1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

N-P tự luận hay đây

5 379 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập tự luận chương Nitơ – Photpho
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập tự luận
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 466,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 9: Viết các phương trình phản ứng giữa sắt II ôxít với dung dịch HNO3 đặc, nóng và cho biết chúng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử hay trao đổi.. Sau đó lấy dung dịch thu được cho tác

Trang 1

(Màu nâu)

loãng (khí)

(khí)

loãng (khí)

(khí)

BÀI TẬP TỰ LUẬN CHƯƠNG NITƠ – PHOTPHO.

Bài 1: Bổ túc chuỗi phản ứng hóa học sau:

a) Oxi → axit nitric → axit photphoric → canxi photphat → canxi dihidrophotphat

b)

Axit

(D)

(B) (F)

(C) + (K)

1

2

3

4

5 6 7

8

9

+ (K)

Bài 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:

3 4

NH3 + CO2

+ H2O

+ H2SO4

A3

A4 + NaOH

1

2

Biết rằng phân tử A1 gồm C, H, O, N với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3:1:4:7 và trong phân tử chỉ có 2 nguyên tử nitơ

Bài 3: Hoàn thành các phản ứng sau đây và xác định các chất ghi bằng chữ:

450oC

A + B

C + HCl → D

Zn + HCl → E + B↑

D + AgNO3 → F + G↓

to

F A + I + H

B + I → H Bài 4: Bổ túc, cân bằng và gọi tên các chất:

a)

b) KMnO4 + PH3 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + H3PO4 + NO

c) Zn + HNO3 → Không thu được sản phẩm khí

d)

to, P

+ H2O

+ H2SO4

+ NaOH

G

K

NH3, k

Na2CO3 + dd A Fe(OH)3 + B + G

1

2

3

4 5

Muối (A)

Trang 2

8

A

G C

A A

E

A

1

2

3 4 5

6

7

9

10

f)

NO

NH3 HCl

Cu Fe(OH)2 Cu(NO3)2

NH4HSO4

NO

?

7

8

9 10

11

12

to

to g)

A1 NaOH A2 HCl A3 O2 A4 NH3 A5 Br2 A6 BaCl2 A7 AgNO3 A8

Với A1 là hợp chất của S và 2 nguyên tố khác, có M = 51 đvC

h)

NH4NO3 1 N2 2 NH3 NH4Cl NH4NO3

3

i) Amoniac → nitơ (II) oxit → nitơ đioxit → nitơ → nhôm nitrua

Bài 5: Bổ túc và cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

a) Fe3O4 + NO3- + H+→ NxOy + …

b) HxIyOz + H2S → I2 + S + H2O

c) MnO4- + SO3- + … → MnO42- + SO42- + …

d) FexOy + HNO3 → NnOm + …

e) FeS2 + H2SO4 (loãng) → …

f) As2S3 + HNO3 + H2O → …

g) Al + HNO3 → N2O + NO + … (Tỉ lệ nN2O : nNO = 1)

h) FexOy + H2SO4 (nóng) → SO2 + …

i) M2(CO3)n + HNO3 → M(NO3)m + NO + …

j) FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → …

k) FeS + HNO3 → NO + SO42- + … + …

l) Fe(OH)2 + HNO3 loãng → + … + …

m) R (chỉ có một hóa trị n) + HNO3 → NO + … + …

n) FeS2 + HNO3 đặc, nóng → + … + … + …

o) Cu + HCl + NaNO3 → … + … + … + …

p) KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → … + … + … + … + …

Bài 6: Trong điều kiện thí nghiệm cụ thể, Al tác dụng với HNO3 tạo hỗn hợp khí X gồm: NO, NO2 theo phương trình phản ứng:

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + NO + H2O Hãy cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử cho mỗi trường hợp sau;

a) dX/40 = 1,02

b) dX/40 = 1,122

Bài 7: Cho một miếng Al (hoặc Zn) vào dung dịch chứa NaOH và NaNO3 thì thấy thu được hỗn hợp khí H2 và NH3 Viết các phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và dạng ion Gợi ý: NO3- trong môi trường H+ có khả năng oxi hóa như HNO3; NO3- trong môi trường trung tính không có khả năng oxi hóa; NO3- trong môi trường kiềm (OH-) có thể bị Al (hoặc Zn) khử đến NH3

Bài 8: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp FeS2 và FeCO3 trong HNO3 đặc, nóng được dung dịch A; hỗn hợp khí NO2 và

CO2 Cho dung dịch A tác dụng với BaCl2 dư được kết tủa trắng và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với NaOH dư được kết tủa đỏ nâu Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Trang 3

Bài 9: Viết các phương trình phản ứng giữa sắt II ôxít với dung dịch HNO3 đặc, nóng và cho biết chúng thuộc loại

phản ứng oxi hóa khử hay trao đổi

Bài 10: Cho NO2 tác dụng với dung dịch KOH dư Sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với Zn sinh ra hỗn

hợp khí NH3 và H2 Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Bài 11: Hoàn thành những chuỗi phản ứng sau:

a O2 Fe3O4

+ HNO3

(1) (2) A (3) O2 (4) NO

b

HNO3 A

(1) (2)

t0

(4)

NO

c

t0

(2)

NH4NO3

(1) Ba(NO3)2 A CuO Cu(NO3)2

A

(2)

t0

NH3

(1) Al2O3 Al(NO3)3

e NH4NO3 (1) A (2) NaOH (3) NaNO3 (4) NaNO2

t0

(4) (1) H3PO4 K3PO4 (3) KNO3 A

g

HNO3

(2)

t0

(4) (1) H2SO4 CuSO4 (3) Cu(NO3)2 A(k)

t0

(3) (4)

Fe(NO3)3

t0

(2)

NO2

Bài 12: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

a Nitơ  nitơ (II) oxit  Nitơ peoxit  nitơ  amoniac  amoni nitrat  nitơ

b Nitơ  amoniac  amoni sunfat  amoniac  nitơ  nitơ monoxit  nitơ dioxit  axit nitric  amoni nitrat  dinitơ oxit

c Amoni nitrit  nitơ  nhôm nitrua  amoniac  amoni clorua  amoniac

d Canxi photphat  photpho  canxi photphua  photphin  diphotpho pentaoxit  axit photphoric  natri photphat  bạc photphat

e Sắt  hydro  amoniac  đồng  đồng (II) nitrat  nitơ dioxit  axit nitric  axit photphoric  canxi photphat  canxi dihydrophotphat

Bài 13: Dẫn luồng khí amoniac vào bình đựng khí cacbonic trong điều kiện nhiệt độ và áp suất cao thì thu được sản phẩm A chứa các nguyên tố C, H, O và N với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3:1:4:7 và trong phân tử A chỉ có 2 nguyên tử nitơ Cho A phản ứng với nước thu được B Chia B làm 2 phần: Phần 1 tác dụng với H2SO4 loãng còn phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra

Bài 14: Trộn 200ml dung dịch natri nitrit 3M với 200ml dung dịch amoni clorua 2M, đun nóng Tính VN2 sinh ra,

tính CM các muối

Bài 15: Trộn 4 lít N2 và 14 lít khí H2 trong bình ở 4000C với xúc tác, thu được 16,4 lít hỗn hợp khí (cùng điều kiện)

Tính V (NH3) và hiệu suất của phản ứng

Bài 16: Phải dùng bao nhiêu lít khí N2 và H2 ở đktc để điều chế được 17g NH3, biết hiệu suất phản ứng là 25% Cần

bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,1M để trung hòa lượng NH3 trên

Bài 17: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch: HCl, HNO3 và H2SO4

Bài 18: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch: HCl, HNO3, H2SO4 và H3PO4

Bài 19: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch sau: NaCl, AlCl3, FeCl3, ZnCl2, CuSO4

Bài 20: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt: amoni sunfat, amoni clorua và natri nitrat

Bài 21: Bằng phương pháp hóa học, chỉ dùng một hóa chất duy nhất hãy phân biệt các dung dịch sau: NaCl, AlCl3,

FeCl3, ZnCl2

Trang 4

Bài 22: Có 4 lọ không dán nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch sau: H3PO4, BaCl2, Na2CO3 và (NH4)2SO4 Chỉ sử

dụng dung dịch HCl hãy nêu cách phân biệt chất đựng trong mỗi lọ

Bài 23: Cho 1,5 lít amoniac (đktc) đi qua ống đựng 16g đồng (II) oxit nung nóng Sau khi phản ứng phản ứng hoàn

toàn thu được một chất rắn X

a Tính khối lượng đồng (II) oxit đã bị khử

b Tính thể tích dung dịch HCl 2M đủ để tác dụng với X

Bài 24: NH3 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào?

A H2SO4, PbO, FeO, NaOH

B HCl, KOH, dd FeCl3, Cl2

C Fe(OH)2, HNO3, CuO, CuCl2

D HCl, O2, Cl2, CuO, dd AlCl3

Viết các phương trình hóa học của các phản ứng đã xảy ra trong trường hợp em chọn

Bài 25: Tìm công thức phân tử của muối amoni photphat và gọi tên thường dùng của muối này biết rằng muốn thu

được 10g muối đó cần phải dùng 20g dung dịch axit photphoric 37,11%

Bài 26: Cho 3 miếng Zn giống nhau vào 3 cốc đựng dung dịch HNO3 nồng độ khác nhau:

- Ở cốc 1 có khí không màu, hóa nâu trong không khí

- Ở cốc 2 có khí không màu, không mùi, không cháy, hơi nhẹ hơn không khí

- Ở cốc 3 không thấy khí thoát ra, nhưng nếu lấy dung dịch sau khi Zn tan hết cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thoát ra khí có mùi khai

Hãy viết phương trình hóa học của phản ứng dưới dạng phân tử và ion thu gọn

Bài 27: Một hỗn hợp X gồm bột Fe và MgO hòa tan vừa đủ trong dung dịch HNO3 tạo ra 0,112 lít khí (ở 27,30C; 6,6

atm) không màu hóa nâu ngoài không khí Hỗn hợp muối khan thu được nặng 10,22g

a Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu

b Tính thể tích dung dịch HNO3 0,8M tham gia phản ứng

Bài 28: Cho a gam hỗn hợp Cu và CuO với tỷ lệ khối lượng 2:3 Hỗn hợp này khi tác dụng hết với dung dịch HNO3

2M (d=1,25) thì nhận được 4,48 lít NO (00C, 2atm) Tìm a và khối lượng dung dịch axit nitric cần dùng để hòa tan a gam hỗn hợp trên

Bài 29: Hòa tan hoàn toàn 0,368g hỗn hợp Zn và Al cần vừa đủ 25 lít dung dịch HNO3 0,001M Sau phản ứng thu

được 3 loại muối Tính thành phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp và khối lượng muối Bài 30: Có 2 ống nghiệm:

- Ống 1: Đựng dung dịch KNO3

- Ống 2: Đựng dung dịch H2SO4 loãng

+ Cho vào mỗi ống nghiệm một miếng vụn đồng nhỏ Quan sát hiện tượng

+ Đổ 2 ống nghiệm vào nhau và đun nhẹ Quan sát hiện tượng, giải thích và viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra

Bài 31: Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau:

a Cu2S + HNO3  … + … + NO2 + …

b Fe + HNO3  NxOy + …

c FeS + HNO3  NO + …

d As2S3 + HNO3  H3AsO4 + NO + H2SO4

e HNO3 + Zn  NO + N2O (nNO:nN2O= 3:1) + …

f FexOy + HNO3  NO + …

Bài 32: Cho 6,4g kim loại A tan hết trong dung dịch HNO3 tạo muối nitrat kim loại hóa trị (II) và 4,48 lít khí B

(đktc) Khí B là oxit của nitơ và dB/H2 = 23 Xác định A

Bài 33: Cho 7,22g hỗn hợp gồm Fe và kim loại M hóa trị không đổi Chia hỗn hợp làm 2 phần bằng nhau hòa tan hết

phần 1 trong dung dịch HNO3 thu được 1,792 lít khí NO duy nhất (đktc) Hòa tan phần 2 trong dung dịch HCl dư được 2,128 lít khí (đktc) Xác định M và tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X

Bài 34: Hòa tan hoàn toàn 11,7g bột Zn trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và hỗn hợp khí N2 và

N2O có thể tích là 0,672 lít (đktc) Thêm NaOH dư vào dung dịch A, đun nóng thì có khí bay ra Khí này tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 0,1M

a Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và ion rút gọn

b Tính % thể tích N2 và N2O sinh ra

Trang 5

Bài 35: Khi nung 15,04g nitrat đồng (II) thấy còn lại 8,56g chất rắn Tính % nitrat đồng đã bị phân hủy và xác định

thành phần chất rắn còn lại

Bài 36: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp nhôm nitrat và natri nitrat thì thu được 1,89g chất rắn và 1,064 lít hỗn

hợp khí A (đktc) Tính m và thành phần % về thể tích các khí trong A

Bài 37: Tại sao không được trộn supephotphat với vôi?

Bài 38: Phân đạm amoni clorua thường chỉ chứa 23% N

a Tính khối lượng phân bón đủ cung cấp 60kg N cho đất

b Tính hàm lượng % amoni clorua có trong phân đạm trên (ĐS: 161kg – 87,9%)

Bài 39: Phân superphotphat kép thường chỉ có 40% P2O5 Tính hàm lượng % của canxi dihydrophotphat trong phân

bón đó? (ĐS: 65,9%)

Bài 40: Phân kali KCl được sản xuất từ quặng sinvinit (là hỗn hợp NaCl và KCl) thường chứa 50% K2O Tính hàm

lượng % của KCl trong phân bón đó? (ĐS: 70,2%)

Bài 41: Superphotphat đơn được điều chế từ một loại quặng có chứa 73% Ca3(PO4)2; 26% CaCO3 và 1% SiO2

a Tính khối lượng dung dịch H2SO4 65% đủ để tác dụng với 100kg quặng trên

b Superphotphat đơn thu được gồm những chất nào? Tính tỉ lệ % P2O5 trong loại supephotphat đơn trên Bài 42: Có thể điều chế phân hỗn hợp nitrophoka bằng cách trộn: amoni nitrat, amoni hydrophotphat và kali clorua

Hỏi cần lấy mỗi chất bao nhiêu gam để thu được 100kg phân có chứa 14% mỗi thành phần dinh dưỡng N, P2O5 và K2O

Ngày đăng: 11/10/2013, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w