VIẾT CÁCH ĐỌC NHỮNG TỪ TRONG DẤU KẾT HỢP VỚI MỆNH ĐỀ CHO SẴN ĐỂ HOÀN THÀNH CÁC CÂU SAU.. SỬ DỤNG NHỮNG TỪ CHO SẴN, THÊM TRỢ TỪ ĐỂ ĐẶT CÂU HỎI VÀ SỬ DỤNG NHỮNG TỪ TRONG DẤU ĐỂ TRẢ LỜI
Trang 1第 11 第.6
I VIẾT CÁCH ĐỌC NHỮNG TỪ TRONG DẤU ( ) KẾT HỢP VỚI MỆNH ĐỀ CHO SẴN ĐỂ HOÀN THÀNH CÁC CÂU SAU.
れれれ
れれれれれれれれれれれれれれ3れ
れれれれれれれれれ 3 れれれれれれれ
れれれれれれれれれれれれれれれ2れ
_ れれれれれれれれれれれれれれれれれ1れ
_ れれれれれれれれれれれれれれれれれれれれ4れ
_ れれれれれれれれれれれれれれれれれれ3れ
_ れれれれれれれれれれれれれ5れ
_
II SỬ DỤNG NHỮNG TỪ CHO SẴN, THÊM TRỢ TỪ ĐỂ ĐẶT CÂU HỎI VÀ SỬ DỤNG NHỮNG TỪ TRONG DẤU ( ) ĐỂ TRẢ LỜI.
れれれ
れれれれれれれれれれれれれれれれ2れ
れれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれ
れれれれれれれれれれれれれ 2 れれれれれれれれ
れれれれれれれれれれれれれれれれ2れ
れれ れれ れれれれれれれれれれれれれれれれれ4れ
れれ れれ れれれれれれれれれれれれれれれれれれれ5れ
れれ
1/2
Trang 2-れれ れれれれれれれれれれれれれ2れ
れれ れれ れれれれれれれれれれれれれれれれれ1れ
れれ れれ れれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれ1れ
れれ れれ
II DỊCH CÁC CÂU SAU SANG TIẾNG NHẬT
れれTôi đã ăn món ăn Trung Quốc 2 lần.
れれMột tuần tôi gọi điện cho gia đình 1lần.
れれTôi đã gặp vợ anh Nam 3 lần.
れれMột tháng tôi xem phim 2 lần.
れれNăm ngoái bạn về nước mấy lần?
2/2