Điền số vào chỗ chấm.
Trang 1Họ và tên : ………
Môn : Tiếng Việt
GV
coi
Điểm : GV
chấm
A- Phần đọc : (10 điểm )
1.Đọc âm : 4 điểm ( học sinh đọc 20 / 40 âm thời gian không quá 1 phút).
2.Đọc tiếng : 3 điểm ( học sinh đọc 20 / 35 tiếng thời gian không quá 1 phút).
3.Đọc từ : 3 điểm ( học sinh đọc 10 / 25 từ thời gian không quá 1 phút).
B.Phần viết ( 10 điểm ) Thời gian 25 phút ( GV đọc cho HS viết trên giấy ô li )
1.Âm : 10 âm : (2 điểm): nh, kh, m, ph, tr, ngh, k, ng, r, d.
2.Vần : 10 vần ( 2 điểm ) : ia , ua , a , oi ,ai , ôi, ơi, ay, i, uôi
3.Tiếng:10 Tiếng (3 điểm): Chợ, khi, nụ, nghệ, ghi, kẻ, tre, quà, phố , ngừ
4.Từ:6 từ (3 điểm): Chó xù , nghỉ hè, ghế gỗ ,tuổi thơ , tre ngà, kẽ hở
Bắc An, ngày 15 tháng 11 năm
2008
BGH
Trang 2Hä vµ tªn : ………
Líp 1…………
§Ò kh¶o s¸t chÊt lîng gi÷a k× I Khèi 1 - n¨m häc 2008 - 2009
M«n : To¸n
Thêi gian lµm bµi 40 phót
GV
coi
§iÓm : GV
chÊm
Bµi 1 : Sè ? (1 ®iÓm)
0, ., ., 3, ., ., 6, ., , 9
9, ., ., , 5, , , 2, , , 0
Bµi 2 : (1 ®iÓm).
Cho c¸c sè : 9, 5 , 7, 3 , 0 : XÕp theo thø tù
Trang 3a Từ bé đến
lớn :
a Từ lớn đến bé :
Bài 3 : (2 điểm) Tính : 1 + 2 + 1 =
3 - 1 - 1 =
2 + 0 + 3 =
4 - 2 - 1 =
Bài 4 : (2 điểm) Tính : Bài 5 : (1 điểm) Điền số vào chỗ chấm. 3 + = 5
4 + = 4
+ = 4
- = 2
Bài 6 : Điền dấu >,< = vào chỗ chấm : ( 1 điểm ) 4 + 1 5 - 2 3 + 1 3 + 2 Bài 7 : (1 điểm)
+ 3 - 4 Bài 8 : (1 điểm) Hình vẽ sau có :
hình vuông
Bắc An, ngày 15 tháng 11 năm 2008
BGH
2 3
0
1
2
-2