Tìm phần trăm về số nguyên tử của mỗi loại đồng vị.. Viết phương trình phản ứng và xác định kim loại R.. Tính khối lượng muối thu được và khối lươ ̣ng dung di ̣ch HCl đã dùng.. Viết c
Trang 1TRƯỜNG TH- THCS- THPT VẠN HẠNH ĐỀ KIỂM TRA ĐI ̣NH KÌ HKI NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN HÓA HỌC LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút
HỌ VÀ TÊN:
LỚP:
Câu 1: (2,5đ) Viết kí hiê ̣u trong các trường hợp sau:
a) Nguyên tử X có: 11e và 12n
b) Nguyên tử Y có tổng số ha ̣t trong nguyên tử là 46 và số ha ̣t mang điê ̣n dương ít
hơn số ha ̣t không mang điê ̣n là 1 ha ̣t.
Câu 2: (2đ) Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88 Biết Ag có 2 đồng vị
là 107Ag và 109Ag Tìm phần trăm về số nguyên tử của mỗi loại đồng vị
Câu 3 : (2,5đ) Mô ̣t nguyên tố R ta ̣o hơ ̣p chất khí với hidro có da ̣ng RH3 Oxit
cao nhất của nó R chiếm 43,66% về khối lượng
a) Xác đi ̣nh tên nguyên tố đó
b) Viết cấu hình electron, xác đinh vi ̣ trí và cấu ta ̣o của nguyên tử R
c) Viết công thức oxit cao nhất và hidroxit của R
Câu 4: (3đ) Cho 7,2 g kim loa ̣i R hoá tri ̣ II hoà tan hoàn toàn vào dd HCl 10%
thì thu được muối và 6,72 lít khí H2 bay ra
a Viết phương trình phản ứng và xác định kim loại R
b Tính khối lượng muối thu được và khối lươ ̣ng dung di ̣ch HCl đã dùng
c Viết cấu hình electron của R.Từ đó suy ra cấu tạo nguyên tử và vị trí
của R
(Cho 1H = 1; 6C = 12; 7N = 14; 8O = 16; 11Na = 23; 19K= 39; 12Mg = 24;
13Al = 27;16S = 32; 17Cl = 35,5; 20Ca = 40; 26Fe = 56; 30 Zn= 65; 29Cu=64;
14Si=28; 47Ag=108; 15P=31)
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐI ̣NH KÌ HỌC KÌ I 2009 - 2010
Môn: Hóa học 10 Ngày kiểm tra : ……./ …… / 2010
Thời gian làm bài : 45 phút
Câu 1
Câu 2:
107Ag ( 56%) và 109Ag (44%)
Câu 3: RH3 => R2O5
%R = 2 216 5 =43100,66
+ x
R
R
a) R = 31=> P
b) H3PO4, P2O5
c) 1s22s22p63s23p3
Câu 4
R + 2HCl RCl2 + H2
1 2 1 1 (mol)
0,3 0,6 0,3 0,3
nH2 = = =
4 , 22
72 , 6 4
,
22
V
= 0,3 mol
MR = 24
3
,
0
2
,
7
=
a) R là Mg
b) mMgCl2 = 0,3 x 95 = 28,5 g
mct = 0,6.36,5= 21,9g
C
mctx
219 10
100 9 , 21
%
%
c) 1s22s22p63s2
STT : 12, Chu kì 3, nhĩm IIA
Có 12e, có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 2 e
(2,5 đ) (2,0 đ) (0,25 đ)
(1,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ)
(0,25 đ) (0,25 đ) (1,5đ) (0,5 đ)
(0,5 đ) (0,25 đ)
(0,25 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (0,25 đ) (0,25 đ)