Các cơ cấu truyền dẫn cơ khí III.. Sơ đồ động• Biểu thị cách bố trí t ương đối của tất cả các thành phần trong tất cả các xích truyền động.. • Ký hiệu các chi tiết, cơ cấu và bộ truyền b
Trang 1Ch ương II
trong Máy Công cụ
I Sơ đồ động
II Các cơ cấu truyền dẫn cơ khí
III Các cơ cấu đặc biệt
IV đồ thị phương trình tốc độ cắt, lượng chạy dao
Trang 2I Sơ đồ động
• Biểu thị cách bố trí t ương đối của tất cả các thành phần trong tất cả các xích truyền động.
• Ký hiệu các chi tiết, cơ cấu và bộ truyền bằng các ký hiệu qui ước:
• Cụ thể hóa hơn sơ đồ kết cấu động học đ phương trình xích động được biểu diễn chi tiết hơn.
Trục chính máy tiện
Trục chính máy phay
Bộ truyền vít me - đai ốc
Bánh răng trụ lắp lồng không
Bộ truyền xích
Bộ truyền đai dẹt Bánh răng trụ lắp cố định
Bánh răng trụ lắp di tr ử ợt
Trang 3I Sơ đồ động
• Ph ương trình xích động:
Tỷ số truyền
D2
D1
Z1 Z2 Z3
Z'3 Z'2
Z'1
Trang 4Ch ương II
trong Máy Công cụ
I Sơ đồ động
II Các cơ cấu truyền dẫn cơ khí
III Các cơ cấu đặc biệt
IV đồ thị phương trình tốc độ cắt, lượng chạy dao
Trang 5II.1 Phân loại:
Theo hình thức truyền dẫn:
• Truyền dẫn tập trung: Dùng 1 động cơ, sử dụng đai dẹt, puli nhiều bậc Hiệu suất
thấp, kích thớc lớn, khó sửa chữa,
• Truyền dẫn phân nhóm: 1 động cơ cho 1 nhóm máy, trong CN nhẹ,
• Truyền dẫn độc lập: 1 động cơ cho 1 máy, 1 ĐC cho 1 chuyển động đ phổ biến.
Theo cấp:
• Truyền dẫn phân cấp :
Máy có một số lượng hữu hạn tốc độ cắt hay lượng chạy dao (MT T616 :12 tôc
độ, 44 - 1980 v/ph, T620: 23 tôc độ, …)
• Truyền dẫn vô cấp :
Cho trị số tốc độ bất kỳ trong phạm vi biến đổi tốc độ (hoặc lượng chạy dao) -Máy mài, -Máy CNC.
II Các cơ cấu truyền dẫn cơ khí
Trang 6II.2 Cơ cấu truyền dẫn trong hộp tốc độ
II.2.1 Cơ cấu truyền dẫn vô cấp
a Puli côn:
b. Bỏnh ma sỏt:
I
Ii
II Các cơ cấu truyền dẫn cơ khí
Trang 7c Truyền dẫn dầu ép (thuỷ lực)
1 – Lọc dầu
2 – Bơm
3 – Van tiết lưu
4 – Piston
5 – Xi lanh
Thay đổi tốc độ:
- Thay đổi tiết diện van tiết lưu (3)
d Dùng động cơ điện Servo
Động cơ Servo
1
2 3
5 4
V
Trang 8II.2.2 C¬ cÊu truyÒn dÉn ph©n cÊp.
a Dïng puly nhiÒu bËc
§éng c¬ ® ®ai ® trôc I ® puli
- Trùc tiÕp:
- Gi¸n tiÕp:
më chèt ® trôc trung gian
® trôc III ® trôc II
Trôc H¸c - ne
Z 2
i 1
n §C
Z 1
Iii
Z 3
n TC
Ii
I
Z 4
chèt
i 2
II C¸c c¬ cÊu truyÒn dÉn c¬ khÝ
II.2.1 C¬ cÊu truyÒn dÉn v« cÊp
Trang 9b Dùng bánh răng di tr ượt:
Từ trục I đ III qua 2 nhóm bánh răng di trượt:
Di trượt 2 bậc: Z 1 /Z 1 ’’ ; Z 2 /Z 2’
Di trượt 3 bậc: Z 3 /Z 3 ’’ ; Z 4 /Z 4 ’’ ; Z 5 /Z 5’
Thay đổi lần lượt cho 6 tốc độ:
• n TC1 = n I Z 1 /Z 1 ’’ Z 3 /Z 3’
• n TC2 = n I Z 2 /Z 2 ’’ Z 3 /Z 3 ’’
• n TC3 = n I Z 1 /Z 1 ’’ Z 4 /Z 4’
• n TC4 = n I Z 2 /Z 2 ’’ Z 4 /Z 4 ’’
• n TC5 = n I Z 1 /Z 1 ’’ Z 5 /Z 5’
• n TC6 = n I Z 2 /Z 2 ’’ Z 5 /Z 5’
Số tốc độ : Z= p 1 .p 2……p i
Trong đó : p i - số tỷ số truyền trong nhóm truyền thứ i
Iii
Z' 4
Ii
Z' 2 Z' 1
Z 4
Z 5
Z 3
II Các cơ cấu truyền dẫn cơ khí
II.2.1 Cơ cấu truyền dẫn vô cấp
a Dung puli nhiều bậc
Z 2
Z 1