1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giải bài toán este đa chức

19 463 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 658,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỗn hợp X chứa ba este đều mạch hở gồm hai este đơn chức v| một este đa chức, không no chứa một liên kết đôi C=C; trong mỗi ph}n tử este chỉ chứa một loại nhóm chức.. Nếu thủy ph}n 0,3

Trang 1

VẺ ĐẸP VÀ SỨC MẠNH

TƯ DUY DỒN CHẤT TRONG XỬ LÝ

BÀI TOÁN ESTE ĐA CHỨC Biên soạn: Thầy Nguyễn Anh Phong

NAP 1: Hỗn hợp E chứa hai este thuần, mạch hở đều hai chức Đun nóng 15,94 gam E với dung dịch NaOH

(lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng), thu được hỗn hợp F chứa hai ancol v| hỗn hợp rắn G có khối lượng 19,68 gam (trong đó có 2 muối của hai axit cacboxylic) Đốt ch{y ho|n to|n F cần dùng 5,936 lít (đktc) khí oxi thu được 8,8 gam CO2 Phần trăm khối lượng của muối có PTK nhỏ trong G l|?

Định hướng tư duy giải

Gọi nNaOH 1, 25aBTKL 15,9440.1, 25a19,68mF

Khi F cháy 2 2

2

OH

CO

n a

n 0, 265 n a 0,13 m 18a 2,66

n 0, 2

 



       

 



3 F

CH OH : 0,06

a 0, 2 n 0,13

HO CH CH OH : 0,07

       

1

NaOH : 0,05

19,68 NaOOC R COONa : 0,03 0,03.R 0,14.R 4, 28

R COONa : 0,14

CH C COONa : 0,14

%CH C COONa 65, 45%

NaOOC CH CH COONa : 0,03

 

  

NAP 2 Hỗn hợp X chứa ba este đều mạch hở gồm hai este đơn chức v| một este đa chức, không no chứa

một liên kết đôi C=C; trong mỗi ph}n tử este chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt ch{y ho|n to|n 0,3 mol X cần dùng 1,37 mol O2, thu được 1,19 mol CO2 Nếu thủy ph}n 0,3 mol X trên trong dung dịch NaOH (dư), thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon v| hỗn hợp Z chứa 2 muối Tỉ khối của Y so với He bằng 73/6 Phần trăm khối lượng của este đơn chức có khối lượng ph}n tử lớn trong X l|

Định hướng tư duy giải

Y

C H OH : 0,25 73.4

M 48,667

HO CH CH OH : 0,05 6



     

Dồn chất cho X a mol H 2 BTNT.O

2 2

COO : 0,35

H : 0,3 0,3 3.0,84 1,37.2 a a 0,08

CH : 0,84

      

Ta lại có

2 5

2 2

HCOOC H : 0,22

0,03.114

C 3,96 RCOOC H : 0,03 %C H COOC H 12,39%

27,6 HCOOCH CH OOCR : 0,05

NAP 3 Hỗn hợp X chứa ba este đều mạch hở gồm hai este đơn chức v| một este đa chức, không no chứa

một liên kết đôi C=C; trong mỗi ph}n tử este chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt ch{y ho|n to|n m gam X cần vừa đủ 0,775 mol O2 thu được CO2 và 0,63 mol H2O Nếu thủy ph}n m gam X trên trong dung dịch NaOH (dư), thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol no có cùng số nguyên tử cacbon v| hỗn hợp Z chứa 0,22 mol

Trang 2

hai muối Mặt kh{c, đốt ch{y ho|n to|n Y thu được 0,4 mol CO2 và 0,6 mol H2O Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn nhất trong X?

Định hướng tư duy giải

Khi đốt Y 2 5 n Z 0,22 2 5

Y

C H OH C H OH : 0,18

n 0,2

C H O C H O : 0,02

   

Dồn chất cho X

2 5

BTNT.O

HCOOC H : 0,17 COO : 0,22

H : 0,63 C 3,9 C H COOC H : 0,01

C : 0,46 C H COOCH CH OOCH : 0,02 17,5%

   

NAP 4: Hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở l| este X (C6H6O4) có cấu tạo đối xứng, este Y (CnH2n-2O4) và este Z (CmH2m-6O6) đều thuần chức Đốt ch{y ho|n to|n 17,94 gam E (số mol X gấp 3 lần số mol Z) trong oxi vừa

đủ, thu được 29,92 gam CO2 Thủy ph}n 17,94 gam E cần dùng 140 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được dung dịch F chứa 2 muối v| 8,78 gam hỗn hợp T chứa c{c ancol no Cô cạn F rồi nung trong vôi tôi xút dư được 4,928 lít hỗn hợp 2 khí (đktc) nặng 1,88 gam Phần trăm khối lượng của Z trong E l|?

Định hướng tư duy giải

Xử lý hỗn hợp khí m 1,88 H : 0,162

n 0, 22 CH CH : 0, 06



    nX  0, 06   nZ  0, 02   nY 0, 05

Xếp hình cho C

HCOO CH CH OOCH : 0, 05

C H (OOCH) : 0, 02

CH OOC C C COO CH : 0, 06

  

 

    

%Z 19, 62%

  

NAP 5: Cho m gam hỗn hợp E gồm este hai chức Y mạch hở v| este đơn chức X t{c dụng vừa đủ với dung

dịch NaOH, thu được hỗn hợp Z chứa hai muối v| một ancol T duy nhất Đốt ch{y ho|n to|n Z cần vừa đủ 1,08 mol O2, thu được 14,84 gam Na2CO3; tổng số mol CO2 và H2O bằng 1,36 mol Cho ancol T t{c dụng với

Na (dư), tho{t ra 1,792 lít khí (đktc) Biết để đốt ch{y hết m gam E cần vừa đủ 1,4 mol O2 Phần trăm khối lượng của Y có gi{ trị gần nhất với

Định hướng tư duy

Ta có: 2

2 3

3 8 2 X

C H O : 0,08

n 0,06

      

    

Dồn chất cho m gam E

2

COO : 0, 22

C : 1,04

H : 0,72

 

C H COOC H : 0,06





NAP 6: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức v| axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một liên

kết đôi C=C trong ph}n tử) Đốt ch{y ho|n to|n một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 v| 0,32 mol hơi

H2O Mặt kh{c, thủy ph}n 46,6 gam E bằng lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 55,2 gam muối khan v| phần hơi có chứa chất hữu cơ Z Biết tỉ khối của Z so với He l| 8 Phần trăm khối lượng của Y

trong hỗn hợp E có gi{ trị gần nhất với:

Định hướng tư duy giải

Trang 3

Ta có: 2

2

Const

H O  32 

Dồn chất (Xén COO ra) chay 2

CO : 2,15 COO

46, 6

     

3

X BTKL

nuoc CH OH

Y

n 0, 25

n 0,15

    

Xếp hình cho C X 6 8 4

Y

%C H O 46, 35%

     

NAP 7: Hỗn hợp X chứa 1 ancol, đơn chức A, axit hai chức B v| este 2 chức C đều no, mạch hở v| có tỉ lệ

mol tương ứng 3:2:3 Đốt ch{y ho|n to|n m gam hỗn hợp X cần dùng 7,28 lít O2 (đktc) Mặt kh{c đun nóng

m gam hỗn hợp X trong 130 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y v| hỗn hợp 2 ancol l| đồng đẳng kế tiếp Cô cạn dung dịch Y sau đó nung với CaO thu được duy nhất một hydrocacbon đơn giản nhất

có khối lượng 0,24 gam Các phản ứng đạt hiệu suất 100%, số mol hydrocacbon nhỏ hơn số mol muối trong

Y Gi{ trị của m gần nhất với:

NAP 8: X l| hỗn hợp chứa một axit đơn chức, một ancol hai chức v| một este hai chức (đều no, mạch hở)

Đốt ch{y ho|n to|n 0,09 mol X cần 10,752 lít khí O2 (đktc) Sau phản ứng thấy khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của H2O l| 10,84 gam Mặt kh{c, 0,09 mol X t{c dụng vừa hết với 0,1 mol KOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan v| một ancol có 3 nguyên tử C trong ph}n tử Gi{ trị của m là:

Định hướng tư duy giải

Ta có: X Don chat

2 KOH

2

2 2

COO : 0,1

n 0, 09

CH : a

H

0, 09

H O



  

 

 

44(a 0,1) 18(a 0, 09) 10,84 a 0,31

        

2 2 BTNT.O

X 2

H O : 0, 03

H : 0, 06

Este : 0, 04



 BTKL

9,88 0,1.56 m (0,04 0,03).76 0,02.18 m 9,8(gam)

NAP 9: Hỗn hợp E chứa c{c chất hữu cơ đều no, mạch hở gồm axit (X) đơn chức, ancol (Y) hai chức v| este

(Z) hai chức Đốt ch{y hết 0,2 mol E cần dùng 0,31 mol O2, thu được 6,84 gam nước Mặt kh{c, 0,2 mol E phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,8M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một ancol (Y) duy nhất v| hỗn hợp gồm hai muối, trong đó có a gam muối A v| b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần

nhất của a : b l|

Định hướng tư duy giải

Ta có: nNaOH0,16nCOO0,16knE0,16

2

CO : a

a 0,38 kn n 0,04 a 0,34

H O : 0,38

        

BTNT.O E

n 0,34.2 0,38 0,31.2 0, 44 n 0,06

      

0,04 0,06 n n 0,02 n 0,12

       

Trang 4

Và 2 2

HCOOH : 0,12

C 1,7 HO CH CH OH : 0,06

HCOO CH CH OOCCH : 0,02

    

3

HCOONa : 0,14 a 0,14.68

5,8

CH COONa : 0,02 b 0,02.82

   

NAP 10: X l| hỗn hợp chứa một axit đơn chức, một ancol hai chức v| một este hai chức (đều mạch hở)

Người ta cho X qua dung dịch nước Br2 thì không thấy nước Br2 bị nhạt m|u Đốt ch{y ho|n to|n 0,09 mol X cần 10,752 lít khí O2 (đktc) Sau phản ứng thấy khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của H2O là 10,84 gam Mặt kh{c, 0,09 mol X t{c dụng vừa hết với 0,1 mol KOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan v| một ancol có 3 nguyên tử C trong ph}n tử Gi{ trị của m l|:

Định hướng tư duy giải

Ta có:

3 8 2

Este: a

a b c 0,09 0,09 mol E axit : b

2a b 0,1

C H O : c

  

 

 Khi đốt ch{y E có: 2 BTNT.O

2

44x 18y 10,84

H O : y x y a c 0,01 y 0, 4

 

       

Vậy ta có:

BTNT.O

a b c 0, 09 a 0, 04

c 0, 03 4a 2b 2c 0, 48.2 1, 22

      

 BTKL

E

m 25, 24 0, 48.32 9,88(gam)

2

BTKL

E KOH ancol H O

    

9,88 0,1.56 m (0,04 0,03).76 0,02.18 m 9,8(gam)

       

NAP 11: X,Y l| hai axit no, đơn chức, đồng đẳng liên tiếp, Z l| ancol 2 chức, T l| este thuần chức tạo bởi X,

Y, Z Đốt ch{y 0,1 mol hỗn hợp E chứa X,Y, Z, T cần dùng 0,47 mol khí O2 thu được lượng CO2 nhiều hơn

H2O l| 10,84 gam Mặt kh{c 0,1 mol E t{c dụng vừa đủ với 0,11 mol NaOH thu được dung dịch G v| một ancol có tỉ khối so với H2 l| 31 Cô cạn G rồi nung nóng với xút có mặt CaO thu được m gam hỗn hợp khí

Gi{ trị của m gần nhất với:

Định hướng tư duy giải

Ta có:

2 6 2

Este: a

a b c 0,1 0,1mol E axit : b

2a b 0,11

C H O : c

  

 

 Khi đốt ch{y E có: 2 BTNT.O

2

44x 18y 10,84

H O : y x y a c 0,01 y 0, 4

 

       

Vậy ta có:

BTNT.O

c 0, 03 4a 2b 2c 0, 47.2 1, 22

      

Cách 1: Đi tìm công thức của hai axit

Ta biện luận số C dựa v|o số mol CO2

→ hai axit là 3

2 5

CH COOH : 0,02(mol)

C H COOH : 0,01(mol)

Vậy hỗn hợp khí l|: 4 BTKL

2 6

CH : 0,06

m 0,06.16 0,06.30 2, 46(gam)

C H : 0,05

Trang 5

Cách 2: Dùng phương pháp BTKL

BTKL

E

m 0, 41.44 0, 4.18 0, 47.32 10, 2(gam)

2

BTKL

E NaOH RCOONa ancol H O

RCOONa

m 10, 2 0,11.40 0,07.62 0,03.18 9,72

RH

m 9,72 0,11(69 1) 2, 46

    

NAP 12: Cho X, Y l| hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, ph}n tử đều có chứa hai liên kết π; Z l| ancol

hai chức có cùng số nguyên tử cacbon với X; T l| este tạo bởi X, Y v| Z Đốt ch{y ho|n to|n m gam hỗn hợp

E gồm X, Y, Z v| T cần vừa đủ 28,56 lít O2 (đktc), thu được 45,1 gam CO2 và 19,8 gam H2O Mặt kh{c, m gam E t{c dụng với tối đa 16 gam Br2 trong dung dịch Nếu cho m gam E t{c dụng hết với dung dịch NaOH (dư, đun nóng) thì thu được bao nhiêu gam muối?

A 11,0 gam B 12,9 gam C 25,3 gam D 10,1 gam

Định hướng tư duy giải

Ta có:

2

2

2

O

trong E

H O

n 1, 275

n 1, 025 n 0, 6 m 24,1

n 1,1

 

     

 



Gọi

2

Br BTNT.O

a 2c 0,1

Z(0 ): b 2a 2b 4c 0,6 a 0,05

T (4 ) : c a b 3c 1,025 1,1 c 0,025

  

        

BTKL

24,1 0,1.40 m 0, 225.76 0,05.18 m 10,1

      

NAP 13: Cho X, Y l| hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY); T l| este hai chức thuần tạo bởi X, Y v| một ancol no mạch hở Đốt ch{y ho|n to|n 9,56 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ O2, thu được 8,512 lit CO2 (đktc) v| 4,68 gam nước Mặt kh{c 9,56 gam E t{c dụng với dung dịch AgNO3/NH3

dư thu được 10,8 gam Ag Khối lượng rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên t{c dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M gần nhất với?

Định hướng tư duy giải

Ta có: 2

2

COO

H O

n 0,38

n 0,14

n 0, 26

 

Và nAg0,1nHCOO0,05nRCOO0,09

x y 2t 0,14

y t 0,09

x t 0,05

  

     

Và 0,38 0, 26 y(kY 1) t(kY  1 1) k (t y)Y   y 0,09kY 0,12y

2

HCOONa : 0,05

CH CH COONa : 0,09 m 12, 26

NaOH : 0,01

    

NAP 14: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY, đều có số C lớn hơn 1); T l| este hai chức thuần tạo bởi X, Y v| một ancol no mạch hở Đốt ch{y ho|n to|n 11,7 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ 0,485 mol O2 Mặt kh{c, lượng E trên có thể t{c dụng vừa đủ với 800ml dung dịch NaOH 0,2M thu được 0,07 mol muối của X Biết X l| axit no, phần trăm khối lượng của T trong E l|?

Định hướng tư duy giải

COO

2

CO : 0,5

n 0,16 E

H O : 0, 29

  

Trang 6

x y 2t 0,16

y t 0,09

x t 0,07

  

     

Và 0,5 0, 29 y(kY 1) t(kY  1 1) k (t y)Y   y 0,09kY 0, 21 y

Y

y 0,06

k 3 t 0,03

x 0,04

   

 

Xếp hình min

n 0, 47 T : C H O

  

%T 43,59%

 

NAP 15: Hỗn hợp E chứa c{c chất hữu cơ đều no, mạch hở gồm axit (X) đơn chức, ancol (Y) hai chức v| este

(Z) hai chức Đốt ch{y hết 0,2 mol E cần dùng 0,31 mol O2, thu được 6,84 gam nước Mặt kh{c, 0,2 mol E phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,8M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một ancol (Y) duy nhất v| hỗn hợp gồm hai muối, trong đó có a gam muối A v| b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần

nhất của a : b là

Định hướng tư duy giải

2

COO : 0,16

H O : 0, 38

CO : 0,18

   

      

HCOOH : 0,12

C 1,7 HO CH CH OH : 0,06

HCOO CH CH OOCCH : 0,02

    

HCOONa : 0,14 a 0,14.68

5,8

CH COONa : 0,02 b 0,02.82

   

NAP 16: X l| hỗn hợp chứa một axit đơn chức, một ancol hai chức v| một este hai chức (đều mạch hở)

Người ta cho X qua dung dịch nước Br2 thì không thấy nước Br2 bị nhạt m|u Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol X cần 10,752 lít khí O2 (đktc) Sau phản ứng thấy khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của H2O là 10,84 gam Mặt kh{c, 0,09 mol X t{c dụng vừa hết với 0,1 mol KOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan v| một ancol có 3 nguyên tử C trong ph}n tử Gi{ trị của m l|:

Định hướng tư duy giải

2

COO : 0,1

H O : a 0, 09

CO : a

   

         

Ta có:

3 8 2

Este: 0,04 0,09 mol E axit : 0,02

C H O : 0,03

BTKL

E

m 25, 24 0, 48.32 9,88(gam)

2

BTKL

E KOH ancol H O

     9,88 0,1.56  m (0,04 0,03).76 0,02.18   m 9,8(gam)

NAP 17: X,Y l| hai axit no, đơn chức, đồng đẳng liên tiếp, Z l| ancol 2 chức, T l| este thuần chức tạo bởi X,

Y, Z Đốt ch{y 0,1 mol hỗn hợp E chứa X,Y, Z, T cần dùng 0,47 mol khí O2 thu được lượng CO2 nhiều hơn

H2O l| 10,84 gam Mặt kh{c 0,1 mol E t{c dụng vừa đủ với 0,11 mol NaOH thu được dung dịch G v| một ancol có tỉ khối so với H2 l| 31 Cô cạn G rồi nung nóng với xút có mặt CaO thu được m gam hỗn hợp khí

Gi{ trị của m gần nhất với:

Định hướng tư duy giải

2

COO : 0,11

CO : a

         

Trang 7

Ta có: Venh BTKL

2 6 2

Este: 0,04 axit : 0,03 m 10, 2 0,03.62 0,04.26 0,11.44 2, 46

C H O : 0,03

NAP 18: Cho X, Y l| hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, ph}n tử đều có chứa hai liên kết π; Z l| ancol

hai chức có cùng số nguyên tử cacbon với X; T l| este tạo bởi X, Y v| Z Đốt ch{y ho|n to|n m gam hỗn hợp

E gồm X, Y, Z v| T cần vừa đủ 28,56 lít O2 (đktc), thu được 45,1 gam CO2 và 19,8 gam H2O Mặt kh{c, m gam E t{c dụng với tối đa 16 gam Br2 trong dung dịch Nếu cho m gam E t{c dụng hết với dung dịch NaOH (dư, đun nóng) thì thu được bao nhiêu gam muối?

A 11,0 gam B 12,9 gam C 25,3 gam D 10,1 gam

Định hướng tư duy giải

Ta có:

2

2

2

O

trong E

H O

n 1, 275

n 1, 025 n 0, 6 m 24,1

n 1,1

 

     

 



Dồn chất 0,1H 2  

2 Chay

2

COO : 0,1

CO : 0, 925

H O :1, 2

  

         

      BTKL

24,1 0,1.40 m 0, 225.76 0,05.18 m 10,1

      

NAP 19: [BDG-2016] Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng

dãy đồng đẳng và một este hai chức tạo bởi T v| hai ancol đó Đốt cháy hoàn toàn a gam X, thu được 8,36 gam CO2, Mặt khác đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 20 ml dung dịch HCl 1M để trung hoà lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46 Gi{ trị của m

Định hướng tư duy giải

Ta có:

2

CO

BTNT.Na

    

 

   

Ta l|m trội C: Khi cho k = 0 thì số COO ch{y cho 0,08 mol CO2 → ancol cháy cho 0,11 mol CO2

0,11

0, 05

   ch Vô lý vì Mtb< 46 → ntb <2 → m = 7,09(gam)

NAP 20: *Chuyên Bắc Ninh – L2] X, Y, Z l| 3 este đều mạch hở v| không chứa nhóm chức kh{c (trong đó X,

Y đều đơn chức, Z hai chức) Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu

được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1:1 v| hỗn hợp 2 ancol đều no, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn to|n bộ hỗn hợp 2 ancol n|y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt ch{y to|n

bộ F thu được CO2; 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của este có khối lượng ph}n tử nhỏ nhất trong E l|:

Định hướng tư duy giải

2 3

2 5

2 6 2

2

COO : 0, 26

C H OH : 0, 02

C H O : 0,12

H : 0, 68

          

Trang 8

2 5

2 5

HCOOC H : 0, 01 3,84%

HCOO : 0,13

C H COOC H : 0, 01

C H COO : 0,13

  

     

NAP 21 X, Y, Z l| 3 axit đơn chức mạch hở, T l| trieste của glixerol với X, Y, Z (biết T có tổng số 5 liên kết π

trong ph}n tử v| X, Y l| hai axit no, thuộc cùng một dãy đồng đẳng) Đốt ch{y ho|n to|n 31,92 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 1,2 mol O2 Mặt kh{c 0,325 mol E l|m mất m|u vừa đủ dung dịch chứa 0,55 mol Br2 Nếu lấy 31,92 gam E t{c dụng với 460 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được dung dịch chứa

m gam muối Gi{ trị của m là:

Định hướng tư duy giải

+ T có 5 liên kết π m| X, Y no → Z phải có hai liên kết π ở mạch cacbon

Khi đốt ch{y E thì 2

2

CO

H O

n a

n b



 



BTKL

BTNT.O

COO

44a 18b 31,92 1, 2.32 a 1,32 2a b 0, 46.2 1, 2.2 b 0, 68

     

    



Ta dồn E về E:

n 2n 2

m 2m 4 2

p 2p 8 6

X, Y : C H O : a mol

Z : C H O : b

T : C H O : c

 BTNT.Na

Don bien NAP

a b 3c 0, 46 1,32.14 32a 28b 88c 31,92 k(a b c) 0,325

k(2 b 2c) 0,55

   

    



  

  

BTKL

a 0,04

b 0,12 31,92 0, 46.40 m 0,1.92 0,16.18 m 38, 24

c 0,1

        

 

NAP 22 X, Y, Z l| 3 axit đơn chức mạch hở, T l| trieste của glixerol với X, Y, Z (biết T có tổng số 5 liên kết π

trong ph}n tử v| X, Y l| hai axit no, thuộc cùng một dãy đồng đẳng) Đốt ch{y ho|n to|n 31,92 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 1,2 mol O2 Mặt kh{c 0,325 mol E l|m mất m|u vừa đủ dung dịch chứa 0,55 mol Br2 Nếu lấy 31,92 gam E t{c dụng với 460 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được dung dịch chứa

m gam muối Phần trăm khối lượng của muối có ph}n tử khối nhỏ nhất có gi{ trị gần nhất với:

Định hướng tư duy giải

Phần đầu ta giải ho|n to|n tương tự như ở NAP 3

Biện luận: Theo số mol CO2 là 1,32 mol

+ Axit không no phải có ít nhất l| 3 nguyên tử cacbon

→ Este có ít nhất l| 3 + 3 + 3 = 9 nguyên tử cacbon

Nếu este có 10 nguyên tử cacbon thì số mol CO2 thu được sẽ lớn hơn 1,4 (vô lý)

Do vậy T phải l| 3 BTNT.C

9 10 6

HCOOH : x

x y 0, 04

CH COOH : y

CH C COOH : 0,12 x 2y 0, 06

C H O : 0,1

  





3

HCOONa : 0,12

x 0,02

CH COONa : 0,12 %HCOONa 21,34%

y 0,02

CH C COONa : 0, 22

Trang 9

NAP 23: Cho hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức v| ba este hai chức đồng

ph}n của nhau Đốt ch{y ho|n to|n 11,88 gam X cần 14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08 gam CO2 Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y v| phần hơi chỉ chứa một ancol Z Lấy to|n bộ Z cho v|o bình đựng Na dư, sau khi c{c phản ứng xảy ra ho|n to|n thấy khối lượng chất rắn trong bình đựng Na tăng 5,85 Trộn Y với CaO rồi nung trong điều kiện không có không khí, thu được 2,016 lít (đktc) một hidrocacbon duy nhất Phần trăm khối lượng của este đơn chức trong X là:

Định hướng tư duy giải

Đốt ch{y X 2

2 2

H O O

n 0,57 11,88 0,66.32 25,08

 



11,88 0,57.12 0, 44.2

16

→ Sau hai lần phản ứng NaOH vẫn còn dư

2

a b n 0,09

R '(COONa) : b a 2b 0,13 b 0,04

n 0,13 n 0,13 m 0,13 5,85 5,98

       

M 46 C H OH

  

BTNT.C

0,05C 0,04C 0,57 0,05.3 0,04.6 0,18

R

CH CH COOC H : 0,05

C 2

C 2 C H OOC CH CH COOC H : 0,04

 

 

%CH CH COOC H 42,09%

NAP 24: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức v| một axit no, đa chức, mạch không ph}n nh{nh Biết rằng 2 este

được tạo bởi hai axit đồng đẳng liên tiếp Thủy ph}n ho|n to|n 16,38 gam X bằng dung dịch NaOH thu được hỗn hợp muối Natri của c{c axit no v| m gam một ancol Cho lượng ancol trên v|o bình đựng K dư v|o thấy có 1,344 lít khí H2 (đktc) tho{t ra v| khối lượng bình tăng 6,84 gam Mặt kh{c, nếu đốt ch{y ho|n

toàn 16,38 gam X thì thu được 34,32 gam CO2 Biết rằng số nguyên tử C trong axit nhỏ hơn 7 Ph{t biểu n|o sau đ}y l| đúng:

A Este trong X được tạo từ axit HCOOH v| CH3COOH

B Este trong X được tạo từ axit CH3COOH và CH3CH2COOH

C Phần trăm khối lượng của axit đa chức trong X l| 19,048%

D Este trong X được tạo từ axit C2H5COOH và C3H7COOH

Định hướng tư duy giải

Ta có:

2

ancol H

6,84

m 6,84 0,06.2 6,96

n 0,06

 



6,96

0,12

      

Ta dồn X về n 2n 2 2

m 2m 2 4

C H O : 0,12

C H O : a

 Ta lại có nCO 2 0,78

Dån biÕn N.A.P     

0,78.14 0,12.30 62a 16,38 a 0,03(mol)

Để thuận tiện cho việc biện luận c{c chất trong X

Ta dồn X về 

  

  

2

R COOC H : 0,12 0,78

HOOC R COOH : 0,03 0,15

m(R ,R ) 16,38 0,12.85 0,03.901 2    3,48(gam)

BTNT.C trong R 1  trong R 2    

n n 0,78 0,12.4 0,03.2 0,24

Trang 10

+ Nếu số C trong R2 là 0 thì  

1 R

0,24

0,12 (loại)

+ Nếu số C trong R2 là 1 thì 

1 R

0,24 0,03

0,12 + Nếu số C trong R2 là 2 thì   

1 R

0,24 0,03.2

0,12 + Nếu số C trong R2 là 3 thì   

1 R

0,24 0,03.3

0,12 + Nếu số C trong R2 là 4 thì 

1 R

0,24 0,03.4

0,12 (loại)

Dễ thấy với c{c trường hợp của axit thì este luôn l| este của CH3COOH và C2H5COOH

NAP 25: Hỗn hợp E chứa hai este mạch hở gồm X đơn chức v| Y hai chức Thủy phân hoàn toàn m gam E

trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được hỗn hợp chứa hai muối v| 2,18 gam hai ancol no có số nguyên

tử C liên tiêp Đốt ch{y ho|n to|n lượng ancol trên thu được 0,11 mol H2O Mặt kh{c, đốt ch{y ho|n to|n lượng muối thì thu được 0,035 mol Na2CO3, 0,175 mol CO2 và 0,075 mol H2O Biết gốc axit trong X cũng có

trong Y Phần trăm khối lượng của X?

A 14,58% B 16,34% C 17,84% D 19,23%

Định hướng tư duy giải:

Ta có: Na CO2 3 NaOH OH

COO

n 0,07

n 0,035 n 0,07

n 0,07

    

Ancol cháy BTKL 2 3

CO

CH OH : 0,01

n 0,07

HO CH CH OH : 0,03

     

X

CH CH COO CH

% m 14,58%

CH CH COO CH CH OOC C CH

  

      

NAP 26: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức, một axit cacboxylic hai chức (hai axit đều mạch hở,

có cùng số liên kết π) v| hai ancol đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 2,912 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O Thực hiện phản ứng este hóa m gam X (giả sử hiệu suất các phản ứng đều bằng 100%), thu được 3,36 gam sản phẩm hữu cơ chỉ chứa este Phần trăm khối lượng của axit

cacboxylic đơn chức trong X là:

Phân tích hướng giải

B|i to{n n|y không nhiều chữ, dữ kiện cũng kh{ tho{ng Tuy nhiên, cũng l| một b|i to{n kh{ hay C{i hay v| vẻ đẹp của nó l| tính logic trong sự kín đ{o Nếu không có tư duy tinh tế sẽ khó m| giải quyết được b|i to{n n|y Do đó, với b|i to{n n|y tôi xin phép được trình b|y “hơi d|i” mong c{c bạn cố gắng đọc hết

Đầu tiên ta có: 2

2

CO

H O

n 0,13

n 0,15



 

 → Ancol phải l| no, đơn chức

Thực hiện este hóa chỉ thu được este → nOH nCOOHa(mol)

BTKL

0,13.12 0,15.2 48a 3,36 18a a 0,05(mol)

      

Biện luận: L|m trội liên kết π

Gọi X

A : RCOOH : a

B : HOOC R' COOH : b a 2b c

C : ancol : c

     

Đương nhiên số liên kết π trong c{c axit phải không nhỏ hơn 2 Ta sẽ biện luận rằng nó cũng không thể vượt qu{ 2

Vì nếu trong A, B có 3 liên kết π để số mol H2O > số mol CO2

→ ta phải có c > 2(a+b) (điều n|y l| vô lý) → A, B có hai liên kết π

Ngày đăng: 03/07/2020, 23:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w