0,25 )ỗ đ đ

Câu 10 : M i ý úng (0,25 )ỗ đ đ

- Cung c pấ : Lương th c th c ph m cho con ngự ư ẩ ười

- Cung c p phân bón cho ch n nuôiấ ă

- Cung c p nguyên li u cho cong nghi pấ ệ ệ

- Cung c p nông s n cho xu t kh uấ ả ấ ẩ

B T lu n ự ậ : (6 ) đ

Câu 1 : (2 ) đ

- Đấ ồt tr ng l b m t t i x p c a v trái à ề ặ ơ ố ủ ỏ đấ ở đt, ó TV có th sinh trể ưởng, phát tri n v s n xu t ra s n ph m (1 )ể à ả ấ ả ẩ đ

- Đấ ồt tr ng có vai trò :

+ Cung c p nấ ước, oxi, ch t dinh dấ ưỡng cho cây (0,5 )đ

Trang 17

Câu 2: C n c v o th i kì bón phân, ngă ứ à ờ ười ta chia ra l m 2 cách bón à (0,5 )đ

- Bón lót : l bón phân v o à à đấ ướt tr c khi gieo tr ngồ (0,5 )đ

- Bón thúc : l bón phân trong th i gian sinh trà ờ ưởng c a câyủ (0,5 )đ

Câu 3 :

- Khi b sâu b nh phá h iị ệ ạ :

+ Cây tr ng sinh trồ ưởng phát tri n kém (0,5 )ể đ

+ N ng su t ch t lă ấ ấ ượng gi m, th m chí không cho thu ho ch ả ậ ạ (0,5 )đ

- Bi n pháp hoá h cệ ọ :

+ u: di t sâu, b nh nhanh, ít t n công.Ư ệ ệ ố (0.75 )đ

+ Nhược: gây độc cho người, cây tr ng, v t nuôi, l m ô nhi m môi trồ ậ à ễ ường (đất, nước, không khí), gi t ch t các sinh v t khác ru ng ế ế ậ ở ộ (0,75 )đ

- Bi t ế được quy trình v yêu c u k thu t l m à ầ ỹ ậ à đất

- Hi u ể được m c ích v cách bón phân lót cho cây tr ng.ụ đ à ồ

tr ng Trong ch ồ ươ ng n y, ta s nghiên c u quá trình s n xu tv b o v môi à ẽ ứ ả ấ à ả ệ

tr ườ ng trong tr ng tr t Quá trình ó ph i l m nh ng vi c gì v th c hi n theo ồ ọ đ ả à ữ ệ à ự ệ trình t nh th n o? Vi c ự ư ế à ệ đầ u tiên ó l l m đ à à đấ à t v bón phân lót.

Trang 18

n ng gi nă ữ ước, ch t dinhấ

dưỡng, đồng th i còn di tờ ệ

c d i v m m s ng sâu,ỏ ạ à ầ ố

b nh, t o i u ki n cho câyệ ạ đ ề ệsinh trưởng, phát tri n t t.ể ố

 Bao g m các công vi c:ồ ệ

c y à đất, b a v ừ à đập đất,lên lu ng.ố

II Các công vi c l m ệ à ột

đ :

1 C y à đất

- L xáo tr n l p à ộ ớ đất m t ặ sâu t 20 n 30cm

- L m cho à đấ ơ ốt t i x p, thoáng khí v vùi l p c à ấ ỏ

Trang 19

+ Nờu được cỏc bước nhưsgk

 Thường s d ng phõnử ụ

h u c v phõn lõn.ữ ơ à

 Theo quy trỡnh:

+ R i phõn lờn m t ru ngả ặ ộhay theo h ng, h c cõy.à ố

+ C y, b a hay l p à ừ ấ đất đểvựi phõn xu ng dố ưới

 Bún vói v t p trung theoà ậ

h ng, h c cõy l ph bi nà ố à ổ ế

nh t.ấ

phỏt tri nể

- Qui trỡnh lờn lu ngố + Xỏc nh hđị ướng lu ng.ố + Xỏc nh kớch thđị ước

lu ng.ố + ỏnh rónh, kộo Đ đấ ạt t o

lu ng.ố + L m ph ng m t lu ngà ẳ ặ ố

III Bún phõn lút

S d ng phõn h u c vử ụ ữ ơ àphõn lõn theo quy trỡnh sau:

- R i phõn lờn m t ru ngả ặ ộhay theo h ng, h c cõy.à ố

- C y, b a hay l p à ừ ấ đ đấ ểt vựi phõn bún xu ng dố ưới

4 Ki m tra ỏnh giỏ ể đ : 5’

- L m à đất nh m m c ớch gỡằ ụ đ ? Cú nh ng cụng vi c l m ữ ệ à đấ à ?t n o

- Cho bi t tỏc d ng c a t ng cụng vi cế ụ ủ ừ ệ ?

- Nờu quy trỡnh bún phõn lút ?

5 Hoạt động nối tiếp : 1’

Trang 20

- D a v o các y u t : khíự à ế ố

h u, lo i cây tr ng, tìnhậ ạ ồhình phát sinh sâu, b nhệ

+ Lo i cây tr ngạ ồ+ Tình hình phát sinhsâu, b nh ệ ở địa

phương

Trang 21

- /d nhóm trình b y Đ à nhóm khác nh n xét v bậ à ổsung

- Để nh m ằ đảm b o h tả ạ

gi ng có ch t lố ấ ượng đủ tiêuchu n em gieo.ẩ đ

- Nêu 5 tiêu chí nh sgk (bư ỏtiêu chí 6)

- Kích thích h t n y m mạ ả ầnhanh, di t tr sâu, b nh cóệ ừ ệ

h iạ

- X lí b ng nhi t ho c hoáử ằ ệ ặ

ch tấ

 L s là ố ượng cây, s h tố ạgieo tr ng trên 1 ồ đơn v di nị ệtích nh t nh M t ấ đị ậ độ gieo

tr ng theo gi ng cây, lo iồ ố ạcây, th i v v i u ki nờ ụ à đ ề ệ

2 Các v gieo tr ng ụ ồ

Có 3 v gieo tr ngụ ồtrong n m:ă

- V ông xuân: thángụ đ

11 đến tháng 4, 5 n măsau

Nh m ằ đảm b o h t ả ạ

gi ng có ch t lố ấ ượng tiêu chu n em

b nh có h iệ ạ

- Phương pháp x líử

h t gi ng:ạ ố + X lí h t gi ngử ạ ố

b ng nhi t ằ ệ độ + X lí b ng hóaử ằ

Trang 22

 Thường th y gieo b ng ấ ằ

h t ho c tr ng cây con Ví ạ ặ ồ

d : cây ụ đậu thì gieo b ng ằ

h t, còn t thì tr ng b ng ạ ớ ồ ằcây con,…

- Gieo h t, tr ng cây conạ ồ

- Gieo vãi, theo h ng, theo à

h u, d a chu t, ấ ư ộ …

- Tr ng b ng c , b ng c nhồ ằ ủ ằ à

ch t: tr n h t v i cácấ ộ ạ ớhoá ch t ho c ngâmấ ặtrong dinh dưỡng ch aứhoá ch tấ

III Ph ươ ng pháp gieo tr ng ồ

2 Ph ươ ng pháp gieo tr ng ồ

Có 2 phương pháp:

- Gieo tr ng b ng h t.ồ ằ ạ

- Gieo tr ng b ng cây ồ ằcon

4 Kiộm tra- ánh giá đ

Trang 23

GV: Nhi t k , phích nệ ế ước nóng, ch u, a th y tinhậ đĩ ủ

HS: Xem trước b i 17 v em m u h t lúa, à à đ ẫ ạ đậu, ngô

Trang 25

nướ ấc m + Xỏc nh s c n y m mđị ứ ả ầ

m m/ T ng s h t emầ ồ ố ạ đgieo x 100

- Cho cỏc nhúm trao đổ à ấ đ ểi v ch m i m l n nhauẫ

5 Hoạt động nối tiếp : 1’

- Yờu c u h c sinh thu d n, l m v sinh.ầ ọ ọ à ệ

- Yờu c u h c sinh vi t quy trỡnh th c h nh v o t p sau khi th c h nh.ầ ọ ế ự à à ậ ự à

- Yờu c u h c sinh d n d p, l m v sinh.ầ ọ ọ ẹ à ệ

- K t qu ó cú thỡ cho cỏc nhúm trao ế ả đ đổ à ấ đ ểi v ch m i m l n nhauẫ

**********************

Trang 26

Bi t ế được ý ngh a, qui trình v n i dung c a các khâu k thu t ch m sóc câyĩ à ộ ủ ĩ ậ ă

tr ng nh l m c , vun x i, tồ ư à ỏ ớ ướ ưới n c, bón phân thúc

V o b i: à à Để cây tr ng sinh tr ồ ưở ng phát tri n t t ể ố đạ ă t n ng su t cao thì ph i ấ ả

bi n cách ch m sóc cây tr ng V y ch m sóc cây tr ng nh th n o cho t t? B i ế ă ồ ậ ă ồ ư ế à ố à

ru ng.ộ

- Nêu được:

+ L m c : di t c d ià ỏ ệ ỏ ạ + Vun x i: L m cho ớ à đất

m b o kho ng

cách, m t ậ độ câytrên ru ng.ộ

- D m câyặ : l tr ngà ồcây kh e v o ch h tỏ à ỗ ạkhông m c, cây bọ ị

ch t ế để đảm b oảkho ng cách, m t ả ậ độcây trên ru ngộ

II L m c v vun à ỏ à

x i ớ

+ L m c : di t c à ỏ ệ ỏ

d iạ + Vun x i: L m choớ à

t t i x p, h n ch

b c h i nố ơ ước, b cố

Trang 27

- Tiêu nước k p th i nhanhị ờchóng b ng bi n pháp thíchằ ệ

h pợ

- Liên h th c t tr l iệ ự ế ả ờ

- Phân h u c hoai m c vữ ơ ụ àphân hoá h cọ

IV Bón phân thúc

Bón phân thúc b ngằphân h u c hoaiữ ơ

m c v phân hóa h cụ à ọtheo quy trình:

- Bón phân

- L m c , vun x i, à ỏ ớvùi phân v o à đất

4 Ki m tra ánh giá ể đ : 5’

1 úng hay sai?Đ

a Lúa sau khi c y c n chú ý d m cây ấ ầ ặ để đảm b o m t ả ậ độ à v kho ng cách.ả

b Khi cây ngô lên cao ph i chú ý l m c v vun cao.ả à ỏ à

c Cây lúa phát tri n th i kì l m òng c n l m c v vun x i ể ở ờ à đ ầ à ỏ à ớ

Trang 28

d Khi lúa b sâu, b nh h i nên b m nị ệ ạ ơ ước ng p h t cây s di t ậ ế ẽ ệ được sâu

h iạ

2 Khi bón phân h u c nên bón phân hoai m c ữ ơ ụ để:

a Gi m chi phí ch m sóc cây tr ng.ả ă ồ

b Ch t dinh dấ ưỡng d ng d phân h y, cây hút d d ng ở ạ ể ủ ễ à

c T o i u ki n cho phân ti p t c hoai m c.ạ đ ề ệ ế ụ ụ

V o b i à à : Thu ho ch, b o qu n, ch bi n l khâu cu i cùng trong ạ ả ả ế ế à ố

s n xu t nông nghi p Các khâu n y l m không t t s nh h ả ấ ệ à à ố ẽ ả ưở ng đế n n ng ă

su t, ch t l ấ ấ ượ ng s n ph m v giá tr h ng hóa V y ả ẩ à ị à ậ để ế đượ bi t c cách l m à

t t các khâu ó ta hãy v o b i m i ố đ à à ớ

T/g Ho t ạ độ ng c a Th y ủ ầ Ho t ạ độ ng c a Trò ủ N i dung ộ

Trang 29

 N ng su t, ch t lă ấ ấ ượngnông s n gi mả ả

 u v nhƯ à ượ đ ểc i m:

 Bi n pháp th công:ệ ủ

* u: d th c hi n, ít t nƯ ễ ự ệ ốkém

nh : hái, c t, nh , ư ắ ổ đào

b ng phằ ương pháp thủcông hay c gi i.ơ ớ

Trang 31

- Hi u ể được th n o l luân canh, xen canh, t ng v ế à à ă ụ

- Hi u ể được tác d ng c a luân canh, xen canh, t ng v ụ ủ ă ụ

- T i sao ph i thu ho ch úng lúc, nhanh g n v c n th n?ạ ả ạ đ ọ à ẩ ậ

- Người ta thường ch bi n nông s n b ng cách n o? ế ế ả ằ à Cho ví d ?ụ

- L ng ngheắ

 L cách ti n h nh gieoà ế à

tr ng luân phiên các lo iồ ạcây tr ng khác nhau trênồcùng m t di n tích.ộ ệ

 Mi ng ế đất luân canh: a,c

 Thường luân canh:

I Luân canh, xen canh,

t ng v ă ụ

1 Luân canh

- L cách ti n h nhà ế àgieo tr ng luân phiênồcác lo i cây tr ng khácạ ồnhau trên cùng m t di nộ ệtích

- Người ta ti n h nhế àcác lo i hình luân canhạsau:

+ Luân canh gi a các ữcây tr ng c n v i nhau.ồ ạ ớ + Luân canh gi a câyữ

tr ng c n v i cây tr ngồ ạ ớ ồ

nước

2 Xen canh

Trên cùng m t di nộ ệtích, tr ng hai lo i hoaồ ạ

Trang 32

+ Cho bi t th n o xen canh?ế ế à

Em hãy nêu ví d v xen canhụ ề

di n tích, ch t dinh dệ ấ ưỡng,ánh sáng, …

Ví d : t xen ụ Ớ đậu, ngô xenmía,…

 Không ph i l xen canh.ả à

Vì không tr ng xen vồ àkhông t ng thêm thu ho chă ạtrên cùng di n tích.ệ

 T ng v l t ng s vă ụ à ă ố ụgieo tr ng trong n m trênồ ăcùng m t di n tích ộ ệ đất

 Thường tr ng hai v ồ ụ

- Th o lu n ho n th nh ả ậ à à

- C ử đại di n lên b ng ho nệ ả à

th nh à  nhóm khác nh nậxét v b sungà ổ

m u cùng m t lúc và ộ àcách nhau m t th i gianộ ờkhông lâu để ậ t n d ngụ

Trang 33

+ Luân canh l m cho à đất

Ch n câu úng hay sai.ọ Đ

a Áp d ng luân canh thì không th t ng v ụ ể ă ụ

b Tr ng hai cây trên m t di n tích g i l xen canh.ồ ộ ệ ọ à

c Ch ủ động đượ ước t i, tiêu m i có th t ng v ớ ể ă ụ

- Hi u ể được vai trò c a nuôi thu s n trong n n kinh t v ủ ỷ ả ề ế à đờ ối s ng XH

- Bi t ế được nhi m v chính c a nuôi tu s nệ ụ ủ ỷ ả

Trang 34

III HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C Ạ Ọ

1 n nh l p Ổ đị ớ :1’

2 Ki m tra b i c ể à ũ: 5’

- Cho bi t luân canh v xen canh khác nhau nh th n o?ế à ư ế à

- Cho bi t tác d ng c a luân canh, xen canh v t ng v ?ế ụ ủ à ă ụ

đượ

 (a): L m th c ph m choà ự ẩcon người

(b): Cung c p nguyên li uấ ệcho công nghi p ch bi nệ ế ế

v xu t kh uà ấ ẩ(c): L m s ch môi trà ạ ường

nước(d): L m th c n cho giaà ứ ăsúc, gia c mầ

- /d nhóm trình b y Đ à nhóm khác nh n xét v bậ à ổsung

- Cá tra, cá lóc, cá l ngănha, tôm c ng xanhà

- Giá tr không caoị

- Tôm v cá traà

- Di n tích m t nệ ặ ước +

gi ng nuôi.ố

- Có bi n v h th ng sôngể à ệ ốngòi ch ng ch tằ ị

II Nhi m v c a nuôi ệ ụ ủ

Trang 35

- Cho bi t vai trò quan tr ngế ọ

- Nêu đươc 3 nhi m vệ ụ

Trang 36

5 Hoạt động nối tiếp : 1’

- Hi u ể đượ đặ đ ểc c i m chớnh c a nủ ước nuụi th y s nủ ả

- Bi t ế được m t s tớnh ch t c a nộ ố ấ ủ ước nuụi th y s nủ ả

V o b i: à à Nướ àc l mụi trường s ng c a th y s n Nố ủ ủ ả ước cú nhi u ề đặ đ ểc i m

v tớnh ch t nh hà ấ ả ưởng tr c ti p ự ế đến cỏc sinh v t s ng trong nậ ố ướ đặc c bi t l ệ àcỏc lo i th y s n nuụi à ủ ả Ảnh hưở đng ú nh th n o? ư ế à

T/g Ho t ạ độ ng c a Th y ủ ầ Ho t ạ độ ng c a Trũ ủ N i dung ộ 10’ Ho t ạ độ ng 1 : Đặ đ ể c i m

Trang 37

- Thông báo thêm: So v i ớ ở

trên c n, t l oxi trongạ ỉ ệ

c a nủ ước + Tôm l : 25à 0C- 350C, cá

l : 20à 0C- 300C

+ N ng lă ượng m t tr iặ ờ

+ Nước thu s n t t hay ỷ ả ố

x uấ + Dùng a s ch xiđĩ ế + Xem sgk tr l iả ờ

+ Có 3 hình th c chuy nứ ểng: sóng, i l u, dòng

ch y Có tác d ng l m choả ụ àoxi th c n phân b ứ ă ố đềutrong nước

- G m các ch t khí hoồ ấ àtan, các mu i khoáng hoố àtan v à độ pH

350C,

- Nhi t ệ độ ớ ạ gi i h n cho cá l : 20à 0C-

Trang 38

n o? Nguyên nhân n o sinhà à

ra các mu i hòa tan trongố

s phân h y các h p ch tự ủ ợ ấ

h u cữ ơ + Lượng O2 t i thi u cóố ểtrong nướ đểc tôm, cá pháttri n l t 4mg/l tr lên.ể à ừ ởKhí CO2 cho phép l t 4à ừ

n 5mg/l

đế + Mu i ho tan có ố à đạmnitrat, lân, s t Do s phânắ ự

trưởng phát tri n t t.ể ố

- Thi t k ao có ch nôngế ế ỗsâu khác nhau để đ ề i u hòanhi t ệ độ, v sinh m tệ ặ

nước, h n ch s phátạ ế ựtri n quá m c c a th c v tể ứ ủ ự ậ

th y sinh ủ

- áy ao có ít bùn thì t ngĐ ă

cường bón phân h u c ữ ơNhi u bùn thì ph i tát ao,ề ảvét bùn

khí độc

* S chuy n ự ể động

c a nủ ước:

Có 3 hình th cứchuy n ể động: sóng,

i l u, dòng ch y

2 Tính ch t hóa h cấ ọ

- Các ch t khí hòa ấtan:

+ Khí O2 có trong

nước l do quangà

h p c a th c v tợ ủ ự ậ

th y sinh v tủ à ừkhông khí hòa tan

v o à+ Khí CO2 l do hôà

h p c a sinh v t vấ ủ ậ à

s phân h y các h pự ủ ợ

ch t h u c ấ ữ ơ

- Các mu i hòa tan:ố(đạm, lân, s t ) sinhắ

ra do s phân h y cácự ủ

ch t h u c , do nấ ữ ơ ước

m a v ngu n phânư à ồbón đư àa v o

- Độ pH: thích h pợcho tôm, cá l t 6à ừ

n 9

đế

3 Tính ch t sinh h cấ ọ Trong các vùng

nước nuôi th y s nủ ả

có r t nhi u sinh v tấ ề ậ

s ng nh th c v tố ư ự ậphù du, th c v t áy,ự ậ đ

ch n gió, thi t k aoắ ế ế

có ch nông sâu khácỗnhau để đ ề i u hòanhi t ệ độ, v sinhệ

Trang 39

4 Ki m tra ỏnh giỏ ể đ : 5’

- Nước nuụi thu s n cú ỷ ả đặ đ ểc i m gỡ?

- Nờu tớnh ch t lớ h c v hoỏ h c c a nấ ọ à ọ ủ ước?

5 Hoạt động nối tiếp : 1’

Trang 40

3 B i m i à ớ

V o b i: Môi trà à ường nước mang tính ch t quy t nh ấ ế đị đến hi u qu , n ngệ ả ă

su t v ch t lấ à ấ ượng s n ph m th y s n, trong ó các y u t quy t nh môi trả ẩ ủ ả đ ế ố ế đị ường

nước có thích h p hay không l nhi t ợ à ệ độ độ, trong v à độ pH L m sao à để xác

nh nh ng th nh ph n n y có thích h p hay không? ây l n i dung c a b i th c

h nh hôm nay.à

T/g Ho t ạ độ ng c a Th y ủ ầ Ho t ạ độ ng c a Trò ủ N i dung ộ 6’

- Theo dõi v ghi nhà ớ

- Theo dõi v ghi chépà

- L m vi c theo nhóm à ệ đượcphân công

- Theo dõi v ghi chépà

- Các th nh viên trong nhómàthay phiên nhau th c hi nự ệ

- 2 thùng nh a ự đựng

nước nuôi cá cóchi u cao t i thi uề ố ểl60 – 70cm đườngkính thùng 30cm

phút

- Bước 2: Nângnhi t k kh i nệ ế ỏ ước

- Bước 2: Th aả đĩ

xu ng sâu h n, r iố ơ ồkéo lên đến khi th yấ

v ch ạ đen, tr ngắ

Ngày đăng: 11/10/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình th c n o? ứ à - Cong nghe 7 nam 2010- 2011( van Diep)
Hình th c n o? ứ à (Trang 22)
Hình tia - Cong nghe 7 nam 2010- 2011( van Diep)
Hình tia (Trang 44)
Hình VAC không? - Cong nghe 7 nam 2010- 2011( van Diep)
nh VAC không? (Trang 91)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w