Số electron:………Số lớp electron :...Số electron lớp ngoài cùng:.... Tìm R và viết công thức oxit và hidroxit của nó.. Xác định đồng vị thứ 2... Câu 4: 1đViết kí hiệu của nguyên tử X biết
Trang 1Họ và tên : ……….……… Môn : Hoá học 10
Lớp : ………… Thứ ……… ngày …… tháng … năm 2010
Điểm : Lời phê của thầy ( cô ) giáo : Đề A Câu 1: ( 3 đ) Nguyên tử của nguyên tố A cĩ cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng là 4s2 1- Cấu hình electron của nguyên tử A:
2- Vị trí và cấu tạo A trong bảng HTTH: Số thứ tự ơ: Chu kì: Nhĩm:
Số electron:………Số lớp electron : Số electron lớp ngoài cùng:
3- Viết các ptpư khi cho: A + H 2 O:
Oxit của A + H 2 O:
A + HCl:
Hidroxit của A + HCl:
Hidroxit của A + CO 2 :
Câu 2 :(1,5đđ) Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức RO3 Hợp chất khí của nó với hiđro có 5,88 % hiđro về khối lượng Tìm R và viết công thức oxit và hidroxit của nó.
Câu 3: (1,5 đ) Nguyên tử khối trung bình của Sb là 121,76 Sb có 2 đồng vị Biết đồng vị Sb 121 51 chiếm 62% Xác định đồng vị thứ 2.
Trang 2
Câu 4: (1đ)Viết kí hiệu của nguyên tử X biết X có tổng số hạt là 36 trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện.
Câu 5 : ( 3đ) X lµ mét kim lo¹i kiềm thổ Hoµ tan hoµn toµn 6 g X vµo 250 ml dd HCl d thu ®-ỵc 5,6 lit H 2 (®ktc) 1) Xác định vị trí và cấu tạo của X trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố 2) Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng 3) Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng Biết thể tích dd thay đổi khơng đáng kể. ( Cho 1H = 1, 17Cl = 35,5 , 12Mg = 24, 11Na = 23, 16S = 32, 56Ba = 137, 20Ca = 40 , 7N= 14, 6C = 12, 19K = 39)