chọn đợc các tính trạng tốt di truyền cùng nhau.. c Neỏu maùch boồ sung treõn laứm khuoõn ủeồ toồng hụùp ARN thỡ trỡnh tửù caực Nucleõoõtit trong ARN nhử theỏ naứo?. Cả AA và Aa 2: ở các
Trang 1đề kiểm tra 1 tiết môn sinh 9 Đ1
Họ và tên lớp
Câu 1: Chọn phơng án đúng
1: Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tơng phản
thì
a F1 phân li theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn
b F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn
c F1 đồng tính vè tính trạng của bố hoặc mẹ và F2 phân li theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn
d F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 1 trội: 1 lặn
2: ở cà chua, gen a qui định thân đỏ thẫm, gen a qui định thân xanh lục Theo dõi sự
di truyền màu sắc thân cây cà chua , ngời ta thu đợc kết quả sau:
Cho lai cây đỏ thẫm với cây đỏ thẫm cho F1 : 75% đỏ thẫm: 25% xanh lục Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với phép lai trên trong các câu sau, và giải thích kết quả
lựa chọn
a/ P: AA x AA b/ P: Aa x AA
c/ P: AA x aa d/ p: Aa x Aa
3: Đối với loài sinh sản sinh dỡng và sinh sản vô tính, cơ chế nào duy trì ổn định bộ
NST đặc trng của loài?
c Nguyên phân – giảm phân – thụ tinh c Thụ tinh
4: Một gen có 2700 nuclêôtit và hiệu số giữa A và G bằng 10% số nuclêôtit của gen
Số lợng từng loại nuclêôtit của gen là bao nhiêu :
a A = T = 810 Nu và G = X = 540 Nu b A = T = 405 Nu và G = X = 270 Nu
c A = T = 1620 Nu và G = X = 1080 Nu d A = T = 1215 Nu và G = X = 810 Nu
Câu 5 : Xắp xếp ý nghĩa thực tiễn của các quy luật tơng ứng với từng quy luật
STT Quy luật Trả lời ý nghĩa thực tiễn
1 Liên kết 1 … a Tạo ra các biến dị tổ hợp, có ý nghĩa trong
chọn giống
2 Phân ly 2… b chọn đợc các tính trạng tốt di truyền cùng
nhau
3 Di truyền độc lập 3 … c xác đinh đợc trội - lặn để tập trung gen trội về
một kiểu gen tạo ra giống có năng suất cao
Phần II : Tự Luận
Trang 2Caõu 1 : a) ADN ủửụùc toồng hụùp dửùa treõn nhửừng nguyeõn taộc naứo ?
b) Moọt ủoaùn maùch ủụn cuỷa phaõn tửỷ ADN coự trỡnh tửù saộp xeỏp nhử sau :
- G –T– X –A– A –T- G - X – A - X -
Haừy vieỏt ủoaùn maùch boồ sung vụựi noự
c) Neỏu maùch boồ sung treõn laứm khuoõn ủeồ toồng hụùp ARN thỡ trỡnh tửù caực Nucleõoõtit trong ARN nhử theỏ naứo?
Caõu 2 : Quaự trỡnh toồng hụùp ARN theo nguyeõn taộc naứo? Neõu moỏi quan heọ gen vaứ
tớnh traùng?
Câu3: Giải thích cơ chế xác định giới tính ỏ ngời? Vì sao tỉ lệ trai gái là 1:1?
Trang 3Đề kiểm tra 1 tiết môn sinh 9 Đ2
Họ và tên lớp
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời em cho là đúng nhất
1 : ở cà chua, tính trạng quả đỏ (A) trọi so với quả vàng (a) khi lai phân tích thu đợc
toàn quả đỏ Cơ thể mang kiểu hình trội sẽ có kiểu gen là:
a Aa (quả đỏ) b AA (quả đỏ)
c aa (quả vàng) d Cả AA và Aa
2: ở các loài giao phối, cơ chế nào đảm bảo NST của loài đợc duy trì ổn định qua
các thế hệ.
a Nguyên phân b Sự kết hợp giữa nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
c Giảm phân d Thụ tinh
3:
b A = T = 810 Nu và G = X = 540 Nu b A = T = 405 Nu và G = X = 270 Nu
c A = T = 1620 Nu và G = X = 1080 Nu d A = T = 1800 Nu và G = X =
1200 Nu
Câu 2 :Tìm các cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống thay cho các số1, 2, 3,… ……
để hoàn thành các câu sau:
Khi lai hai bố mẹ (1) khác nhau về một cặp tính trạng(2)… ………thì F1 đồng tính
về tính trạng của bố hoặc mẹ, còn F2 có sự (3) ……theo tỉ lệ trung bình (4)
Câu 3 : Hãy sắp xếp thông tin ở cột A với cột B sao cho phù hợp và ghi kết quả ở cột
C trong bảng sau:
Các kì (A) Những diễn biến cơ bản của NST trong nguyên phân (B) Kết qủa
(C)
1 Kì đầu
2 Kì giữa
3 Kì sau
4 Kì cuối
a Các NST đơn dãn xoắn dài ra, ở dạng dợi mảnh dần thành chất nhiễm sắc
b các NST kép bắt đầu đóng xoắn và co ngắn có hình thái rõ rệt
c Các NST kép dính vào các sợi tơ của thoi phân bào ở tâm động
d Từng cặp NST kép tách nhau ở tâm động hình thành 2 NST đơn phân
li về 2 cực tế bào
e Các NST kép đóng xoắn cực đại
g Các NST kép xếp 1hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
1- 2- 3- 4-
Phần II : Tự Luận
Caõu 1 : a) Trỡnh baứy caực nguyeõn taộc nhaõn ủoõi cuỷa ADN ?
b) Moọt ủoaùn maùch ủụn cuỷa phaõn tửỷ ADN coự trỡnh tửù saộp xeỏp nhử sau :
Trang 4- G – A – G –T – T –T- G - X – A - T -
Haừy vieỏt ủoaùn maùch boồ sung vụựi noự
c) Neỏu maùch boồ sung treõn laứm khuoõn ủeồ toồng hụùp ARN thỡ trỡnh tửù caực Nucleõoõtit trong ARN nhử theỏ naứo?
Caõu 2 : Quaự trỡnh toồng hụùp ARN theo nguyeõn taộc naứo? Neõu moỏi quan heọ gen –
Tớnh traùng?
Câu3: Giải thích cơ chế xác định giới tính ỏ ngời? Vì sao tỉ lệ trai gái là 1:1?
Đáp án và biểu điẻm Phần I Trắc nghiệm 3.5đ
Trang 5Đ1 Câu 1 : Trả lời Đúng đạt 0.5đ
Câu 2: Trả lời đúng 1 ý đạt 0.5đ 1- b 2- c 3- a
Đ2
Câu 1 : Trả lời Đúng đạt 0.5đ
Câu 2: Trả lời đúng 1 ý đạt 0.25đ
1 Thuần chủng 2 Tơng phản 3 Phân li 4 3trội : 1lặn
Câu 3: Trả lời đúng 1 ý đạt 0.25đ
1- b,c 2- e, g 3- d 4- a
Tự luận 6.5đ
Câu 1 (1.5Đ)
a Học sinh trình bày đợc 3 nguyên tắc đạt 0.5đ
- Nguyên tắc khuôn mẫu
- Nguyên tắc bổ sung
- Nguyên tắc bán bảo toàn
b Học sinh viết đợc mạch bổ sung đạt 0.5đ
c Học sinh viết đợc trình tự sắp xếp các Nu trên ARN đạt 0.5AR
Cau 2 (2đ)
- Học sinh trình bày đợc 2 nguyên tắc đạt 0.5đ
+ Nguyên tắc khuôn mẫu
+ Nguyên tắc bổ sung
- Trình tự các Nu trên gen quy định trình tự các nu trên ARN 0.5
- trình tự các Nu trên ARN quy định trình tự các axits amin trên Pr 0.5
Trang 6- Pr tham gia vào cấu tạo và hoạt động sống của tế bào biểu hiện thành tính trạng.0.5
Câu 3 (3đ)
- Trình bày đợc cơ chế hình thành con trai và con gái 2đ
+ Mẹ sinh ra 1 loại trứng: X
+ Bố sinh ra 2 loại tinh trùng: X , Y
+ Sự thụ tinh giữa trứng với:
* Tinh trùng X XX( con gái)
* Tinh trùng Y XY( con trai)
- Giải thích tỉ lệ trai gái 0,5đ
+Tỉ lệ nam: nữ xấp xỉ 1:1 do số lợng giao tử (tinh trùng mang X) và giao tử (mang Y)
t-ơng đt-ơng nhau, quá trình thụ tinh của 2 loại giao tử này với trứng X sẽ tạo ra 2 loại tổ hợp XX và XY ngang nhau
- Điều kiện nghiệm đúng 0.5đ
+ Sự thụ tinh diễn ra ngẫu nhiên, số lợng thống kê phải lớn